wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN KIỂM TRA GIỮA KÌ I - MÔN HÓA 11 (ĐỀ 03)

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch chất nào dưới đây dẫn điện?

a)

Benzene

b)

Glucose

c)

CH3CHO

d)

CuSO4

2.

Phản ứng thuận nghịch nào sau đây khi thay đổi áp suất thì cân bằng không bị chuyển dịch?

a)

H2(g) + Br2(g) ⇌ 2HBr(g)

b)

N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g)

c)

2NO2(g) ⇌ N2O4(g)

d)

2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g)

3.

Trong phản ứng tổng hợp ammonia: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g), ΔH < 0, để tăng hiệu suất tạo ammonia, cần

a)

Tăng nhiệt độ.

b)

Giảm nồng độ N2 và H2.

c)

Giảm áp suất.

d)

Giảm nồng độ NH3.

4.

Nguyên tố nitrogen có số oxi hóa thấp nhất là

a)

+3

b)

-3

c)

+5

d)

0

5.

Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

6.

Trong khí quyển trái đất, chất khí chiếm tỉ lệ nhiều nhất là

a)

O2

b)

N2

c)

Cl2

d)

H2

7.

Phương trình điện li nào dưới đây viết sai?

a)

NaCl  Na+ + Cl-.

b)

CH3COOHCH3COO- + H+.

c)

KNO3K+ + NO3-.

d)

CuSO4Cu2+ + SO42-.

8.

Dung dịch muối nào dưới đây có môi trường trung tính?

a)

K2SO4

b)

FeCl3

c)

Na2SO3

d)

Cu(NO3)2

9.

Phát biểu nào sau đây đúng về ammonia?

a)

Có tính base mạnh

b)

Có acid mạnh

c)

Có tính base yếu

d)

Có tính acid yếu

10.

Phân biệt được dung dịch NH4NO3 và NaNO3 bằng thuốc thử là dung dịch

a)

K2SO4.

b)

Ba(OH)2.

c)

BaCl2.

d)

AgNO3.

11.

Theo nguyên tắc Le Chatelier, khi tăng nhiệt độ, cân bằng của phản ứng sẽ

a)

chuyển dịch theo chiều thu nhiệt

b)

chuyển dịch theo chiều tỏa nhiệt

c)

không thay đổi

d)

chuyển dịch theo chiều tăng nhiệt độ

12.

Khi cho dung dịch phenolphthalein vào dung dịch X thấy dung dịch chuyển sang màu hồng. Vậy dung dịch X có

a)

pH = 7

b)

pH < 7

c)

pH > 7

d)

pH = 1

13.

Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng thì tại đó

a)

nồng độ các chất không thay đổi

b)

hai phản ứng đều dừng lại

c)

thành phần các chất thay đổi liên tục

d)

hằng số cân bằng bằng 1

14.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng một chiều?

a)

H2 + Cl2 → 2HCl

b)

N2 + 3H2 ⇌ 2NH3

c)

Cl2 + H2O ⇌ HCl + HClO

d)

2CO ⇌ CO2 + C

15.

Phân tử ammonia có cấu tạo hình

a)

tam giác.

b)

chữ nhật.

c)

chóp tam giác.

d)

hộp chữ nhật.

16.

Ở điều kiện thường, nitrogen chủ yếu thể hiện tính gì?

a)

Tính oxi hóa.

b)

Tính khử.

c)

Vừa oxi hóa vừa khử.

d)

Trơ hóa học.

17.

Đất bị chua là do có môi trường

a)

acid.

b)

base.

c)

trung tính.

d)

muối.

18.

Trong phản ứng giữa nitrogen và oxygen ra nitrogen monoxide, nitrogen đóng vai trò là

a)

chất oxi hóa.

b)

chất khử.

c)

base.

d)

acid.

19.

Ammonia là chất khí

a)

không màu, không mùi.

b)

màu vàng, không mùi.

c)

không màu, mùi khai và xốc.

d)

màu nâu đỏ, mùi khai.

20.

Phản ứng NH3 với chất nào dưới đây sinh ra hiện tượng "khói trắng"?

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

FeCl2.

d)

H2SO4.

21.

Theo Bronsted-Lowry, base là những chất

a)

cho proton H+.

b)

nhận proton H+.

c)

nhường electron.

d)

nhận electron.

22.

Khi đun nóng ammonium nitrate (NH4NO3) ta thu được sản phẩm là

a)

N2 và H2O.

b)

N2O và H2O.

c)

NO2 và H2O.

d)

N2, H2 và O2.

23.

Loại phân bón nào dưới đây cung cấp nitrogen cho cây trồng?

a)

Phân đạm.

b)

Phân vi sinh.

c)

Phân lân.

d)

Phân hữu cơ.

24.

Cho các chất: ammonium nitrate (NH4NO3), hydrofluoric acid (HF), hypochlorous acid (HClO), potassium hydroxide (KOH), copper(II) chloride (CuCl2), acetic acid (CH3COOH), calcium hydroxide (Ca(OH)2). Có bao nhiêu chất là chất điện li yếu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Tính pH của dung dịch potassium hydroxide (KOH) có nồng độ 0,001 mol/L.

a)

pH = 3

b)

pH = 7

c)

pH = 13

d)

pH = 11