wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa học cơ bản - Bài tập luyện tập

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nội dung định luật bảo toàn khối lượng nào sau đây là đúng?

a)

Tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

b)

Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

c)

Tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

d)

Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

2.

Dụng cụ trong hình dưới đây có tên gọi là gì và vai trò là gì?

a)

Ống đong, dùng để đo thể tích chất lỏng.

b)

Bơm tiêm, dùng truyền hóa chất cho cây.

c)

Bơm hóa chất, dùng để làm thí nghiệm.

d)

Bơm khí dùng để bơm không khí vào ống nghiệm.

3.

Biến đổi hóa học là

a)

chất biến đổi về hình dạng.

b)

chất biến đổi có tạo ra chất khác.

c)

chất biến đổi về trạng thái, màu sắc.

d)

chất biến đổi về kích thước.

4.

Chất nào dưới đây không phải nhiên liệu cung cấp cho phản ứng tỏa nhiệt?

a)

Xăng.

b)

Dầu.

c)

Nước.

d)

Than.

5.

Biện pháp nào tuân thủ quy định an toàn khi sử dụng điện?

a)

Sử dụng dây dẫn không có vỏ bọc cách điện.

b)

Sử dụng đồ dùng điện với hiệu điện thế 380V.

c)

Không sử dụng đồ dùng điện có vỏ bằng kim loại.

d)

Nối đất các thiết bị, đồ dùng điện.

6.

Khi đốt nến (làm bằng parafin), nến trải qua các giai đoạn sau: (1) Nến chảy lỏng thấm vào bấc. (2) Nến lỏng hóa hơi. (3) Hơi nến cháy trong không khí tạo thành carbon dioxide và hơi nước. Giai đoạn nào của quá trình đốt nến xảy ra biến đổi vật lý, giai đoạn nào biến đổi hóa học?

a)

(1) biến đổi vật lý; (2) và (3) biến đổi hóa học.

b)

(1), (2) biến đổi vật lý; (3) biến đổi hóa học.

c)

(1) biến đổi vật lý; (2) biến đổi hóa học.

d)

(2), (3) biến đổi vật lý; (1) biến đổi hóa học.

7.

Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

a)

Đốt cao su có mùi hắc rất khó chịu.

b)

Trên bề mặt các hồ tôi vôi để lâu ngày sẽ có lớp màng mỏng màu trắng.

c)

Quả bóng bay trên cao rồi nổ tung.

d)

Khi chiên trứng gà nếu đun quá lửa sẽ có mùi khét.

8.

Dụng cụ dưới đây có tên gọi là gì?

a)

Bình cầu

b)

Cốc thủy tinh

c)

Ống nhỏ giọt

d)

Ống nghiệm

9.

Khi đun nóng hoá chất trong ống nghiệm cần kẹp ống nghiệm bằng kẹp ở khoảng bao nhiêu so với ống nghiệm tính từ miệng ống?

a)

1/2

b)

1/3

c)

1/4

d)

1/6

10.

32 gam CuSO4 tương đương bao nhiêu mol CuSO4?

a)

0,2 mol

b)

0,1 mol

c)

0,12 mol

d)

0,21 mol

11.

Kết luận nào dưới đây khi nói về khí carbon dioxide (CO2)?

a)

Khí carbon dioxide nhẹ hơn khí chlorine

b)

Khí carbon dioxide nặng gấp 44 lần khí hydrogen

c)

Khí carbon dioxide nặng hơn không khí khoảng 1,52 lần

d)

Khí carbon dioxide nặng hơn khí oxygen 1,375 lần

12.

Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết

a)

số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch

b)

số mol chất tan có trong 100 gam dung dịch

c)

số lít chất tan có trong 100 gam dung dịch

d)

số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch

13.

Đun nóng ống nghiệm có chứa một ít đường, đường trắng chuyển dần thành than màu đen. Dấu hiệu nào giúp nhận biết có phản ứng xảy ra?

a)

Có sự thay đổi màu sắc

b)

Có chất rắn không tan tạo thành

c)

Có chất khí tạo thành

d)

Có toả nhiệt

14.

Điều kiện chuẩn có nhiệt độ và áp suất giá trị là

a)

50 °C và 1 atm

b)

100 °C và 1 atm

c)

25 °C và 1 bar

d)

100 °C và 1 bar

15.

Cho phản ứng: Zinc + Oxygen → Zinc oxide. Chất nào trong phản ứng là chất sản phẩm?

a)

Zinc

b)

Oxygen

c)

Zinc oxide

d)

Zinc và oxygen

16.

Số mol phân tử trong 6,1975 lít O2 (đktc) là

a)

0,387 mol

b)

0,775 mol

c)

0,25 mol

d)

0,5 mol

17.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?

a)

Phản ứng nung đá vôi CaCO3

b)

Phản ứng đốt cháy khí hydrogen

c)

Phản ứng hoà tan viên C sủi vào nước

d)

Phản ứng phân huỷ đường

18.

Chất ban đầu bị biến đổi trong quá trình phản ứng được gọi là

a)

chất sản phẩm

b)

chất xúc tác

c)

chất phản ứng

d)

chất kết tủa

19.

Phản ứng toả nhiệt là phản ứng

a)

khi xảy ra kèm theo sự truyền nhiệt từ môi trường vào chất phản ứng

b)

khi xảy ra kèm theo sự giải phóng nhiệt chất phản ứng ra môi trường

c)

khi xảy ra kèm theo sự trao đổi nhiệt giữa các chất phản ứng với các chất trong môi trường

d)

khi xảy ra kèm theo sự trao đổi nhiệt giữa các chất phản ứng

20.

Công dụng của đèn cồn là

a)

đo khối lượng

b)

đo thể tích

c)

bảo quản hoá chất

d)

đun nóng

21.

Trong các quá trình sau, quá trình nào xảy ra biến đổi vật lí?

a)

Băng ở hai cực tan chảy do nóng lên toàn cầu

b)

Diêm bị cháy khi quẹt vào vỏ hộp diêm

c)

Đinh sắt để trong không khí ẩm bị gỉ

d)

Cơm nếp toả mùi rượu sau khi ủ chung với men

22.

Số gam chất tan có trong 200g dung dịch MgSO4 15% là

a)

15g

b)

30g

c)

25g

d)

35g

23.

Cần bao nhiêu nước để hòa tan 40 g sucrose tạo thành 120 g dung dịch sucrose?

a)

40 g.

b)

80 g.

c)

100 g.

d)

120 g.

24.

Thể tích của 0,5 mol khí CO2 ở điều kiện chuẩn là

a)

11,55 (lít).

b)

1,2 (lít).

c)

10,95 (lít).

d)

12,395 (lít).

25.

100ml dung dịch CuSO4 3M chứa bao nhiêu mol CuSO4?

a)

0,3 mol.

b)

3 mol.

c)

30 mol.

d)

300 mol.

26.

Trong công thức: n = m/M, M là kí hiệu của

a)

số mol.

b)

khối lượng.

c)

khối lượng mol.

d)

thể tích.

27.

Cho sơ đồ phản ứng: Na + ?HCl → 2NaCl + H2. Hệ số cần điền vào dấu ? để hoàn thành phương trình hóa học của phản ứng trên là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

28.

Đốt cháy một miếng nhôm trong không khí chỉ thu được 1,632 g aluminium oxide, trong khi lượng aluminium oxide tính theo lí thuyết thu được phải là 2,04 g. Hiệu suất của phản ứng là

a)

50%.

b)

70%.

c)

80%.

d)

90%.

29.

Biết khối lượng mol trung bình của không khí xấp xỉ 29 g/mol. Khí NO2 nặng hơn hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?

a)

Nặng hơn không khí 1,6 lần.

b)

Nhẹ hơn không khí 2,1 lần.

c)

Nặng hơn không khí 3 lần.

d)

Nhẹ hơn không khí 4,2 lần.

30.

Cho phương trình hóa học: 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O. Theo phương trình hóa học trên, 1 mol NaOH tham gia phản ứng sẽ tạo thành bao nhiêu mol Na2SO4?

a)

1 mol.

b)

0,5 mol.

c)

2 mol.

d)

3 mol.

31.

Tiến hành nung đá vôi (CaCO3) ở nhiệt độ cao, phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau: Đá vôi (rắn) → Calcium oxide (rắn) + Carbon dioxide (khí). Biết lượng đá vôi đem nung nặng 10kg, sau khi nung thu được hỗn hợp chất rắn nặng 8,4 kg. Khối lượng khí CO2 thoát ra là

a)

10 kg.

b)

8,4 kg.

c)

1,6 kg.

d)

3,6 kg.

32.

Kí hiệu của nồng độ mol là

a)

CM.

b)

S.

c)

C%.

d)

V.

33.

Đơn vị đo của V là

a)

g.

b)

lít.

c)

mol.

d)

g/mol.

34.

Cho công thức tính thể tích: V = 24,79 × … Cho biết đại lượng cần điền vào vị trí dấu … là gì?

a)

M.

b)

m.

c)

n.

d)

V.

35.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau.

a)

Mol là lượng chất có chứa NA nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

b)

Mol là khối lượng của chất có chứa NA nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

c)

Mol là thể tích của chất có chứa NA nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

d)

Mol là nồng độ của chất có chứa NA nguyên tử hoặc phân tử chất đó.