Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Những khái niệm cơ bản về mạch điện và phương pháp phân tích

Total questions: 92

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Mạch điện như hình 1.1 có (nhiều nhất) bao nhiêu nút và nhánh?

a)

4 nút, 7 nhánh

b)

3 nút, 5 nhánh

c)

3 nút, 7 nhánh

d)

4 nút, 5 nhánh

2.

Trong một mạch vòng khép kín, tổng đại số các sụt áp trên các nhánh:

a)

Luôn khác không.

b)

Bằng không nếu có các dòng điện chạy trong mạch.

c)

Biến thiên phụ thuộc vào điện áp nguồn.

d)

Bằng không.

3.

Có bao nhiêu loại nguồn phụ thuộc?

a)

3

b)

1

c)

4

d)

5

4.

Biểu thức nào sau đây dùng cho các trở kháng mắc nối tiếp?

a)

Zd=∑kZkZ_d=\sum_k Z_k

b)

1Yd=∏k1Yk\frac{1}{Y_d}=\prod_k \frac{1}{Y_k}

c)

1Zd=∑k1Zk\frac{1}{Z_d}=\sum_k \frac{1}{Z_k}

d)

Yd=∑kYkY_d=\sum_k Y_k

5.

Biểu thức nào sau đây dùng cho các dẫn nạp mắc nối tiếp?

a)

1Yd=∑k1Yk\frac{1}{Y_d}=\sum_k \frac{1}{Y_k}

b)

Yd=∑kYkY_d=\sum_k Y_k

c)

1Zd=∑k1Zk\frac{1}{Z_d}=\sum_k \frac{1}{Z_k}

d)

Zd=∏k1ZkZ_d=\prod_k \frac{1}{Z_k}

6.

Biểu thức nào sau đây dùng cho các dẫn nạp mắc song song?

a)

Zd=∑kZkZ_d=\sum_k Z_k

b)

1Yd=∑k1Yk\frac{1}{Y_d}=\sum_k \frac{1}{Y_k}

c)

Yd=∑kYkY_d=\sum_k Y_k

d)

1Zd=∏k1Zk\frac{1}{Z_d}=\prod_k \frac{1}{Z_k}

7.

Biểu thức nào sau đây dùng cho các trở kháng mắc song song?

a)

Zd=∑kZkZ_d=\sum_k Z_k

b)

1Yd=∑k1Yk\frac{1}{Y_d}=\sum_k \frac{1}{Y_k}

c)

1Zd=∑k1Zk\frac{1}{Z_d}=\sum_k \frac{1}{Z_k}

d)

Yd=∏k1YkY_d=\prod_k \frac{1}{Y_k}

8.

Trở kháng của phần tử thuần dung là:

a)

ZC=1jωC=−jXCZ_C=\frac{1}{j\omega C}= -jX_C

b)

ZC=jωCZ_C=j\omega C

c)

ZC=1jωC=jXCZ_C=\frac{1}{j\omega C}= jX_C

d)

ZC=1jωCZ_C=\frac{1}{j\omega C}

9.

Trở kháng của các phần tử thuần cảm là:

a)

ZL=−jωL=−jXLZ_L=-j\omega L= -jX_L

b)

ZL=1ωLZ_L=\frac{1}{\omega L}

c)

ZL=1jωLZ_L=\frac{1}{j\omega L}

d)

ZL=jωL=jXLZ_L=j\omega L= jX_L

10.

Dẫn nạp của phần tử thuần dung là:

a)

YC=jωC=jBY_C=j\omega C= jB

b)

YC=1ωCY_C=\frac{1}{\omega C}

c)

YC=1jωC=jBY_C=\frac{1}{j\omega C}= jB

d)

YC=1ωC=jBY_C=\frac{1}{\omega C}= jB

11.

Trong cách biểu diễn điện trở kháng dưới dạng Z=R+jXZ=R+jX , thì:

a)

R là điện kháng, X là điện nạp.

b)

R là điện nạp, X là điện trở.

c)

R là điện trở, X là điện kháng.

d)

R là điện trở, X là điện nạp.

12.

Trong cách biểu diễn dẫn nạp dưới dạng Y=G+jBY=G+jB , thì:

a)

G là điện dẫn, B là điện nạp.

b)

G là điện nạp, B là điện dẫn.

c)

G là điện kháng, B là điện dẫn.

d)

G là điện dẫn, B là điện kháng.

13.

Quan hệ giữa dòng điện điện áp trên điện cảm trong mạch xác lập điều hòa:

a)

uL=1Ldidtu_L=\frac{1}{L}\frac{di}{dt}

b)

iL=1Ldudti_L=\frac{1}{L}\frac{du}{dt}

c)

uL=L∫i dtu_L=L\int i\,dt

d)

iL=1L∫u dti_L=\frac{1}{L}\int u\,dt

14.

Khi phân tích mạch bằng phương pháp dòng điện nhánh chỉ cần sử dụng:

a)

Hai định luật Kirchhoff

b)

Định luật Kirchhoff về dòng điện

c)

Định luật Kirchhoff về điện áp

d)

Định lý Thevenine-Norton

15.

Cơ sở chính của phương pháp phân tích mạch bằng dòng điện vòng dựa vào:

a)

Định luật Kirchhoff về điện áp

b)

Luật đóng ngắt

c)

Định luật Kirchhoff về dòng điện

d)

Định lý Thevenine-Norton

16.

Khi phân tích mạch bằng phương pháp dòng điện vòng, với NnhN_{nh} là số nhánh và NaN_a là số nút thì số phương trình độc lập tạo ra là:

a)

Nnh−Na+1N_{nh}-N_a+1

b)

Nnh−1N_{nh}-1

c)

Na−1N_a-1

d)

Nnh−Na−1N_{nh}-N_a-1

17.

Cơ sở chính của phương pháp phân tích mạch bằng điện áp nút dựa vào:

a)

Định luật Kirchhoff về dòng điện

b)

Định lý Thevenine-Norton

c)

Nguyên lý xếp chồng

d)

Định luật Kirchhoff về điện áp

18.

Khi phân tích mạch bằng phương pháp điện áp nút, với NnhN_{nh} là số nhánh và NaN_a là số nút thì số phương trình độc lập tạo ra là:

a)

Nnh−Na+1N_{nh}-N_a+1

b)

Na−1N_a-1

c)

Nnh−1N_{nh}-1

d)

Nnh−Na−1N_{nh}-N_a-1

19.

Nếu khi giải mạch điện một chiều thu được dòng trong một nhánh mạch có giá trị âm thì:

a)

Cả giá trị và chiều không đúng

b)

Chiều ban đầu là đúng

c)

Cả giá trị và chiều đều đúng

d)

Chiều thực tế của nó là ngược lại chiều bạn quy ước

20.

Việc thay thế dòng trong các nhánh bằng các ẩn số trung gian trong phương pháp điện áp nút và dòng điện vòng nhằm mục đích:

a)

Làm giảm số phương trình cần thiết phải thành lập

b)

Biến đổi về mạch Thevenine tương đương

c)

Làm tăng số phương trình cần thiết đối với mạch điện

d)

Biến đổi về mạch Norton tương đương

21.

Khi áp dụng các định luật Kirchhoff, các dấu đại số là:

a)

Không cần thiết

b)

Chỉ cần thiết cho điện áp

c)

Cần thiết

d)

Chỉ cần thiết cho dòng điện

22.

Phương pháp nguồn tương đương dựa vào:

a)

Định lý thevenine-Norton

b)

Định luật Kirchhoff về điện áp

c)

Định luật Kirchhoff về dòng điện

d)

Nguyên lý xếp chồng

23.

Cơ sở phân tích mạch tuyến tính bằng phương pháp xếp chồng là:

a)

Tuyến tính của mạch

b)

Định luật Kirchhoff về điện áp

c)

Định luật Kirchhoff về dòng điện

d)

Định lý thevenine-Norton

24.

Hệ thống điện 3 pha là tập hợp ba hệ thống điện một pha được nối với nhau thành một hệ thống năng lượng điện tử chung, trong đó sức điện động ở mỗi mạch đều có:

a)

Dạng hình sin, cùng biên độ, cùng tần số, lệch nhau hai phần ba chu kỳ

b)

Dạng hình sin, cùng biên độ, cùng tần số, cùng góc pha

c)

Dạng hình sin, cùng tần số, cùng góc pha, nhưng khác về biên độ

d)

Dạng hình sin, cùng biên độ, cùng tần số, lệch nhau một phần ba chu kỳ

25.

Điện áp dây là:

a)

Điện áp giữa hai dây pha

b)

Điện áp giữa dây pha và dây trung tính

c)

Điện áp giữa dây pha và dây nối đất an toàn

d)

Điện áp giữa hai dây trung tính

26.

Điện áp pha là:

a)

Điện áp giữa dây pha và dây trung tính

b)

Điện áp giữa hai dây pha

c)

Điện áp giữa dây pha và dây nối đất an toàn

27.

Dòng điện dây là:

a)

Dòng điện chạy trên dây pha

b)

Dòng điện chạy trên dây trung tính

c)

Dòng điện chạy trên dây nối đất an toàn

d)

Dòng điện chạy trong mỗi pha

28.

Dòng điện pha là:

a)

Dòng điện chạy trong mỗi pha

b)

Dòng điện chạy trên dây trung tính

c)

Dòng điện chạy trên dây nối đất an toàn

d)

Dòng điện chạy trên dây pha

29.

Trong một mạch ba pha đối xứng hình sao hình 1.2, ta có quan hệ giữa điện áp dây U˙d\dot U_d và điện áp pha U˙p\dot U_p :

a)

U˙d=3 U˙p\dot U_d=\sqrt{3}\,\dot U_p

b)

U˙d=12 U˙p\dot U_d=\frac{1}{2}\,\dot U_p

c)

U˙d=U˙p\dot U_d=\dot U_p

d)

U˙d=13 U˙p\dot U_d=\frac{1}{\sqrt{3}}\,\dot U_p

30.

Trong một mạch ba pha đối xứng hình tam giác hình 1.3, ta có quan hệ giữa dòng điện dây i˙d\dot i_d và dòng điện pha i˙p\dot i_p :

a)

i˙d=3 i˙p\dot i_d=\sqrt{3}\,\dot i_p

b)

i˙d=12 i˙p\dot i_d=\frac{1}{2}\,\dot i_p

c)

i˙d=i˙p\dot i_d=\dot i_p

d)

i˙d=13 i˙p\dot i_d=\frac{1}{\sqrt{3}}\,\dot i_p

31.

Trong các hình vẽ 1.4, 1.5, 1.6, 1.7, hình nào mô tả nguồn áp độc lập?

a)

Hình 1.5

b)

Hình 1.4

c)

Hình 1.6

d)

Hình 1.7

32.

Trong các hình vẽ 1.8, 1.9, 1.10, 1.11, hình nào mô tả nguồn dòng độc lập?

a)

Hình 1.8

b)

Hình 1.9

c)

Hình 1.10

d)

Hình 1.11

33.

Trong các hình vẽ 1.12, 1.13, 1.14, 1.15, hình nào mô tả nguồn áp phụ thuộc?

a)

Hình 1.13

b)

Hình 1.12

c)

Hình 1.14

d)

Hình 1.15

34.

Trong các hình vẽ 1.16, 1.17, 1.18, 1.19, hình nào mô tả nguồn dòng phụ thuộc?

a)

Hình 1.18

b)

Hình 1.17

c)

Hình 1.16

d)

Hình 1.19

35.

Đặc trưng của phần tử thuần dung là:

a)

Dòng điện trong nó tỉ lệ với tốc độ biến thiên của điện áp

b)

Điện áp và dòng điện tỉ lệ trực tiếp với nhau

c)

Có đột biến điện áp

d)

Điện áp trên nó tỉ lệ với tốc độ biến thiên của dòng điện

36.

Đặc trưng của phần tử thuần cảm là:

a)

Điện áp trên nó tỉ lệ với tốc độ biến thiên của dòng điện

b)

Dòng điện trong nó tỉ lệ với tốc độ biến thiên của điện áp

c)

Điện áp và dòng điện tỉ lệ trực tiếp với nhau

d)

Có đột biến dòng điện

37.

Hộ cảm có cùng bản chất vật lý với:

a)

Điện áp

b)

Điện cảm

c)

Điện trở

d)

Điện dung

38.

Thông số điện dung:

a)

Đặc trưng cho sự tiêu tán năng lượng điện trường

b)

Đặc trưng cho sự tiêu tán năng lượng từ trường

c)

Thuộc loại thông số quán tính

d)

Đặc trưng cho sự tiêu tán năng lượng dưới dạng nhiệt

39.

Thông số điện cảm:

a)

Đặc trưng cho sự tiêu tán năng lượng từ trường

b)

Đặc trưng cho sự tiêu tán năng lượng điện trường

c)

Thuộc loại thông số quán tính

d)

Đặc trưng cho sự tiêu tán năng lượng dưới dạng nhiệt

40.

Một đoạn mạch mắc nối tiếp bao gồm 3 phần tử thụ động. Nếu điện áp nguồn cung cấp và sụt áp của hai phần tử đã biết, sụt áp của phần tử thứ ba:

a)

Có thể xác định được bằng cách áp dụng định luật Kirchhoff về điện áp

b)

Bằng không

c)

Không thể xác định được

d)

Luôn lớn hơn không

41.

Xác định trở kháng tương đương của đoạn mạch như hình 1.20

a)

Z = 2 + j 5Ω

b)

Z = 2 − j 5Ω

c)

Z = 2 − jΩ

d)

Z = 2 + j 1.5Ω

42.

Xác định dẫn nạp tương đương của đoạn mạch như hình 1.21

a)

Y = 5 − j5 (S)

b)

Y = 5 + j15 (S)

c)

Y = 5 − j15 (S)

d)

Y = 5 + j5 (S)

43.

Xác định trở kháng tương đương của đoạn mạch như hình 1.22

a)

Z = 0

b)

Z = 2 + j2Ω

c)

Z = −2 + j2Ω

d)

Z = −2 − j2Ω

44.

Trong các hình vẽ 1.23, 1.24, 1.25, 1.26 hình nào mô tả sơ đồ tương đương của đoạn mạch có trở kháng Z = 4 − j3 (Ω)?

a)

Hình 1.25

b)

Hình 1.24

c)

Hình 1.23

d)

Hình 1.26

45.

Trong các hình vẽ 1.27, 1.28, 1.29, 1.30, hình nào mô tả sơ đồ tương đương của đoạn mạch có dẫn nạp Y = 2 + j5 (S)?

a)

Hình 1.27

b)

Hình 1.28

c)

Hình 1.29

d)

Hình 1.30

46.

Cho mạch trên như Hình 1.31. Với điện áp nguồn E = 10 V, R1 = 10 Ω, R2 = R3 = 20 Ω, thì điện áp nguồn tương đương khi chuyển sang mạch Thevenine là:

a)

Bằng 4 V

b)

Bằng 10 V

c)

Bằng 5 V

d)

Không thể xác định

47.

Cho mạch trên như Hình 1.32. Với điện áp nguồn E = 10 V, R1 = 10 Ω, R2 = R3 = 20 Ω, thì trở kháng tương đương khi chuyển sang mạch Thevenine là:

a)

Bằng 5 Ω

b)

Không thể xác định

c)

Bằng 8 Ω

d)

Thay đổi theo điện áp nguồn

48.

Cho mạch điện như Hình 1.33. Isg1 = 5 A; E ng2 = 8 V; E ng3 = 6 V; R1 = 2 Ω; R2 = 3 Ω; R3 = 1 Ω. Biểu thức nào sau đây biểu diễn phương trình điện áp nút của mạch:

a)

(1/2 + 1/3 + 1/1)*U A = -5 + 8/3 - 6/1

b)

(1/2 + 1/3)*U A = 5 + 8/3 + 6/1

c)

(1/1 + 1/3)*U A = -5 + 8/3 + 6/1

d)

(1/2 + 1/1 + 1/3)*U A = -5 - 8/3 + 6/1

49.

Cho mạch điện như Hình 1.34. Isg1 = 2 A; Isg4 = 3 A; R1 = 5 Ω; R2 = 3 Ω; R3 = 4 Ω; R4 = 6 Ω. Biểu thức nào sau đây biểu diễn phương trình điện áp nút của mạch:

a)

(8/15) * V1 - (1/3) * V2 = 2 ; (1/3) * V1 + (3/4) * V2 = 3

b)

(8/15) * V1 + (1/3) * V2 = 2 ; (1/3) * V1 + (3/4) * V2 = 3

c)

(8/15) * V1 - (1/3) * V2 = 2 ; (1/3) * V1 - (3/4) * V2 = -3

d)

-V1 - (1/3) * V2 = 2 ; (1/3) * V1 + (3/4) * V2 = 3

50.

Cho mạch điện như Hình 1.35. Hệ phương trình điện áp nút của mạch là:

a)

{ (1/R1 + 1/jX L + 1/jX C) * U A - 1/(-jX C) * U B = -E1/R1 ; -(1/jX L) * U A + (1/R3 + 1/jX L + 1/jX C) * U B = -E2/R2 }

b)

{ (1/R1 + 1/jX L + 1/jX C) * U A - 1/(-jX C) * U B = -E1/R1 ; (1/R3 + 1/jX L + 1/jX C) * U B = -E2/R2 }

c)

{ (1/R1 + 1/jX L + 1/jX C) * U A + 1/(-jX C) * U B = -E1/R1 ; (1/R3 + 1/jX L + 1/jX C) * U B = -E2/R2 }

d)

{ 1/(jX C) * U A + (1/R3 + 1/jX L) * U B = -E1/R1 ; (1/R1 + 1/jX L + 1/jX C) * U A = -E2/R2 }

51.

Xét mạch ở Hình 1.36. Chọn hệ phương trình dạng vòng đúng theo phương pháp dòng vòng (Ia, Ib) và các định luật KVL/KCL, với ký hiệu R1, R2, R3, E1, E2 như hình.

a)

Ia(R1+R2) - I1R2 - E1 = 0; -I1R2 + I1(R1+R2) + E2 = 0

b)

Ia(R1+R2) + I1R2 + E1 = 0; -I1R2 + I1(R1+R2) + E2 = 0

c)

Ia(R1+R2) + I1R2 + E1 = 0; I1R2 + I1(R1+R2) + E2 = 0

d)

Ia(R1+R2) - I1R2 - E1 = 0; I1R2 + I1(R1+R2) + E2 = 0

52.

Cho mạch điện như Hình 1.37: Eng = 20V; Ing = 2A; R1 = 24Ω; Rt = 16Ω. Dòng điện trên tải Rt được xác định bằng phương pháp chồng chất là:

a)

IRt = 1,2 + 0,5 = 1,7A (chiều từ B đến A)

b)

IRt = 1,3 - 0,6 = 0,7A (chiều từ A đến B)

c)

IRt = 1,2 - 0,5 = 0,7A (chiều từ B đến A)

d)

IRt = 1,3 + 0,6 = 1,9A (chiều từ B đến A)

53.

Cho mạch điện như Hình 1.38 với: Eng1 = 16V; Ing = 5mA; Eng2 = 32V; R1 = 2,4kΩ; R2 = R3 = 1,6kΩ. Điện áp trên R2 được xác định bằng phương pháp chồng chất là:

a)

VR2 = -5V

b)

VR2 = 11V

c)

VR2 = -19V

d)

VR2 = -13V

54.

Cho mạch điện như Hình 1.39: Z1 = Z2 = 10Ω; Z4 = 20Ω; Eng1 = 60V; Ing4 = 3A. Sức điện động (Etd) của mạch Thevenine tương đương là:

a)

Etd = 90V

b)

Etd = 30V

c)

Etd = 70V

d)

Etd = 60V

55.

Cho mạch điện như Hình 1.40: Z1 = Z2 = 10Ω; Z3 = 20Ω. Nội trở nguồn (Ztd) của mạch Thevenine tương đương là:

a)

Ztd = 25Ω

b)

Ztd = 20Ω

c)

Ztd = 70Ω

d)

Ztd = 30Ω

56.

Trong các hình vẽ 1.41, 1.42, 1.43, 1.44, hình nào có tải đối xứng:

a)

Hình 1.41

b)

Hình 1.43

c)

Hình 1.42

d)

Hình 1.44

57.

Cho mạch điện 3 pha đối xứng như Hình 1.45. Giá trị dòng dây Iq là:

a)

500 A

b)

200 A

c)

300 A

d)

400 A

58.

Cho mạch điện 3 pha đối xứng như Hình 1.46. Giá trị công suất P của mạch điện là:

4 lines
59.

Cho mạch điện 3 pha đối xứng như Hình 1.46. Giá trị công suất P của mạch điện là:

a)

1000 W

b)

1250 W

c)

1500 W

d)

3000 W

60.

Câu 59: Cho mạch điện 3 pha đối xứng như Hình 1.47. Giá trị công suất P của mạch điện là:

a)

4400 W

b)

4200 W

c)

4300 W

d)

4000 W

61.

Câu 60: Cho mạch điện 3 pha đối xứng như Hình 1.48. Biết điện áp dây Ua, tần số, ZA, ZB, ZC. Biểu thức điện áp giữa hai điểm OO’ là:

a)

U̇OO′ = (ĖA Y′A + ĖB Y′B + ĖC Y′C) / (YA + YB + YC)

b)

U̇OO′ = (ĖA Y′A − ĖB Y′B + ĖC Y′C) / (YA + YB + YC)

c)

U̇OO′ = (ĖA Y′A + ĖB Y′B − ĖC Y′C) / (YA + YB + YC)

d)

U̇OO′ = (ĖA Y′A + ĖB Y′B + ĖC Y′C) / (YA − YB + YC)

62.

Mức độ 3: Vận dụng – Chủ đề 1: Những khái niệm cơ bản về mạch điện – Câu 61: Cho mạch như Hình 1.49, biết giá trị điện trở R3 = 3 kΩ, điện áp rơi trên R2 là:

a)

40 Vdc

b)

10 Vdc

c)

30 Vdc

d)

20 Vdc

63.

Câu 62: Hãy tìm phương trình nào dưới đây là không đúng đối với mạch điện Hình 1.50:

a)

IR = I1 + I2

b)

(R1 + R2)I1 − R2 I2 = E

c)

−R1 I1 + (R2 + R3) I2 = 0

d)

I A = (1/R1 + 1/R2), UJ = E/R1

64.

Câu 63: Cho mạch điện như Hình 1.51. Giá trị của i là:

a)

i = 3 A

b)

i = 5 A

c)

i = 4 A

d)

i = 2 A

65.

Câu 64: Cho mạch điện như Hình 1.52. Giá trị dòng điện I là:

a)

I = 0,75 A

b)

I = 1 A

66.

Cho mạch điện như hình 1.53. Giá trị dòng điện I2:

a)

I2 = 0,2 (A)

b)

I2 = 0,04 (A)

c)

I2 = 0,1 (A)

d)

I2 = 0,02 (A)

67.

Cho mạch điện như hình 1.54. Giá trị công suất P toàn mạch là:

a)

23,9 W

b)

20,6 W

c)

17,4 W

d)

25,5 W

68.

Cho mạch điện như hình 1.55. Giá trị điện áp hiệu dụng Uc là:

a)

6V

b)

5V

c)

7V

d)

8V

69.

Cho mạch điện như hình 1.56. Dòng điện i1 là:

a)

i1 = 15,5∠ −45° (A)

b)

i1 = 12,5∠ −45° (A)

c)

i1 = 10,5∠ −45° (A)

d)

i1 = 17,5∠ −45° (A)

70.

Cho mạch điện như hình 1.57. Trở kháng tương đương ZAB là:

a)

ZAB = [2 + 3]/(j10/3 + j4)

b)

ZAB = [2 − 3]/(j10/3 + j4)

c)

ZAB = [2 + 3]/(j10/3 − j4)

d)

ZAB = [2 + 3]π(j10/3 + j4)

71.

Cho mạch điện như hình 1.58. Giá trị dòng điện I1 là:

a)

I1 = 3 (A)

b)

I1 = 2 (A)

c)

I1 = 1 (A)

d)

I1 = 5 (A)

72.

Cho mạch điện như hình 1.59. Giá trị dòng điện Ia là:

4 lines
73.

Câu 72: Cho mạch điện như hình 1.60. Giá trị dòng điện I là:

a)

I = 4 (A)

b)

I = 2 (A)

c)

I = 3 (A)

d)

I = 1 (A)

74.

Câu 73: Cho mạch điện như hình 1.61. Giá trị điện áp U_a là:

a)

U_a = 12 (V)

b)

U_a = 13 (V)

c)

U_a = 15 (V)

d)

U_a = 16 (V)

75.

Câu 74: Cho mạch điện như hình 1.62. Giá trị dòng điện I là:

a)

I = 2 (A)

b)

I = 1 (A)

c)

I = 3 (A)

d)

I = 4 (A)

76.

Câu 75: Cho mạch điện như hình 1.63. Giá trị dòng điện I_1 là:

a)

I_1 = -1,43 (A)

b)

I_1 = 2,23 (A)

c)

I_1 = 1,23 (A)

d)

I_1 = -2,31 (A)

77.

Câu 76: Cho mạch điện 3 pha như hình 1.64, với nguồn sức điện động đối xứng E_A = 220∠0°(V), Z_A = R; Z_B = jX_L; Z_C = − jX_C. Biểu thức điện áp giữa hai điểm 00’ là U̇_00. Công thức dòng điện pha A là:

a)

i̇_A = Ẏ (Ê̇_A − U̇_00)

b)

i̇_A = Ẏ (Ê̇_A + U̇_00)

c)

i̇_A = Ẏ (− Ê̇_A + U̇_00)

d)

i̇_A = Ẏ (− Ê̇_A − U̇_00)

78.

Câu 77: Cho mạch điện như hình 1.65: Biết Z_1 = Z_2 = Z_3 = (1 + j2)Ω; Z_4 = Z_5 = Z_6 = (12 + j9)Ω; Ê̇_1 = 120∠0° V; Ê̇_2 = 120∠−120° V; Ê̇_3 = 120∠120° V. Dòng điện i̇_1 là:

a)

i̇_1 = 16,97∠−45° (A)

b)

i̇_1 = 10,15∠45° (A)

c)

i̇_1 = 20,46∠−45° (A)

d)

i̇_1 = 5,54∠30° (A)

79.

Câu 78: Cho mạch điện 3 pha nối tam giác như hình 1.66, biết R_1 = 4Ω, X_1 = 3Ω, R_2 = 5Ω, R_3 = 3Ω, X_3 = 4Ω, U_Δ = 220V. Số chỉ của Watkế P_1 là:

a)

P_1 = ____

b)

P_1 = 0 W

c)

P_1 = 220 W

d)

P_1 = 440 W

80.

Chọn đáp án đúng về công suất hiển thị trong sơ đồ ở Hình 1.66.

a)

17 kW

b)

19 kW

c)

21 kW

d)

23 kW

81.

Cho mạch điện 3 pha đối xứng như Hình 1.67, biết Up = 120 V, Zđd = (1 + j0,2) Ω, Zp = (18 + j12) Ω. Giá trị của dòng điện dây IA là bao nhiêu?

a)

14,7 A

b)

12,6 A

c)

9,5 A

d)

18,8 A

82.

Cho mạch điện 3 nguồn đối xứng có Ua = 200 V như Hình 1.68. Biểu thức điện áp nút O'Đ là:

a)

Ũ_{oĐ} = EˉAYA+EˉBYB+EˉCYCYA+YB+YC+YD\frac{\bar{E}_A Y_A + \bar{E}_B Y_B + \bar{E}_C Y_C}{Y_A + Y_B + Y_C + Y_D}

b)

Ũ_{oĐ} = EˉAYAYB+EˉCYCYA+YB+YC+YD\frac{\bar{E}_A Y_A Y_B + \bar{E}_C Y_C}{Y_A + Y_B + Y_C + Y_D}

c)

Ũ_{oĐ} = EˉAYA+EˉBYB−EˉCYCYA+YB+YC+YD\frac{\bar{E}_A Y_A + \bar{E}_B Y_B - \bar{E}_C Y_C}{Y_A + Y_B + Y_C + Y_D}

d)

Ũ_{oĐ} = EˉAYA+EˉBYB+EˉCYCYA+YB+YC−YD\frac{\bar{E}_A Y_A + \bar{E}_B Y_B + \bar{E}_C Y_C}{Y_A + Y_B + Y_C - Y_D}

83.

Cho mạch điện như Hình 1.69. Giá trị dòng điện I là:

a)

I = 1 (A)

b)

I = 2 (A)

c)

I = 3 (A)

d)

I = 4 (A)

84.

Cho mạch điện như Hình 1.70. Giá trị dòng điện Ix là:

a)

Ix = 0,75 (A)

b)

Ix = 1 (A)

c)

Ix = 2 (A)

d)

Ix = 3 (A)

85.

Cho mạch điện như Hình 1.71. Dòng điện i1 là:

a)

i1 = 5,1∠31° (A)

b)

i1 = 7,2∠26° (A)

c)

i1 = 6,7∠45° (A)

d)

i1 = 4,7∠32° (A)

86.

Cho mạch điện như Hình 1.72. Biết Ē1 = 10∠0° (V), ĵ3 = 2∠30° (A). Giá trị dòng điện i2 là:

4 lines
87.

Hình 1.72: Cho mạch điện như hình, tìm giá trị dòng điện i₂. Chọn đáp án đúng.

a)

i₂ = 2,9∠13,3° (A)

b)

i₂ = 3,9∠30,3° (A)

c)

i₂ = 3,9∠ − 30,3° (A)

d)

i₂ = 5∠30° (A)

88.

Câu 85: Cho mạch điện như hình 1.73, biết Ė₁ = 100∠0° (V), Ė₂ = 100∠ − 30° (V), Z̄₁ = Z̄₂ = 50 + j30 (Ω), Z̄₃ = 100 (Ω). Biểu thức điện thế Ũₐ là:

a)

Ũₐ = 150+j30+150+j30+1100\frac{1}{50 + j30} + \frac{1}{50 + j30} + \frac{1}{100} 100∠0°50+j30+100∠−30°50+j30\frac{100∠0°}{50 + j30} + \frac{100∠ − 30°}{50 + j30}

b)

Ũₐ = 150+j30−150+j30+1100\frac{1}{50 + j30} − \frac{1}{50 + j30} + \frac{1}{100} 100∠0°50+j30−100∠−30°50+j30\frac{100∠0°}{50 + j30} − \frac{100∠ − 30°}{50 + j30}

c)

Ũₐ = 150+j30+150+j30\frac{1}{50 + j30} + \frac{1}{50 + j30} 100∠0°50+j30−100∠−30°50+j30\frac{100∠0°}{50 + j30} − \frac{100∠ − 30°}{50 + j30}

d)

Ũₐ = 150+j30+150+j30+1100\frac{1}{50 + j30} + \frac{1}{50 + j30} + \frac{1}{100} 100∠0°50+j30−100∠−30°50+j30\frac{100∠0°}{50 + j30} − \frac{100∠ − 30°}{50 + j30}

89.

Câu 86: Cho mạch điện như hình 1.74. Biết R = 2 (Ω), L = 2100π\frac{2}{100\pi} (H), e₁ = e₂ = 120\sqrt{2} \sin 314t (V). Biểu thức điện thế Ũₐ là:

a)

Ũₐ = 12+j2+12+j2+12+j2\frac{1}{2 + j2} + \frac{1}{2 + j2} + \frac{1}{2 + j2} 2.1202+j2\frac{2.120}{2 + j2}

b)

Ũₐ = 12+j2\frac{1}{2 + j2} 2.1202+j2\frac{2.120}{2 + j2}

c)

Ũₐ = 12+j2+12+j2\frac{1}{2 + j2} + \frac{1}{2 + j2} 2.1202+j2\frac{2.120}{2 + j2}

d)

Ũₐ = 12−j2\frac{1}{2 − j2} 2.1202−j2\frac{2.120}{2 − j2}

90.

Câu 87: Cho mạch điện như hình 1.75. Biết Ė₁ = 10∠20° (V), j₃ = 2∠ − 30° (A). Biểu thức điện thế Ũₐ là:

a)

Ũₐ = 15+12+12−2j\frac{1}{5} + \frac{1}{2} + \frac{1}{2 − 2j} 105+2∠−30\frac{10}{5} + 2∠ − 30

b)

Ũₐ = 15−12+12−2j\frac{1}{5} − \frac{1}{2} + \frac{1}{2 − 2j} 105+2∠−30\frac{10}{5} + 2∠ − 30

c)

Ũₐ = 15+12\frac{1}{5} + \frac{1}{2} 105+2∠−30\frac{10}{5} + 2∠ − 30

d)

Ũₐ = 15\frac{1}{5} 105+2∠−30\frac{10}{5} + 2∠ − 30

91.

Câu 88: Cho mạch điện như hình 1.76. Giá trị điện áp U_b là:

a)

U_b = − 8 (V)

b)

U_b = − 4 (V)

c)

U_b = 8 (V)

d)

U_b = 4 (V)

92.

Câu 89: Cho mạch điện như hình 1.77. Giá trị điện áp U_b là:

a)

U_b = − 12\frac{1}{2} (V)

b)

U_b = − 23\frac{2}{3} (V)