wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 2: Sử dụng bản đồ

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Các mỏ khoáng sản thường được biểu hiện bằng phương pháp nào?

a)

đường chuyển động

b)

kí hiệu

c)

chấm điểm

d)

bản đồ - biểu đồ

2.

Để thể hiện vùng trồng thuốc lá của nước ta, có thể sử dụng phương pháp nào?

a)

khoanh vùng

b)

kí hiệu

c)

bản đồ - biểu đồ

d)

đường đẳng trị

3.

Sự phân bố các điểm dân cư nông thôn thường được biểu hiện bằng phương pháp nào?

a)

đường chuyển động

b)

kí hiệu

c)

chấm điểm

d)

bản đồ - biểu đồ

4.

Sự phân bố các cơ sở chăn nuôi thường được biểu hiện bằng phương pháp nào?

a)

đường chuyển động

b)

kí hiệu

c)

chấm điểm

d)

bản đồ - biểu đồ

5.

Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để biểu hiện diện tích và sản lượng lúa của các tỉnh nước ta trong cùng một thời gian?

a)

Kí hiệu

b)

Kí hiệu theo đường

c)

Chấm điểm

d)

Bản đồ - biểu đồ

6.

Trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của các tỉnh Việt Nam trong cùng một thời gian thường được thể hiện bằng phương pháp nào?

a)

kí hiệu theo đường

b)

bản đồ - biểu đồ

c)

chấm điểm

d)

đường chuyển động

7.

Để thể hiện hướng di chuyển của bão trên Biển Đông vào nước ta, thường dùng phương pháp nào?

a)

kí hiệu theo đường

b)

đường chuyển động

c)

khoanh vùng

d)

chấm điểm

8.

Loại đối tượng địa lí không phân bố ở mọi nơi trên lãnh thổ mà chỉ tập trung ở một khu vực nhất định thường được biểu hiện bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Chấm điểm

b)

Bản đồ - biểu đồ

c)

Khoanh vùng

d)

Đường đẳng trị

9.

Để giải thích sự phân bố của một số trung tâm công nghiệp thực phẩm, cần sử dụng bản đồ công nghiệp và các bản đồ nào?

a)

nông nghiệp, ngư nghiệp

b)

ngư nghiệp, lâm nghiệp

c)

lâm nghiệp, dịch vụ

d)

nông nghiệp, lâm nghiệp

10.

Để giải thích chế độ nước của một hệ thống sông, cần phải sử dụng bản đồ sông ngòi và các bản đồ nào?

a)

khí hậu, sinh vật

b)

địa hình, thổ nhưỡng

c)

khí hậu, địa hình

d)

thổ nhưỡng, khí hậu

11.

Để thể hiện vị trí tâm bão ở trên Biển Đông, thường dùng phương pháp nào?

a)

kí hiệu

b)

đường chuyển động

c)

chấm điểm

d)

bản đồ - biểu đồ

12.

Để thể hiện hướng di chuyển của bão trên Biển Đông vào nước ta, thường dùng phương pháp nào?

a)

kí hiệu theo đường.

b)

đường chuyển động.

c)

khoanh vùng.

d)

chấm điểm.

13.

Phát biểu nào sau đây đúng với lớp Man-ti dưới?

a)

Vật chất không lỏng mà ở trạng thái rắn.

b)

Hợp với vỏ Trái Đất thành lớp vỏ cứng.

c)

Cùng với vỏ Trái Đất thành thạch quyển.

d)

Có vị trí ở độ sâu từ 2900 đến 5100 km.

14.

Thạch quyển được hợp thành bởi lớp vỏ Trái Đất và phần nào?

a)

phần trên của lớp Man-ti.

b)

phần dưới của lớp Man-ti.

c)

nhân ngoài của Trái Đất.

d)

nhân trong của Trái Đất.

15.

Đá macma được hình thành như thế nào?

a)

từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.

b)

ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.

c)

từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.

d)

từ đá biến chất bị thay đổi tính chất do sức nén lớn.

16.

Đá trầm tích được hình thành như thế nào?

a)

từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.

b)

ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.

c)

từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.

d)

từ đá biến chất bị thay đổi tính chất do sức nén lớn.

17.

Đá biến chất được hình thành như thế nào?

a)

từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.

b)

ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.

c)

từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.

d)

từ khối mac ma nóng chảy dưới mặt đất trào lên.

18.

Ở vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Xảy ra các loại hoạt động kiến tạo.

b)

Là những vùng ổn định của vỏ Trái Đất.

c)

Có nhiều hoạt động núi lửa, động đất.

d)

Có những sóng núi ngầm ở đại dương.

19.

Kinh tuyến được chọn để làm đường chuyển ngày quốc tế là bao nhiêu độ?

a)

90°.

b)

120°.

c)

150°.

d)

180°.

20.

Các địa phương có cùng một giờ khi nằm trong cùng một đơn vị nào?

a)

múi giờ.

b)

kinh tuyến.

c)

vĩ tuyến.

d)

khu vực.

21.

Mỗi múi giờ rộng bao nhiêu độ kinh tuyến?

a)

10°.

b)

12°.

c)

15°.

d)

20°.

22.

11 độ kinh tuyến.

a)

11 độ kinh tuyến.

b)

13 độ kinh tuyến.

c)

15 độ kinh tuyến.

d)

18 độ kinh tuyến.

23.

Trái Đất hoàn thành một vòng tự quay quanh trục trong khoảng thời gian nào?

a)

Một ngày đêm.

b)

Một năm.

c)

Một mùa.

d)

Một tháng.

24.

Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng ngày dài suốt 24 giờ?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến Bắc.

c)

Chí tuyến Nam.

d)

Vòng cực.

25.

Về mùa hạ, ở các địa điểm trên bán cầu Bắc lúc có

a)

ngày dài hơn đêm.

b)

đêm dài hơn ngày.

c)

ngày đêm bằng nhau.

d)

toàn ngày hoặc đêm.

26.

Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất đã gây ra hệ quả nào sau đây?

a)

Ngày đêm dài ngắn theo mùa.

b)

Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.

c)

ngày đêm dài ngắn theo vĩ độ.

d)

Thời tiết các mùa trong năm khác nhau.

27.

Để phù hợp với thời gian nơi đi, khi đi từ phía tây sang phía đông qua kinh tuyến đổi ngày, cần

a)

tăng thêm một ngày lịch.

b)

lùi đi một ngày lịch.

c)

giữ nguyên lịch ngày đi.

d)

giữ nguyên lịch ngày đến.

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hiện tượng mùa trên Trái Đất?

a)

Mùa là một phần thời gian của năm.

b)

Đặc điểm khí hậu các mùa khác nhau.

c)

Do Trái Đất tự quay quanh trục gây ra.

d)

Các mùa có lượng bức xạ khác nhau.

29.

Mùa xuân ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam được tính từ ngày

a)

21/3.

b)

22/6.

c)

23/9.

d)

22/12.

30.

Nơi nào sau đây trong năm luôn có thời gian ngày và đêm dài bằng nhau?

a)

Chí tuyến.

b)

Vòng cực.

c)

Cực.

d)

Xích đạo.

31.

Các địa phương của nước ta, trong năm có bao nhiêu lần quan sát thấy hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh?

a)

Không quan sát thấy hiện tượng này.

b)

1 lần.

c)

2 lần.

d)

3 lần.

32.

Trong năm khu vực nhận được lượng nhiệt lớn nhất từ Mặt Trời là

a)

Cực.

b)

Xích đạo.

c)

Vòng cực.

d)

Chí tuyến.

33.

Nguyên nhân sinh ra hiện tượng ngày và đêm dài ngắn theo mùa do Trái Đất

a)

chuyển động quanh Mặt Trời với vận tốc không đổi

b)

chuyển động quanh Mặt Trời với chu kì một năm

c)

chuyển động quanh Mặt Trời với trục nghiêng không đổi

d)

hình cầu và tự quay quanh trục.

34.

Lượng nhiệt nhận được từ Mặt Trời tại 1 điểm phụ thuộc nhiều vào

a)

Góc nhập xạ nhận được và thời gian được chiếu sáng.

b)

Thời gian được chiếu sáng và vận tốc tự quay của Trái Đất.

c)

Vận tốc chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời.

d)

Khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời.

35.

Giới hạn thạch quyển ở độ sâu

a)

50 km.

b)

100 km.

c)

150 km.

d)

200 km.

36.

Thạch quyển gồm

a)

vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Man-ti.

b)

phần trên cùng của lớp Man-ti và đá trầm tích.

c)

đá badan và phần ở trên cùng của lớp Man-ti.

d)

phần trên cùng của lớp Man-ti và đá biến chất.

37.

Hiện tượng các lớp đá bị nén ép nhưng không phá vỡ tính chất liên tục của đá là hiện tượng

a)

đứt gãy.

b)

uốn nếp.

c)

nén ép.

d)

nâng lên và hạ xuống.

38.

Hiện tượng đứt gãy xảy ra ở

a)

những vùng đá dốc.

b)

những vùng đá cứng.

c)

các hẻm vực, thung lũng.

d)

các khu vực đang được nâng lên.

39.

Nguồn năng lượng sinh ra nội lực chủ yếu là

a)

năng lượng từ Vũ Trụ.

b)

nguồn năng lượng Mặt Trời.

c)

sức gió, sức nước và năng lượng thủy triều.

d)

nguồn năng lượng trong lòng đất.

40.

Hoạt động núi lửa có thể

a)

xảy ra tại khu vực cấu tạo bởi đá cứng.

b)

xảy ra tại khu vực cấu tạo bởi đá mềm.

c)

không làm thay đổi địa hình trên bề mặt đất.

d)

xuất hiện trên lục địa, trên biển và đại dương.

41.

Vận động nào sau đây không do tác động của nội lực?

a)

Uốn nếp.

b)

Bóc mòn.

c)

Đứt gãy.

d)

Nâng lên hạ xuống.

42.

Đâu không phải là kết quả của hiện tượng đứt gãy?

a)

Hẻm vực.

b)

Thung lũng.

c)

Địa hào.

d)

Núi lửa.

43.

Hiện tượng vỏ Trái Đất bị nén ép ở khu vực này và tách giãn ở khu vực khác xảy ra do chịu tác động của

a)

hiện tượng uốn nếp.

b)

hiện tượng đứt gãy.

c)

vận động theo phương thẳng đứng.

d)

vận động theo phương nằm ngang.

44.

Điểm giống nhau giữa nội lực và ngoại lực là

a)

đều căn có sự tác động của con người.

b)

đều kiến hình thành đều từ năng lượng Mặt Trời.

c)

cùng được sinh ra do năng lượng của Trái Đất.

d)

cùng có tác động làm thay đổi bề mặt địa hình Trái Đất.

45.

Ngoại lực có nguồn gốc từ

a)

bên trong Trái Đất.

b)

lực hút của Trái Đất.

c)

bức xạ Mặt Trời.

d)

nhấn của Trái Đất.

46.

Phong hóa sinh học làm cho đá và khoáng vật bị phá hủy về mặt

a)

cơ giới.

b)

hóa học.

c)

quang học.

d)

cơ giới và hóa học.

47.

Cường độ phong hóa xảy ra mạnh nhất ở

a)

bề mặt Trái Đất.

b)

tầng khí đổi lưu.

c)

ở thềm lục địa.

d)

lớp Man-ti trên.

48.

Quá trình ngoại lực làm cho bề mặt Trái Đất

a)

gồ ghề hơn.

b)

bằng phẳng hơn.

c)

nâng lên, hạ xuống.

d)

tạo thành các nếp uốn và đứt gãy.

49.

Tác động của ngoại lực xảy ra trên bề mặt Trái Đất được thể hiện qua các quá trình nào?

a)

Phong hóa, bóc mòn, uốn nếp, đứt gãy.

b)

Vận chuyển, bồi tụ, phong hóa, tạo núi.

c)

Vận chuyển, tạo núi, bóc mòn, đứt gãy.

d)

Phong hóa, bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ.

50.

Phong hóa lí học được hiểu là

a)

sự phá vỡ cấu trúc phân tử của đá.

b)

sự phá vỡ và làm thay đổi thành phần hóa học của đá.

c)

sự phá vỡ tính chất hóa học của đá và khoáng vật do nhiệt độ.

d)

sự phá hủy đá thành những khối vụn có kích thước to, nhỏ khác nhau.

51.

Vận chuyển là quá trình

a)

chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.

b)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

c)

tích tụ (tích lũy) các vật liệu đã bị phá hủy.

d)

phá hủy và làm biến đổi tính chất vật liệu.

52.

Bồi tụ là quá trình

a)

chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.

b)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

c)

tích tụ (tích lũy) các vật liệu đã bị phá hủy.

d)

phá hủy và làm biến đổi tính chất vật liệu.

53.

Kết quả của quá trình bồi tụ tạo nên

a)

địa hình bồi tụ.

b)

địa hình thổi mòn.

c)

bậc thềm sóng vỗ.

d)

khe rãnh xói mòn.

54.

Địa hình cac-xơ rất phát triển ở vùng đá

a)

vôi.

b)

granit.

c)

badan.

d)

thạch anh.

55.

Các cồn (cù lao) sông là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

phong hóa.

b)

vận chuyển.

c)

bồi tụ.

d)

bóc mòn.

56.

Các nấm đá là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

phong hóa.

b)

vận chuyển.

c)

bồi tụ.

d)

bóc mòn.

57.

Phong hóa lí học xảy ra chủ yếu do

a)

tác dụng của gió, mưa.

b)

va đập của các khối đá.

c)

nguồn nhiệt độ cao từ dung nham trong lòng đất.

d)

sự thay đổi đột ngột của nhiệt độ, sự đóng băng của nước.

58.

Các yếu tố chủ yếu tác động đến quá trình phong hóa là

a)

gió, bão, con người.

b)

nhiệt độ, nước, sinh vật.

c)

núi lửa, sóng thần, xói mòn.

d)

thổ nhưỡng, sinh vật, sóng ngồi.

59.

Tác nhân chủ yếu của phong hóa hóa học là

a)

nhiệt độ, gió, mưa.

b)

nước chảy, sóng biển.

c)

băng hà, gió thổi, nước chảy.

d)

nước, khí cacbonic, ôxi, axit hữu cơ.

60.

Phong hóa hóa học diễn ra mạnh ở các vùng có khí hậu

a)

nóng, ẩm.

b)

nóng, khô.

c)

lạnh, ẩm.

d)

lạnh, khô.

61.

Nội lực và ngoại lực là hai lực

a)

cùng chiều, có vai trò như nhau trong thanh tạo địa hình bề mặt Trái Đất.

b)

ngược chiều, ít có vai trò trong thanh tạo địa hình bề mặt Trái Đất.

c)

cùng chiều, làm cho địa hình Trái Đất ngày càng cao hơn.

d)

đối nghịch, tác động đồng thời đến địa hình bề mặt Trái Đất.

62.

Biểu hiện nào sau đây đúng với phong hóa vật lí?

a)

Các đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.

b)

Hòa tan đá vôi do nước để tạo ra hang động.

c)

Rễ cây làm cho các lớp đá rạn nứt, đổi màu.

d)

Xói mòn đất do dòng chảy nước tạm thời.

63.

Các hình thức nào sau đây không phải là bốc mòn?

a)

Xâm thực, mài mòn.

b)

Mài mòn, thổi mòn.

c)

Thổi mòn, xâm thực.

d)

Xâm thực, vận chuyển.

64.

Địa hình nào sau đây do nước chảy tràn trên mặt tạo nên?

a)

Các rãnh nông.

b)

Khe rãnh xói mòn.

c)

Thung lũng sông.

d)

Thung lũng suối.

65.

Địa hình nào sau đây do gió tạo thành?

a)

Ngọn đá sỏi hình nấm.

b)

Các khe rãnh xói mòn.

c)

Các vịnh hẹp bằng hà.

d)

Thung lũng sông, suối.

66.

Địa hình nào sau đây không phải do băng hà tạo nên?

a)

Vịnh hẹp bằng hà.

b)

Các đá trán cừu.

c)

Cao nguyên băng.

d)

Hàm ếch sóng vỗ.

67.

Phát biểu nào sau đây không đúng với quá trình vận chuyển?

a)

Là quá trình di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

b)

Là quá trình tích tụ (tích lũy) các vật liệu đã bị phá hủy.

68.

Điểm giống nhau giữa nội lực và ngoại lực là

a)

đều còn có sự tác động của con người.

b)

điều kiện hình thành từ năng lượng Mặt Trời.

c)

cùng được sinh ra do năng lượng của Trái Đất.

d)

cùng có tác động làm thay đổi bề mặt địa hình Trái Đất.

69.

Các đồng bằng châu thổ được hình thành chủ yếu do tác dụng bởi tụ vật liệu của

a)

sông.

b)

sóng biển.

c)

thuỷ triều.

d)

rừng ngập mặn.