wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cam 15.1

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.
native to
a)
bản địa/ có nguồn gốc từ
b)
ký hợp đồng phụ/ Thuê lại / giao lại công việc cho bên khác
c)
do smt by all means/ at any costs = làm gì bằng mọi giá
d)
thử nghiệm = test
2.
(v) thrive
a)
thử nghiệm = test
b)
phát triển mạnh
c)
adj., v. /prɒmpt/ mau lẹ, nhanh chóng; xúi, giục, nhắc nhở
d)
đi sâu vào, đào sâu vấn đề gì
3.
be desperate for
a)
tuyệt vọng, rất cần gì
b)
thỏa hiệp
c)
xóa sạch
d)
rào cản = obstacles
4.
spare no expense
a)
do smt by all means/ at any costs = làm gì bằng mọi giá
b)
sự độc quyền
c)
sắp xảy ra
d)
giải quyết một thử thách/vấn đề
5.
plague (n)
a)
(n) bệnh dịch; tai họa = epidemic
b)
phát triển mạnh
c)
thử nghiệm = test
d)
không nghi ngờ gì
6.
(v) compromise
a)
xóa sạch
b)
thỏa hiệp
c)
Sự tự chủ = independence
d)
riêng biệt, khác thường
7.
commodity (n)
a)
hàng hóa
b)
tuyệt vọng, rất cần gì
c)
thỏa hiệp
d)
có thể làm được, khả thu = workable = possible = feasible
8.
subcontract (v)
a)
ký hợp đồng phụ/ Thuê lại / giao lại công việc cho bên khác
b)
do smt by all means/ at any costs = làm gì bằng mọi giá
c)
sự độc quyền
d)
adj., v. /prɒmpt/ mau lẹ, nhanh chóng; xúi, giục, nhắc nhở
9.
(n) autonomy
a)
phù hợp với nhu cầu
b)
Sự tự chủ = independence
c)
không nghi ngờ gì
d)
có liên quan đến
10.
locked out of
a)
bị cô lập khỏi
b)
(n) bệnh dịch; tai họa = epidemic
c)
phát triển mạnh
d)
phù hợp với nhu cầu
11.
Install / set up
a)
>< break down
b)
dễ dùng
c)
ký hợp đồng phụ/ Thuê lại / giao lại công việc cho bên khác
d)
phát triển mạnh
12.
user-friendly
a)
dễ dùng
b)
modern / advanced/ cutting-edge : hiện đại
c)
bị cô lập khỏi
d)
xóa sạch
13.
(n) monopoly
a)
sắp xảy ra
b)
sự độc quyền
c)
có thể làm được, khả thu = workable = possible = feasible
d)
have the tendency to
14.
(a) cutting-edge technology
a)
xử lý khối lượng công việc lớn
b)
đạt mục tiêu
c)
thuận theo tự nhiên = be spontaneous = be flexible
d)
công nghệ tiên tiến
15.
meet deadlines on time
a)
read the manual: đọc hướng dẫn sử dụng
b)
extent/express gratitude = thể hiện lòng biết hơn
c)
có nhiều việc phải làm = be snowed under with work
d)
hoàn thành việc đúng hạn
16.
(a) uncultivated
a)
thế giới xa xôi
b)
có liên quan đến
c)
(adj) không trồng trọt, bỏ hoang
d)
hoàn thành việc đúng hạn
17.
Labour-saving device
a)
thiết bị tiết kiệm sức lao động
b)
>< break down
c)
bản địa/ có nguồn gốc từ
d)
(n) bệnh dịch; tai họa = epidemic
18.
Read the instruction
a)
read the manual: đọc hướng dẫn sử dụng
b)
dễ dùng
c)
được bao bọc, bao kín = be surrounded = be covered
d)
thỏa hiệp
19.
on the horizon
a)
có thể làm được, khả thu = workable = possible = feasible
b)
sắp xảy ra
c)
rào cản = obstacles
d)
Một cách khó nhọc, vất vả
20.
(n) endeavour
a)
lịch trình bận rộn
b)
lên danh sách việc (thứ) cần làm
c)
hoàn thành việc đúng hạn
d)
sự cố gắng, nỗ lực
21.
trial (v)
a)
adj., v. /prɒmpt/ mau lẹ, nhanh chóng; xúi, giục, nhắc nhở
b)
thử nghiệm = test
c)
giải quyết một thử thách/vấn đề
d)
hạn chế
22.
(adv) laboriously
a)
sự cố gắng, nỗ lực
b)
(adv) hầu như không
c)
Một cách khó nhọc, vất vả
d)
thuận theo tự nhiên = be spontaneous = be flexible
23.
(adv) undoubtedly
a)
hạn chế
b)
đi sâu vào, đào sâu vấn đề gì
c)
không nghi ngờ gì
d)
phụ thuộc vào
24.
(a) peculiar
a)
có liên quan đến
b)
(adj) không trồng trọt, bỏ hoang
c)
riêng biệt, khác thường
d)
lên danh sách việc (thứ) cần làm
25.
tight/ hectic schedule
a)
lịch trình bận rộn
b)
nói lời cảm ơn chân thành
c)
read the manual: đọc hướng dẫn sử dụng
d)
hàng hóa
26.
(a) viable
a)
rào cản = obstacles
b)
có thể làm được, khả thu = workable = possible = feasible
c)
riêng biệt, khác thường
d)
(adv) hầu như không
27.
suit the needs
a)
không nghi ngờ gì
b)
phù hợp với nhu cầu
c)
đi sâu vào, đào sâu vấn đề gì
d)
thế giới xa xôi
28.
(n) hurdles
a)
(adj) không trồng trọt, bỏ hoang
b)
riêng biệt, khác thường
c)
rào cản = obstacles
d)
sự cố gắng, nỗ lực
29.
address a challange
a)
Một cách khó nhọc, vất vả
b)
have the tendency to
c)
giải quyết một thử thách/vấn đề
d)
công nghệ tiên tiến
30.
be down to
a)
nghỉ ngơi
b)
tuân theo kế hoạch
c)
truyền động lực/ cảm hứng
d)
phụ thuộc vào
31.
make a to-do-list
a)
nói lời cảm ơn chân thành
b)
hoàn thành việc đúng hạn
c)
extent/express gratitude = thể hiện lòng biết hơn
d)
lên danh sách việc (thứ) cần làm
32.
deal with heavy workload
a)
xử lý khối lượng công việc lớn
b)
chill out / unwind / relax
c)
làm đúng theo quy định
d)
ký hợp đồng phụ/ Thuê lại / giao lại công việc cho bên khác
33.
achieve goals = reach targets
a)
chill out / unwind / relax
b)
thuận theo tự nhiên = be spontaneous = be flexible
c)
lift my mood up = cải thiện tâm trạng, vui vẻ
d)
đạt mục tiêu
34.
stick to a plan = follow a schedule
a)
thiết bị tiết kiệm sức lao động
b)
truyền động lực/ cảm hứng
c)
biết ơn
d)
tuân theo kế hoạch
35.
be inclined to
a)
(adv) hầu như không
b)
Một cách khó nhọc, vất vả
c)
have the tendency to
d)
đạt mục tiêu
36.
delve into
a)
được mệnh danh là
b)
hạn chế
c)
đi sâu vào, đào sâu vấn đề gì
d)
tuân theo kế hoạch
37.
(a) cutting-edge technology
a)
xử lý khối lượng công việc lớn
b)
đạt mục tiêu
c)
thuận theo tự nhiên = be spontaneous = be flexible
d)
công nghệ tiên tiến
38.
be down to
a)
nghỉ ngơi
b)
tuân theo kế hoạch
c)
truyền động lực/ cảm hứng
d)
phụ thuộc vào
39.
make a to-do-list
a)
nói lời cảm ơn chân thành
b)
hoàn thành việc đúng hạn
c)
extent/express gratitude = thể hiện lòng biết hơn
d)
lên danh sách việc (thứ) cần làm
40.
be encased in
a)
được bao bọc, bao kín = be surrounded = be covered
b)
bị cô lập khỏi
c)
(n) bệnh dịch; tai họa = epidemic
d)
Sự tự chủ = independence
41.
associated with something
a)
phụ thuộc vào
b)
thế giới xa xôi
c)
có liên quan đến
d)
extent/express gratitude = thể hiện lòng biết hơn
42.
scarcely
a)
lift my mood up = cải thiện tâm trạng, vui vẻ
b)
sự cố gắng, nỗ lực
c)
lên danh sách việc (thứ) cần làm
d)
(adv) hầu như không
43.
dubbed
a)
biết ơn
b)
công nghệ tiên tiến
c)
đạt mục tiêu
d)
được mệnh danh là
44.
(v) prompt
a)
giải quyết một thử thách/vấn đề
b)
adj., v. /prɒmpt/ mau lẹ, nhanh chóng; xúi, giục, nhắc nhở
c)
have the tendency to
d)
được mệnh danh là
45.
far-off world
a)
có nhiều việc phải làm = be snowed under with work
b)
phụ thuộc vào
c)
tuân theo kế hoạch
d)
thế giới xa xôi
46.
go with the flow
a)
làm đúng theo quy định
b)
lift my mood up = cải thiện tâm trạng, vui vẻ
c)
lịch trình bận rộn
d)
thuận theo tự nhiên = be spontaneous = be flexible
47.
inspiring = motivating = encouraging
a)
>< break down
b)
biết ơn
c)
xử lý khối lượng công việc lớn
d)
truyền động lực/ cảm hứng
48.
show appreciation/thankfulness
a)
extent/express gratitude = thể hiện lòng biết hơn
b)
có nhiều việc phải làm = be snowed under with work
c)
nghỉ ngơi
d)
dễ dùng
49.
lift my spirits
a)
lift my mood up = cải thiện tâm trạng, vui vẻ
b)
lịch trình bận rộn
c)
nói lời cảm ơn chân thành
d)
modern / advanced/ cutting-edge : hiện đại
50.
be appreciative of
a)
biết ơn
b)
xử lý khối lượng công việc lớn
c)
chill out / unwind / relax
d)
bản địa/ có nguồn gốc từ
51.
(n) endeavour
a)
lịch trình bận rộn
b)
lên danh sách việc (thứ) cần làm
c)
hoàn thành việc đúng hạn
d)
sự cố gắng, nỗ lực
52.
Have a lot on my plate
a)
có nhiều việc phải làm = be snowed under with work
b)
nghỉ ngơi
c)
thiết bị tiết kiệm sức lao động
d)
được bao bọc, bao kín = be surrounded = be covered
53.
Take a break
a)
nghỉ ngơi
b)
thiết bị tiết kiệm sức lao động
c)
>< break down
d)
bị cô lập khỏi
54.
far-off world
a)
có nhiều việc phải làm = be snowed under with work
b)
phụ thuộc vào
c)
tuân theo kế hoạch
d)
thế giới xa xôi
55.
(n) endeavour
a)
lịch trình bận rộn
b)
lên danh sách việc (thứ) cần làm
c)
hoàn thành việc đúng hạn
d)
sự cố gắng, nỗ lực
56.
confined myself to
a)
công nghệ tiên tiến
b)
được mệnh danh là
c)
hạn chế
d)
truyền động lực/ cảm hứng
57.
(a) cutting-edge technology
a)
xử lý khối lượng công việc lớn
b)
đạt mục tiêu
c)
thuận theo tự nhiên = be spontaneous = be flexible
d)
công nghệ tiên tiến
58.
Say thanks from the bottom of my heart
a)
nói lời cảm ơn chân thành
b)
read the manual: đọc hướng dẫn sử dụng
c)
dễ dùng
d)
tuyệt vọng, rất cần gì
59.
Hang out
a)
chill out / unwind / relax
b)
làm đúng theo quy định
c)
modern / advanced/ cutting-edge : hiện đại
d)
do smt by all means/ at any costs = làm gì bằng mọi giá
60.
(v) wiped out
a)
Sự tự chủ = independence
b)
xóa sạch
c)
phù hợp với nhu cầu
d)
(adj) không trồng trọt, bỏ hoang
61.
follow the book
a)
làm đúng theo quy định
b)
modern / advanced/ cutting-edge : hiện đại
c)
hàng hóa
d)
sự độc quyền
62.
High-tech
a)
modern / advanced/ cutting-edge : hiện đại
b)
bản địa/ có nguồn gốc từ
c)
tuyệt vọng, rất cần gì
d)
sắp xảy ra