Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tbinh 130-160 . kho 1-13

Total questions: 50

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Tính hệ số chuyển của Fe thành Fe2O3: (Cho biết M của Fe: 56; O: 16)

a)

0,700

b)

1,398

c)

1,428

d)

2,857

2.

Định lượng 10 ml dung dịch NaCl với chỉ thị K2CrO4 dùng hết 25 ml dung dịch chuẩn AgNO3 0,1120N. Hỏi nồng độ đương lượng của dung dịch NaCl là:

a)

0,280N

b)

0,208N

c)

0,218N

d)

0,108N

3.

Định lượng 10 ml dung dịch NaCl với chỉ thị K2CrO4 dùng hết 25 ml dung dịch chuẩn AgNO3 0,1120N. Hỏi nồng độ %(kl/tt) của dung dịch NaCl là (Cho NaCl = 58,5):

a)

1,268

b)

1,286

c)

1,675

d)

1,638

4.

Thêm 25 ml dung dịch AgNO3 0,0626N vào 20 ml dung dịch NaCl. Chuẩn độ AgNO3 dư hết 11,55 ml dung dịch KSCN 0,0520N. Tính nồng độ CN của dung dịch NaCl (cho MNaCl = 58,44):

a)

0,04822N

b)

0,04622N

c)

0,04822N

d)

0,03688N

5.

Chuẩn độ 10,5 ml dung dịch NaCl 0,1N thấy hết 9,5 ml dung dịch AgNO3 0,09N. Nồng độ thực của dung dịch NaCl là:

a)

0,0814N

b)

0,0914N

c)

0,0748N

d)

0,0898N

6.

Để định lượng H2O2 bằng dung dịch KMnO4 tiến hành chuẩn độ trong môi trường:

a)

HCl

b)

HNO3

c)

NaOH

d)

H2SO4

7.

Ưu điểm của phương pháp kalipermanganat so với các phương pháp chuẩn độ khác là:

a)

Độ chính xác cao hơn

b)

Không cần đun nóng

c)

Không cần thêm chỉ thị

d)

Có giá thành thấp

8.

Chuẩn độ theo phương pháp iod thường gặp phải sai số do:

a)

Iod rất dễ thăng hoa

b)

Nồng độ iod cao

c)

Tiến hành ở nhiệt độ thấp

d)

Tiến hành ở áp suất thấp

9.

Để pha dung dịch iod 0,1N phải tiến hành pha trong môi trường:

a)

Nước

b)

Cồn

c)

KI

d)

Benzen

10.

Quy trình chuẩn độ glucose bằng phương pháp io

4 lines
11.

Để pha dung dịch iod 0,1N phải tiến hành pha trong môi trường:

a)

Nước

b)

Cồn

c)

KI

d)

Benzen

12.

Quy trình chuẩn độ glucose bằng phương pháp iod là kỹ thuật chuẩn độ:

a)

Thừa trừ

b)

Trực tiếp

c)

Thay thế

d)

Gián tiếp

13.

Tính thể tích oxy (CO2) có thể giải phóng ra khỏi dung dịch H2O2 10%:

a)

32,94 lít

b)

3,294 lít

c)

5,6 lít

d)

16,47 lít

14.

Để tăng tốc độ phản ứng trong định lượng H2O2 bằng KMnO4 0,1N tại sao người ta không dùng biện pháp tăng nhiệt độ đến 70-800C ?

a)

KMnO4 sẽ bị phân hủy

b)

H2O2 sẽ bị phân hủy

c)

Không cần thiết

d)

KMnO4 sẽ tạo sản phẩm có màu đen

15.

Tại sao không tiến hành phản ứng ở 1000C khi định lượng KMnO4 bằng H2C2O4 0,1N?

a)

Do KMnO4 sẽ tạo sản phẩm có màu đen

b)

Do KMnO4 dễ bị phân hủy

c)

Do H2C2O4 dễ bị phân hủy

d)

Do tốn năng lượng

16.

Để định lượng glucose bằng Iod 0,1N, tại sao không tiến hành ở nhiệt độ cao?

a)

Iod dễ bay hơi

b)

Glucose dễ bị phân hủy

c)

Sản phẩm có màu đen

d)

Tốn năng lượng

17.

Trong định lượng bằng phương pháp Iod, tại sao phải cho chỉ thị hồ tinh bột vào gần điểm tương đương mà không cho ngay từ đầu?

a)

Hồ tinh bột sẽ hấp thụ 1 phần Iod gây sai số

b)

Khó phát hiện điểm tương đương

c)

Hồ tinh bột gây cản trở phản ứng oxy hóa

d)

Mất tác dụng của hồ tinh bột

18.

Sau khi pha xong dung dịch chuẩn độ Iod, phải tiến hành bảo quản dung dịch trên ở:

a)

Chai thủy tinh màu trắng

b)

Nhiệt độ cao

c)

Trong dung dịch NaOH

d)

Chai thủy tinh có màu

19.

25,00 ml dung dịch H2O2 thương phẩm được pha loãng thành 250,0 ml. Lấy 25,00 ml dd

4 lines
20.

Câu hỏi 146: 25,00 ml dung dịch H2O2 thương phẩm được pha loãng thành 250,0 ml. Lấy 25,00 ml dd pha loãng nói trên, thêm 200 ml nước cất và 20 ml H2SO4 3M. Chuẩn độ bằng 27,72 ml KMnO4 0,1N. Tính CN dung dịch H2O2 ban đầu:

a)

0,1088

b)

1,0109

c)

0,1808

d)

1,1088

21.

Câu hỏi 147: Khi định lượng 5ml dung dịch H2O2 bằng dung dịch KMnO40,1N (K= 0,983) hết 14,5ml, nồng độ đương lượng của dung dịch H2O2 là:

a)

0,285N

b)

0,035N

c)

0,290N

d)

0,034N

22.

Câu hỏi 148: Cho phản ứng chuẩn độ sau: MnO4- + 5 Fe2+ + 8 H+ → Mn2+ + 5 Fe3+ + 8 H2O. Hãy tính độ chuẩn TKMnO4/Fe của dung dịch KMnO4 0,01 M?

a)

2,8 mg /ml

b)

1,4 mg / ml

c)

5,6 mg / ml

d)

0,7 mg / ml

23.

Câu hỏi 149: Hòa tan 1,2475g K2Cr2O7 tinh khiết thành 500 ml dung dịch. Lấy 25 ml dung dịch này đem chuẩn độ trong môi trường acid có KI dư (để tạo I2) thấy hết 10,59 ml Na2S2O3. Nồng độ đương lượng của dung dịch Na2S2O3 là (Cho EK2Cr2O7 = 49,03):

a)

0,0202N

b)

0,1020N

c)

0,1202N

d)

0,1200N

24.

Câu hỏi 150: Tính nồng độ % của 10ml dung dịch glucose khi định lượng dung dịch này bằng phương pháp thừa trừ với 10ml Iod 0,1N và định lượng iod dư hết 3ml Na2S2O3 0,1N (Cho Eglucose = 90,1).

a)

0,63 %

b)

2,52%

c)

5%

d)

10%

25.

Câu hỏi 151: Tính nồng độ đương lượng của dung dịch Iod? Biết rằng khi định lượng 10ml dung dịch glucose 5% bằng phương pháp thừa trừ với 10ml Iod và định lượng iod dư hết 2ml Na2S2O3 0,1N (Cho Eglucose = 90,1)

a)

0,303N

b)

0,575N

c)

0,193N

d)

0,036N

26.

Câu hỏi 152: Tính nồng độ thể tích oxy của dung dịch oxy già? Biết định lượng 10ml oxy già này hết 5ml KMnO4 0,1N.

(a)  

27.

Tính nồng độ thể tích oxy của dung dịch oxy già? Biết định lượng 10ml oxy già này hết 5ml KMnO4 0,1N.

a)

5,6 lít

b)

0,05 lít

c)

0,28 lít

d)

0,56 lít

28.

Tính nồng độ % của dung dịch Na2S2O3? Biết định lượng 10ml Na2S2O3 này hết 8ml Iod 0,1N. (Biết MNa2S2O3 = 158)

a)

1,580%

b)

1,264%

c)

0,632%

d)

0,100%

29.

Tính nồng độ % của dung dịch Iod ? Biết định lượng 10ml Na2S2O3 0,1N hết 5ml Iod. (Biết MI2 = 253,4)

a)

1,267%

b)

2,534%

c)

5,068%

d)

0,126%

30.

Tính nồng độ % của dung dịch KMnO4 ? Biết định lượng 10ml dung dịch KMnO4 này với 10ml KI 0,1N hết 15ml Na2S2O3 0,1N. ( Biết MKMnO4 = 158)

a)

2,37%

b)

1,185%

c)

0,474%

d)

0,948%

31.

Tính khối lượng thuốc tím cần lấy để pha thành 1000ml KMnO4 0,1N?

a)

3,160g

b)

3,456 g

c)

3,765g

d)

3,508g

32.

Số gam H2C2O4.2H2O phải dùng để khi hòa tan vào nước rồi chuẩn độ bằng KMnO4 thì hết 50 ml dung dịch KMnO4 0,1N. Cho MH2C2O4.2H2O = 126,06):

a)

0,1315g

b)

0,3251g

c)

0,3152g

d)

0,3456g

33.

Cân chính xác 0,3152 gam H2C2O4.2H2O hòa tan vào nước. Chuẩn độ toàn bộ dung dịch thu được bằng KMnO4 dùng hết 50 ml. Tính nồng độ đương lượng của dung dịch KMnO4:

a)

0,2N

b)

0,3N

c)

0,1N

d)

0,5N

34.

Để định lượng Fe3+ theo phương pháp phổ UV – VIS, dùng thuốc thử là:

a)

Acid Oxalic

b)

KSCN

c)

HCl

d)

NaOH

35.

Để định lượng Fe3+ theo phương pháp phổ UV – VIS với thuốc thử KSCN thì dùng môi trường:

a)

H2SO4

b)

HCl

c)

NaOH

d)

K2SO4

36.

Để định lượng Fe3+ theo phương pháp phổ UV – VIS với thuốc thử KSCN thì dùng môi trường:

a)

H2SO4

b)

HCl

c)

NaOH

d)

K2SO4

37.

Ta có dung dịch 800 ml NaOH 0,1N, Khc=1,105. Để điều chỉnh Khc=1,000 thì phải thêm bao nhiêu ml nước

a)

84ml

b)

80ml

c)

100ml

d)

15ml

38.

Ta có 1000 ml dung dịch natri clorid 0,1N; Khc = 0,850. Tính lượng natri clorid thêm vào để dung dịch có Khc = 1,000. (MNaCl = 58,44)

a)

0,8766g

b)

0,6430g

c)

0,5844g

d)

0,8500g

39.

Biết phương trình phản ứng: H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O. Cho biết (MH2SO4 = 98, MNaOH = 40). Tính đương lượng gam của H2SO4

a)

98

b)

2

c)

49

d)

50

40.

Biết phương trình phản ứng: H2SO4 + NaOH → NaHSO4 + H2O. Cho biết (MH2SO4 = 98, MNaOH = 40). Tính đương lượng gam của H2SO4

a)

98

b)

20

c)

60

d)

80

41.

Để pha 100ml acid oxalic 0,1N, người ta cân chính xác 0,6375g H2C2O4.2H2O đem pha. Tính khc của dung dịch thu được

a)

1,000

b)

0,900

c)

1,012

d)

0,988

42.

Để phân biệt Ca2+ với Ba2+ trong dung dịch muối vô cơ, dùng phản ứng:

a)

Mưa vàng

b)

Garola

c)

Nitro hóa

d)

Voler

43.

Có 5 dung dịch riêng rẽ, mỗi dung dịch chứa một cation: NH4 +, Mg2+, Fe3+, Al3+, Na+ có nồng độ 0,1M. Nếu dùng dung dịch NaOH thì có thể nhận biết được mấy dung dịch?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

44.

Trong nước tự nhiên thường có lẫn những lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2. Có thể dùng một hóa chất nào sau đây để loại được tất cả các muối trên?

a)

NaOH

b)

Na2CO3

c)

NaHCO3

d)

K2SO4

45.

Có thể dùng một hóa chất nào sau đây để loại được tất cả các muối trên?

a)

NaOH

b)

Na2CO3

c)

NaHCO3

d)

K2SO4

46.

Có thể dùng một hóa chất nào sau đây để loại được tất cả các muối trên?

a)

NaOH

b)

Na2CO3

c)

NaHCO3

d)

K2SO4

47.

Vai trò của H2O2 trong thuốc thử của cation nhóm IV vì tạo kết tủa có màu đặc trưng và bền vững trong dung dịch amoni do:

a)

Fe2+ chuyển thành Fe3+

b)

Fe3+ chuyển thành Fe2+

c)

Bi2+ thành Bi0

d)

Fe2+ chuyển thành Fe0

48.

Tính %NH3 trong mẫu?

a)

13,09%

b)

25,65%

c)

17,33%

d)

22,37%

49.

Độ tinh khiết của K2CO3 trong mẫu là:

a)

98,87%

b)

97,78%

c)

96,89%

d)

99,80%

50.

pH của dung dịch CH3COOH này biết pKa = 4,75 là:

a)

4,75

b)

2,88

c)

2,38

d)

3,53