wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Local Community

Total questions: 100

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.
artefact/ artifact
a)
cổ vật, hiện vật
b)
nổi tiếng vì
c)
tình nguyện làm gì
d)
đã từng
2.
artisan
a)
thợ thủ công
b)
cổ vật, hiện vật
c)
nổi tiếng vì
d)
tình nguyện làm gì
3.
brave
a)
dũng cảm
b)
thợ thủ công
c)
cổ vật, hiện vật
d)
nổi tiếng vì
4.
collector
a)
người sưu tầm, người thu gom
b)
dũng cảm
c)
thợ thủ công
d)
cổ vật, hiện vật
5.
craft
a)
nghề thủ công
b)
người sưu tầm, người thu gom
c)
dũng cảm
d)
thợ thủ công
6.
custom
a)
phong tục, tập quán
b)
nghề thủ công
c)
người sưu tầm, người thu gom
d)
dũng cảm
7.
check-up
a)
cuộc kiểm tra sức khỏe
b)
phong tục, tập quán
c)
nghề thủ công
d)
người sưu tầm, người thu gom
8.
decorate
a)
trang trí
b)
cuộc kiểm tra sức khỏe
c)
phong tục, tập quán
d)
nghề thủ công
9.
deliver
a)
giao hàng, phân phát
b)
trang trí
c)
cuộc kiểm tra sức khỏe
d)
phong tục, tập quán
10.
electrician
a)
thợ điện
b)
giao hàng, phân phát
c)
trang trí
d)
cuộc kiểm tra sức khỏe
11.
especially
a)
đặc biệt là
b)
thợ điện
c)
giao hàng, phân phát
d)
trang trí
12.
facility
a)
cơ sở vật chất, tiện nghi
b)
đặc biệt là
c)
thợ điện
d)
giao hàng, phân phát
13.
firefighter
a)
lính cứu hỏa
b)
cơ sở vật chất, tiện nghi
c)
đặc biệt là
d)
thợ điện
14.
folk
a)
dân gian
b)
lính cứu hỏa
c)
cơ sở vật chất, tiện nghi
d)
đặc biệt là
15.
fragrance
a)
mùi hương
b)
dân gian
c)
lính cứu hỏa
d)
cơ sở vật chất, tiện nghi
16.
function
a)
chức năng, công dụng
b)
mùi hương
c)
dân gian
d)
lính cứu hỏa
17.
handicraft
a)
đồ thủ công mỹ nghệ
b)
chức năng, công dụng
c)
mùi hương
d)
dân gian
18.
helper
a)
người giúp đỡ, phụ tá
b)
đồ thủ công mỹ nghệ
c)
chức năng, công dụng
d)
mùi hương
19.
historical
a)
(thuộc) lịch sử
b)
người giúp đỡ, phụ tá
c)
đồ thủ công mỹ nghệ
d)
chức năng, công dụng
20.
lantern
a)
đèn lồng
b)
(thuộc) lịch sử
c)
người giúp đỡ, phụ tá
d)
đồ thủ công mỹ nghệ
21.
locate
a)
định vị, xác định vị trí
b)
đèn lồng
c)
(thuộc) lịch sử
d)
người giúp đỡ, phụ tá
22.
neighbourhood
a)
khu phố, vùng lân cận
b)
định vị, xác định vị trí
c)
đèn lồng
d)
(thuộc) lịch sử
23.
officer
a)
sĩ quan, viên chức
b)
khu phố, vùng lân cận
c)
định vị, xác định vị trí
d)
đèn lồng
24.
opportunity
a)
cơ hội
b)
sĩ quan, viên chức
c)
khu phố, vùng lân cận
d)
định vị, xác định vị trí
25.
original
a)
ban đầu, nguyên bản
b)
cơ hội
c)
sĩ quan, viên chức
d)
khu phố, vùng lân cận
26.
pottery
a)
đồ gốm
b)
ban đầu, nguyên bản
c)
cơ hội
d)
sĩ quan, viên chức
27.
preservation
a)
sự bảo tồn, giữ gìn
b)
đồ gốm
c)
ban đầu, nguyên bản
d)
cơ hội
28.
break away
a)
trốn thoát, tách ra khỏi nhóm hoặc tổ chức
b)
sự bảo tồn, giữ gìn
c)
đồ gốm
d)
ban đầu, nguyên bản
29.
cut down something
a)
chặt (cây), giảm bớt (chi phí, lượng tiêu thụ...)
b)
trốn thoát, tách ra khỏi nhóm hoặc tổ chức
c)
sự bảo tồn, giữ gìn
d)
đồ gốm
30.
focus on
a)
tập trung vào
b)
chặt (cây), giảm bớt (chi phí, lượng tiêu thụ...)
c)
trốn thoát, tách ra khỏi nhóm hoặc tổ chức
d)
sự bảo tồn, giữ gìn
31.
get on
a)
lên (xe buýt, tàu, máy bay...)
b)
tập trung vào
c)
chặt (cây), giảm bớt (chi phí, lượng tiêu thụ...)
d)
trốn thoát, tách ra khỏi nhóm hoặc tổ chức
32.
go away
a)
đi khỏi, rời đi
b)
lên (xe buýt, tàu, máy bay...)
c)
tập trung vào
d)
chặt (cây), giảm bớt (chi phí, lượng tiêu thụ...)
33.
go out
a)
đi ra ngoài (giải trí, đi chơi)
b)
đi khỏi, rời đi
c)
lên (xe buýt, tàu, máy bay...)
d)
tập trung vào
34.
hand down something
a)
truyền lại, để lại (cho thế hệ sau)
b)
đi ra ngoài (giải trí, đi chơi)
c)
đi khỏi, rời đi
d)
lên (xe buýt, tàu, máy bay...)
35.
learn about something
a)
tìm hiểu về điều gì đó
b)
truyền lại, để lại (cho thế hệ sau)
c)
đi ra ngoài (giải trí, đi chơi)
d)
đi khỏi, rời đi
36.
look around
a)
nhìn xung quanh, tham quan một nơi nào đó
b)
tìm hiểu về điều gì đó
c)
truyền lại, để lại (cho thế hệ sau)
d)
đi ra ngoài (giải trí, đi chơi)
37.
look away
a)
quay đi, nhìn sang chỗ khác
b)
nhìn xung quanh, tham quan một nơi nào đó
c)
tìm hiểu về điều gì đó
d)
truyền lại, để lại (cho thế hệ sau)
38.
pass down
a)
truyền lại (thường là kiến thức, truyền thống, tài sản...)
b)
quay đi, nhìn sang chỗ khác
c)
nhìn xung quanh, tham quan một nơi nào đó
d)
tìm hiểu về điều gì đó
39.
provide something for somebody
a)
cung cấp cái gì cho ai đó
b)
truyền lại (thường là kiến thức, truyền thống, tài sản...)
c)
quay đi, nhìn sang chỗ khác
d)
nhìn xung quanh, tham quan một nơi nào đó
40.
remind somebody of something
a)
nhắc nhở ai về điều gì đó
b)
cung cấp cái gì cho ai đó
c)
truyền lại (thường là kiến thức, truyền thống, tài sản...)
d)
quay đi, nhìn sang chỗ khác
41.
run out
a)
hết, cạn kiệt (nguồn cung cấp)
b)
nhắc nhở ai về điều gì đó
c)
cung cấp cái gì cho ai đó
d)
truyền lại (thường là kiến thức, truyền thống, tài sản...)
42.
sort something into something
a)
sắp xếp, phân loại một cái gì đó vào một hoặc nhiều nhóm cụ thể
b)
hết, cạn kiệt (nguồn cung cấp)
c)
nhắc nhở ai về điều gì đó
d)
cung cấp cái gì cho ai đó
43.
take away
a)
mang đi, lấy đi (thường là đồ ăn, rác thải)
b)
sắp xếp, phân loại một cái gì đó vào một hoặc nhiều nhóm cụ thể
c)
hết, cạn kiệt (nguồn cung cấp)
d)
nhắc nhở ai về điều gì đó
44.
ancient
a)
cổ xưa
b)
mang đi, lấy đi (thường là đồ ăn, rác thải)
c)
sắp xếp, phân loại một cái gì đó vào một hoặc nhiều nhóm cụ thể
d)
hết, cạn kiệt (nguồn cung cấp)
45.
artisan
a)
nghệ nhân, thợ thủ công
b)
cổ xưa
c)
mang đi, lấy đi (thường là đồ ăn, rác thải)
d)
sắp xếp, phân loại một cái gì đó vào một hoặc nhiều nhóm cụ thể
46.
classic
a)
kinh điển, cổ điển
b)
nghệ nhân, thợ thủ công
c)
cổ xưa
d)
mang đi, lấy đi (thường là đồ ăn, rác thải)
47.
community helper
a)
người giúp đỡ cộng đồng,
b)
kinh điển, cổ điển
c)
nghệ nhân, thợ thủ công
d)
cổ xưa
48.
craft
a)
nghề thủ công, chế tác
b)
người giúp đỡ cộng đồng,
c)
kinh điển, cổ điển
d)
nghệ nhân, thợ thủ công
49.
cultural heritage
a)
di sản văn hóa
b)
nghề thủ công, chế tác
c)
người giúp đỡ cộng đồng,
d)
kinh điển, cổ điển
50.
effective
a)
hiệu quả
b)
di sản văn hóa
c)
nghề thủ công, chế tác
d)
người giúp đỡ cộng đồng,
51.
elderly
a)
người cao tuổi
b)
hiệu quả
c)
di sản văn hóa
d)
nghề thủ công, chế tác
52.
electrician
a)
thợ điện
b)
người cao tuổi
c)
hiệu quả
d)
di sản văn hóa
53.
facilities
a)
cơ sở vật chất
b)
thợ điện
c)
người cao tuổi
d)
hiệu quả
54.
fragrance
a)
hương thơm
b)
cơ sở vật chất
c)
thợ điện
d)
người cao tuổi
55.
function
a)
chức năng
b)
hương thơm
c)
cơ sở vật chất
d)
thợ điện
56.
garbage
a)
rác
b)
chức năng
c)
hương thơm
d)
cơ sở vật chất
57.
garbage collector
a)
người thu gom rác
b)
rác
c)
chức năng
d)
hương thơm
58.
handicraft
a)
hàng thủ công, đồ thủ công
b)
người thu gom rác
c)
rác
d)
chức năng
59.
house-warming party
a)
tiệc tân gia
b)
hàng thủ công, đồ thủ công
c)
người thu gom rác
d)
rác
60.
kilns
a)
lò nung
b)
tiệc tân gia
c)
hàng thủ công, đồ thủ công
d)
người thu gom rác
61.
lantern
a)
đèn lồng
b)
lò nung
c)
tiệc tân gia
d)
hàng thủ công, đồ thủ công
62.
local
a)
người địa phương, thuộc địa phương
b)
đèn lồng
c)
lò nung
d)
tiệc tân gia
63.
meaningful
a)
có ý nghĩa
b)
người địa phương, thuộc địa phương
c)
đèn lồng
d)
lò nung
64.
Mid-Autumn Festival
a)
Tết Trung thu
b)
có ý nghĩa
c)
người địa phương, thuộc địa phương
d)
đèn lồng
65.
neighbourhood
a)
khu vực, hàng xóm
b)
Tết Trung thu
c)
có ý nghĩa
d)
người địa phương, thuộc địa phương
66.
officer
a)
nhân viên, sĩ quan
b)
khu vực, hàng xóm
c)
Tết Trung thu
d)
có ý nghĩa
67.
original
a)
nguyên bản, độc đáo
b)
nhân viên, sĩ quan
c)
khu vực, hàng xóm
d)
Tết Trung thu
68.
potter
a)
thợ gốm
b)
nguyên bản, độc đáo
c)
nhân viên, sĩ quan
d)
khu vực, hàng xóm
69.
pottery
a)
đồ gốm
b)
thợ gốm
c)
nguyên bản, độc đáo
d)
nhân viên, sĩ quan
70.
preservation
a)
sự bảo tồn
b)
đồ gốm
c)
thợ gốm
d)
nguyên bản, độc đáo
71.
preserve
a)
bảo tồn, giữ gìn
b)
sự bảo tồn
c)
đồ gốm
d)
thợ gốm
72.
regular health check-up
a)
khám sức khỏe định kỳ
b)
bảo tồn, giữ gìn
c)
sự bảo tồn
d)
đồ gốm
73.
skilled
a)
lành nghề, có tay nghề
b)
khám sức khỏe định kỳ
c)
bảo tồn, giữ gìn
d)
sự bảo tồn
74.
social
a)
thuộc xã hội
b)
lành nghề, có tay nghề
c)
khám sức khỏe định kỳ
d)
bảo tồn, giữ gìn
75.
social work
a)
công tác xã hội
b)
thuộc xã hội
c)
lành nghề, có tay nghề
d)
khám sức khỏe định kỳ
76.
sort
a)
phân loại
b)
công tác xã hội
c)
thuộc xã hội
d)
lành nghề, có tay nghề
77.
souvenir
a)
quà lưu niệm
b)
phân loại
c)
công tác xã hội
d)
thuộc xã hội
78.
speciality
a)
đặc sản, chuyên môn
b)
quà lưu niệm
c)
phân loại
d)
công tác xã hội
79.
street market
a)
chợ đường phố
b)
đặc sản, chuyên môn
c)
quà lưu niệm
d)
phân loại
80.
suburb
a)
vùng ngoại ô
b)
chợ đường phố
c)
đặc sản, chuyên môn
d)
quà lưu niệm
81.
technique
a)
kỹ thuật
b)
vùng ngoại ô
c)
chợ đường phố
d)
đặc sản, chuyên môn
82.
tourist attraction
a)
điểm du lịch
b)
kỹ thuật
c)
vùng ngoại ô
d)
chợ đường phố
83.
vase
a)
bình, lọ
b)
điểm du lịch
c)
kỹ thuật
d)
vùng ngoại ô
84.
advice about something
a)
lời khuyên về cái gì
b)
bình, lọ
c)
điểm du lịch
d)
kỹ thuật
85.
cut down
a)
cắt giảm, chặt bớt
b)
lời khuyên về cái gì
c)
bình, lọ
d)
điểm du lịch
86.
focus on
a)
tập trung vào
b)
cắt giảm, chặt bớt
c)
lời khuyên về cái gì
d)
bình, lọ
87.
get on
a)
hòa hợp, tiến bộ, lên xe
b)
tập trung vào
c)
cắt giảm, chặt bớt
d)
lời khuyên về cái gì
88.
go out
a)
đi ra ngoài, (đèn/lửa) tắt
b)
hòa hợp, tiến bộ, lên xe
c)
tập trung vào
d)
cắt giảm, chặt bớt
89.
hand down
a)
truyền lại
b)
đi ra ngoài, (đèn/lửa) tắt
c)
hòa hợp, tiến bộ, lên xe
d)
tập trung vào
90.
in need
a)
đang cần
b)
truyền lại
c)
đi ra ngoài, (đèn/lửa) tắt
d)
hòa hợp, tiến bộ, lên xe
91.
look around
a)
nhìn xung quanh, tham quan
b)
đang cần
c)
truyền lại
d)
đi ra ngoài, (đèn/lửa) tắt
92.
make sure
a)
đảm bảo
b)
nhìn xung quanh, tham quan
c)
đang cần
d)
truyền lại
93.
remind somebody of something
a)
gợi cho ai nhớ về điều gì
b)
đảm bảo
c)
nhìn xung quanh, tham quan
d)
đang cần
94.
remind somebody to do something
a)
nhắc ai làm gì
b)
gợi cho ai nhớ về điều gì
c)
đảm bảo
d)
nhìn xung quanh, tham quan
95.
run out
a)
hết, cạn kiệt
b)
nhắc ai làm gì
c)
gợi cho ai nhớ về điều gì
d)
đảm bảo
96.
take pride in
a)
tự hào về
b)
hết, cạn kiệt
c)
nhắc ai làm gì
d)
gợi cho ai nhớ về điều gì
97.
take something away
a)
mang đi, lấy đi
b)
tự hào về
c)
hết, cạn kiệt
d)
nhắc ai làm gì
98.
used to
a)
đã từng
b)
mang đi, lấy đi
c)
tự hào về
d)
hết, cạn kiệt
99.
volunteer to do something
a)
tình nguyện làm gì
b)
đã từng
c)
mang đi, lấy đi
d)
tự hào về
100.
well known for
a)
nổi tiếng vì
b)
tình nguyện làm gì
c)
đã từng
d)
mang đi, lấy đi