wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghẹ

Total questions: 50

Worksheet time: 22hrs 37mins

Name
Class
Date
1.

Trong giao tiếp, con người diễn đạt tư tưởng, tình cảm và truyền thông tin cho nhau bằng:

a)

Một phương tiện thông tin

b)

Hai phương tiện thông tin

c)

Nhiều phương tiện thông tin

d)

Không sử dụng phương tiện thông tin nào

2.

Tìm đáp án sai: Người có khả năng cần có cho bản vẽ là:

a)

Chế tạo

b)

Thiết kế

c)

Lắp ráp

d)

Thi công

3.

Khi chiếu một vật thể lên một mặt phẳng, hình thu được trên mặt phẳng đó gọi là:

a)

Hình chiếu

b)

Vật chiếu

c)

Mặt phẳng chiếu

d)

Vật thể

4.

Vị trí các hình chiếu trên bản vẽ như sau:

a)

Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng

b)

Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng

c)

Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng, hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng

d)

Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu bằng

5.

Mặt nằm ngang gọi là mặt phẳng chiếu gì?

a)

Mặt phẳng chiếu đứng

b)

Mặt phẳng chiếu bằng

c)

Mặt phẳng chiếu cạnh

d)

Mặt phẳng chính diện

6.

Cạnh khuất của vật thể được vẽ bằng nét gì?

a)

Nét liền đậm

b)

Nét đứt

c)

Nét liền mảnh

d)

Nét chấm gạch

7.

Để biểu diễn rõ ràng bộ phận bên trong bị che khuất của vật thể, người ta dùng:

a)

Hình chiếu đứng

b)

Hình chiếu bằng

c)

Hình chiếu cạnh

d)

Hình cắt

8.

Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể ở:

a)

Trước mặt phẳng cắt

b)

Sau mặt phẳng cắt

c)

Trên mặt phẳng cắt

d)

Dưới mặt phẳng cắt

9.

Phần vật thể bị mặt phẳng cắt cắt qua được vẽ bằng nét:

a)

Nút đứt

b)

Nét liền

c)

Nét liền mảnh

d)

Nét gạch gạch

10.

Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật tính theo đơn vị:

a)

mm

b)

cm

c)

dm

d)

m

11.

Công dụng của bản vẽ chi tiết là:

a)

Dùng để chế tạo chi tiết máy

b)

Dùng để kiểm tra chi tiết máy

c)

Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy

d)

Dùng để lắp chi tiết máy

12.

Khi đọc bản vẽ chi tiết, phải đọc nội dung gì trước?

a)

Hình biểu diễn

b)

Kích thước

c)

Yêu cầu kĩ thuật

d)

Khung tên

13.

Khi quay hình tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc vuông cố định, ta được hình:

a)

Hình nón

b)

Hình cầu

c)

Hình trụ

d)

Đáp án khác

14.

Để thu được hình chiếu đứng, hướng chiếu từ:

a)

Trước tới

b)

Trên xuống

c)

Trái sang

d)

Phải sang

15.

Để thu được hình chiếu cạnh, hướng chiếu từ:

a)

Trước tới

b)

Trên xuống

c)

Trái sang

d)

Phải sang

16.

Để thu được hình chiếu bằng, hướng chiếu từ:

a)

Trước tới

b)

Trên xuống

c)

Trái sang

d)

Phải sang

17.

Hình chóp đều có các mặt bên là:

a)

Các tam giác bằng nhau.

b)

Các tam giác cân bằng nhau.

c)

Các tam giác đều bằng nhau.

d)

Các tam giác vuông bằng nhau.

18.

Khổ giấy có kích thước 297 × 210 mm là:

a)

Giấy A3

b)

Giấy A4

c)

Giấy A1

d)

Giấy A2

19.

Tỉ lệ bản vẽ phóng to so với thực tế là:

a)

1:2

b)

1:5

c)

1:3

d)

4:1

20.

Ta vẽ nét liền mảnh khi nào?

a)

Đường kích thước.

b)

Cạnh khuất.

c)

Bất kì khi nào.

d)

Cạnh nhìn thấy.

21.

Tỉ lệ bản vẽ thu nhỏ so với thực tế là:

a)

1:2

b)

5:1

c)

3:1

d)

1:1

22.

Ta vẽ nét liền đậm khi nào?

a)

Đường kích thước.

b)

Cạnh khuất.

c)

Bất kì khi nào.

d)

Cạnh nhìn thấy.

23.

Ta vẽ nét đứt khi nào?

a)

A. Đường kích thước.

b)

B. Cạnh khuất.

c)

C. Bất kể khi nào.

d)

D. Cạnh nhìn thấy.

24.

Hình hộp chữ nhật có hình chiếu đứng là một hình tam giác cân

a)

Đ

b)

S

25.

Hình chóp đều có hình lăng trụ tam giác đều có dạng là hình tam giác đều.

a)

Đ

b)

S

26.

Hình chiếu bằng của hình chóp tứ giác đều là hình vuông

a)

Đ

b)

S

27.

) Hình chiếu cạnh của hình chóp tứ giác đều là hình vuông.

a)

S

b)

Đ

28.

Hình chiếu đứng của hình chóp tứ giác đều là hình tam giác đều

a)

Đ

b)

S

29.

Hình chiếu đứng của hình chóp tứ giác đều là hình tam giác cân

a)

Đ

b)

S

30.

Hình chiếu bằng của hình hộp chữ nhật là hình chữ nhật.

a)

Đ

b)

S

31.

Hình chiếu cạnh của hình hộp chữ nhật là hình chữ nhật.

a)

Đ

b)

S

32.

) Hình lăng trụ tam giác đều có hình chiếu bằng là hình tam giác đều.

a)

S

b)

Đ

33.

) Hình lăng trụ tam giác đều có hình chiếu bằng là hình tam giác đều.

a)

S

b)

Đ

34.

Hình trụ có hình chiếu bằng là hình tròn

a)

Đ

b)

S

35.

) Hình trụ có hình chiếu đứng là hình tròn

a)

S

b)

Đ

36.

Hình trụ có hình chiếu cạnh là hình chữ nhật

a)

Đ

b)

S

37.

) Hình trụ có hình chiếu đứng là hình chữ nhật.

a)

Đ

b)

S

38.

Hình nón có hình chiếu cạnh là hình chữ nhật

a)

S

b)

Đ

39.

Hình nón có hình chiếu cạnh là hình tròn.

a)

S

b)

Đ

40.

Hình nón có hình chiếu đứng là hình tròn

a)

S

b)

Đ

41.

) Hình nón có hình chiếu cạnh là hình tam giác cân

a)

Đ

b)

S

42.

Hình chiếu đứng của hình cầu là hình tròn

a)

Đ

b)

S

43.

) Cả ba hình chiếu của hình cầu đều là hình tròn

a)

S

b)

Đ

44.

Hình hộp chữ nhật

(a)  

45.

Hình lăng trụ đều

(a)  

46.

Hình chóp đều

(a)  

47.

: Kể tên và cho biết cách tạo ra các khối tròn xoay đã học?

(a)  

48.

Hình trụ

(a)  

49.

Hình nón

(a)  

50.

Hình cầu

(a)