wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh Tế Vi Mô

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Hàm số cầu của hàng hóa X có dạng Qd=100-2P. Tại mức giá bằng 40 để tăng doanh thu doanh nghiệp nên:

a)

Giảm giá, giảm lượng

b)

tăng giá, giảm lượng

c)

giảm giá, tăng lượng

d)

tăng giá, tăng lượng

2.

Hàm số cầu của hàng hóa X có dạng Qd=100-2P. Để doanh thu của doanh nghiệp đạt cực đại thì mức giá phải bằng:

a)

20

b)

25

c)

30

d)

50

3.

Hàng hóa X ngày càng phù hợp hơn với thị hiếu, sở thích của người tiêu dùng, những yếu tố khác không đổi, vậy giá và lượng cân bằng cho hàng hóa X là:

a)

giá tăng, lượng giảm

b)

giá giảm, lượng giảm

c)

giá giảm,lượng tăng

d)

giá tăng, lương tăng

4.

giá hàng hóa thay thế cho hàng hóa X đang giảm mạnh, những yếu tố khác không đổi, vậy giá và lượng cân bằng cho hàng hóa X sẽ :

a)

giá giảm, lượng tăng

b)

giá giảm, lượng giảm

c)

giá tăng,lượng giảm

d)

giá tăng, lượng tăng

5.

Trên cùng 1 đường cầu tuyến tính dốc xuống theo qui luật cầu, tương ứng với mức giá càng cao thì độ co dãn của cầu theo giá sẽ:

a)

không đổi

b)

càng thấp

c)

không biết được

d)

càng cao

6.

Hàm số cầu của hàng hóa X có dạng Qd=100-2P. Tại mức giá bằng 20 để tăng doanh thu doanh nghiệp nên:

a)

tăng giá tăng lượng

b)

giảm giá giảm lượng

c)

giảm giá tăng lượng

d)

tăng giá giảm lượng

7.

Độ co dãn của cầu theo giá bằng -3 có nghĩa là:

a)

Khi giá tăng lên 1% thì lượng cầu giảm đi 3%

b)

Khi tăng giá lên 3% thì lượng cầu giảm đi 3%

c)

khi tăng giá lên 1 đơn vị thì lượng cầu giảm đi 3 đơn vị

d)

khi giá giảm đi 1% thì lượng cầu giảm đi 3%

8.

Khi hệ số co dãn của cầu theo thu nhập âm thì hàng hóa đó là:

a)

hàng hóa thứ cấp

b)

hàng hóa thiết yếu

c)

hàng hóa cao cấp

d)

hàng hóa độc lập

9.

Đường bàn quang có dạng cong lồi về phía gốc tọa độ là do:

a)

Quy luật lợi ích cận biên giảm dần

b)

Quy luật chi phí cơ hội tăng dần

c)

Quy luật hiệu suất sử dụng các yếu tố đầu vào giảm dần

d)

Quy luật cung cầu

10.

Độ dốc của đường ngân sách phụ thuộc vào:

a)

Số lượng người tiêu dùng

b)

Thu nhập và giá cả tương đối của các hàng hóa

c)

giá cả của hàng hóa có liên quan

d)

hàng hóa đó là thứ cấp hay cao cấp

11.

Đẳng thức nào dưới đây thể hiện sự tối đa hóa lợi ích đối với hai hàng hóa A và B

a)

MUA/A=MUB/B

b)

MUA=MUB

c)

MUA/PA=MUB/PB

d)

cả B và C

12.

Người tiêu dùng lựa chọn tập hợp hàng hóa tiêu dùng tối ưu khi:

a)

Đường bàn quang tiếp xúc với đường ngân sách

b)

độ dốc đường bàn quan bằng độ dốc đường ngân sách

c)

đường bàn quang cắt đường ngân sách

d)

cả 3 ý trên đều đúng

13.

Một doang nghiệp độc quyền có hàm số cầu Q=1000-2P và hàm tổng chi phí TC=2Q^2+200. (P:đvt/đvq; Q:đvq; TC:đvt). Để tối đa hóa doanh thu thì mức giá bán P phải bằng:

a)

tất cả đều sai

b)

250

c)

500

d)

100

14.

Một doang nghiệp độc quyền có hàm số cầu Q=1000-2P và hàm tổng chi phí TC=2Q^2+200. (P:đvt/đvq; Q:đvq; TC:đvt). Mức lợi nhuận cực đại bằng:

a)

24800

b)

tất cả đều sai

c)

50000

d)

88000

15.

Một doang nghiệp độc quyền có hàm số cầu Q=1000-2P và hàm tổng chi phí TC=2Q^2+200. (P:đvt/đvq; Q:đvq; TC:đvt). Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp sẽ sản xuất ở mức sản lượng :

a)

100

b)

tất cả đều sai

c)

150

d)

500

16.

Một doang nghiệp độc quyền có hàm số cầu Q=1000-2P và hàm tổng chi phí TC=2Q^2+200. (P:đvt/đvq; Q:đvq; TC:đvt). Doanh thu tối đa sẽ bằng:

a)

150000

b)

250000

c)

125000

d)

tất cả đều sai

17.

Một doang nghiệp độc quyền có hàm số cầu Q=1000-2P và hàm tổng chi phí TC=2Q^2+200. (P:đvt/đvq; Q:đvq; TC:đvt). Để tối đa hóa doanh thu thì mức sản lượng Q phải bằng:

a)

300

b)

500

c)

250

d)

tất cả đều sai

18.

Hàm sản xuất có dạng Q=4L^0,6*K^0,8 ; Pl=2 ; Pk=4 ; Qmax=10000. Kết hợp sản xuất tối ưu thì vốn K bằng

a)

225

b)

325

c)

cả 3 câu đều sai

d)

555

19.

Hàm sản xuất có dạng Q=4L^0,6*K^0,8 ; Pl=2 ; Pk=4 ; Qmax=10000. Kết hợp sản xuất tối ưu thì chi phí sản xuất tối thiểu TCmin bằng:

a)

1200

b)

1574

c)

3000

d)

cả 3 câu đều sai

20.

Hàm sản xuất có dạng Q=4L^0,6*K^0,8 ; Pl=2 ; Pk=4 ; Qmax=10000. Kết hợp sản xuất tối ưu thì lao động L bằng:

a)

250

b)

cả ba đều sai

c)

337

d)

450

21.

Đường cầu thị trường đối với hàng hóa công cộng được xác định

a)

cộng các đường lợi ích cận biên cá nhân theo chiều ngang

b)

cộng các đường lợi ích cận biên cá nhân theo chiều dọc

c)

cộng các đường chi phí cận biên cá nhân theo chiều ngang

d)

cộng các đường chi phí cận biên cá nhân theo chiều dọc

22.

Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình sau X+2Y=100. Đường giới hạn năng lực sản xuất trên cho biết:

a)

Lượng X tối đa là 30 và lượng Y tối đa là 40

b)

Lượng X tối đa là 40 và lượng Y tối đa là 60

c)

Lượng X tối đa là 50 và lượng Y tối đa là 100

d)

Lượng X tối đa là 100 và lượng Y tối đa là 50

23.

Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình sau X+2Y=100. Đường giới hạn năng lực sản xuất trên cho biết:

a)

Lượng X tối đa là 50 và lượng Y tối đa là 100

b)

Lượng X tối đa là 30 và lượng Y tối đa là 40

c)

Lượng X tối đa là 20 và lượng Y tối đa là 40

d)

Lượng X tối đa là 40 và lượng Y tối đa là 60

24.

Ích lợi cận biên bằng:

a)

tổng ích lợi chia cho số lượng hàng hóa tiêu dùng

b)

tổng ích lợi chia cho giá

c)

độ dốc của đường tổng ích lợi

d)

nghịch đảo của tổng ích lợi

25.

Hàm tổng lợi ích (TB) và hàm tổng chi phí (TC) của 1 hoạt động như sau: TB=200Q-Q2 và TC=200+20Q+0,5Q2. Khi Q=50 muốn tăng lợi ích ròng phải đưa ra sự lựa chọn nào:

a)

giảm sản lượng

b)

chưa đủ thông tin để kết luật

c)

tăng sản lượng

d)

giữ nguyên sản lượng

26.

Hàm tổng lợi ích TB và hàm tổng chi phí TC của 1 hoạt động như sau: TB=200Q-2Q và TC=200+20Q_0,5Q2. Quy mô hoạt động tối đa hóa lợi ích là:

a)

Q=150

b)

Q=100

c)

Q=50

d)

Q=200

27.

giả sử MUA và MUB tương ứng là ích lợi cận biên của 2 hàng hóa A và B;PA và PB là giá của 2 hàng hóa đó. Công thức nào sau đây minh họa ở điểm cân bằng?

a)

MUA=MUB

b)

MUA=MUB và PA=PB

c)

MUA/MUB=PA/PB

d)

MUA/MUB=PB/PA

28.

Nếu tiêu dùng hết thu nhập và lợi ích cận biên trên một $ của tất cả các hàng hóa chi mua là bằng nhau thì:

a)

ích lợi cận biên là lớn nhất

b)

tổng lợi ích là lớn nhất

c)

tỷ lệ thu nhập chi cho 2 hàng hóa là bằng nhau

d)

người tiêu dùng không thể thu được tổng ích lợi cao hơn thậm chí với mức thu nhập cao hơn

29.

ích lợi cận biên giảm dần có nghĩa là:

a)

giá của 2 chiếc bánh mỳ ít hơn 2 lần so với giá của 1 chiếc bánh mỳ

b)

ích lợi thu được từ 1 chiếc bánh mỳ lớn hơn ích lợi thu được từ 2 chiếc bánh mỳ

c)

ích lợi thu được từ ăn 2 chiếc bánh mỳ lớn hơn 2 lần ích lợi thu được từ chiếc đầu tiên

d)

Bảo sẽ thích bánh mì thứ 2 hơn chiếc bánh mỳ thứ nhất

30.

Đường giới hạn khả năng sản xuất biểu thị:

a)

Những kết hợp hàng hóa có thể sản xuất của nền kinh tế

b)

những kết hợp hàng hóa mà nền kinh tế mong muốn

c)

những kết hợp hàng hóa của nền kinh tế

d)

những kết hợp àng hóa khả thi và hiệu quả của nền kinh tế

31.

Thuế đánh vào đơn vị hàng hóa của nhà sane xuất sẽ làm cho:

a)

cả đường cung và cầu đều dịch chuyển lên trên

b)

đường cung của nhà sản xuất dịch chuyển xuống dưới

c)

đường cầu của người tiêu dùng dịch chuyển lên trên

d)

đường cung của nhà sản xuất dịch chuyển lên trên

32.

Khi cung tăng và cầu giảm thì

a)

giá cân bằng chắc chắn tăng

b)

giá cân bằng tăng hay giảm tùy thuộc vào mức độ giảm của cầu và cung

c)

giá cân bằng không thay đổi

d)

giá cân bằng chắc chắn giảm

33.

Nếu độ co dãn của cầu theo giá bằng -2 có nghĩa là giá tăng 10% dẫn đến lượng cầu:

a)

giảm 50%

b)

tăng 2%

c)

giảm 2%

d)

giảm 20%

34.

Một hàng hóa có cầu là co dãn khi giá trị của độ co dãn là:

a)

bằng 1

b)

nằm giữa 1 và vô cùng

c)

nằm giữa 0 và 1

d)

bằng vô cùng

35.

Cầu sẽ co dãn nhiều hơn nếu

a)

thu nhập thấp hơn

b)

thu nhập cao hơn

c)

sự sẵn có của hàng hóa thay thế ít hơn

d)

khoảng thời gian kể từ khi giá thay đổi dài hơn

36.

Nếu giá tăng làm tổng doanh thu giảm thì co giãn của cầu theo giá là

a)

bằng 0

b)

lớn hơn 0 và nhỏ hơn 1

c)

bằng 1

d)

lớn hơn 1

37.

giả sử giá của A giảm từ 10,50$ xuống 9,50$ làm cho lượng cầu về B tăng từ 7960 lên 8040 đơn vị. Co dãn chéo giữa A và B là

a)

0.01

b)

-0.01

c)

0.1

d)

-0.1

38.

nếu cầu về 1 hàng hóa là co dãn đơn vị, giá tăng 5% sẽ dẫn đến

a)

tổng doanh thu giảm 5%

b)

tổng doanh thu tăng 5%

c)

tổng doanh thu không đổi

d)

tổng doanh thu tăng nhiều hơn 5%

39.

Nếu giá giảm 6% dẫn đến lượng cầu tăng 5%,độ co dãn của cầu bằng

a)

0.3

b)

0.83

c)

1.2

d)

0.6

40.

học phí giảm sẽ làm giảm doanh thu của các trường đại học nếu cầu về giáo dục đại học là

a)

bằng 1

b)

âm

c)

nằm giữa 0 và 1

d)

lớn hơn 1

41.

giả sử giá của một hàng hóa tăng từ 5,5$ lên 6,5$ làm cho lượng cầu về hàng hóa đó giảm từ 12000 xuoosg 11500 đơn vị. Co dãn khoảng của cầu theo giá là:

a)

0.5

b)

2

c)

1

d)

1000

42.

Nếu co dãn chéo giữa 2 hàng hóa X và Y dương thì

a)

X và Y là 2 hàng hóa bổ sung

b)

cầu về X và Y đều co dãn theo giá

c)

cầu về X và Y đều không co dãn theo giá

d)

X và Y là 2 hàng hóa thay thế

43.

Thu nhập tăng 10% làm cho lượng cầu tăng 5%. co dãn của cầu theo thu nhập là:

a)

0.5

b)

-2

c)

2

d)

-0.5

44.

nếu phần trăm tăng lên trong giá là như nhau có thể dẫn đến phần trăm giảm trong lượng cầu là nhiều hơn nếu

a)

việc có được hàng hóa thay thế tốt là khó khăn hơn

b)

tất cả các câu trên

c)

khoảng thời gian kể từ khi giá thay đổi ngắn hơn

d)

tỷ lệ thu nhập cho chi tiêu vào hàng hóa đó là nhiều hơn

45.

co dãn của cầu theo thu nhập là phần trăm

a)

thay đổi trong lượng cầu chia cho phần trăm thay đổi trong thu nhập

b)

thay đổi trong lượng cầu chia cho phần trăm thay đổi trong giá

c)

thay đổi trong giá chia cho phần trăm thay đổi trong thu nhập

d)

thay đổi trong thu nhập chia cho phần trăm thay đổi trong lượng cầu

46.

đường cung về thịt bò dịch chuyển là do

a)

thay đổi thị hiếu về thịt bò

b)

chi phí chăn nuôi bò tăng

c)

thu nhập thay đổi

d)

thay đổi giá của hàng hóa liên quan đến thịt bò

47.

nếu cả cung và cầu đều tăng, giá thị trường sẽ

a)

giảm

b)

có thể tăng, giảm hoặc không đổi

c)

tăng

d)

không đổi

48.

đối với hàng hóa bình thường, khi thu nhập tăng

a)

đường cầu dịch chuyển xuống dưới

b)

lượng cầu giảm

c)

đường cầu dịch chuyển sang phải

d)

đường cầu dịch chuyển sang trái

49.

trong nền kinh tế thị trường, giá cân bằng được xác định bởi

a)

chính phủ

b)

cung hàng hóa

c)

tương tác giữa cung và cầu

d)

chi phí sản xuất hàng hóa

50.

Hàng hóa X có Ep = -0,5. Giá hàng hóa X tăng lên 10%, vậy doanh thu của hàng hóa X sẽ:

a)

Tăng lên 5%

b)

Tăng lên 20%

c)

Tăng lên 4,5%

d)

Tất cả đều sai