Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 1 lớp 4

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây không phải là danh từ riêng?

a)

A. biển cả

b)

B. Thu Bồn

c)

C. Nghệ An

d)

D. Hà Nội

2.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

Đà Nẵng

b)

Nha Trang

c)

Đà lạt

d)

Vũng Tàu

3.

Từ nào cùng nghĩa với từ "trung thực"?

a)

dũng cảm

b)

hiền lành

c)

thành thật

d)

mạnh mẽ

4.

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?

a)

Hiền như bụt

b)

Hiền như tiên

c)

Hiền như trời

d)

Hiền như thần

5.

Em hãy tìm các danh từ có trong câu ca dao sau: Trăng mờ còn tỏ hơn sao Dẫu rằng núi lở còn cao hơn đồi.

a)

trăng, sao, núi, đồi

b)

trăng, sao

c)

núi, đồi

d)

sao, đồi

6.

Câu ca dao, tục ngữ nào dưới đây nói về công lao của cha mẹ?

a)

Khôn ngoan đối đáp người ngoài Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.

b)

Anh em như thể chân tay Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.

c)

Lên non mới biết non cao Nuôi con mới biết công lao mẹ thầy.

d)

Con người có tổ, có tông Như cây có cội, như sông có nguồn.

7.

Câu văn nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Sáng sớm, làn sương mỏng như khói vẫn còn vương trên mặt đất.

b)

Vào mùa xuân, đàn chim én vun vút chao liệng trên cánh đồng.

c)

Sáng sớm, chị ong nâu đã chăm chỉ tìm mật ngọt trên những bông hoa còn đẫm hơi sương.

d)

Xa quê đã ngót chục năm, tôi vẫn nhớ những cây bàng lá đỏ đầu làng.

8.

Những từ nào là tính từ trong câu văn dưới đây? Mẹ hái một bó cúc vàng tươi ngoài vườn rồi cắm trong chiếc bình nhỏ.

a)

bình, nhỏ

b)

hái, nhỏ

c)

vàng tươi, nhỏ

d)

hái, cắm

9.

Từ nào là động từ trong câu văn sau? Chiều tà, mặt trời núp sau rặng tre đầu làng.

a)

làng

b)

núp

c)

tre

d)

mặt trời

10.

Tiếng "bảo" có thể ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành động từ?

a)

niên, nếu

b)

ban, chì

c)

học, cận

d)

bối, vật

11.

Từ nào dưới đây là tính từ?

a)

công bằng

b)

công trường

c)

công trình

d)

công bố

12.

Từ nào dưới đây thường dùng để miêu tả mái tóc?

a)

man mác

b)

mênh mông

c)

mũm mĩm

d)

mượt mà

13.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây nói về lòng nhân ái?

a)

Chia ngọt sẻ bùi

b)

Ước sao được vậy

c)

Tôn ti trật tự

d)

Một nắng hai sương

14.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ? Cô dược sĩ đang nghiên cứu một loại thuốc mới.

a)

1 từ

b)

3 từ

c)

2 từ

d)

4 từ

15.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm tính từ?

a)

mát mẻ, lang thang

b)

thanh cao, ung dung

c)

khát vọng, ước mơ

d)

sang trọng, trân trọng

16.

Từ "phi" trong câu "Ngựa phi nước đại trên thảo nguyên." thuộc từ loại gì?

a)

động từ

b)

tính từ

c)

danh từ

17.

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?

a)

Quang minh chính đại

b)

Quang minh chính diện

c)

Quang minh chính đạo

d)

Quang minh chính nghĩa

18.

Câu văn nào dưới đây có sử dụng biện pháp nhân hoá?

a)

A. Chiều về, gió thổi mát rượi trên triền đê.

b)

B. Mùa thu, bầu trời trong xanh và cao vời vợi.

19.

Nghe và cho biết đoạn thơ sau nói lên mong ước gì của các bạn nhỏ?

a)

Các bạn nhỏ mong ước cảnh vật thiên nhiên luôn tươi đẹp.

b)

Các bạn nhỏ mong ước sẽ có được cuộc sống sung túc, ấm no.

c)

Các bạn nhỏ mong ước lớn thật nhanh để cống hiến cho đất nước giàu mạnh.

d)

Các bạn nhỏ mong ước trái đất sẽ không còn bom đạn, chiến tranh.

20.

Tiếng nào có thể ghép với tiếng "bình" để tạo thành từ?

a)

luận

b)

đêm

c)

sao

d)

hôm

21.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng tự trọng?

a)

Ăn trông nồi, ngồi trông hướng.

b)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

c)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

d)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

22.

Đây là từ gì?

a)

kính

b)

bàn

c)

sách

d)

bút

23.

Chọn một đáp án đúng

a)

cheo leo

b)

theo dõi

c)

khéo léo

d)

khoẻ mạnh

24.

Từ 3 tiếng "trung, trọng, kiên", em có thể ghép được bao nhiêu từ ngữ?

a)

1 từ

b)

4 từ

c)

3 từ

d)

2 từ

25.

Câu 24: Điền "l" hoặc "n" vào chỗ trống: ........ứng túng ........ung nấu

a)

lúng túng, nung nấu

b)

núng túng, lung nấu

c)

lúng túng, lung nấu

d)

núng túng, nung nấu

26.

Câu 25: Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống: (danh, động) Các từ "ngắm nghĩa, học hành" đều là............... từ.

a)

động từ

b)

danh từ

c)

tính từ

d)

trạng từ

27.

Câu 26: Điền "l" hoặc "n" vào chỗ trống:
Bên này là........úi uy nghiêm
Bên kia là cánh đồng........iền chân mây
Xóm........àng xanh mát bóng cây
Sông xa trắng cánh buồm bay........ung trời.
(Theo Trần Đăng Khoa)
Thứ tự các chữ cái cần điền là: (Lưu ý giữ các chữ có dấu phẩy)

a)

núi, liền, làng, lưng

b)

lúi, niền, làng, nung

c)

núi, liền, nàng, nung

d)

núi, liền, làng, nung

28.

Câu "Cuối tuần, Hoa giúp mẹ dọn dẹp nhà cửa rồi trang trí lại căn phòng nhỏ của mình." Có ............... động từ.

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

29.

Điền "r/d" hoặc "gi" vào chỗ trống: Trong ...........a đình Lan, chị Hoa là người có làn .............a trắng hồng, mịn màng nhất. Thứ tự các chữ cái cần điền là: (Lưu ý giữ các chữ có dấu phẩy)

a)

gia, da

b)

ria, dia

c)

gia, dia

d)

ria, da

30.

Điền tiếng bắt đầu bằng "s" hoặc "x" vào chỗ trống sau: Nhà làm lưng chừng trên các cột, cách mặt đất hay mặt nước một khoảng, thường thấy ở vùng miền núi hoặc sông nước gọi là nhà ......

a)

sàn

b)

xanh

c)

sông

d)

xóm

31.

Có huyền làm nhẵn gỗ cây Thay sắc chăm chỉ hằng ngày đưa tin Thay hơi là tờ lời khuyên Thay ngã mưa gió mọi miền đi qua. Từ có dấu ngã là từ ............

a)

thư

b)

thụ

c)

thứ

d)

thù

32.

Từ nào dưới đây không phải là danh từ riêng?

a)

A. biển cả

b)

B. Thu Bồn

33.

Đáp án nào đúng?

a)

Nghệ An

b)

Hà Nội

c)

Nghệ An

d)

Hà Nội

34.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

Đà Nẵng

b)

Nha Trang

c)

Đà lat

d)

Vũng Tàu

35.

Từ nào cùng nghĩa với từ "trung thực"?

a)

dũng cảm

b)

hiền lành

c)

thành thật

d)

mạnh mẽ

36.

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?

a)

Hiền như bụt

b)

Hiền như tiên

c)

Hiền như trời

d)

Hiền như thần

37.

Câu nào sau đây liệt kê đúng các danh từ có trong câu ca dao: Trăng mờ còn tỏ hơn sao Dẫu rằng núi lở còn cao hơn đồi?

a)

Trăng, sao, núi, đồi

b)

Trăng, mờ, tỏ, cao

c)

Sao, núi, lở, cao

d)

Trăng, núi, lở, đồi

38.

A. mở, to, lờ, cao B. trắng, mờ, núi, lờ C. trắng, sao, núi, đồi D. mở, to, hơn, cao

a)

A. mở, to, lờ, cao

b)

B. trắng, mờ, núi, lờ

c)

C. trắng, sao, núi, đồi

d)

D. mở, to, hơn, cao

39.

Câu ca dao, tục ngữ nào dưới đây nói về công lao của cha mẹ?

a)

Khôn ngoan đối đáp người ngoài Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.

b)

Anh em như thể chân tay Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.

c)

Lên non mới biết non cao Nuôi con mới biết công lao mẹ thầy.

d)

Con người có tổ, có tông Như cây có cội, như sông có nguồn.

40.

Câu văn nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Sáng sớm, làn sương mỏng như khói vẫn còn vương trên mặt đất.

b)

Vào mùa xuân, đàn chim én vun vút chao liệng trên cánh đồng.

c)

Sáng sớm, chị ong nâu đã chăm chỉ tìm mật ngọt trên những bông hoa còn đẫm hơi sương.

d)

Xa quê đã ngót chục năm, tôi vẫn nhớ những cây bàng lá đỏ đầu làng.

41.

Những từ nào là tính từ trong câu văn dưới đây? Mẹ hái một bó cúc vàng tươi ngoài vườn rồi cắm trong chiếc bình nhỏ.

a)

bình, nhỏ

b)

hái, nhỏ

c)

vàng tươi, nhỏ

d)

hái, cắm

42.

Từ nào là động từ trong câu văn sau? Chiều tà, mặt trời núp sau rặng tre đầu làng.

a)

làng

b)

tre

c)

mặt trời

d)

núp

43.

Tiếng "bảo" có thể ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành động từ?

a)

A. niên, nếu

b)

B. ban, chi

c)

C. học, cận

d)

D. bới, vật

44.

Từ nào dưới đây là tính từ?

a)

công bằng

b)

công trường

c)

công trình

d)

công bố

45.

Từ nào dưới đây thường dùng để miêu tả mái tóc?

a)

man mác

b)

mênh mông

c)

mùm mìm

d)

mượt mà

46.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây nói về lòng nhân ái?

a)

Chia ngọt sẻ bùi

b)

Ước sao được vậy

c)

Tôn ti trật tự

d)

Một nắng hai sương

47.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ? Cô dược sĩ đang nghiên cứu một loại thuốc mới.

a)

1 từ

b)

3 từ

c)

2 từ

d)

4 từ

48.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm tính từ?

a)

mát mẻ, lang thang

b)

thanh cao, ung dung

c)

khát vọng, ước mơ

d)

sang trọng, trân trọng

49.

Từ "phi" trong câu "Ngựa phi nước đại trên thảo nguyên." thuộc từ loại gì?

a)

A. động từ

b)

B. tính từ

50.

Câu hỏi: danh từ

a)

A

b)

B

c)

C

51.

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?

a)

Quang minh chính đại

b)

Quang minh chính diện

c)

Quang minh chính đạo

d)

Quang minh chính nghĩa

52.

Câu văn nào dưới đây có sử dụng biện pháp nhân hoá?

a)

Chiều về, gió thổi mát rượi trên triền đê.

b)

Mùa thu, bầu trời trong xanh và cao vời vợi.

c)

Ông mặt trời lò rạng ở phía chân trời xa xa.

d)

Những đám mây trắng bồng bềnh trên bầu trời.

53.

Nghe và cho biết đoạn thơ sau nói lên mong ước gì của các bạn nhỏ?

a)

Các bạn nhỏ mong ước cảnh vật thiên nhiên luôn tươi đẹp.

b)

Các bạn nhỏ mong ước sẽ có được cuộc sống sung túc, ấm no.

c)

Các bạn nhỏ mong ước lớn thật nhanh để cống hiến cho đất nước giàu mạnh.

d)

Các bạn nhỏ mong ước trái đất sẽ không còn bom đạn, chiến tranh.

54.

Tiếng nào có thể ghép với tiếng "bình" để tạo thành từ?

a)

luận

b)

đêm

c)

sao

55.

D. hôm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng tự trọng?

a)

Ăn trông nồi, ngồi trông hướng.

b)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

c)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

d)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

57.

Đây là từ gì?

a)

cheo leo

b)

theo dõi

c)

khéo léo

d)

khoẻ mạnh

58.

Từ 3 tiếng "trung, trọng, kiên", em có thể ghép được bao nhiêu từ ngữ?

a)

1 từ

b)

4 từ

c)

3 từ

d)

2 từ

59.

Điền "l" hoặc "n" vào chỗ trống: ………úng túng ………ung nấu

a)

[l, n]

b)

[n, l]

c)

[l, l]

d)

[n, n]

60.

Điền "l" hoặc "n" vào chỗ trống:
Bên này là……..úi uy nghiêm
Bên kia là cánh đồng………..iên chân mây
Xóm……………àng xanh mát bóng cây
Sông xa trắng cánh buồm bay…………tung trời.
(Theo Trần Đăng Khoa)
Thứ tự các chữ cái cần điền là: (Lưu ý giữ các chữ có dấu phẩy)

a)

[n, l, l, l]

b)

[l, n, n, l]

c)

[l, l, n, n]

d)

[n, n, l, n]

61.

Câu "Cuối tuần, Hoa giúp mẹ dọn dẹp nhà cửa rồi trang trí lại căn phòng nhỏ của mình." Có……………động từ.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

62.

Điền "r/d" hoặc "gi" vào chỗ trống: Trong…………a đình Lan, chị Hoa là người có làn……………a trắng hồng, mịn màng nhất. Thứ tự các chữ cái cần điền là: (Lưu ý giữ các chữ có dấu phẩy)

a)

[r, gi]

b)

[gi, r]

c)

[d, gi]

d)

[gi, d]

63.

Điền tiếng bắt đầu bằng "s" hoặc "x" vào chỗ trống sau:
Nhà làm lưng chừng trên các cột, cách mặt đất hay mặt nước một khoảng, thường thấy ở vùng miền núi hoặc sông nước gọi là nhà……

a)

sàn

b)

xóm

c)

sông

d)

xưởng

64.

Câu 30
Chọn đáp án đúng cho câu đố sau:
Có huyền làm nhân gỗ cây. Thay sắc chăm chỉ hằng ngày đưa tin. Thay hỏi là tờ lời khuyên.
Đáp án nào sau đây là đúng?

a)

Thư

b)

Bút

c)

Báo

d)

Sách

65.

Thay ngã mưa gió mọi miền đi qua. Từ có dấu ngã là từ ………..

a)

bão

b)

bao

c)

báo

d)

bào