wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Kỳ Môn Tin Học 12

Total questions: 92

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Các máy tìm kiếm thông tin trên Internet như Google, Bing có thể hiểu yêu cầu tra cứu của người dùng được đưa vào bằng văn bản hay bằng tiếng nói. Đây là khả năng

a)

Suy luận

b)

Nhận thức

c)

Hiểu ngôn ngữ

d)

Giải quyết vấn đề

2.

Hệ chuyên gia MYCIN là hệ chuyên gia thuộc lĩnh vực:

a)

Giáo dục

b)

Sản xuất

c)

Viễn thông

d)

Y học

3.

Chọn định nghĩa đúng về AI.

a)

AI là khả năng của máy tính có thể làm những công việc mang tính trí tuệ của con người như đọc chữ, hiểu tiếng nói, dịch thuật, lái xe hay khả năng học và ra quyết định,...

b)

AI là khả năng của con người có thể làm những công việc mang tính trí tuệ của con người như đọc chữ, hiểu tiếng nói, dịch thuật, lái xe hay khả năng học và ra quyết định,...

c)

AI là khả năng của máy tính có thể làm những công việc mang tính trí tuệ của máy tính như đọc chữ, hiểu tiếng nói, dịch thuật, lái xe hay khả năng học và ra quyết định,...

d)

AI là khả năng của con người có thể làm những công việc mang tính trí tuệ của máy tính như đọc chữ, hiểu tiếng nói, dịch thuật, lái xe hay khả năng học và ra quyết định,...

4.

Vào năm 1950, nhà khoa học nào đã đưa ra phép thử, bước đầu có được cách để đánh giá khả năng của máy tính trong việc thể hiện hành vi thông minh?

a)

Alan Turing

b)

Isaac Newton

c)

Albert Einstein

d)

Blaise Pascal

5.

Theo chức năng có thể chia AI thành bao nhiêu loại?

a)

Hai loại

b)

Ba loại

c)

Bốn loại

d)

Năm loại

6.

Khi nói tới AI người ta thường nói tới khả năng máy móc có thể thực hiện nhiều công việc một cách tự động. Tuy nhiên, không phải bất kỳ hệ thống tự

4 lines
7.

Khi nói tới AI người ta thường nói tới khả năng máy móc có thể thực hiện nhiều công việc một cách tự động. Tuy nhiên, không phải bất kỳ hệ thống tự động hóa nào cũng có thể được coi là AI. Trong các ví dụ dưới đây, trường hợp nào được coi là ứng dụng của AI?

a)

Cửa ra vào ở một số siêu thị nhà hàng hay văn phòng tự động mở khi có người tới gần.

b)

Ấm đun nước tự ngắt điện khi nước sôi.

c)

Những guồng nước (bánh xe nước, Hình 1.1) ở trong một số vùng quê, nhờ dòng chảy tự nhiên của khe suối hay kênh, ngòi; quay, chuyển nước lên các đường dẫn đi xa để phục vụ nhu cầu tưới tiêu hoặc sinh hoạt.

d)

Tìm kiếm thông tin trên internet nhờ máy tìm kiếm.

8.

Phần mềm Google Assistant là ứng dụng tiêu biểu nào của AI?

a)

Nhận dạng chữ viết tay.

b)

Trợ lí ảo

c)

Google dịch

d)

Nhận dạng khuôn mặt

9.

Trí tuệ nhân tạo hẹp hay còn gọi là:

a)

Trí tuệ nhân tạo mạnh

b)

Trí tuệ nhân tạo tổng quát

c)

Trí tuệ nhân tạo nhỏ

d)

Trí tuệ nhân tạo yếu

10.

Các đặc trưng cơ bản của AI là:

a)

Khả năng học; khả năng suy diễn; khả năng nhận thức; khả năng hiểu ngôn ngữ; khả năng giải quyết vấn đề.

b)

Khả năng đọc; khả năng suy luận; khả năng nhận thức; khả năng hiểu ngôn ngữ; khả năng giải quyết vấn đề.

c)

Khả năng học; khả năng suy luận; khả năng nhận thức; tư duy; khả năng giải quyết vấn đề.

d)

Khả năng học; khả năng suy luận; khả năng nhận thức; khả năng hiểu ngôn ngữ; khả năng giải quyết vấn đề.

11.

Các ứng dụng tiêu biểu của AI là:

a)

Hệ chuyên gia MYCIN; robot Ajino; google dịch; nhận dạng khuôn mặt; nhận dạng chữ viết tay; trợ lí ảo.

b)

Hệ chuyên gia MYCIN; robot Asimo; google dịch; nhận dạng khuôn mặt; nhận dạng chữ viết tay; trợ lí ảo.

c)

Hệ chuyên gia MACI

12.

Trợ lí ảo của Samsung là

a)

Siri.

b)

Cortana.

c)

Alexa.

d)

Bixby.

13.

Robot hình người đầu tiên trên thế giới được tích hợp một loạt ứng dụng AI là

a)

Apollo.

b)

Valkyrie.

c)

Asimo.

d)

Sophia.

14.

Robot hình người đầu tiên trên thế giới được tích hợp một loạt ứng dụng AI do hãng nào sản xuất?

a)

Tesla.

b)

Honda.

c)

NASA.

d)

Toshiba.

15.

Hội thảo nào được coi là điểm mốc ghi nhận sự ra đời của thuật ngữ AI, đánh dấu sự khởi đầu của lĩnh vực AI, thúc đẩy sự phát triển của lĩnh vực này trong các năm tiếp theo?

a)

Hội thảo Hampshire.

b)

Hội thảo Bletchley.

c)

Hội thảo Dartmouth.

d)

Hội thảo Jenesys.

16.

Hệ thống nào dưới đây không được coi là hệ thống có ứng dụng AI?

a)

Google Translate.

b)

ChatGPT.

c)

Dây chuyền lắp ráp tự động.

d)

Dự báo thời tiết.

17.

Máy tính điều khiển xe tự lái như thế nào?

a)

Sử dụng cảm biến lidar và camera để phát hiện và nhận biết xe xung quanh, các chướng ngại vật, biển báo giao thông và người đi bộ trên đường.

b)

Sử dụng cảm biến radar và siêu âm để phát hiện và nhận biết xe xung quanh, các chướng ngại vật, biển báo giao thông và người đi bộ trên đường.

c)

Sử dụng cảm biến siêu âm và lidar để phát hiện và nhận biết xe xung quanh, các chướng ngại vật, biển báo giao thông và người đi bộ trên đường.

18.

Phương án nào sau đây liệt kê hai phân loại chính của Trí tuệ nhân tạo (AI)?

a)

AI hẹp (ANI) và AI siêu thông minh (ASI)

b)

AI hẹp (ANI) và AI tổng quát (AGI)

c)

AI tổng quát (AGI) và AI Tự học (ALI)

d)

AI tổng quát (AGI) và AI siêu thông minh (ASI)

19.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Mục tiêu của việc phát triển ứng dụng AI là nhằm xây dựng các phần mềm giúp máy tính có được những năng lực trí tuệ như con người.

b)

Chương trình máy tính chơi cờ là một ví dụ của trí tuệ nhân tạo mạnh.

c)

Giữa AI và tự động hoá có sự khác biệt.

d)

Mọi ứng dụng AI trong thực tế đều cần có sự kết hợp ở các mức độ khác nhau của những đặc trưng trí tuệ.

20.

Trợ lí ảo có chức năng nào sau đây?

a)

Tìm kiếm thông tin bằng tiếng nói của người dùng.

b)

Nhận dạng khuôn mặt.

c)

Nhận dạng chữ viết tay.

d)

Kiểm tra lỗi chính tả.

21.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hệ chuyên gia MYCIN sử dụng các kĩ thuật Học máy.

b)

Google dịch là dịch vụ dịch thuật có trả phí do Google phát triển.

c)

Các robot thông minh được coi là ứng dụng điển hình của AI trong lĩnh vực điều khiển.

d)

Hệ thống nhận dạng khuôn mặt là một ví dụ của trí tuệ nhân tạo tổng quát.

22.

Hệ thống phân tích tài chính thuộc loại trí tuệ nhân tạo nào?

a)

Siêu trí tuệ nhân tạo.

b)

Trí tuệ nhân tạo tổng quát.

c)

Trí tuệ nhân tạo hẹp.

d)

Trí tuệ nhân tạo mạnh.

23.

Siri không có tính năng nào

4 lines
24.

ch tài chính thuộc loại trí tuệ nhân tạo nào?

a)

Siêu trí tuệ nhân tạo.

b)

Trí tuệ nhân tạo tổng quát.

c)

Trí tuệ nhân tạo hẹp.

d)

Trí tuệ nhân tạo mạnh.

25.

Siri không có tính năng nào sau đây?

a)

Đặt báo thức.

b)

Thanh toán hoá đơn.

c)

Gọi điện thoại.

d)

Tìm kiếm.

26.

Phương án nào sau đây không phải là ứng dụng của AI trong lĩnh vực sản xuất?

a)

Điều phối điều trị.

b)

Quản lí tồn kho và dự báo nhu cầu.

c)

Kiểm tra chất lượng sản phẩm.

d)

Tối ưu hoá quá trình lắp ráp.

27.

AI có lợi ích như thế nào đối với khoa học và nghiên cứu?

a)

AI có thể tự động chấm điểm bài kiểm tra và phân loại học sinh dựa trên thành tích học tập.

b)

AI có thể phân tích dữ liệu bệnh lí của bệnh nhân và đề xuất phương pháp điều trị hiệu quả nhất.

c)

Các hệ thống AI được tích hợp vào dây chuyền sản xuất giúp tăng hiệu suất, giảm sai sót và tiết kiệm chi phí nhờ khả năng làm việc liên tục và không cần nghỉ ngơi.

d)

AI được sử dụng để dự đoán các kết quả trong các lĩnh vực như thời tiết, tác động của biến đổi khí hậu và địa chất học.

28.

Vậy theo em, thị giác máy tính thực hiện được tác vụ nào sau đây?

a)

Dự báo thời tiết.

b)

Tăng độ nét và làm mịn ảnh.

c)

Phân tích hình ảnh y tế.

d)

Nhận dạng giọng nói.

29.

Phát biểu nào đúng về khái niệm AI hẹp hoặc AI yếu?

4 lines
30.

Phát biểu nào đúng về khái niệm AI hẹp hoặc AI yếu?

a)

Là một hệ thống có khả nàng tự học và tự cải thiện qua thời gian mà không cần sự hỗ trợ của con người.

b)

Là một hệ thống có khả năng tự tạo ra những ý tưởng và sáng kiến mới mà không cần sự hướng dẫn của con người.

c)

Là một hệ thống được thiết kế để thực hiện một số nhiệm vụ cụ thể theo những gì đã được học.

d)

Là một hệ thống có khả năng thích nghi và giải quyết được nhiều nhiệm vụ ở các lĩnh vực khác nhau.

31.

Phát biểu nào đúng về khái niệm AI?

a)

Là trí tuệ do con người lập trình tạo nên với mục tiêu giúp máy tính có thể tự động hoá các hành vi một cách thông minh như con người.

b)

Là trí tuệ do con người lập trình tạo nên với mục tiêu giúp máy tính có thể thực hiện được các hành vi giống như con người một cách nhanh nhất.

c)

Là trí tuệ do con người lập trình tạo nên với mục tiêu giúp máy tính có thể tự động hoá các hành vi tương tự như hành vi của con người.

d)

Là trí tuệ do con người lập trình tạo nên với mục tiêu giúp máy tính có thể thực hiện được thật nhiều công việc trong cùng một thời điểm.

32.

Ứng dụng nào sau đây không là ví dụ của AI hẹp?

a)

Chương trình chơi cờ AlphaGo.

b)

Máy chấm công bằng nhận diện khuôn mặt.

c)

Quản lí điểm của học sinh bằng sổ điểm điện tử.

d)

Hệ chuyên gia MYCIN tư vấn trong lĩnh vực y tế.

33.

Trong lĩnh vực điều khiển tự động, thiết bị nào sau đây không có ứng dụng AI?

a)

Robot thực hiện nhiệm vụ lắp ráp ô tô trong dây chuyền sản xuất.

b)

Đèn chiếu sáng có cảm ứng tự bật/tắt.

c)

Xe ô tô tự lái.

d)

Máy bay giao hàng không người lái.

34.

Tình huống nào sau đây có ứng dụng của AI?

a)

Khách hàng trò chuyện với một chatbot để tìm hiểu thông tin về sản phẩm quan tâm.

b)

Khách hàng thực hiện việc đặt đem hàng trên website bằng việc tích chọn mặt hàng, nhập số lượng, chọn phương thức vận chuyển và thanh toán.

c)

Người quản lí xem thống kê hàng tồn kho thông qua một phần mềm quản lí hàng hoá.

d)

Nhân viên đóng gói sản phẩm theo danh sách đơn hàng được trích xuất từ website bán hàng của công ty.

35.

Phương án nào sau đây không là ứng dụng của AI?

a)

Siri của Apple.

b)

Onedrive của Microsoft.

c)

Google Assistant của Google.

d)

ChatGPT.

36.

Hệ thống nào sau đây sử dụng AI để chơi cờ ở trinh độ cao?

a)

Google Search.

b)

Siri.

c)

AlphaGo.

d)

Robot Asimo.

37.

Đánh giá nào không phù họp về tri thức của Chat GPT?

a)

Có hiểu biết rộng về nhiều lĩnh vực.

b)

Có khả năng tạo văn bản theo nhiều phong cách khác nhau.

c)

Có khả năng trả lời câu hỏi ờ nhiều dạng khác nhau.

d)

Có kiến thức chuyên sâu về nhiều lĩnh vực.

38.

Phương án nào sau đây không là ví dụ cho khả năng học của hệ thống AI?

a)

Robot người máy thông minh Xoxe có thể nhận diện khuôn mặt của người mới bằng cách được cung cấp hình ảnh.

b)

Robot hút bụi có thể nhận biết khu vực cần làm sạch nhiều hơn để điều chỉnh phương pháp làm sạch phù hợp.

c)

Robot trong dây truyền lắp ráp ô tô có khả năng hoạt động liên tục nhiều giờ.

d)

Robot xếp dỡ hàng hoá ngày càng thực hiện xếp hàng chính xác và nhanh chóng hơn.

39.

Đâu không là ví dụ về khả năng nhận thức được môi trường xung quanh của hệ thống AI?

a)

Robot hút bụi có khả năng tránh vật cản trên đường đi.

b)

Xe tự lái có khả năng đi đúng làn đường.

c)

Phần mềm chụp ảnh có thể thay đổi chế độ tuỳ thuộc mức độ ánh sáng thực.

d)

Trợ lí ảo có thể trả lời câu hỏi bằng nhận diện giọng nói của người dùng.

40.

Phương án nào sau đây là một ví dụ về hệ thống AI tổng quát?

a)

Robot giúp việc trong nhà như nấu ăn, dọn nhà cửa, chăm sóc trẻ em.

b)

Chatbot giao tiếp với khách hàng về trả lời thông tin về một sản phẩm.

c)

Hệ thống lọc thư rác, thư quảng cáo của Google.

d)

Phần mềm nhận dạng khuôn mặt trong một bức ảnh.

41.

Phương án nào sau đây liệt kê các đặc trưng cơ bản của AI?

a)

Khả năng học, hiểu ngôn ngữ, suy luận, nhận thức, giải quyết vấn đề.

b)

Khả năng học, dịch ngôn ngữ, suy luận, nhận thức, giải quyết vấn đề.

c)

Khả năng học, hiểu ngôn ngữ, suy luận, lưu dữ liệu, giải quyết vấn đề.

d)

Khả năng học, hiểu ngôn ngữ, suy luận, nhận thức, phản ứng nhanh.

42.

Hệ thống AI nào sau đây có khả năng hiểu ngôn ngữ tự nhiên?

a)

Phần mềm chơi cờ Alpha Go.

b)

Trợ lí ảo Siri.

c)

Robot hút bụi.

d)

Xe tự lái.

43.

Phương án nào sau đây là một ví dụ về khả năng suy luận của hệ thống gợi ý dựa trên AI?

a)

Đưa ra danh sách video trên YouTube dựa trên sở thích cá nhân.

b)

Đưa ra danh sách các sản phẩm sắp xếp theo giá từ thấp đến cao.

c)

Đưa ra danh sách các sản phẩm phù họp với một từ khoá tìm kiếm.

d)

Đưa ra danh sách các sản phẩm bán chạy nhất trong tuần qua.

44.

Khi nói về AI rộng hay AI mạnh, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Là một hệ thống có khả năng tự học, tự cải thiện qua thời gian mà không cần sự can thiệp của con người.

b)

Là hệ thống có khả năng thích ứng với tình huống mới và giải quyết được nhiều nhiệm vụ phức tạp.

c)

Là hệ thống có tri thức, ý thức khi hành động giống như con người thực.

d)

Là hệ thống có khả năng xử lí nhiều nhiệm vụ với tốc độ nhanh hơn của con người.

45.

Khả năng tự học của Chat GPT được thể hiện rõ nhất trong tình huống nào sau đây?

a)

Có thể trả lời các câu hỏi bằng ngôn ngữ tự nhiên.

b)

Có thể nhanh chóng đưa ra câu trả lời ở bất cứ thời gian nào.

c)

Có thể được sử dụng ở bất cứ nơi nào và bởi nhiều người dùng khác nhau.

d)

Có thể điều chỉnh câu trả lời phù hợp với mong muốn của người dùng.

46.

Tình huống nào sau đây có sử dụng AI trong điều khiển tự động?

a)

Robot hút bụi có khả năng di chuyển làm sạch và quay về vị trí tự sạc điện.

b)

Mở cửa bằng sử dụng vân tay.

c)

Máy rửa bát tự mở cửa sau khi thực hiện xong.

d)

Máy giặt tự xác định khối lượng quần áo trong máy để đưa ra thời gian giặt phù hợp.

47.

Khả năng nắm bắt thông tin từ dữ liệu và điều chỉnh hành vi dựa trên thông tin mới là khả năng:

a)

Nhận thức

b)

Suy luận

c)

Hiểu ngôn ngữ

d)

Học

48.

Một trong số những ứng dụng thú vị và hữu ích của AI là các phần mềm được gọi tên chung là “Trợ lí ảo” như:

a)

Cortana của Intel

b)

Google Assistant của Google

c)

Bixby của Microsoft

d)

Siri của Apple

49.

Mục tiêu của việc phát triển ứng dụng AI là nhằm xây dựng các phần mềm giúp máy tính có được những năng lực trí tuệ như con người.

a)

Khả năng học là khả năng vận dụng logic và tri thức để đưa ra quyết định hoặc kết luận.

b)

Các dây chuyền lắp ráp là các hệ thống có ứng dụng AI.

c)

Trí tuệ nhân tạo tổng quát hay Trí tuệ nhân tạo mạnh có khả năng tự học, tự thích nghi và thực hiện được nhiều công việc giống như con người.

d)

Các máy tìm kiếm thông tin trên Internet như Google, Bing có thể hiểu yêu cầu tra cứu của người dùng được đưa vào bằng văn bản hay bằng tiếng nói.

50.

Ngày nay, các ứng dụng AI đang trở thành phổ biến trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

a)

Robot Asimo của hãng Tesla là robot hình người đầu tiên trên thế giới được tích hợp một loạt ứng dụng AI như tự động điều khiển, nhận dạng hình ảnh, nhận dạng tiếng nói.

b)

Phiên bản Google dịch được dùng phổ biến hiện nay cho phép dịch nhiều dạng văn bản như các từ, cụm từ, tệp văn bản, trang web.

c)

Hệ chuyên gia MYCIN sử dụng các kĩ thuật Học máy.

d)

Facebook ứng dụng nhận dạng khuôn mặt để xác định và gán nhãn tên khá chính xác những người quen xuất hiện trong ảnh của người dùng đưa lên trang cá nhân.

51.

Hãng Google trong cung cấp nhiều dịch vụ tiện ích, ví dụ như: thư điện tử, máy tìm kiếm, bản đổ số, không gian lưu trữ đám mây. Hơn nữa Google còn có tích hợp AI trong chẩn đoán bệnh của ngành y, ví dụ dự án ARDA đā hỏ trợ tầm soát và phát hiện bệnh võng mạc tiểu đường- một biến chứng của bệnh tiểu đường từ xa. Một số người đưa ra các ý kiến sau:

a)

Gmail là một dịch vụ thư điện tử miễn phí do Google phát triển.

b)

Ta có thể lưu trữ

52.

Bệnh võng mạc tiểu đường- một biến chứng của bệnh tiểu đường từ xa. Một số người đưa ra các ý kiến sau:

a)

Gmail là một dịch vụ thư điện tử miễn phí do Google phát triển.

b)

Ta có thể lưu trữ dữ liệu trên không gian lưu trữ đám mây không giới hạn.

c)

Máy tìm kiếm Google có thể chẩn đoán được tất cả các bệnh tật của con người.

d)

Google có thể hỗ trợ bác sĩ tẩm soát và phát hiện bệnh võng mạc tiểu đường thông qua camera điện thoại.

53.

Năm 1997, máy tính Deep Blue của lBM đánh bại đại kiện tướng cờ vua Gaty Kasparov. Đây là lần đầu tiên một chương trình đánh bại một nhà vô địch thể giới về cờ vua. Một số bạn học sinh đưa ra các ý kiến sau:

a)

Máy tính Deep Blue của lBM chỉ có thể hoạt động được vào ban ngày.

b)

Cách thức đánh cờ của con người và máy tính là giống nhau.

c)

Việc máy tính đánh cờ vua chứng minh khả năng máy móc thực hiện được nhiệm vụ đòi hỏi trí thông minh cao.

d)

Trận đấu là cuộc đụng độ giữa một bên là trực giác kì diệu của con người với bên kia là tốc độ tính toán siêu phàm của máy tính.

54.

Bên cạnh những lợi ích to lớn, sự phát triển của AI còn kéo theo những nguy cơ cần được cảnh báo nào sau đây?

a)

Áp lực thất nghiệp; Ảnh hưởng quyền riêng tư; Khả năng thiếu chuyên nghiệp; Rủi ro về an ninh, an toàn.

b)

Áp lực thất nghiệp; Ảnh hưởng quyền riêng tư; Khả năng thiếu minh bạch; Rủi ro về an ninh, an toàn.

c)

Áp lực kinh tế; Ảnh hưởng quyền riêng tư; Khả năng thiếu minh bạch; Rủi ro về an ninh, an toàn.

d)

Áp lực thất nghiệp; Ảnh hưởng quyền ưu tiên; Khả năng thiếu minh bạch; Rủi ro về an ninh, an toàn.

55.

Trong công nghiệp, AI giúp tự động hóa nhiều quá trình, từ chế tạo, lắp ráp, kiểm tra chất lượng đến quản lí chuỗi cung.

4 lines
56.

Trong công nghiệp, AI giúp tự động hóa nhiều quá trình, từ chế tạo, lắp ráp, kiểm tra chất lượng đến quản lí chuỗi cung ứng. Phát biểu trên thuộc lĩnh vực nào?

a)

Giáo dục

b)

Tài chính, ngân hàng

c)

Sản xuất

d)

Giao thông vận tải

57.

Sự kết họp IoT và AI (AIoT) cho phép các nhà khoa học giám sát môi trường ... và theo dõi tình hình ... khí hầu. Điền cụm từ còn thiếu vào các dấu ba chấm.

a)

... thiên nhiên ... biến đổi ...

b)

... thiên nhiên ... thay đổi ...

c)

... tự nhiên ... thay đổi ...

d)

... tự nhiên ... biến đổi ...

58.

Chat GPT hoạt động tốt nhất trong các ngôn ngữ phổ biến và có nhiều dữ liệu huấn luyện, chẳng hạn như:

a)

Tiếng Việt, Trung, Hàn, Anh, Pháp và một số ngôn ngữ khác.

b)

Tiếng Việt, Tây Ban Nha, Pháp, Đức, Ý và một số ngôn ngữ khác.

c)

Tiếng Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức, Ý và một số ngôn ngữ khác.

d)

Tiếng Anh, Trung, Pháp, Đức, Ý và một số ngôn ngữ khác.

59.

AI được sử dụng để phát triển các nền tảng học tập được cá nhân hóa và hỗ trợ đánh giá kết quả học tập. Phát biểu trên thuộc lĩnh vực nào?

a)

Tài chính, ngân hàng

b)

Sản xuất

c)

Y học và chăm sóc sức khỏe

d)

Giáo dục

60.

Nhiều lĩnh vực khoa học, công nghệ và đời sống đã và đang nhận được rất nhiều lợi ích từ sự phát triển của AI. Dưới đây là một vài lĩnh vực tiêu biểu. Hãy chọn câu đúng nhất.

a)

Hệ chuyên gia; Y học và chăm sóc sức khỏe; Giao thông vận tải; Tài chính, ngân hàng; Sản xuất; Y tế.

b)

Hệ chuyên gia; Y học và chăm sóc sức khỏe; Giao thông vận tải; Tài chính, ngân hàng; Sản xuất; Giáo dục.

c)

Hệ chuyên gia; Y học và chăm sóc sức khỏe; Giao thông vận tải; Tài chính, ngân hàng; Sản phẩm; Giáo dục.

d)

Hệ chuyên nghiệp; Y

61.

Chat GPT là một hệ thống xử lí ngôn ngữ tiên tiến do ... phát triển. Điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

IBM

b)

OpenAI

c)

Intel

d)

Google

62.

Ứng dụng nào của AI sử dụng hình ảnh để tương tác. Chọn đáp án SAI.

a)

Nhận diện khuôn mặt

b)

Xe tự lái

c)

Tài xế lái xe công nghệ

d)

Chẩn đoán y khoa bằng hình ảnh

63.

Các thành tựu hiện tại (tính đến năm 2024) của AI nói chung đều thuộc phạm vi:

a)

Trí tuệ nhân tạo hẹp

b)

Trí tuệ nhân tạo rộng

c)

Trí tuệ nhân tạo tổng quát

d)

Trí tuệ nhân tạo mạnh

64.

Các chuyên gia y tế khẳng định phần mềm ... đã góp phần nâng cao hiệu quả điều trị ung thư. Điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

Intel Watson for Oncology

b)

WTO Watson for Oncology

c)

IBM Watson for Oncology

d)

WHO Watson for Oncology

65.

IoT là gì?

a)

Công nghệ thông tin.

b)

Học sâu.

c)

Internet vạn vật.

d)

Thị giác máy tính.

66.

Một thành tựu của xử lí ngôn ngữ tự nhiên và thị giác máy tính là

a)

hệ thống tưới tiêu tự động.

b)

hệ thống phân tích dữ liệu.

c)

hệ thống lắp ráp tự động.

d)

hệ thống nhận dạng hình ảnh và video.

67.

ChatGPT được phát triển bởi

a)

Apple.

b)

OpenAI.

c)

Microsoft.

d)

Meta.

68.

AI có ảnh hưởng như thế nào tới lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn?

4 lines
69.

AI có ảnh hưởng như thế nào tới lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn?

a)

Với sự phát triển của AI, đặc biệt là Học máy, nhiều hệ chuyên gia đã có khả năng tự học từ dữ liệu để tự hình thành các luật tri thức dựa trên dữ liệu.

b)

AI được sử dụng để mô phỏng và mô hình hoá nhiều hiện tượng xã hội nhân văn học.

c)

AI được sử dụng để cải thiện chất lượng hình ảnh y tế.

d)

AI giúp tự động hoá nhiều quá trình, từ chế tạo, lắp ráp, kiểm tra chất lượng đến quản lí chuỗi cung ứng.

70.

Sự kết hợp IoT và AI (AIoT) giúp ích cho các nhà khoa học như thế nào?

a)

Hỗ trợ quyết định đầu tư, phát hiện và ngăn chặn gian lận, nâng cao trải nghiệm khách hàng trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng.

b)

Cải thiện hiệu suất, hiệu quả của các lĩnh vực sản xuất.

c)

Giúp giám sát môi trường tự nhiên và theo dõi tình hình biến đổi khí hậu.

d)

Phát triển các nền tảng học trực tuyến thông minh.

71.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các thành tựu hiện tại của AI đều là Trí tuệ nhân tạo tổng quát.

b)

Phiên bản GPT-2 được huấn luyện trên hàng vạn văn bản thuộc nhiều lĩnh vực khác nhau trên Internet, bao gồm sách, bài báo, trang web và nhiều nguồn khác.

c)

Nhiều chuyên gia coi ChatGPT là bước đột phá trong lĩnh vực AI của năm 2022.

d)

ChatGPT có thể làm thơ, soạn nhạc, viết thư, thiết kế nhưng không thể sửa lỗi trong lập trình.

72.

Vì sao lại nói sự phát triển của AI kéo theo rủi ro về an ninh, an toàn?

a)

Nhiều ứng dụng AI hoạt động dựa vào việc thu thập một lượng lớn dữ liệu cá nhân, điều này làm tăng mối lo ngại về quyền riêng tư có khả năng bị lạm dụng.

b)

Phần lớn các ứng dụng AI hiện nay đều là các “hộp đen”, gây khó khăn cho việc hiểu các quyết định được đưa ra như thế nào, dẫn đến việc thiếu trách nhiệm giải trình để đảm bảo tín

73.

Hãy cho biết phương án nào sau đây là tên của một ứng dụng AI có khả năng sáng tạo các tác phẩm âm nhạc?

a)

Beatoven.

b)

DALL-E.

c)

Playment.

d)

PaleBlue.

74.

Hãy và cho biết phương án nào sau đây là tên của một ứng dụng AI giúp xây dựng trải nghiệm giao tiếp tự nhiên?

a)

TensorFlow.

b)

Dialogflow.

c)

Rainbird.

d)

Origami.

75.

Hãy cho biết phương án nào sau đây là tên của một phần mềm AI giúp tạo hình ảnh dựa trên các miêu tả văn bản hoặc lời nói?

a)

Codex.

b)

Midjourney.

c)

Whisper.

d)

Rytr.

76.

Lĩnh vực nào sau đây không được phát triển mạnh nhờ ứng dụng của Trí tuệ nhân tạo (AI)?

a)

Tài chính ngân hàng.

b)

Xây dựng nhà, đường, cầu.

c)

Điều khiển tự động.

d)

Sản xuất thiết bị tiện ích thông minh.

77.

Trong lĩnh vực y tế, thành tựu nào sau đây dựa trên sự phát triển của AI?

a)

Đặt lịch khám với chuyên gia bằng sử dụng ứng dụng của bệnh viện trên điện thoại di động.

b)

Tra cứu hồ sơ điện tử của bệnh nhân bằng số căn cước công dân.

c)

Thanh toán viện phí bằng hình thức chuyển khoản.

d)

Phần mềm hỗ trợ phân tích hình ảnh X-quang để phát hiện bất thường.

78.

Lĩnh vực sản xuất nào sau đây có ứng dụn

4 lines
79.

Lĩnh vực sản xuất nào sau đây có ứng dụng thành tựu của AI?

a)

Sản xuất người máy thông minh.

b)

Sản xuất ô tô chạy bằng điện.

c)

Sản xuất tủ lạnh, ti vi tiết kiệm điện.

d)

Sản xuất túi có thể phân huỷ sinh học.

80.

Trong ngành sản xuất các phương tiện giao thông vận tải, thành tựu nào là kết quả nổi bật do ứng dụng AI?

a)

Tăng mức độ an toàn cho người sử dụng.

b)

Có khả năng tự lái, tự vận hành.

c)

Có khả năng vận chuyển lớn.

d)

Tăng tính thẩm mĩ.

81.

Phát biểu nào không phải là một cảnh báo về ứng dụng AI trong tương lai?

a)

Có nhiều sản phẩm được trang bị tính năng thông minh.

b)

Xuất hiện các hình ảnh, âm thanh, video giả mạo.

c)

Một số công việc có thể bị thay thế bởi các robot tự động.

d)

Dữ liệu cá nhân có thể bị thu thập và lạm dụng để làm việc xấu.

82.

Công việc có tính chất như thế nào thì ứng dụng AI sẽ lấy mất việc làm của con người?

a)

Cần sự sáng tạo và trí tưởng tượng.

b)

Lặp lại một vài thao tác đơn giản.

c)

Đòi hỏi sự đồng cảm và thấu hiểu.

d)

Đòi hỏi kĩ năng vận động tinh tế.

83.

Với sự phát triển của AI, trong tương lai việc làm nào sau đây có thể không cần con người thực hiện?

a)

Giáo viên.

b)

Bác sĩ tâm lí.

c)

Nhân viên tư vấn.

d)

Vận động viên.

84.

Tình huống nào sau đây không phải là nguy cơ của ứng dụng AI đối với quyền riêng tư của con người?

a)

Hệ thống camera công cộng có khả năng nhận diện khuôn mặt để giám sát và theo dõi hành động của cồng dân.

b)

Dữ liệu cá nhân của người dùng mạng xã hội được thu thập và phân tích để tìm các thông tin riêng tư.

c)

Tích hợp thông tin cá nhân khác

85.

Phát biếu nào sau đây là sai về ứng dụng AI?

a)

Hình ảnh, video tạo ra từ AI có thể là giả mạo để lừa đảo.

b)

Câu trả lời của hệ thống tư vấn AI luôn luôn đáng tin cậy.

c)

Người dùng không được biết quá trình suy luận trong ứng dụng AI.

d)

Gợi ý do hệ thống AI đưa ra có thể không chính xác nếu dữ liệu huấn luyện sai lệch.

86.

Biện pháp nào là quan trọng nhất để giảm thiểu nguy cơ của ứng dụng AI?

a)

Giới hạn độ tuổi được sử dụng các ứng dụng AI.

b)

Đưa ra các quy định và luật để quản lí việc phát triển và sử dụng AI.

c)

Cấm sử dụng AI trong một số lĩnh vực có nguy cơ ảnh hưởng lớn.

d)

Chỉ phát triển ứng dụng AI đảm bảo an toàn, minh bạch và chính xác.

87.

Các ứng dụng nào sau đây được phát triển nhờ thành tựu của Trí tuệ nhân tạo (AI)?

a)

Quản lí hành chính Nhà nước thông qua hệ thống các phần mềm.

b)

Trao đổi thông tin bang sử dụng thư điện tử.

c)

Xác thực mở khoá điện thoại bằng nhận diện khuôn mặt.

d)

Quét mã vạch để tra cứu sản phẩm tồn kho.

88.

Tình huống nào sau đây không có ứng dụng của AI trong các hoạt động thưong mại điện tử?

a)

Đe xuất các sản phẩm phù hợp dựa trên hành vi tiêu dùng của khách hàng.

b)

Khách hàng xem được ảnh, video và thông số kĩ thuật của sản phẩm.

c)

Khách hàng trò chuyện với chatbot tự động để tìm hiểu sàn phẩm.

d)

Tìm kiếm sản phẩm phù họp dựa trên lịch sử tìm kiếm, sở thích của khách hàng.

89.

Tình huống nào sau đây không là ứng dụng của Trí tuệ nhân tạo (AI) trong nhận dạng chữ viết tay, tiếng nói và khuôn mặt?

a)

Mở khoá màn hình điện thoại bằng xác thực qua khuôn mặt được đưa vào trước camera của điện thoại.

b)

Nhận diện khuôn mặt trong chấm công hoặc điểm danh.

c)

Tìm kiếm các video, hình ảnh bằng giọng nói.

d)

Thu âm lời thuyết minh thành một tệp âm thanh để lưu trên máy tính.

90.

Trong lĩnh vực y tế, Trí tuệ nhân tạo (AI) được ứng dụng trong công việc nào sau đây?

a)

Quản lí hồ sơ bệnh nhân và lịch sử khám bệnh bằng phần mềm.

b)

Bệnh nhân đặt lịch khám thông qua ứng dụng của bệnh viện.

c)

Thu viện phí thông qua các ứng dụng như ví điện tử, thẻ tín dụng, quét mã vạch thanh toán.

d)

Sử dụng robot thông minh hỗ trợ phẫu thuật nội soi.

91.

Trong sản xuất, bước nào sau đây không có ứng dụng của Trí tuệ nhân tạo (AI)?

a)

Dùng robot trong lắp ráp tự động các bộ phận của sản phẩm.

b)

Sử dụng phần mềm quản lí để tính lương dựa trên sổ ngày công.

c)

Sử dụng phần mềm có hỗ trợ sinh ra bản thiết kế từ mô tả ý tưởng.

d)

Dùng robot trong đóng gói và xếp dỡ hàng hoá.

92.

Phương án nào sau đây là một nguy cơ cần cảnh báo do sự phát triển của AI?

a)

Khách hàng được gợi ý nhiều sản phẩm phù hợp sở thích.

b)

An ninh thông tin, an ninh quân sự bị tấn công, đe doạ.

c)

Một số công việc trong môi trường độc hại do robot thực hiện.

d)

Hỗ trợ giáo viên trong