wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Kỳ I Lớp 11

Total questions: 91

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm kinh tế của nhóm nước phát triển

a)

Tốc độ tăng GDP rất cao.

b)

Thường có qui mô GDP nhỏ.

c)

Tiến hành công nghiệp hóa từ sớm.

d)

Nông nghiệp có tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP.

2.

Nhóm nước phát triển có

a)

GNI bình quân đầu người cao.

b)

tỉ trọng của địch vụ trong GDP thấp.

c)

chỉ số phát triển con người còn thấp.

d)

tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn.

3.

Nhóm nước đang phát triển có

a)

thu nhập bình quân đầu người rất cao.

b)

tỉ trọng của dịch vụ trong GDP rất cao.

c)

chỉ số phát triển con người không quá cao.

d)

tỉ trọng của nông nghiệp còn rất nhỏ bé.

4.

Dựa vào các tiêu chí chủ yếu nào sau đây để phân chia thế giới thành các nhóm nước?

a)

GNI/ người, cơ cấu ngành kinh tế và chỉ số phát triển con người.

b)

GDP/ người, đầu tư ra nước ngoài và chỉ số phát triển con người.

c)

GNI, cơ cấu ngành kinh tế và trình độ dân trí, tuổi thọ trung bình.

d)

GDP/ người, chỉ số phát triển con người và cơ cấu ngành kinh tế.

5.

Để đánh giá, so sánh trình độ phát triển kinh tế và mức sống dân cư giữa các quốc gia. Ngân hàng Thế giới đã phân chia các nhóm nước dựa vào

a)

Cơ cấu kinh tế theo ngành.

b)

Chỉ số phát triển con người (HDI):

c)

Cơ cấu kinh tế theo thành phần.

d)

Tổng thu nhập quốc gia bình quân đầu người (GNI/người)

6.

Để phán ánh sức khoẻ, giáo dục và thu nhập của con người giữa các quốc gia. Liên Hợp quốc đã phân chia các nhóm nước dựa vào

a)

Cơ cấu kinh tế theo ngành.

b)

Chỉ số phát triển con người (HDI):

c)

Cơ cấu kinh tế theo thành phần.

d)

Tổng thu nhập quốc gia bình quân đầu người (GNI/người)

7.

Các nước đang phát triển có đặc điểm là

a)

GNI bình quân đầu người rất cao.

b)

đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) rất nhiều.

c)

chỉ số phát triển con người rất cao.

d)

cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa.

8.

Sự phân chia thế giới thành các nhóm nước nói lên tình trạng chủ yếu nào sau đây?

a)

Thế giới có nhiều quốc gia, dân tộc và tôn giáo.

b)

Sự khác biệt về trình độ phát triển giữa các nhóm nước.

c)

Sự khác nhau về chế độ chính trị - xã hội giữa các nước.

d)

Hậu quả kéo dài của chiến tranh lạnh kéo dài.

9.

Các nước đang phát triển có đặc điểm nào sau đây?

a)

Thu nhập bình quân theo đầu người cao.

b)

Chỉ số phát triển con người ở mức cao.

c)

Tuổi thọ trung bình của dân cư còn thấp.

d)

Tỉ trọng ngành dịch vụ rất cao trong cơ cấu GDP.

10.

Phương diện nào dưới đây không được phản ánh trong HDI?

a)

Sức khỏe.

b)

Mức độ đô thị hóa.

c)

Học vấn.

d)

Thu nhập.

11.

Ở các nước đang phát triển, ngành nông nghiệp thu hút nhiều lao động nhưng lại chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP là do

a)

dân số đông và tăng nhanh.

b)

truyền thống sản xuất lâu đời.

c)

trình độ phát triển kinh tế thấp.

d)

kĩ thuật canh tác lạc hậu.

12.

Ở các nước phát triển, lao động chủ yếu tập trung vào ngành nào dưới đây?

a)

Công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Dịch vụ.

d)

Lâm nghiệp.

13.

Châu lục có tuổi thọ trung bình của người dân thấp nhất thế giới là

a)

Châu Âu.

b)

Châu Á.

c)

Châu Mĩ.

d)

Châu Phi.

14.

Tổng thu nhập quốc gia bình quân đầu người (GNI/người) phản ánh trình độ

a)

sức khoẻ, giáo dục và thu nhập của con người.

b)

phát triển kinh tế và chất lượng cuộc sống dân cư.

c)

dân trí, học vấn và chất lượng cuộc sống của dân cư.

d)

phân công lao động và phát triển lực lượng sản xuất.

15.

Cơ cấu kinh tế theo ngành không phản ánh trình độ

a)

phân công lao động xã hội.

b)

phát triển khoa học - công nghệ.

c)

phát triển của lực lượng sản xuất.

d)

tổ chức sản xuất theo lãnh thổ.

16.

HDI là một trong những chỉ tiêu đánh giá

a)

cơ sở vật chất kỹ thuật của ngành y.

b)

trình độ phát triển của một quốc gia.

c)

khả năng tăng học vấn của dân cư.

d)

tính đa dạng và đặc sắc của văn hóa.

17.

Cơ cấu kinh tế theo ngành phản ánh trình độ

a)

sức khoẻ, giáo dục và thu nhập của con người.

b)

phát triển kinh tế và chất lượng cuộc sống dân cư.

c)

dân trí, học vấn và chất lượng cuộc sống của dân cư.

d)

phân công lao động và phát triển lực lượng sản xuất.

18.

Để nâng cao trình độ phát triển kinh tế, các nước đang phát triển hiện nay tập trung đẩy mạnh

a)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

đô thị hóa, công nghiệp hóa.

c)

xuất khẩu và công nghiệp hóa.

d)

dịch vụ và hiện đại hóa.

19.

Sự phân chia thế giới thành các nhóm nước nói lên tình trạng chủ yếu nào sau đây?

a)

Thế giới có nhiều quốc gia, dân tộc và tôn giáo.

b)

Hậu quả kéo dài của chiến tranh và xung đột.

c)

Sự khác biệt về trình độ phát triển giữa các nhóm nước.

d)

Sự khác nhau về chế độ chính trị - xã hội giữa các nước.

20.

Ở các nước phát triển, lao động chủ yếu tập trung vào ngành nào sau đây?

a)

Công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Dịch vụ.

d)

Lâm nghiệp.

21.

Chỉ số phát triển con người (HDI) được xác định dựa vào các tiêu chí nào sau đây?

a)

Sức khỏe, học vấn và thu nhập.

b)

Sự hài lòng với thực tế cuộc sống.

c)

Tuổi thọ trung bình, sự bình đẳng.

d)

Tỉ lệ giới tính, cơ cấu của dân số.

22.

Về mặt xã hội, các nước phát triển có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Toàn bộ người dân đều biết chữ.

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp.

c)

Không có tình trạng lao động thất nghiệp.

d)

Không có tình trạng phân hóa giàu nghèo.

23.

Ở nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

môi trường sống thích hợp.

b)

chất lượng cuộc sống cao.

c)

nguồn gốc gen di truyền.

d)

làm việc và nghỉ ngơi hợp lí.

24.

Ngành thu hút nhiều lao động và đóng góp phần lớn cho thu nhập quốc dân ở các nước phát triển là

a)

dịch vụ.

b)

công nghiệp.

c)

nông nghiệp.

d)

thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

25.

Vấn đề nào dưới đây là vấn đề an ninh truyền thống?

a)

An ninh năng lượng.

b)

An ninh quân sự.

c)

An ninh mạng.

d)

An ninh nguồn nước.

26.

Vấn đề nào dưới đây là vấn đề an ninh phi truyền thống?

a)

An ninh chính trị.

b)

An ninh quân sự.

c)

Chiến tranh, xung đột vũ trang.

d)

An ninh lương thực.

27.

Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới?

a)

Sử dụng nước ngọt.

b)

An ninh toàn cầu.

c)

Chống mưa axit.

d)

Ô nhiễm không khí cục bộ.

28.

Biểu hiện nào sau đây không phải là hệ quả của vấn đề mất an ninh lương thực?

a)

Thiếu lương thực.

b)

Xảy ra nạn đói.

c)

Phụ thuộc vào nước ngoài.

d)

Xuất khẩu thiếu ổn định.

29.

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sử dụng năng lượng của thế giới là

a)

năng lượng hóa thạch.

b)

điện Mặt Trời.

c)

thủy điện.

d)

năng lượng hạt nhân.

30.

Vấn đề an ninh mạng gắn liền với sự phát triển của ngành nào sau đây?

a)

Công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Du lịch.

d)

Công nghệ thông tin.

31.

Việc bảo vệ hòa bình thế giới là trách nhiệm của

a)

Liên hợp quốc.

b)

các nước phát triển.

c)

các nước đang phát triển.

d)

các quốc gia và người dân.

32.

Đe doạ trực tiếp tới ổn định, hòa bình của thế giới không phải là

a)

xung đột sắc tộc.

b)

xung đột tôn giáo.

c)

thiên nhiên đa dạng.

d)

các vụ khủng bố.

33.

Nguồn năng lượng chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay là

a)

than đá.

b)

năng lượng hạt nhân.

c)

dầu mỏ.

d)

năng lượng tái tạo.

34.

Việc giải quyết vấn đề nào sau đây đòi hỏi trực tiếp có sự hợp tác toàn cầu?

a)

Ồn định, hòa bình thế giới.

b)

Sử dụng hợp lí tài nguyên.

c)

Chống khan hiếm nước ngọt.

d)

Bảo vệ môi trường ven biển.

35.

Giải pháp mang tính cấp bách khi giải quyết vấn đề khủng hoảng an ninh ương thực là

a)

cung cấp lương thực và cứu trợ nhân đạo.

b)

tăng năng suất và phát triển bền vững.

c)

phát huy vai trò của các tổ chức quốc tế.

d)

bình ổn giá, ưu tiên hàng lương thực.

36.

Vấn đề nào sau đây được xếp vào vấn đề an ninh truyền thống?

a)

Khủng bố.

b)

An ninh tài chính.

c)

An ninh năng lượng.

d)

Biến đổi khí hậu.

37.

Vấn đề nào sau đây được xếp vào vấn đề an ninh truyền thống?

a)

An ninh mạng.

b)

An ninh tài chính.

c)

Chiến tranh cục bộ.

d)

Biến đổi khí hậu.

38.

Lĩnh vực nào sau đây thuộc an ninh phi truyền thống?

a)

Chiến tranh cục bộ.

b)

Xung đột sắc tộc.

c)

Dịch bệnh toàn cầu.

d)

Khủng bố vũ trang.

39.

Lĩnh vực nào sau đây không thuộc an ninh phi truyền thống?

a)

Xung đột vũ trang.

b)

Anh ninh lương thực.

c)

Biến đổi khí hậu.

d)

Dịch bệnh toàn cầu.

40.

Lĩnh vực nào sau đây thuộc không thuộc an ninh truyền thống?

a)

Khủng bố vũ trang.

b)

An ninh nguồn nước.

c)

Xung đột sắc tộc.

d)

Chiến tranh cục bộ.

41.

Tình trạng khủng hoảng an ninh lương thực là

a)

vấn đề của châu Phi và có xu hướng gia giảm.

b)

vấn đề toàn cầu nhưng có xu hướng gia giảm.

c)

vấn đề toàn cầu và đang có xu hướng gia tăng.

d)

vấn đề của châu Á và xu hướng gia tăng lên.

42.

Mất an ninh lương thực dẫn tới hệ quả trực tiếp chủ yếu nào sau đây?

a)

Làm phức tạp các vấn đề xung đột.

b)

Gia tăng nạn khủng bố trên thế giới.

c)

Làm suy giảm chất lượng cuộc sống.

d)

Đẩy nhanh tốc độ biến đổi khí hậu.

43.

Hiện nay, nguồn nước ngọt ở nhiều nơi trên thế giới bị ô nhiễm nghiêm trọng, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Chất thải công nghiệp chưa qua xử lí.

b)

Chất thải trong sản xuất nông nghiệp.

c)

Nước xả từ các nhà máy thủy điện.

d)

Khai thác và vận chuyển dầu mỏ.

44.

Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới?

a)

Sử dụng nước ngọt.

b)

An ninh toàn cầu.

c)

Chống mưa axit.

d)

Ô nhiễm không khí.

45.

Phía đông khu vực Mỹ La-tinh giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương.

46.

Phía tây khu vực Mỹ La-tinh giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương.

47.

Bộ phận nào sau đây không thuộc phạm vi lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Bắc Mỹ

b)

Eo đất Trung Mỹ.

c)

Quần đảo Ca-ri-bê.

d)

Lục địa Nam Mỹ

48.

Mỹ La-tinh nằm giữa hai đại dương lớn là

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

49.

Khu vực Mỹ La-tinh gồm

a)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.

b)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.

c)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.

d)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.

50.

Phía bắc khu vực Mỹ La-tinh tiếp giáp với

a)

Hoa Kỳ.

b)

Ca-na-đa.

c)

quần đảo Ăng-ti lớn.

d)

quần đảo Ăng-ti nhỏ.

51.

Quần đảo Ăng-ti nằm ở

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

biển Ca-ri-bê.

d)

vịnh Ca-li-phooc-ni-a.

52.

Dân cư Mỹ La-tinh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Gia tăng dân số thấp.

b)

Tỉ suất nhập cư lớn

c)

Cơ cấu dân số vàng.

d)

Dân số đang trẻ hóa.

53.

Thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ La-tinh là

a)

rừng nhiệt đới.

b)

rừng thưa.

c)

rừng lá kim.

d)

rừng lá rộng ôn đới.

54.

Đô thị nào có số dân lớn nhất trong các đô thị sau đây?

a)

La-ha-ba-na.

b)

Xan-hô-xê.

c)

Xao Pao-lô.

d)

Ca-ra-cát.

55.

Khu vực Mỹ La-tinh có

a)

dân số ít, cơ cấu dân số rất già.

b)

gia tăng dân số rất cao, dân trẻ.

c)

dân số đông và cơ cấu già hóa.

d)

gia tăng dân số rất nhỏ, dân già.

56.

Mỹ La-tinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị

a)

cao và tăng nhanh.

b)

rất cao và tăng chậm.

c)

cao và tăng chậm.

d)

thấp nhưng tăng nhanh.

57.

Tỉ lệ dân thành thị của khu vực Mỹ La-tinh năm 2020 là khoảng (%)

a)

60.

b)

70.

c)

80.

d)

90.

58.

Những siêu đô thị nào sau đây nằm ở khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Tô-ky-ô.

b)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Đê-li, Thượng Hải.

c)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Xao Pao-lô.

d)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Bắc Kinh, xao Pao-lô.

59.

Phát biểu nào đúng về vị trí địa lí của Mỹ La-tinh?

a)

Phía Tây tiếp giáp Đại Tây Dương.

b)

Phía Đông giáp Thái Bình Dương.

c)

Nằm giữa Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

d)

Tiếp giáp Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp.

b)

Chênh lệch lớn về GDP giữa các nước.

c)

Có nhiều quốc gia nợ nước ngoài rất lớn.

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP luôn rất nhanh.

61.

Mĩ La-tinh không có kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

Xích đạo.

b)

Nhiệt đới.

c)

Ôn đới.

d)

Hàn đới.

62.

Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ La-tinh là

a)

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

b)

Công nghiệp và xây dựng.

c)

Dịch vụ.

d)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

63.

Các ngành kinh tế chủ đạo ở Mỹ La-tinh là

a)

khai khoáng, chế tạo máy và du lịch.

b)

trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng.

c)

đánh cá, du lịch, nuôi trồng thủy sản.

d)

khai khoáng, nông nghiệp và dịch vụ.

64.

Nước có quy mô GDP lớn nhất uhu vực Mỹ La-tinh năm 2020 là

a)

Mê-hi-cô.

b)

Pê-ru.

c)

Ác-hen-ti-na.

d)

Bra-xin.

65.

Mỹ La-tinh có nợ nước ngoài so với tổng sản phẩm trong nước thuộc loại

a)

cao nhất thế giới.

b)

thấp nhất thế giới.

c)

ở mức trung bình.

d)

ở mức khá thấp.

66.

Các dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích khu vực Mỹ Latinh?

a)

Đồng bằng và sơn nguyên.

b)

Sơn nguyên và cao nguyên.

c)

Cao nguyên và núi thấp.

d)

Núi cao và đồi trung du.

67.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lí và lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Trải dài trên nhiều vĩ độ.

b)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.

c)

Không có đường xích đạo đi qua.

d)

Tách biệt với các châu lục khác.

68.

Khí hậu xích đạo quanh năm nóng ẩm có ở khu vực nào sau đây ở khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Toàn bộ phần phía Bắc của Nam Mỹ.

b)

Phía tây đồng bằng A-ma-dôn.

c)

Sơn nguyên Bra-xin.

d)

Vùng núi cao lục địa Nam Mỹ.

69.

Khu vực Mỹ La-tinh có nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế do vị trí tiếp giáp với

a)

EU.

b)

Nhật Bản.

c)

Trung Quốc.

d)

Hoa Kỳ.

70.

Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh nằm ở trong vùng có khí hậu

a)

nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới.

c)

cận nhiệt đới và nhiệt đới.

d)

cận xích đạo và xích đạo.

71.

Dân cư Mỹ La-tinh thuận lợi về

a)

cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng.

b)

đáp ứng lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị.

c)

lực lượng lao động nông thôn đông đảo, văn hóa cao.

d)

số người trong độ tuổi lao động nhiều, dân trí rất cao.

72.

Mỹ La-tinh có nền văn hóa độc đáo, đa dạng chủ yếu do

a)

có nhiều thành phần dân tộc.

b)

có người bản địa và da đen.

c)

nhiều quốc gia nhập cư đến.

d)

nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp.

73.

Thành phần chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân cư Mỹ La-tinh là người

a)

da đen.

b)

da trắng.

c)

da vàng.

d)

da đỏ.

74.

Vấn đề dân cư - xã hội đáng quan tâm nhất ở Mỹ La-tinh là

a)

có nhiều siêu đô thị dân đông.

b)

tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao.

c)

dân nông thôn vào đô thị đông.

d)

chênh lệch giàu nghèo rất lớn.

75.

Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp chủ yếu ở khu vực Mỹ La-tinh là

a)

hộ gia đình.

b)

hợp tác xã.

c)

trang trại.

d)

du canh du cư.

76.

Sản phẩm nông nghiệp nổi bật nhất của Mỹ La-tinh là

a)

lương thực.

b)

cây công nghiệp.

c)

thực phẩm.

d)

gia súc.

77.

Phía đông các đảo của quần đảo Ăng-ti do có nhiều mưa nên phát triển mạnh

a)

rừng thưa.

b)

cây bụi.

c)

rừng rậm.

d)

xavan.

78.

Phía tây Mỹ La-tinh có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Thủy điện.

b)

Trồng trọt.

c)

Khai thác thủy sản.

d)

Nuôi trồng thủy sản.

79.

Tốc độ tăng GDP của khu vực Mỹ La-tinh năm 2020 xuống -6,6% do ảnh hưởng của

a)

dịch bệnh.

b)

xung đột vũ trangtrong khu vực.

c)

thiên tai bão lũ, động đất.

d)

khủng hoảng kinh tế thế giới.

80.

Ngành công nghiệp đóng vai trò quan trọng nhất đối với khu vực Mỹ La-tinh là

a)

thực phẩm.

b)

cơ khí.

c)

điện tử - tin học.

d)

khai thác khoáng sản.

81.

Các quần đảo trong biển Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Khai khoáng.

b)

Thủy điện.

c)

Du lịch.

d)

Chăn nuôi.

82.

Tiềm năng tự nhiên lớn nhất ở dãy An-đét cho phát triển kinh tế là

a)

khoáng sản, thủy điện.

b)

thủy điện, đất trồng.

c)

đất trồng, sinh vật.

d)

sinh vật.

83.

Rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây của Mỹ La-tinh?

a)

Đồng bằng A-ma-zôn.

b)

Đồng bằng Pam-pa.

c)

Vùng núi An-đét.

d)

Đồng bằng La Pla-ta.

84.

Vấn đề kinh tế - xã hội còn tồn tại lớn nhất ở các nước Mĩ La tinh hiện nay là

a)

tình trang đô thị hóa tự phát.

b)

xung đột về sắc tôc, tôn giáo.

c)

sự phân hóa giàu nghèo rất sâu sắc.

d)

sự suy giảm nguồn tài nguyên thiên nhiên.

85.

Lãnh thổ Mỹ La Tinh rộng lớn và trải dài trên nhiều vĩ độ nên khu vực này có nhiều đới và kiểu khí hậu khác nhau. Đới khí hậu xích đạo và cận xích đạo nằm ở quần đảo Ăng ti, đồng bằng La- nốt và đồng bằng Amazon với nhiệt độ nóng quanh năm và lượng mưa lớn, thuận lợi cho phát triển nông nghiệp và rừng…

a)

Đồng bằng Amazon chủ yếu thuộc đới khí hậu nhiệt gió mùa.

b)

Hoang mạc Atacama là khu vực có khí hậu khô hạn nhất Mỹ La Tinh.

c)

Rừng Amazon là rừng mưa nhiệt đới lớn nhất thế giới vì có đất đai rộng, lượng mưa và độ ẩm lớn.

d)

Lãnh thổ Mỹ La Tinh rộng lớn và trải dài trên nhiều vĩ độ nên nhiên thiên có sự phân hoá Bắc Nam.

86.

Lãnh thổ Mỹ Latinh rộng lớn và trải dài trên nhiều vĩ độ nên khu vực này có nhiều đới kiểu khí hậu khác nhau. Đới khí hậu xích đạo và cạnh xích đạo nằm ở quần đảo ăng-ti, Sơn Nguyên Guy-a-na, đồng bằng la lốt và đồng bằng Amazon có nhiệt độ nóng quanh năm có lượng mưa lớn đới khí hậu nhiệt đới nằm ở heo đất Trung Mỹ và phía nam đồng Amazon có nhiệt độ nóng quanh năm và lượng mưa tăng dần từ Tây sang Đông phía Nam lãnh thổ có khí hậu nhiệt mùa hạ nóng mùa đông ấm và ôn đới hải dương mùa hạ mát mùa đông không quá lạnh

a)

Đặc điểm về lãnh thổ tạo nên sự đa dạng về khí hậu của Mỹ Latinh

b)

Phần phần lớn lãnh thổ mỹ la tinh có khí hậu ôn hòa ẩm ướt

c)

Khí khí hậu Mỹ Latinh thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

d)

Phía Nam Mỹ Latinh thuận lợi để trồng các cây công nghiệp cận nhiệt đới

87.

Vị trí địa lý của Mỹ Latinh trải dài từ mexico Bắc Mỹ tới Trung và Nam Mỹ khu vực này của châu Mỹ nơi mà người dân chủ yếu nói các ngôn ngữ roman có nguồn gốc từ tiếng Latinh đặt biệt là tiếng Tây ban Nha và Tiến bồ Đào Nha và một mức độ nào đó là tiếng Pháp

a)

NằmNằm hoàn toàn ở bán cầu tây tách biệt với các châu lục khác

b)

Vị trí thuận lợi phát triển các ngành kinh tế biển

c)

Vị trí biệt lập nên không thiệt hại lớn do thiên tai bão lũ gây ra

d)

Mỹ la tinh có nền văn hóa đa dạng đặc sắc thuận lợi thu hút khách du lịch quốc tế

88.

Năm 2023 chứng kiến khu vực Mỹ la Tinh năng động hơn các hoạt động trao đổi hàng hóa theo số liệu của Liên hợp Quốc kim ngạch thương mại khu vực Mỹ Latinh Đạt 1200 tỷ USD đóng góp vào 4,2% tổng kim ngạch thương mại toàn cầu trong năm 2023 xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của khu vực cán mốc 660 tỷ USD tăng 12,6% so với năm ngoái trong đó Mỹ Latinh cũng ghi nhận con số kinh ngạc nhập khẩu vào tháng 12 năm 2023 Đạt 540 tỷ USD

a)

Hiện nay nhiều nước khu vực Mỹ la Tinh chuyển sang nền kinh tế thị trường

b)

Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu là lương thực thực phẩm dầu thô kim loại khí đốt tự nhiên.....

c)

Đối tác thương mại chủ yếu là Hoa Kỳ Trung Quốc Việt Nam Thái Lan

d)

Nền kinh tế phát triển không ổn định do tình hình chính trị bất ổn kinh tế phụ thuộc vào tư bản nước ngoài

89.

Kinh tế tri thức là nền kinh tế phát triển dựa trên sức mạnh của tri thức để sử dụng hiệu quả nguồn lực kinh tế bao gồm các hoạt động chuyển giao cải tiến nghiên cứu các công nghệ

a)

Kinh tới Tri thức là hệ quả của cuộc cách mạng khoa học công nghệ hiện đại

b)

SảnSản xuất công nghệ là hình thức quan trọng nhất của nền kinh tế tri thức

c)

Kinh tới Tri thức thúc đẩy toàn cầu hóa diễn ra nhanh hơn

d)

KinhKinh tế tri thức giúp tình trạng chảy máu chất xám của người Việt Nam hạn chế hơn

90.

HDI là thước đo tổng hợp phản ánh sự phát triển của con người trên các phương diện sức khỏe học vấn thu nhập dựa vào chỉ tiêu này liên hợp quốc phân chia các nhóm nước thành nước có HDI rất cao từ 0 ,800 trở lênh,cao từ 0,700 đến 0,800 trung bình từ 0,550 đến dưới 0,700 thấp từ dưới 0,550

a)

HDI là một chỉ tiêu phân loại trình độ phát triển giữa các nhóm nước

b)

Một trong những thước đo trình độ học vấn là số 5 đi học của người trên 25 tuổi

c)

HDI CAO THÌ TUỔI THỌ TRUNG BÌNH CAO

d)

Việt Nam và các nước đang phát triển khác có thu nhập bình quân đầu người cao do có tốc độ tăng trưởng GDP cao

91.

Các nước phát triển thường có quy mô GDP lớn và có tốc độ tăng GDP khá ổn định nhóm nước này tiến hành công nghiệp hóa từ sớm và thường dẫn đầu trong các cuộc cách mạng công nghiệp trên thế giới như anh Hoa Kỳ Nhật Bản Đức ngành dịch vụ đóng góp nhiều nhất trong GDP hiện nay các nước phát triển trung vào đổi mới và phát triển các sản phẩm có hàm lượng khoa học công nghệ và tri thức cao

a)

Các nước phát triển thường có quy mô GDP nhỏ

b)

Các nước phát triển tiến hành công nghiệp hóa từ sớm

c)

Ngành dịch vụ các nước phát triển đóng góp nhiều nhất trong GDP

d)

Các nước phát triển có tốc độ tăng GDP không ổn định