Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về Este và Chất béo

Total questions: 75

Worksheet time: 38hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất nào dưới đây thuộc loại este?

a)

HOCH2CH2CHO

b)

CH3CH2CH2COOH

c)

HOCH2COCH3

d)

CH3CH2COOCH3

2.

Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nO2 (n ≥ 2).

b)

CnH2n+2O2 (n ≥ 2).

c)

CnH2n+2O (n ≥ 2).

d)

CnH2nO (n ≥ 2).

3.

Tên gọi của este CH3COOC2H5 là

a)

ethyl acetate.

b)

methyl propionate.

c)

methyl acetate.

d)

ethyl formate.

4.

Số nguyên tử hydrogen trong phân tử methyl formate là

a)

6.

b)

8.

c)

4.

d)

2.

5.

Có 4 ester no, đơn chức, mạch hở được kí hiệu ngẫu nhiên lần lượt là X, Y, Z, T. Phân tử ester của mỗi chất nêu trên đều tạo bởi các carboxylic acid mạch không phân nhánh và ethyl alcohol. Độ tan của 4 ester được cho ở bảng sau: Ester: X, Y, Z, T Độ tan (g/100 g nước): 8,7; 10,5; 2,2; 4,9 Trong số 4 ester trên, ester có nhiều nguyên tử carbon nhất trong phân tử là

a)

A. Y.

b)

B. X.

c)

C. Z.

d)

D. T.

6.

Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được sodium formate?

a)

C2H5COOC2H5

b)

CH3COOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

HCOOCH3

7.

Ester được tạo bởi methanol và acetic acid có công thức cấu tạo là:

a)

HCOOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

HCOOC2H5.

d)

CH3COOCH3.

8.

Có bao nhiêu ester có công thức phân tử C4H8O2?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

9.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chất béo là triester của glycerol với acid.

b)

Chất béo là triester của glycerol với acid vô cơ.

c)

Chất béo là triester của glycerol với acid béo.

d)

Chất béo là triester của alcohol với acid béo.

10.

Số nguyên tử oxygen có trong phân tử triolein là

a)

6.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

11.

Chất béo có công thức nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường?

a)

(C17H35COOH)3C3H5

b)

(C17H29COOH)3C3H5

c)

(C15H31COO)3C3H5

d)

(C17H33COOH)3C3H5

12.

Cho các phản ứng sau: (1) Thủy phân ester trong môi trường acid (2) Thủy phân ester trong dung dịch NaOH, đun nóng. (3) Cho ester tác dụng với dung dịch KOH, đun nóng. (4) Thủy phân dẫn xuất halogen trong dung dịch NaOH, đun nóng. (5) Cho carboxylic acid tác dụng với dung dịch NaOH. Những phản ứng nào không được gọi là phản ứng xà phòng hóa?

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (4), (5).

c)

(1), (3), (4), (5).

d)

(3), (4), (5).

13.

Chất nào sau đây thuộc loại acid béo omega-3?

a)

(hình vẽ A)

b)

(hình vẽ B)

c)

(hình vẽ C)

d)

(hình vẽ D)

14.

Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là

a)

C17H35COONa.

b)

HCOONa.

c)

C17H33COONa.

d)

C17H35COONA.

15.

Chất nào sau đây được sử dụng làm xà phòng?

a)

CH3COOK

b)

C15H31COONa

c)

CH3[CH2]11OSO3Na

d)

C15H31COOCH3

16.

Thủy phân ester đơn chức, mạch hở E trong môi trường acid thu được alcohol X và carboxylic acid Y. Carboxylic acid Y được điều chế bằng cách lên men giảm alcohol X. Công thức phân tử ester E là

a)

C5H10O2

b)

C3H6O2

c)

C4H8O2

d)

C4H6O2

17.

Hoá chất chủ đạo trong ngành công nghiệp sản xuất xà phòng là

a)

K2SO4

b)

NaCl

c)

Mg(NO3)2

d)

NaOH

18.

Khi cho vài giọt dầu ăn vào dung dịch xà phòng, lắc đều. Hiện tượng quan sát được là

a)

dầu ăn không tan và nổi lên trên.

b)

dầu ăn không tan và chìm xuống dưới.

c)

dầu ăn tan vào dung dịch xà phòng.

d)

dầu ăn kết tủa lắng xuống dưới đáy.

19.

Quần áo bị dính bẩn bởi dầu lụy (dầu nhớt). Nên sử dụng chất nào sau đây để loại bỏ vết bẩn đó?

a)

Dung dịch muối ăn.

b)

Chất giặt rửa tổng hợp.

c)

Dung dịch HCl.

d)

Dung dịch NaOH.

20.

Thông thường, nếu một carbon của chất giặt rửa tổng hợp không phân nhánh thì chất tẩy rửa đó dễ phân huỷ sinh học hơn so với mạch carbon phân nhánh. Chất tẩy rửa nào sau đây thân thiện với môi trường nhất?

a)

b)

c)

d)

21.

Cho các chất có công thức sau: HCHO, C2H2, CH3COOH, CH3COOCH=CH2, HCOOCH3, HCOOH. Trong các chất trên, có bao nhiêu chất thuộc loại ester?

a)

6.

b)

8.

c)

4.

d)

2.

22.

Cho các chất sau: CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COONa, CH3[CH2]14COOK, CH3[CH2]10COOK và CH3COONa. Trong các chất nêu trên, có bao nhiêu chất có thể là thành phần chính của xà phòng?

a)

6.

b)

8.

c)

3.

d)

2.

23.

Trong số các vật phẩm tiêu dùng sau: xà phòng bánh, dầu gội đầu, nước bồ kết và baking soda (NaHCO3), số vật phẩm có thành phần chất giặt rửa tự nhiên và tổng hợp là bao nhiêu?

a)

6.

b)

8.

c)

4.

d)

2.

24.

Có bao nhiêu ester của ethyl alcohol có công thức phân tử là C4H8O2?

a)

1.

b)

5.

c)

4.

d)

7.

25.

Có bao nhiêu triglyceride mà khi xà phòng hóa hoàn toàn thu được glycerol cùng hỗn hợp chỉ gồm muối của palmitic acid và stearic acid?

a)

6.

b)

8.

c)

4.

d)

2.

26.

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ ……, thường có công thức chung là Cx(H2O)y. Từ con thiếu trong dấu …… là

a)

tạp chức.

b)

mạch hở.

c)

đơn chức.

d)

đa chức.

27.

Chất nào sau đây không phải là carbohydrate?

a)

Triolein.

b)

Saccharose.

c)

Tinh bột.

d)

Cellulose.

28.

Fructose là một loại monosaccharide có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc. Công thức phân tử của fructose là

a)

C6H12O6.

b)

(C6H10O5)n.

c)

C2H4O2.

d)

C12H22O11.

29.

Glucose không có được tính chất nào dưới đây?

a)

Tính chất của nhóm aldehyde.

b)

Tính chất polyalcohol.

c)

Tham gia phản ứng thủy phân.

d)

Lên men tạo ethyl alcohol.

30.

Phát biểu nào sau đây về fructose không đúng?

a)

Fructose thuộc loại monosaccharide.

b)

Fructose phản ứng được với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở điều kiện thường.

c)

Fructose làm mất màu nước bromine ở điều kiện thường.

d)

Fructose có công thức phân tử C6H12O6.

31.

Cho công thức cấu tạo dạng mạch vòng α-glucose
Vị trí nhóm -OH hemiacetal là

a)

3.

b)

4.

c)

1.

d)

2.

32.

Cấu trúc mạch vòng của carbohydrate nào sau đây không có nhóm -OH hemiacetal hoặc hemiketal?

a)

Saccharose.

b)

Fructose.

c)

Glucose.

d)

Maltose.

33.

Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của glucose?

a)

Nguyên liệu sản xuất chất dẻo PVC.

b)

Tráng gương, tráng ruột phích.

c)

Nguyên liệu sản xuất ethyl alcohol.

d)

Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực.

34.

Chất nào tạo nên vị ngọt của củ cải đường?

a)

Fructose.

b)

Tinh bột.

c)

Cellulose.

d)

Saccharose.

35.

Cho cấu trúc phân tử của một carbohydrate như sau:
Liên kết glycoside là liên kết nào sau đây?

a)

Liên kết (x).

b)

Liên kết (t).

c)

Liên kết (z).

d)

Liên kết (y).

36.

X là chất rắn vô định hình, màu trắng, không tan trong nước nguội. Thủy phân X với xúc tác acid hoặc enzyme, thu được chất Y. Chất X và Y lần lượt là:

a)

tinh bột và saccharose.

b)

cellulose và saccharose.

c)

saccharose và glucose.

d)

tinh bột và glucose.

37.

Carbohydrate chứa đồng thời liên kết α–1,4–glycoside và liên kết α–1,6–glycoside trong phân tử là

a)

saccharose.

b)

fructose.

c)

cellulose.

d)

amylopectin.

38.

Polymer thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iodine hợp chất có màu xanh tím. Polymer X là

a)

tinh bột.

b)

cellulose.

c)

saccharose.

d)

glycogen.

39.

Tinh bột, cellulose, saccharose đều có khả năng tham gia phản ứng

a)

hoà tan Cu(OH)2.

b)

trùng ngưng.

c)

tráng gương.

d)

thuỷ phân.

40.

Chất X được tổng hợp bởi thực vật và chiếm khoảng 90% khối lượng sợi bông. X là

a)

saccharose.

b)

cellulose.

c)

tinh bột.

d)

maltose.

41.

Carbohydrate nào sau đây không phản ứng với thuốc thử Tollens khi đun nóng?

a)

Maltose.

b)

Fructose.

c)

Glucose.

d)

Saccharose.

42.

Khi bị ốm, mất sức hoặc sau các ca phẫu thuật, nhiều người bệnh thường được truyền dịch để cơ thể sớm hồi phục. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

a)

saccharose.

b)

sodium chloride.

c)

glucose.

d)

amine.

43.

Glucose dùng trong công nghiệp để tráng bạc lên bề mặt thủy tinh trong sản xuất ruột phích. Glucose phản ứng với thuốc thử Tollens theo phương trình phản ứng sau: CH2OH[CHOH]4CHO + 2[Ag(NH3)2]OH → X + 2Ag + 3NH3 + H2O Chất X là

a)

khí carbon dioxide.

b)

ammonium gluconate.

c)

ammonium carbonate.

d)

gluconic acid.

44.

Chất nào sau đây thuộc loại polysaccharide?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

d)

Cellulose.

45.

Công thức phân tử của maltose là

a)

C12H22O11.

b)

C6H12O6.

c)

C6H10O5.

d)

C12H24O12.

46.

Cho một số tính chất của cellulose: có dạng sợi; tan trong nước; tan trong nước Schweizer; phản ứng với nitric acid đặc (xúc tác sulfuric acid đặc); tham gia phản ứng tráng bạc; bị thuỷ phân trong dung dịch acid đun nóng. Số tính chất của cellulose là bao nhiêu?

a)

6.

b)

1.

c)

4.

d)

2.

47.

Có các phản ứng sau: phản ứng tráng gương (1); phản ứng với I2 (2); phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam (3); phản ứng thuỷ phân (4); phản ứng ester hoá (5). Tinh bột có bao nhiêu phản ứng trong các phản ứng trên?

a)

6.

b)

4.

c)

4.

d)

2.

48.

Cho 6 carbohydrate sau: glucose, fructose, maltose, saccharose, tinh bột và cellulose. Có bao nhiêu carbohydrate đã cho thuộc nhóm monosaccharide?

a)

6.

b)

4.

c)

4.

d)

2.

49.

Số nhóm – OH trong một đơn vị β-glucose là bao nhiêu?

a)

5.

b)

8.

c)

3.

d)

2.

50.

Trong công thức cấu tạo dạng mạch vòng của fructose, nhóm -OH hemiketal liên kết với nguyên tử carbon số mấy?

a)

6.

b)

8.

c)

4.

d)

2.

51.

Phần tử chất nào sau đây chứa nguyên tử nitrogen?

a)

Acetic acid.

b)

Methylamine.

c)

Tinh bột.

d)

Glucose.

52.

Trong các chất dưới đây, chất nào là amine bậc hai?

a)

H2N[CH2]6NH2.

b)

(CH3)2CHNH2. 

c)

CH3NHCH3.

d)

C6H5NH2.

53.

Chất X có công thức CH3NH2. Tên gọi của X là

a)

trimethylamine.

b)

ethylamine.

c)

methylamine.

d)

dimethylamine.

54.

Ethylamine tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

K2SO4.

b)

NaOH.

c)

HCl.

d)

KCl.

55.

Nhỏ vài giọt nước bromine vào ống nghiệm chứa aniline, hiện tượng quan sát được là

a)

xuất hiện màu xanh.

b)

xuất hiện màu tím.

c)

có kết tủa màu trắng.

d)

có bọt khí thoát ra.

56.

Số nhóm carboxyl (COOH) trong phân tử alanine là

a)

3.

b)

4.

c)

2.

d)

1.

57.

Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

a)

valine.

b)

lysine.

c)

alanine.

d)

glycine.

58.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất rắn?

a)

Dimethylamine.

b)

Ethylamine.

c)

Glycine.

d)

Methylamine.

59.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?

a)

Dung dịch glycine.

b)

Dung dịch lysine.

c)

Dung dịch alanine.

d)

Dung dịch valine.

60.

Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2. Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là:

a)

(2), (1), (3).

b)

(3), (1), (2).

c)

(1), (2), (3).

d)

(2), (3), (1).

61.

Aminoacetic acid (H2N-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaNO3.

b)

NaCl.

c)

HCl.

d)

Na2SO4.

62.

Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amine và một số tạp chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi chế biến thực phẩm, nên áp dụng cách nào sau đây?

a)

Ngâm cá trong nước để amine tan vào nước.

b)

Rửa cá bằng giấm ăn.

c)

Rửa cá bằng dung dịch soda (Na2CO3).

d)

Rửa cá bằng dung dịch nước muối.

63.

Số liên kết peptide trong phân tử tetrapeptide là

a)

3.

b)

1.

c)

4.

d)

2.

64.

Cho peptide có công thức cấu tạo như sau:

a)

Val-Gly-Gly-Ala.

b)

Gly-Gly-Ala-Val.

c)

Val-Ala-Gly-Gly.

d)

Val-Gly-Ala-Gly.

65.

Cho từ từ dung dịch ethylamine vào ống nghiệm đựng dung dịch nitrous acid (HNO2) ở nhiệt độ thường. Hiện tượng quan sát được là

a)

có khí màu nâu thoát ra.

b)

có kết tủa màu trắng.

c)

có bọt khí không màu thoát ra.

d)

có kết tủa màu vàng.

66.

Số nguyên tử nitrogen có trong phân tử peptide Lys-Gly-Ala là

a)

3.

b)

4.

c)

2.

d)

5.

67.

Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm chức...(1),... và nhóm chức...(2)...

a)

carboxyl (-COOH), amino (-NH2).

b)

carboxyl (-COOH), hydroxy (-OH).

c)

hydroxy (-OH), amino (-NH2).

d)

carbonyl (-CO-), carboxyl (-COOH).

68.

Dung dịch chất nào sau đây tham gia phản ứng màu biuret?

a)

Alanine.

b)

Aniline.

c)

Lysine.

d)

Gly-Ala-Lys.

69.

Cho lượng dư ethylamine vào dung dịch CuSO4 thì thu được

a)

kết tủa màu đen.

b)

kết tủa màu xanh lam.

c)

dung dịch màu xanh lam.

d)

dung dịch không màu.

70.

Cho Peptide X: Lys-Gly-Ala-Val. Amino acid đầu N là:

a)

Lys.

b)

Gly.

c)

Ala.

d)

Val.

71.

Số amine có công thức phân tử C3H9N là bao nhiêu?

a)

6.

b)

8.

c)

4.

d)

2.

72.

Số liên kết peptide trong X là bao nhiêu?

a)

6

b)

8

c)

3

d)

2.

73.

Cho các peptide sau: Gly-Val-Ala-Gly; Ala-Gly; Val-Gly-Ala; Gly-Val-Ala. Số peptide có phản ứng tạo màu biuret với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm là bao nhiêu?

a)

6

b)

8

c)

3

d)

2.

74.

Bradykinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có công thức là:
Arg–Pro–Pro–Gly–Phe–Ser–Pro–Phe–Arg.
Khi thủy phân không hoàn toàn peptide này có thể thu được bao nhiêu tripeptide mà trong thành phần có Phenyl alanine (Phe)?

a)

5

b)

8

c)

4

d)

2

75.

Các amine có tính base nên dễ phản ứng với dung dịch acid. Khi cho 1 mol methylenediamine phản ứng acid HCl dư, số mol HCl tham gia phản ứng là bao nhiêu?

a)

6

b)

8

c)

4

d)

2.