wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾNG VIỆT 4A6- TUẦN 11

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng: Từ nào dưới đây là danh từ?

a)

đẹp

b)

chạy

c)

học sinh

d)

nhanh

2.

Trong các từ sau, từ nào là danh từ riêng?

a)

thành phố

b)

Hà Nội

c)

ngôi nhà

d)

cánh đồng

3.

Từ nào là danh từ chung?

a)

Việt Nam

b)

B. Hương

c)

sông

d)

Sông Hồng

4.

Cụm từ “quyển vở” thuộc loại từ nào?

a)

Động từ

b)

Tính từ

c)

Danh từ

d)

Trạng từ

5.

Trong câu “Con mèo nằm ngủ trên ghế”, từ nào là danh từ?

a)

mèo

b)

nằm

c)

ngủ

d)

trên

6.

Cụm từ “một đàn chim sẻ” có bao nhiêu danh từ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

7.

Từ “Sài Gòn” là danh từ gì?

a)

Danh từ chung

b)

Danh từ riêng

c)

Động từ

d)

Tính từ

8.

Từ “bạn học” thuộc loại từ gì?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

9.

Trong câu “Cô giáo giảng bài say sưa”, từ “cô giáo” là gì?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Động từ

d)

Đại từ

10.

Chọn đáp án đúng: Từ nào dưới đây là tên riêng người?

a)

cô giáo

b)

bạn

c)

Mai

d)

trường học

11.

Chọn câu có phép nhân hoá bằng cách gọi vật bằng từ chỉ người.

a)

Dòng sông uốn mình quanh co.

b)

Cây bàng già đứng trầm ngâm trước gió.

c)

Trăng tròn như cái đĩa bạc.

d)

Con mèo đang ngủ say.

12.

Trong câu: "Mặt trời thức giấc sau đêm dài", từ "thức giấc" thể hiện cách nhân hoá nào?

a)

Dùng hành động của người cho vật

b)

Dùng từ gọi vật bằng người

c)

Dùng lời nói của vật

d)

Không có nhân hoá

13.

Từ nào dưới đây là danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên?

a)

bão

b)

bàn

c)

mẹ

d)

Hà Nội

14.

Trong câu: "Cô Mây dịu dàng bay khắp bầu trời", vật nào được nhân hoá?

a)

bầu trời

b)

cố

c)

mây

d)

bay

15.

Chọn câu KHÔNG có phép nhân hoá.

a)

Dòng sông hát khúc ca vui.

b)

Bác gió chạy tung tăng khắp nơi.

c)

Hoa hồng nở rộ.

d)

Ông mặt trời mỉm cười.

16.

Câu "Gió thì thầm qua kẽ lá" sử dụng cách nhân hoá nào?

a)

Gọi vật bằng từ chỉ người

b)

Dùng từ chỉ hoạt động của người cho vật

c)

Không có nhân hoá

d)

Dùng tính cách của người cho vật

17.

Chọn cách nhân hoá phù hợp để hoàn thành câu: "Con mèo đang ______ trong sân."

a)

chạy nhanh

b)

mỉm cười

c)

ăn cơm

d)

nhảy lên bàn

18.

Tìm danh từ trọng tâm trong câu: "Buổi sáng, học sinh đến trường rất sớm."

a)

sáng

b)

học sinh

c)

đến

d)

sớm

19.

Câu nào có nhân hoá bằng lời nói của vật?

a)

Con sông nói với bờ: "Tớ nhớ cậu lắm!"

b)

Mặt trời thức giấc.

c)

Cây phượng vươn mình trong gió.

d)

Dòng sông uốn lượn quanh co.

20.

Chọn câu đã thêm phép nhân hoá phù hợp khi viết lại: "Trăng tròn vành vạnh trên trời."

a)

Trăng tròn vành vạnh trên trời cao thăm thẳm.

b)

Chị Trăng mỉm cười toả sáng giữa bầu trời đêm.

c)

Vầng trăng tròn lơ lửng trên cao.

d)

Ánh trăng tròn chiếu xuống mặt đất.

21.

Câu

“Tiếng suối như tiếng hát xa” sử dụng kiểu so sánh nào?

a)

So sánh sự vật – con người

b)

So sánh sự vật – sự vật

c)

So sánh hoạt động - hoạt động

d)

So sánh âm thanh - âm thanh

22.

Câu nào sau đây sử dụng biện pháp tu từ nhân hóa?

a)

Bầu trời đầy mây đen

b)

Mía ngả nghiêng, lá bay phấp phới

c)

Kiến hành quân đầy đường

d)

Chim bay về tổ

23.

Để nhân hoá con vật, cây cối hoặc đồ vật... chúng ta có mấy cách?

a)

1 cách : - Gọi sự vật bằng từ ngữ gọi người.

b)

2 cách :

- Gọi sự vật bằng từ ngữ gọi người.

- Miêu tả sự vật bằng những từ ngữ tả người..

c)

3 cách:

- Gọi sự vật bằng từ ngữ gọi người .

- Miêu tả sự vật bằng những từ ngữ tả người.

- Trò truyện với sự vật như trò truyện với người.

24.

Trong câu “ Xuống đi nào, mưa ơi!” của bài "Ông trời bật lửa", "mưa" được nhân hóa bằng cách nào?

a)

Gọi sự vật như gọi người

b)

Trò chuyện với sự vật thân mật như trò chuyện với con người

c)

Cả hai cách trên

25.

Câu văn: “ Chị Ong khoác trên mình một tấm áo hoa mượt như nhung.” Tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

nhân hóa

b)

so sánh

c)

nhân hóa và so sánh

26.

Trong câu văn: “ Anh Gà Trống ơi! Sao hôm nay trông anh đẹp trai thế?” Tác giả đã sử dụng những cách nhân hóa nào?

a)

dùng từ ngữ gọi vật như gọi người, tả vật như tả người

b)

nói với vật như nói với người

c)

Vật tự xưng như người.

d)

Cả 3 đáp án trên.

27.

Hình ảnh nào sau đây không phải, hình ảnh nhân hóa?

a)

Trên cành cao, những chú chim đua nhau hót mừng mùa xuân.

b)

Giếng nước gốc đa nhớ người ra lính.

c)

Minh mang lá thư, đặt nhẹ vào tay cô giáo.

d)

Trâu ơi, ta bảo trâu này

Trâu ăn no cỏ trâu cày với ta

28.

Câu nào dưới đây được đặt theo mẫu Ai thế nào?

a)

Ba em đang trồng cây.

b)

Anh Kim Đồng rất nhanh trí và dũng cảm.

c)

Chúng em cùng dọn vệ sinh lớp.

29.

Câu 1. Trong câu “Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim.” tác giả đã nhân hóa cây gạo bằng cách nào?

a)

Tả sự vật bằng những từ ngữ dùng để tả người.

b)

Gọi sự vật bằng những từ ngữ dùng để gọi người.

c)

Nói chuyện với sự vật thân mật như nói với người.

30.

Câu 2. Trong câu “Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim.” tác giả đã dùng từ nào để nhân hóa cây gạo?

a)

Mùa xuân

b)

Gọi

c)

Bao nhiêu

31.

Câu 3. Trong câu văn: "Mùa xuân đến, tôi cũng nở những nụ cười tươi." Sự vật được nhân hóa bằng cách nào?

a)

Tả sự vật bằng những từ ngữ dùng để tả con người.

b)

Sự vật tự xưng bằng những từ tự xưng của con người.

c)

Cả hai phương án trên

32.

Câu 6. Câu văn nào không sử dụng hình ảnh so sánh?

a)

Màn đêm giống như nàng tiên khoác chiếc áo nhung đen thêu nhiều kim tuyến lấp lánh.

b)

Đom đóm ở quê thật nhiều, trông cứ như là những ngọn đèn nhỏ bay trong đêm.

c)

Nơi nâng cánh diều tuổi thơ của Thảo bay lên cao, cao mãi.

33.

Câu 7. Tìm và viết lại từ chỉ đặc điểm trong câu sau: Đom đóm ở quê thật nhiều, trông cứ như là những ngọn đèn nhỏ bay trong đêm"

a)

nhỏ,ngọn đèn,đom đóm và bay

b)

nhiều, nhỏ

c)

nhiều, nhỏ, đèn

34.

Câu 8. Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai thế nào?

a)

Con vẹt tập nói theo chủ.

b)

Con cò rất siêng năng, chăm chỉ kiếm mồi.

c)

Bác Hải gánh rau đi chợ từ sáng sớm.

35.

Có các kiểu so sánh là?

a)

So sánh không ngang bằng

b)

So sánh ngang bằng

c)

So sánh hơn

d)

So sánh kém

36.

Em hãy điền từ còn thiếu vào câu thành ngữ sau để tạo thành phép so sánh thích hợp: "Đỏ như....."

a)

than

b)

tàu lá

c)

phấn

d)

son

37.

Em hãy điền từ còn thiếu vào câu sau để tạo thành phép so sánh thích hợp:

"Trăng tròn như..."

a)

quả táo

b)

lưỡi liềm

c)

quả bóng

d)

hạt đỗ

38.

Câu thơ sau sử dụng kiểu so sánh nào:

"Bóng Bác cao lồng lộng

Ấm hơn ngọn lửa hồng"

a)

So sánh không cân bằng

b)

So sánh ngang bằng

c)

So sánh không ngang bằng

d)

So sánh cân bằng

39.

Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp tu từ so sánh mà không sử dụng từ so sánh?

a)

Công cha như núi ngất trời.

b)

Mẹ là ánh mặt trời của cuộc đời con.

c)

Tiếng rơi rất mỏng như là rơi nghiêng.

d)

Tàu dừa- chiếc lược chải vào mây xanh.

40.

Tác dụng của biện pháp tu từ nhân hóa là?

a)

Đối chiếu được nhiều sự vật với nhau để làm nổi bật đặc điểm của sự vật.

b)

Nhấn mạnh sự vật được nhắc tới trong câu.

c)

Làm thế giới đồ vật, con vật trở nên gần gũi. Qua đó, biểu thị được những suy nghĩ, tình cảm của con người.

41.

Tìm những từ ngữ nhân hóa trong câu thơ sau:

"Bác giun đào đất suốt ngày"

a)

Bác, đào đất

b)

giun, đất

c)

đào đất, suốt ngày

d)

Bác giun, suốt ngày

42.

Có mấy kiểu câu kể em đã được học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Câu 9: Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh

a)

Những chú gà con chạy như lăn tròn.

b)

Những chú gà con chạy rất nhanh.

c)

Những chú gà con chạy tung tăng.

d)

Những chú gà con có bộ lông mềm mại.

44.

Đèn thương nhớ ai

Mà đèn không tắt?

a)

So sánh

b)

Nhân hoá

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán sụ

45.

Con sông Đà tuôn dài tuôn dài như một áng tóc trữ tình.

a)

So sánh

b)

Nhân hoá

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

46.

Những chị lúa phất phơ bím tóc

Những cây tre bá vai nhau thì thầm đứng học

a)

So sánh

b)

Nhân hoá

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

47.

Sự vật được nhân hóa trong câu thơ sau là: "Dòng sông mới điệu làm sao Nắng lên mặc áo lụa đào thướt tha." ?

a)

Dòng sông

b)

Nắng

48.

Cho câu văn: " Cậu bút mực rất tinh nghịch và hài hước.", từ ngữ nào chứng tỏ bút mực đã được nhân hoá?

a)

bút mực

b)

cậu, rất

c)

cậu, tinh nghịch, hài hước

49.

"Chú ếch con đang ngồi học bài bên bờ sông."

Sự vật "ếch con" trong câu văn trên được nhân hóa bằng cách nào? (Được chọn nhiều cách)

a)

Gọi bằng từ ngữ như gọi với người: Chú.

b)

Tả bằng những từ dùng để tả người: ngồi học bài

c)

Nói chuyện với ếch như đang nói chuyện với bạn

50.

Trong câu “Mặt biển sáng trong như tấm thảm khổng lồ bằng ngọc thạch.” , sự vật được so sánh là gì?

a)

Mặt biển

b)

Sáng trong

c)

Tấm thảm khổng lồ

d)

Ngọc thạch

51.

Xác định sự vật dùng để so sánh trong câu sau “Những ngôi sao trong đêm giống như những ngọn đèn soi rọi giúp chúng tôi vượt qua những khó khăn về địa hình nơi núi rừng sâu thẳm.”.

a)

Những ngôi sao

b)

Những ngọn đèn

c)

Địa hình

d)

Núi rừng

52.

Trong phép so sánh, các từ: giống, tựa, khác nào, tựa như, giống như, là, bao nhiêu... bấy nhiêu, hơn, kém,...được gọi là gì?

a)

Sự vật được so sánh

b)

Phương diện so sánh

c)

Từ so sánh

53.

Chọn từ so sánh để điền vào câu thơ sau:

Mặt trăng tròn ... quả bóng.

a)

b)

Làm

c)

Bằng

d)

Như

54.

Đâu là từ so sánh trong câu sau:

Cô giáo giống như người mẹ hiền của em.

a)

cô giáo

b)

người mẹ

c)

giống như

d)

hiền

55.

Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh và nhân hoá

a)

Những chú gà con chạy như lăn tròn

b)

Những chú gà con chạy rất nhanh

c)

Những chú gà con chạy tung tăng

56.

Trong câu “ Xuống đi nào, mưa ơi!” , "mưa" được nhân hóa bằng cách nào?

a)

a. Miêu tả sự vật bằng từ ngữ để tả người

b)

b. Trò chuyện với sự vật thân mật như trò chuyện với con người

c)

Cả hai cách trên

57.

"Bác phượng gìa sừng sững giữa sân trường."

Sự vật "phượng" trong câu văn trên không được nhân hóa bằng cách nào? (Được chọn nhiều cách)

a)

Gọi bằng từ ngữ như gọi với người: Bác

b)

Tả bằng những từ dùng để tả người: già

c)

Nói chuyện với cây phuọng như đang nói chuyện với người lớn tuổi

58.

Sự vật nào được nhân hóa trong câu sau: "Ông trời mặc áo giáp đen ra trận."?

a)

Ông trời

b)

áo giáp đen

c)

trận đánh

59.

Câu nào sau đây không sử dụng biện pháp nhân hóa?

a)

Lan tặng Mai một món quà.

b)

Trâu ơi, ta bảo trâu này

Trâu ăn no cỏ trâu cày với ta.

c)

Những chú chim đua nhau hót mừng mùa xuân.

d)

Cô gà mái Mơ dẫn con đi kiếm mồi.

60.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ chấm:

Mẹ nói với An .............

- Con ăn cơm chưa?

a)

dấu hai chấm

b)

dấu chấm than

c)

dấu chấm hỏi

d)

dấu chấm