wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Động từ

Total questions: 61

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Nhiễu điều phủ lấy giá gương

Người trong một nước phải thương nhau cùng.

Trong câu ca dao trên, có những động từ nào?

a)

nhiễu điều

b)

nước

c)

phủ

d)

thương

e)

giá gương

2.

Động từ là những từ nào?

a)

Những từ chỉ tính chất của sự vật, hiện tượng

b)

Những từ biểu thị đặc điểm của hoạt động, trạng thái

c)

Những từ biểu thị người, vật, hiện tượng, khái niệm

d)

Những từ biểu thị hành động, trạng thái của sự vật

3.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc đề điền vào chỗ trống sau: (đã, sẽ, đang)

Bố hứa Chủ nhật tuần này ................ đưa em đi công viên Thủ Lệ.

Mẹ................ dạy em học bài thì có tiếng chuông cửa.

Em ................. làm xong bài tập vào tối hôm qua.

(a)  

4.

Câu văn nào đưới đây có từ “để” là động từ?

a)

Mẹ mua đậu để làm món thịt kho đậu.

b)

Chúng ta cần đoàn kết để vượt qua thử thách này.

c)

Mẹ mua xe đạp để em tự đi đến trường.

d)

Mẹ để bình hoa trên bàn ở phòng khách.

5.

Những hoạt động nào có trong bức tranh sau?

a)

tỉa cành, cất đồ, bày biện                                    

b)

trồng cây, rửa bát, quét nhà                               

c)

trồng hoa, giặt giũ, nấu nướng

d)

hút bụi, tưới cây, lau chùi

6.

Tiếng “bình” có thể ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành động từ?

a)

minh, dị, tĩnh                

b)

đẳng, quân, thái            

c)

yên, an, tâm      

d)

bầu, phục, luận

7.

Em hãy chọn động từ phù hợp điền vào chỗ trống (gặt, thổi, rơi)

a/ Lá vàng........... trong khoảnh khắc mùa thu.

b/ Bà con nông dân đang ............ ...lúa.

c/ Gió .................. lồng lộng.

thứ tự các từ cần điền là:

(a)  

8.

Điền các từ trong ngoặc đơn thích hợp vào chỗ trống sau;(trạng thái, hoạt động)

Các từ “mệt mỏi, buồn bã, thao thức” là động từ chỉ ...................

Các từ “sắp xếp, mua bán, đong đếm” là động từ chỉ...................

(a)  

9.

Trong các câu sau, câu nảo có từ in đậm không là động từ?

a)

Vườn cây lại đâm chồi, nảy lộc.

b)

Hoa mận vừa tàn thì mùa xuân đến.

c)

Nắng vàng ngày càng rực rỡ.

10.

Chọn ý chứa động từ phù hợp điền vào các chỗ trống trong câu sau: Bé (1)...... lịch và (2)......: “Không biết cuối tuần này có được mẹ dẫn về bà ngoại không.”

a)

(1) nhìn — (2) đi

b)

(1) đá — (2) nghĩ

c)

(1) nhìn — (2) nghĩ

d)

(1) đánh — (2) ròm

11.

Những hoạt động nào có trong bức tranh sau?

a)

chụp ảnh, xem phim, sửa chữ

b)

nhảy múa, lướt ván, đạp xe

c)

tâng bóng, đọc sách, trò chuyện                                 

d)

tâng cầu, vẽ tranh, thả diều

12.

Động từ trong câu: “Anh tôi nghĩ cách rung chiếc chuông vàng trên cao kia.'” là:

(a)  

13.

Em hãy chọn đáp án có các từ chỉ hoạt động trong bức tranh sau:

a)

chạy, đi, hát            

b)

cười, ôm ngồi                 

c)

nằm, đi,viết             

d)

chạy, viết, tô

14.

Tiếng nào ghép với "bình" để tạo thành động từ?

a)

bất

b)

chọn

c)

thái

d)

yên

15.

Câu 16: Dòng nào dưới đây chỉ gồm động từ?

a)

bay, nhảy, đưa thoi, trắng muốt

b)

kéo đến, chăng lưới, bay, nhón chân

c)

nở, lặn, bơi, ngủ, thức, thở, đứng, xanh mướt

d)

chạy, reo, thôi, bồng bềnh, hò hát

16.

Câu 17: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Sao cháu không về với bà Chào mào ... hót vườn na mỗi chiều. Sốt ruột, bà nghe chim kêu Tiêng chìm rơi vớt rât nhiêu hạt na. Hết hè, cháu vẫn... xa Chào mào vẫn hót. Mùa na ... tàn.

a)

đã ....đang ... sắp

b)

đang ... sắp... đã

c)

sắp ... đang ... đã

d)

đang .... đã ... sắp

17.

Câu 19: Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống sau: (đã, sẽ, đang) Dự báo thời tiết thông báo ngày mai trời.................... rất lạnh. Vừa về đến nhà, mẹ ............. vội vào bếp nấu cơm kẻo muộn. Tùng ................... học bài thì nghe thấy tiếng mẹ gọi.

(a)  

18.

Câu 20: Tìm từ chỉ thời gian thích hợp đề điền vào các câu dưới đây Thác Y-a-li là một thắng cảnh trên lưng chừng trời. Ở đây .... có nhà máy thủy điện và .... là nơi nghỉ mát vô cùng hấp dẫn.

a)

đang ... đã

b)

đã... vẫn

c)

sẽ ... đang

d)

sẽ... sẽ

19.

Câu 21: Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống sau: (đã, sắp, đang) Mẹ.................. đi trên đường thì trời bỗng đổ cơn mưa rào. Mây đen ùn ùn kéo tới báo hiệu trời ................ mưa. Trời.................. mưa mấy ngày liền, đến nay mới hửng chút nắng.

(a)  

20.

Câu 22: Điền các từ bổ sung thời gian cho động từ thích hợp vào chỗ trống cho các câu

Sau:  (sắp, sẽ, đã)

Chị Vân ơi, em............ đi công tác ở Hà Nội. Lần này em ........... ghé thăm chị.

Em............... nói thì em ...........thực hiện.

(a)  

21.

Câu 28: Động từ nào thích hợp nhất đề nói về hoạt động trong bức tranh sau?

a)

ăn uống               

b)

dọn dẹp

c)

múa hát

d)

dạy học

22.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống để miêu tả hoạt động trong bức ảnh dưới đây:

Các bác nông dân đang (a)   lúa.

23.

Những từ nào dưới đây là động từ chỉ trạng thái?

a)

trao đổi

b)

bàn bạc

c)

lo lắng

d)

thảo luận

24.

Dòng nào chứa các từ đều là động từ?

a)

Giảng giải, chạy đua, đánh máy

b)

Vẽ tranh, bàn là, trò chuyện

c)

Ca hát, tung bay, trường học

d)

Lái xe, thuyết trình, phi công

25.

Động từ nào thích hợp để nói về hoạt động trong bức tranh sau?

a)

nấu nướng

b)

làm việc

c)

ăn uống

d)

quét dọn

26.

Từ nào dưới đây là động từ?

a)

quyết chí

b)

báo chí

c)

bí quyết

d)

quyết liệt

27.

: Chọn động từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống trong đoạn văn

sau: (đổ, thấy, chạy, bay)

Mươi mười lăm năm nữa thôi, các em sẽ …..... cũng dưới ánh trăng này, dòng thác

nước …....xuống làm …..... máy phát điện; ở giữa biển rộng, cờ đỏ sao vàng phấp phới

…..... trên những con tàu lớn.

a)

đổ, thấy, chạy, bay

b)

thấy, chạy, bay, đổ

c)

thấy, đổ,chạy, bay

28.

Chọn những động từ chỉ hoạt động trạng thái.

a)

bồn chồn

b)

hồi hộp

c)

háo hức

d)

nấu nướng

29.

Điền từ thích hợp trong ngoặc vào chỗ trống: (chưa, đã)

Em............ làm xong bài tập mà bạn Nam ........... rủ đi đá bóng.

(a)  

30.

Em hãy chọn và điền động từ phù hợp trong các từ sau vào chỗ trống:

(giảng, hát, cười, tỏa)

a/ Cô giáo.................. bài rất dễ hiểu.

b/ Hường ...................... rất hay.

c/ Bé................... giòn tan,

d/ Mặt trời ........ ánh nắng vàng rực rỡ xuống mặt đất.

(a)  

31.

Từ ba tiếng "bế, mạc, bồng" có thể ghép được bao nhiêu từ chỉ hoạt động?

a)

2 từ

b)

3 từ

c)

4 từ

d)

5 từ

32.

Chọn từ chỉ hoạt động thích hợp để hoàn thành câu văn miêu tả bức tranh sau:

Phía xa xa, đàn chim hải âu ...….cánh .......... trên bầu trời trong tiếng sóng…... rì rào vào bờ cát.

a)

dâng - tìm - đập

b)

lao - đậu - trôi

c)

tung - liệng — chao

d)

dang - bay - vỗ

33.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào những chỗ trống sau: (đã, sẽ, đang)

Tôi và mẹ ................... cùng nhau đọc sách vào tối qua.

Trường em....................... tổ chức đi đã ngoại vào cuối tuần sau.

Mèo con.......................... ngủ thì bị cô gà mái đánh thức.

(a)  

34.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống sau: (đã, sẽ, đang)

Ngày mai, chúng em ............. đi dã ngoại ở Hoà Bình.

Con.............. làm xong bài tập cô giao hôm nay chưa?

Chiếc xe ...................... chạy trên đường bỗng dừng hẳn lại.

(a)  

35.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống sau: (đã, sắp, đang)

Mẹ ........... rán nem thì bố đi làm về.

Mặc dù mẹ ............. dặn phải mang áo mưa nhưng tôi vẫn quên.

Những đám mây đen từ đâu kéo đến báo hiệu trời........... mưa.

(a)  

36.

Chọn từ trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trông trong câu sau:

(đã, sẽ, đang)

Tết (a)   qua mà hoa đào vẫn còn tươi thắm.

37.

Dự báo thời tiết báo ngày mai trời ............... mưa.

a)

đã

b)

sẽ

c)

đang

38.

Tôi................. đọc sách thì mẹ gọi đi chợ.

a)

đã

b)

sẽ

c)

đang

39.

Tôi.............. làm xong bài tập từ chiều hôm qua.

a)

đã

b)

sẽ

c)

đang

40.

1/ Từ sớm tinh mơ, chú trâu .................. theo bác nông dân đi cày ruộng.

a)

đã

b)

sẽ

c)

đang

41.

2/ Ngày mai, gia đình gấu trúc ........... được trở về rừng.

a)

đã

b)

sẽ

c)

đang

42.

Năm ngoái, tôi ............. nhận được giải thưởng lớn.

a)

đã

b)

sẽ

c)

đang

43.

Ngày mai, tôi nhất định ........... giành được chiến thắng.

a)

đã

b)

sẽ

c)

đang

44.

Tôi................. chuẩn bị đi học thì trời đổ mưa.

a)

đã

b)

sẽ

c)

đang

45.

Ông............... tỉa cây thì có điện thoại.

a)

đã

b)

sẽ

c)

đang

46.

Mẹ.......... dặn cẩn thận nhưng em vẫn quên mang áo mưa.

a)

đã

b)

sẽ

c)

đang

47.

Ngày mai, em........ về quê thăm ông bà ngoại.

a)

đã

b)

sẽ

c)

đang

48.

Chọn từ trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống trong câu sau:

(đã, sẽ, đang)

Thỏ con (a)   đi trên đường thì gặp một con sói già.

49.

Câu 39: Chọn từ thích hợp trong ngoặc đề điền vào chỗ trống sau:

(đã, sẽ, đang)

Em........... ngồi học bài thì tiếng chuông điện thoại vang lên. Mẹ gọi điện báo

rắng tối nay, bố............. đưa cả nhà ra ngoài ăn tối. Thế nhưng, một lát sau, bố mẹ chưa

về mà trời................. đổ cơn mưa lớn.

(a)  

50.

Câu 46: Đoạn thơ dưới đây có những từ ngữ chỉ hoạt động nào?

Gà cùng ngan vịt

Chơi ở bờ ao

Chẳng may té nhào

Gà rơi xuống nước

Không chậm nửa bước

Ngan, vịt nhảy theo

Rẽ đám rong rêu

Vớt gà lên cạn.

a/ cùng, chơi, chậm, theo, rong rêu, cạn

b/ chơi, té nhào, rơi, nhảy, rẽ, vớt

c/ gà, té, ở, bước, nhảy, vớt

d/ vịt, chơi, theo, chậm, lên, cạn

a)

cùng, chơi, chậm, theo, rong rêu, cạn

b)

chơi, té nhào, rơi, nhảy, rẽ, vớt

c)

gà, té, ở, bước, nhảy, vớt

d)

vịt, chơi, theo, chậm, lên, cạn

51.

Từ ba tiếng "nói, chuyện, trò" có thể phép được bao nhiêu từ chỉ hoạt động?

(a)  

52.

Đoạn thơ dưới đây có những từ ngữ chỉ hoạt động nào?

"Ông trời nổi lửa đằng đông

Bà sân vấn chiếc khăn hông đẹp thay

Bố em xách điều đi cày

Mẹ em tát nước, nắng đầy trong khau."

(Theo Trần Đăng Khoa)

a)

đãđằng đông, khăn, đẹp, đi cày, khau

b)

nổi lửa, vấn, xách, đi cày, tát nước

c)

đangnổi lửa, nắng, đầy, khau, đi cày

d)

vấn, xách, tát nước, đầy, khau

53.

Chọn từ chỉ hoạt động thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau:

"Trời đã bắt đầu mưa. Những hạt nước nặng rơi lộp độp trên mái nhà, trên lá mướp, trên lá chuối. Nó ... lùng tùng như người ta ... trống. Mưa càng ngày càng mạnh, càng nhiều. Nó rào rào như có người ... nước ở trên trời xuống."

(Theo Tô Hoài)

a)

đập - vẽ - đổ                                    

b)

đổ - thổi – đổ

c)

đập - đánh – đổ                               

d)

thả - thổi – đổ

54.

Từ bốn tiếng "trung, hành, thực, học” có thể phép được bao nhiêu từ chỉ hoạt

động?

(a)  

55.

Chọn từ chỉ hoạt động thích hợp để điền vào chỗ trống để hoàn thành câu văn

miêu tả bức tranh sau:

 

Trong bếp, Nam đang (1)... dưa chuột, em Na thì (2)... trứng vào bát còn mẹ thì (3)... món canh thơm phức.

a)

(1)  cắt; (2) bóc; (3) xào                          

b)

(1) băm; (2) đập; (3) luộc

c)

(1) thái; (2) đập; (3) nấu                         

d)

(1) nấu; (2) đập; (3) luộc

56.

: Chọn từ chỉ hoạt động thích hợp để hoàn thành câu văn miêu tả bức tranh sau:

Cuối tuần, bố ... cả nhà đi ..., bé Mai cặm cụi ... bánh còn anh Nam hào hứng ... cho mẹ

a)

đưa - ăn - gặm – kể chuyện

b)

gọi - chơi - làm – kể chuyện

c)

mời - học - làm – kể chuyện                              

d)

kéo - làm - học – kế chuyện

57.

Những từ nào là động từ trong câu: “Cái bóng chú nhỏ xíu lướt nhanh trên mặt

hồ. Mặt hồ trải rộng mênh mông và lặng sóng. ”?

a)

bóng, mặt hồ                                       

b)

nhỏ xíu, nhanh

c)

lướt, trải                                              

d)

mênh mông, lặng sóng

58.

Chọn động từ phù hợp ( gặt, rơi, thổi) điền vào chỗ trống:

Lá vàng ........... trong khoảnh khắc mùa thu.

Bà con nông dân đang ........... lúa.

Gió........... lồng lộng

(a)  

59.

Đoạn văn sau có bao nhiêu động từ?

"Em cầm tờ lịch cũ:

- Ngày hôm qua đâu rồi?

Ra ngoài sân hỏi bố

Xoa đầu em, bố cười .

(Ngày hôm qua đâu rồi – Bế Kiến Quốc)

(a)  

60.

Từ nào dưới đây là động từ chỉ hoạt động? chọn đáp án đúng.

a/ mệt mỏi                      b/ trao đổi                         c/ lo lắng                    d/ buồn bã

(a)  

61.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

bay, nhảy, trắng muốt                                

b)

chạy, bồng bềnh, hò hét

c)

ngủ, đứng, xanh mướt                              

d)

bay, kéo đến, nhón chân