wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa11 gk1

Total questions: 48

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm nước đang phát triển có

a)

thu nhập bình quân đầu người rất cao.

b)

tỉ trọng của dịch vụ trong GDP rất cao.

c)

chỉ số phát triển con người không quá cao.

d)

tỉ trọng của nông nghiệp còn rất nhỏ bé.

2.

Sự phân chia thế giới thành các nhóm nước nói lên tình trạng chủ yếu nào sau đây?

a)

Thế giới có nhiều quốc gia, dân tộc và tôn giáo.

b)

Sự khác biệt về trình độ phát triển giữa các nhóm nước.

c)

Sự khác nhau về chế độ chính trị - xã hội giữa các nước.

d)

Hậu quả kéo dài của chiến tranh lạnh kéo dài.

3.

Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về

a)

sản xuất, thương mại, tài chính.

b)

thương mại, tài chính, giáo dục.

c)

tài chính, giáo dục và chính trị.

d)

giáo dục, chính trị và sản xuất.

4.

Việt Nam gia nhập WTO vào năm nào sau đây?

a)

2005.

b)

2006.

c)

2007.

d)

2008.

5.

Tính đến năm 2020, tổ chức Thương mại thế giới (WTO) đã có bao nhiêu quốc gia thành viên?

a)

150.

b)

154.

c)

160.

d)

164.

6.

Biểu hiện nào sau đây không phải là hệ quả của vấn đề mất an ninh lương thực?

a)

Thiếu lương thực.

b)

Xảy ra nạn đói.

c)

Phụ thuộc vào nước ngoài.

d)

Xuất khẩu thiếu ổn định.

7.

Phía tây khu vực Mỹ La-tinh giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương.

8.

Bộ phận nào sau đây không thuộc phạm vi lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Bắc Mỹ

b)

Eo đất Trung Mỹ.

c)

Quần đảo Ca-ri-bê.

d)

Lục địa Nam Mỹ

9.

Dân cư Mỹ La-tinh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Gia tăng dân số thấp.

b)

Tỉ suất nhập cư lớn

c)

Cơ cấu dân số vàng.

d)

Dân số đang trẻ hóa.

10.

Thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ La-tinh là

a)

rừng nhiệt đới.

b)

rừng thưa.

c)

rừng lá kim.

d)

rừng lá rộng ôn đới.

11.

Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Vê-nê-du-ê-la và vùng biển Ca-ri-bê.

b)

Các đảo trên quần đảo Ảng-ti Lớn.

c)

Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Nhỏ.

d)

Khu vực ở phía tây dãy núi An-đét.

12.

Mỹ La-tinh có nợ nước ngoài so với tổng sản phẩm trong nước thuộc loại

a)

cao nhất thế giới.

b)

thấp nhất thế giới.

c)

ở mức trung bình.

d)

ở mức khá thấp.

13.

Các nước đang phát triển có đặc điểm là

a)

GNI bình quân đầu người rất cao.

b)

đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) rất nhiều.

c)

chỉ số phát triển con người rất cao.

d)

cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa.

14.

Nước công nghiệp mới là những nước đang phát triển đã trải qua quá trình

a)

chuyên môn hoá và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định.

b)

liên hợp hoá và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định.

c)

công nghiệp hoá và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định.

d)

đô thị hoá và đạt được trình độ phát triển công nghiệp, đô thị nhất định.

15.

Biểu hiện của khu vực hóa kinh tế là

a)

Hoạt động thương mại thế giới ngày càng tự do hơn.

b)

Mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu ngày càng mở rộng.

c)

Gia tăng số lượng hiệp ước, nghị định và tiêu chuẩn toàn cầu.

d)

Hiệp định về kinh tế, chính trị, môi trường khu vực được kí kết.

16.

Tổ chức nào sau đây có tiêu là giải quyết các bất đồng và tranh chấp thương mại giữa các nước thành viên?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Liên hợp quốc.

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – TBD.

17.

Việc bảo vệ hòa bình thế giới là trách nhiệm của

a)

Liên hợp quốc.

b)

các nước phát triển.

c)

các nước đang phát triển.

d)

các quốc gia và người dân.

18.

Vấn đề nào dưới đây là vấn đề an ninh phi truyền thống?

4 lines
19.

Vấn đề nào dưới đây là vấn đề an ninh phi truyền thống?

a)

An ninh chính trị.

b)

An ninh quân sự.

c)

Chiến tranh, xung đột vũ trang.

d)

An ninh lương thực.

20.

Phía đông khu vực Mỹ La-tinh giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương.

21.

Các dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích khu vực Mỹ Latinh?

a)

Đồng bằng và sơn nguyên.

b)

Sơn nguyên và cao nguyên.

c)

Cao nguyên và núi thấp.

d)

Núi cao và đồi trung du.

22.

Khí hậu xích đạo quanh năm nóng ẩm có ở khu vực nào sau đây ở khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Toàn bộ phần phía Bắc của Nam Mỹ.

b)

Phía tây đồng bằng A-ma-dôn.

c)

Sơn nguyên Bra-xin.

d)

Vùng núi cao lục địa Nam Mỹ.

23.

Các sơn nguyên ở mỹ la tinh thuận lợi phát triển

a)

trồng trọt và trồng cây lâm nghiệp.

b)

lâm nghiệp và trồng cây lương thực.

c)

chăn nuôi và trồng cây công nghiệp.

d)

chăn nuôi và trồng cây lương thực.

24.

Số dân đô thị ở khu vực Mỹ La-tinh tăng nhanh chủ yếu do

a)

quá trình nhập cư và khai thác lãnh thổ.

b)

lao động kĩ thuật gia tăng và tỉ suất sinh cao.

c)

nhập cư từ châu lục khác đến nhiều, di cư ít.

d)

lao động ở khu vực dịch vụ tăng và nhập cư.

25.

Mỹ La tinh là khu vực thu hút nhiều khách du lịch, nguyên nhân chủ yếu là

a)

cảnh quan thiên nhiên đa dạng, nền văn hóa đặc sắc.

b)

nhiều cảnh quan du lịch, giá dịch vụ du lịch rẻ.

c)

Lao động có trình độ cao, hạ tầng cơ sở rất tốt.

d)

Cơ sở hạ tầng du lịch tốt, có nhiều tài nguyên

26.

Nước đang phát triển là những nước đã trải qua quá trình

a)

chuyên môn hoá và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định.

b)

liên hợp hoá và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định.

c)

công nghiệp hoá và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định.

d)

đô thị hoá và đạt được trình độ phát triển công nghiệp, đô thị nhất định.

27.

Các nước đang phát triển có lợi thế nào về mặt xã hội?

a)

Văn hóa đa dạng, tạo sức hút du lịch.

b)

Dân số trẻ, nguồn lao động dồi dào.

c)

Cơ sở hạ tầng hoàn thiện và hiện đại.

d)

Chất lượng và năng suất lao động cao.

28.

Một trong những thách thức lớn về mặt xã hội mà các nước phát triển đang phải đối mặt là

a)

vấn đề phân bố dân cư.

b)

vấn đề già hóa dân số.

c)

chất lượng nguồn lao động.

d)

chất lượng cơ sở hạ tầng.

29.

Để rút ngắn khoảng cách chênh lệch với các nước phát triển, các nước đang phát triển cần

a)

khai thác triệt để các nguồn lực kinh tế.

b)

nâng cao chất lượng của nguồn lao động.

c)

chú trọng phát triển khoa học và công nghệ.

d)

tranh thủ nguồn vốn, công nghệ của các nước phát triển.

30.

Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh nằm ở trong vùng

a)

nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới.

c)

cận nhiệt đới và nhiệt đới.

d)

cận xích đạo và xích đạo.

31.

Mỹ La-tinh có nền văn hóa độc đáo, đa dạng chủ yếu do

a)

có nhiều thành phần dân tộc.

b)

có người bản địa và da đen.

c)

nhiều quốc gia nhập cư đến.

d)

nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp.

32.

Rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây của Mỹ La-tinh?

a)

Đồng bằng A-ma-zôn.

b)

Đồng bằng Pam-pa.

c)

Vùng núi An-đét.

d)

Đồng bằng La Pla-ta.

33.

Vấn đề kinh tế - xã hội còn tồn tại lớn nhất ở các nước Mĩ La tinh hiện nay là

a)

tình trang đô thị hóa tự phát.

b)

xung đột về sắc tôc, tôn giáo.

c)

sự phân hóa giàu nghèo rất sâu sắc.

d)

sự suy giảm nguồn tài nguyên thiên nhiên.

34.

Tên gọi Mỹ La-tinh được bắt nguồn từ nguyên nhân cơ bản nào sau đây?

a)

Đặc điểm văn hoá và ngôn ngữ.

b)

Từ sự phân chia của các nước lớn.

c)

Do cách gọi của Côlômbô.

d)

Đặc điểm ngôn ngữ và kinh tế.

35.

Phía tây của khu vực Mỹ La-tinh có địa hình

a)

bao gồm sơn nguyên, vùng núi trẻ An-đét.

b)

chủ yếu là các đảo và quần đảo ven bờ.

c)

bao gồm miền núi thấp , sơn nguyên và đồng bằng.

d)

chủ yếu là các đồng bằng châu thổ và ven biển.

36.

Đường bờ biển ở khu vực Mỹ la-tinh có nhiều vũng, vịnh nước sâu thuận lợi cho phát triển

a)

du lịch biển.

b)

cảng biển.

c)

khai thác khoáng sản.

d)

khai thác thủy sản.

37.

Các sơn nguyên ở mỹ la tinh thuận lợi phát triển

a)

trồng trọt và trồng cây lâm nghiệp.

b)

lâm nghiệp và trồng cây lương thực.

c)

chăn nuôi và trồng cây công nghiệp.

d)

chăn nuôi và trồng cây lương thực.

38.

Đặc điểm phân bố dân cư ở khu vưc Mỹ La-tinh là

a)

phân bố đều giữa các vùng trong khu vực.

b)

có mật độ dân số cao ở vùng sơn nguyên, đồi núi.

c)

tập trung đông vùng ven biển, thưa thớt vùng nội địa.

d)

tập trung đông vùng nội địa, thưa thớt vùng ven biển.

39.

Vấn đề đáng chú ý trong khai thác tài nguyên vùng biển Mỹ La-tinh là

a)

cạn kiệt tài nguyên và ô nhiễm môi trường.

b)

ô nhiễm môi trường, tranh chấp chủ quyền.

c)

tranh chấp chủ quyền và cạn kiệt

40.

Vấn đề đáng chú ý trong khai thác tài nguyên vùng biển Mỹ La-tinh là

a)

cạn kiệt tài nguyên và ô nhiễm môi trường.

b)

ô nhiễm môi trường, tranh chấp chủ quyền.

c)

tranh chấp chủ quyền và cạn kiệt tài nguyên.

d)

nhiều thiên tai và vấn đề ô nhiễm môi trường.

41.

Số dân đô thị ở khu vực Mỹ La-tinh tăng nhanh chủ yếu do

a)

quá trình nhập cư và khai thác lãnh thổ.

b)

lao động kĩ thuật gia tăng và tỉ suất sinh cao.

c)

nhập cư từ châu lục khác đến nhiều, di cư ít.

d)

lao động ở khu vực dịch vụ tăng và nhập cư.

42.

Thiên nhiên vùng núi An-đét đa dạng chủ yếu do

a)

dãy núi kéo dài nhiều vĩ độ, có sự phân chia hai sườn rõ rệt.

b)

dãy núi kéo dài, có độ cao lớn và phân chia ở hai sườn rõ rệt.

c)

dãy núi trẻ cao, đồ sộ, có địa hình thung lũng và cao nguyên.

d)

dãy núi trẻ, kéo dài theo bắc - nam, phân chia hai sườn rõ rệt.

43.

Phát biểu nào sau đây đúng về sơn nguyên Bra-xin?

a)

Nhiều núi cao xen thung lũng, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.

b)

Nhiều dãy núi cao, cao nguyên, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.

c)

Phía đông có một số dãy núi, đất feralit màu mỡ, khí hậu nóng ẩm.

d)

Nhiều đồng bằng rộng ở giữa núi, có đất đỏ núi lửa, khí hậu ôn hòa

44.

Vùng biển Mỹ La-tinh thuận lợi cho phát triển nghề cá do đặc điểm chủ yếu nào sau đây?

a)

Vùng biển rộng, phần lớn có khí hậu nhiệt đới.

b)

Vùng biển rộng, có nhiều ngư trường rộng lớn.

c)

Vùng biển nông, có nhiều vũng vịnh và hải đảo.

d)

Có nhiều vũng vịnh, hải đảo và nóng quanh năm.

45.

Mỹ La-tinh có điều kiện thuận lợi để phát triển chăn nuôi đại gia súc do

a)

nguồn lương thực lớn và khí hậu lạnh.

b)

có nhiều đồng cỏ và khí hậu nóng ẩm.

46.

chọn câu đúng

a)

An ninh truyền thống là các vấn đề liên quan đến an ninh chính trị và quân sự như: khủng bố, xung đột vũ trang,...

b)

An ninh phi truyền thống bao gồm một số vấn đề mang tính toàn cầu như: an ninh kinh tế, an ninh năng lượng, an ninh nguồn nước, an ninh mạng,...

c)

Các vấn đề về an ninh tài chính, xung đột sắc tộc, biến đổi khí hậu, dịch bệnh, khủng bố quốc tế thuộc về an ninh truyền thống

d)

Hội đồng Bảo an đảm nhiệm trách nhiệm hàng đầu của Liên hợp quốc là duy trì hoà bình và an ninh quốc tế.

47.

chọn câu sai

a)

HDI là một chỉ tiêu phân loại trình độ phát triển giữa các nhóm nước

b)

Một trong những thước đo trình độ học vấn là số năm đi học của người trên 25 tuổi

c)

HDI cao thì tuổi thọ trung bình cao

d)

Việt Nam và các nước đang phát triển khác có thu nhập bình quân đầu người cao do có tốc độ tăng trưởng GDP cao

48.

chọn câu đúng

a)

Giá trị xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ toàn thế giới tăng liên tục từ năm 2000 - 2020

b)

Giá trị nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ toàn thế giới tăng liên tục từ năm 2000 - 2019.

c)

Cán cân xuất nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ luôn âm

d)

Biểu đồ miền thích hợp nhất để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Thế giới giai đoạn 2000 - 2020