wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BUỔI 9 -CÁC KHÓ KHĂN KHI LÀM VIỆC NHÓM

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Điều nào sau đây KHÔNG được nêu là hệ quả tích cực của xung đột khi được giải quyết tốt?

a)

Nâng cao sự hiểu biết và tôn trọng lẫn nhau giữa các thành viên

b)

Nâng cao khả năng phối hợp nhóm thông qua thảo luận

c)

Nâng cao hiểu biết của từng thành viên về các mục tiêu của mình

d)

Làm tinh thần làm việc nhóm tan rã

2.

Ghép mỗi kết quả với nhóm tác động phù hợp của xung đột trong nhóm.

a)

Nâng cao sự tôn trọng lẫn nhau

1.

Tác động tích cực khi xử lý tốt

b)

Tăng khả năng phối hợp thông qua thảo luận

2.

Tác động tích cực khi xử lý tốt

c)

Hiểu rõ hơn mục tiêu cá nhân

3.

Tác động tích cực khi xử lý tốt

d)

Mâu thuẫn công việc chuyển thành mâu thuẫn cá nhân

4.

Tác động tiêu cực khi xử lý kém

3.

Phát biểu nào mô tả đúng hậu quả khi xung đột không được xử lý tốt?

a)

Giúp tối ưu hóa sử dụng tài nguyên

b)

Dẫn đến lãng phí tài nguyên và tinh thần làm việc nhóm suy giảm

c)

Tạo ra mục tiêu chung rõ ràng hơn

d)

Tăng cường lòng tin giữa các thành viên

4.

Theo mô hình 5 loại, phương pháp nào nhấn mạnh việc sử dụng ảnh hưởng (vị trí, cấp bậc, chuyên môn, thuyết phục) để ra quyết định nhanh khi người quyết định tin chắc mình đúng?

a)

Cạnh tranh

b)

Hợp tác

c)

Lẩn tránh

d)

Nhượng bộ

e)

Thoả hiệp

5.

Chọn trường hợp phù hợp nhất để áp dụng phương pháp hợp tác.

a)

Vấn đề cần giải ngay, không quan trọng dài hạn

b)

Các bên có thời gian và cần tập hợp quan điểm từ nhiều phía để đạt xử lý hoàn hảo

c)

Người dùng không muốn tham gia tranh luận về lợi ích

d)

Muốn giữ gìn quan hệ tốt đẹp là ưu tiên hàng đầu

e)

Thời gian gấp, mỗi bên nhường một bước

6.

Ghép mỗi phương pháp với tình huống áp dụng phù hợp.

a)

Cạnh tranh

1.

Người quyết định biết chắc mình đúng, cần giải quyết nhanh

b)

Lẩn tránh

2.

Vấn đề không quan trọng hoặc không liên quan đến quyền lợi của mình

c)

Nhượng bộ

3.

Ưu tiên giữ gìn mối quan hệ tốt đẹp, sẵn sàng hy sinh quyền lợi

d)

Thoả hiệp

4.

Vấn đề quan trọng, thời gian gấp, mỗi bên nhường một bước

7.

Trong tình huống nào sau đây phương pháp lẩn tránh là hợp lý nhất?

a)

Khi vấn đề ảnh hưởng lớn đến lợi ích của mình

b)

Khi cần một giải pháp thỏa mãn tất cả các bên

c)

Khi vấn đề không quan trọng và người thứ ba có thể quyết định tốt hơn

d)

Khi phải đưa ra quyết định nhanh và chắc chắn mình đúng

e)

Khi muốn duy trì quan hệ lâu dài giữa các bên

8.

Phương pháp nào hướng đến thỏa mãn tất cả người liên quan và phù hợp khi nhóm có mâu thuẫn tồn tại từ trước, cần xây dựng quan hệ lâu dài?

a)

Cạnh tranh

b)

Hợp tác

c)

Lẩn tránh

d)

Nhượng bộ

e)

Thoả hiệp

9.

Chọn phát biểu đúng về phương pháp thoả hiệp.

a)

Mỗi bên giữ nguyên lập trường, không nhượng bộ

b)

Thường dùng khi vấn đề không quan trọng và không liên quan đến quyền lợi

c)

Mỗi bên nhường một bước để đạt giải pháp mà các bên đều thấy thoải mái nhất, đặc biệt khi thời gian gấp

d)

Dùng ảnh hưởng quyền lực để buộc quyết định

e)

Chỉ phù hợp khi cần tập hợp thông tin từ nhiều phía trong thời gian dài

10.

Nguyên tắc chung nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi giải quyết xung đột?

a)

Bắt đầu bằng phương pháp hợp tác

b)

Đảm bảo minh bạch và công bằng trong giải pháp

c)

Áp dụng một phương pháp duy nhất bất kể hoàn cảnh

11.

Theo định nghĩa trong từ điển Merriam-Webster’s Learner’s Dictionary, “lòng tin” trong bối cảnh làm việc nhóm được hiểu là gì?

a)

Niềm tin vào vận may sẽ giúp nhóm tránh rủi ro

b)

Sự tin vào sự chính trực, sức mạnh của người khác đến mức bạn mong muốn cùng đi một con đường với họ, bất chấp rủi ro có thể gặp phải

c)

Khả năng kiểm soát hoàn toàn kết quả công việc của người khác

d)

Thái độ trung lập, không phụ thuộc vào ai khác

12.

Theo Larson và LaFasto, bốn yếu tố cốt lõi tạo dựng lòng tin trong làm việc nhóm là gì? Hãy ghép từng yếu tố với mô tả tương ứng.

a)

Sự trung thực

1.

Nói sự thật và không che giấu sai lầm

b)

Cởi mở

2.

Sẵn sàng chia sẻ thông tin và phản hồi

c)

Nhất quán

3.

Hành vi ổn định, nói đi đôi với làm

d)

Sự tôn trọng

4.

Coi trọng giá trị và đóng góp của người khác

13.

Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm “dấu hiệu của thiếu tin cậy khi làm việc nhóm”?

a)

Các thành viên cảm thấy không thoải mái khi làm việc chung và tìm cách né tránh

b)

Nhiều thời gian dành để bảo vệ bản thân thay vì tập trung vào mục tiêu đội

c)

Tranh cãi, bất đồng trong các công việc chung

d)

Mức độ cởi mở tăng, mọi người sẵn sàng chia sẻ sai lầm để học hỏi

14.

Vì sao việc hiểu biết giữa các thành viên về nhu cầu, định hướng giá trị và phương thức đạt được giá trị cá nhân lại quan trọng đối với lòng tin trong nhóm?

a)

Vì làm giảm nhu cầu giao tiếp nên tiết kiệm thời gian

b)

Vì sự hiểu biết càng sâu sắc thì lòng tin càng phát triển tương ứng

c)

Vì giúp loại bỏ hoàn toàn rủi ro trong các quyết định

d)

Vì đảm bảo mọi xung đột sẽ không bao giờ xảy ra

15.

Tinh thần trách nhiệm trong làm việc nhóm thường được thể hiện bằng hành vi nào sau đây?

a)

Đạt mục tiêu công việc đúng thời hạn và luôn tập trung hoàn thành nhiệm vụ

b)

Luôn tìm cách tránh nhận nhiệm vụ khó

c)

Chỉ làm phần việc của mình mà không quan tâm mục tiêu chung

d)

Ưu tiên thành tích cá nhân hơn kết quả nhóm

16.

Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm biểu hiện thiếu tinh thần trách nhiệm?

a)

Dựa dẫm, phó thác công việc và kết quả cho trưởng nhóm

b)

Đưa ra nhiều lý do để không tham gia các buổi họp mặt, bàn luận

c)

Đùn đẩy việc cho người khác và làm việc với thái độ miễn cưỡng

d)

Chủ động nhận việc khó và đề xuất giải pháp

17.

Ghép mỗi biện pháp khắc phục với mô tả phù hợp.

a)

Làm rõ vai trò và trách nhiệm

1.

Giúp ai làm gì cũng minh bạch, giảm trốn tránh trách nhiệm

b)

Đưa ra mục tiêu nhóm rõ ràng

2.

Mọi người biết đích chung để hướng hành động

c)

Phản hồi thường xuyên

3.

Theo dõi, chỉnh sửa khi thực hiện không hiệu quả

d)

Khuyến khích sáng kiến

4.

Tạo môi trường đề xuất ý tưởng mới

e)

Thiết lập hệ thống khen thưởng

5.

Thúc đẩy hỗ trợ, phản hồi nhiều hơn trong nhóm

18.

Tuyên bố nào diễn đạt đúng về vai trò của trách nhiệm cá nhân trong nhóm?

a)

Chỉ cần một vài người có trách nhiệm cao là đủ

b)

Mỗi thành viên cần có trách nhiệm với mình và các thành viên khác của đội nhóm

c)

Trưởng nhóm chịu toàn bộ trách nhiệm cho kết quả

d)

Trách nhiệm cá nhân chỉ cần khi dự án thất bại

19.

Biện pháp nào đặc biệt quan trọng khi nhận thấy thành viên thực hiện không hiệu quả hoặc không chịu trách nhiệm về công việc của mình?

a)

Bỏ qua để tránh xung đột

b)

Phản hồi thường xuyên về công việc và hoạt động

c)

Tăng thêm mục tiêu mới

d)

Luân chuyển vai trò liên tục

20.

Tác dụng chính của việc làm rõ ai chịu trách nhiệm cho công việc và hành động cụ thể là gì?

a)

Tăng số lượng cuộc họp bắt buộc

b)

Giảm khả năng né tránh nhiệm vụ được giao

c)

Tạo cạnh tranh cá nhân thái quá

d)

Giảm nhu cầu phản hồi trong nhóm