Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết 2

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, ý thức là thuộc tính của dạng vật chất nào?

a)

Bộ óc con người sống

b)

Dạng vật chất đặc biệt do tạo hóa ban tặng cho con người

c)

Mọi dạng vật chất tồn tại

d)

Không có phương án đúng

2.

Quan điểm cho rằng, vật chất và ý thức tồn tại độc lập nhau không cái nào quyết định cái nào thuôc trường phái triết học nào?

a)

Phái nhất nguyên

b)

Phái nhị nguyên

c)

Chủ nghĩa duy tâm

d)

Chủ nghĩa duy vật

3.

Hiện tượng phóng xạ mà khoa học tự nhiên phát hiện ra chứng minh điều gì?

a)

Nguyên tử không bất biến

b)

Cả A, B, C

c)

Ý thức là bất biến

d)

Nguyên tử là bất biến

4.

Yếu tố nào sau đây là nguồn gốc trực tiếp quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức?

a)

Ngôn ngữ

b)

Lao động

c)

Bộ óc người

d)

Thế giới khách quan

5.

Quan điểm: Tinh thần khách quan tồn tại độc lập với ý thức con người, không phụ thuộc vào ý thức của con người thuộc trường phái triết học nào?

a)

duy tâm chủ quan

b)

duy tâm khách quan

c)

duy vật siêu hình

d)

duy vật chất phác

6.

V.I.Lênin khẳng định, “Vật chất là phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan” nhằm khẳng định...

a)

vật chất tồn tại không phụ thuộc vào ý thức con người

b)

vật chất vừa tồn tại ngoài ý thức con người vừa phụ thuộc vào ý thức con người

c)

vật chất phụ thuộc vào ý thức con người

d)

vật chất là cái có sinh có diệt

7.

Trong quy luật lượng – chất, giới hạn từ $0^{circ}C$ đến $100^{circ}C$ của nước là diễn tả phạm trù nào?

a)

Bước nhảy

b)

Độ

c)

Lượng

d)

Chất

8.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thuộc tính cơ bản, phổ biến nhất của mọi dạng vật chất là:

a)

Tồn tại khách quan

b)

Tồn tại chủ quan

c)

Vừa tồn tại khách quan, vừa tồn tại chủ quan

d)

Tồn tại

9.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thế giới thống nhất ở:

a)

Sự tồn tại

b)

Tính chủ quan

c)

Tính phổ biến

d)

Tính vật chất

10.

Điểm chung trong quan niệm về vật chất của các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại là:

a)

Cả A, B, C đều đúng

b)

Đồng nhất vật chất với khối lượng

c)

Đồng nhất vật chất với điện tử

d)

Đồng nhất vật chất với vật thể

11.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, tồn tại khách quan là:

a)

Tồn tại không thể nhận thức được

b)

Tồn tại bên ngoài con người, độc lập với ý thức con người

c)

Tồn tại phụ thuộc vào ý thức

d)

Sản phẩm của tư duy con người

12.

Điền từ đúng nhất vào chỗ trống: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động là thuộc tính…. của vật chất.

a)

Đặc thù

b)

Riêng

c)

Phổ biến

d)

Cố hữu

13.

Quan điểm nào cho rằng, không gian, thời gian, vận động không liên quan với nhau và ở bên ngoài vật chất.

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

14.

Điền từ đúng nhất vào chỗ trống: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc của ý thức là...

a)

nguồn gốc xã hội và nguồn gốc kinh tế

b)

nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc nhận thức

c)

nguồn gốc kinh tế và nguồn gốc văn hóa

d)

nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội

15.

Quan điểm nào cho rằng, “Óc tiết ra ý thức như gan tiết ra mật”?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

16.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, phản ánh là thuộc tính:

a)

Phổ biến ở mọi tổ chức vật chất

b)

Riêng có ở vật chất vô cơ

c)

Riêng có ở con người

d)

Chỉ có ở các cơ thể sống

17.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng: Các yếu tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc xã hội của ý thức là:

a)

Lao động và ngôn ngữ

b)

Lao động trí óc và lao động chân tay

c)

Tri thức và ý chí

d)

Kinh tế và văn hóa

18.

Quan điểm nào cho rằng, coi ý thức cũng chỉ là một dạng vật chất đặc biệt, do vật chất sản sinh ra.

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

19.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, yếu tố nào đóng vai trò là nguồn gốc cơ bản, trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức?

a)

Ngôn ngữ

b)

Lao động

c)

Mối quan hệ giữa con người với thế giới khách quan

d)

Bộ não người

20.

Quan điểm nào cho rằng, ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

21.

Trong phép biện chứng duy vật, quy luật nào chỉ ra nguồn gốc vận động, phát triển chung của sự vật, hiện tượng trong thế giới?

a)

Quy luật mâu thuẫn

b)

Quy luật phủ định của phủ định

c)

Quy luật đặc thù

d)

Quy luật lượng - chất

22.

Theo quy luật phủ định của phủ định, con đường phát triền của sự vật là…

a)

phát triển nhảy vọt

b)

đường tròn khép kín

c)

đường thẳng đi lên

d)

đường tròn xoáy ốc

23.

Phát triển là quá trình vận động tiến lên theo con đường xoáy ốc là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

siêu hình

b)

phiến diện

c)

chủ quan

d)

biện chứng

24.

Điểm chung trong quan niệm của các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại về vật chất là…

a)

Đồng nhất vật chất với khối lượng

b)

Đồng nhất vật chất với điện tử

c)

Đồng nhất vật chất với Thượng đế

d)

Đồng nhất vật chất với vật thể

25.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, tồn tại khách quan là:

a)

Do lực lượng siêu nhiên tạo ra

b)

Tồn tại bên ngoài con người, độc lập với ý thức con người

c)

Tồn tại phụ thuộc vào ý thức

d)

Sản phẩm của tư duy con người

26.

Quan điểm nào cho rằng, bản chất của ý thức là sự phản ánh năng động, sáng tạo thế giới khách quan vào bộ não người?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

27.

Quan điểm nào cho rằng, ý thức là tồn tại duy nhất, tuyệt đối, có tính quyết định; còn thế giới vật chất chỉ là bản sao, biểu hiện khác của ý thức tinh thần, là tính thứ hai, do ý thức tinh thần sinh ra?

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

28.

Quan điểm nào tuyệt đối hoá yếu tố vật chất sinh ra ý thức, quyết định ý thức, phủ nhận tính độc lập tương đối và tính năng động, sáng tạo của ý thức trong hoạt động thực tiễn?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

29.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự tác động trở lại của ý thức đối với vật chất được thực hiện thông qua…

a)

Hoạt động tinh thần

b)

Hoạt động tư tưởng, tình cảm

c)

Hoạt động thực tiễn của con người

d)

Hoạt động nhận thức của con người

30.

Nguyên tắc xuất phát từ thực tế khách quan, tôn trọng khách quan, đồng thời phát huy tính năng động chủ quan, đòi hỏi trong nhận thức và thực tiễn cần tránh mắc phải sai lầm…

a)

Kinh nghiệm và giáo điều

b)

Ngụy biện và chiết trung

c)

Trì trệ, thụ động, ỷ lại và chủ quan duy ý chí

d)

Phiến diện và siêu hình

31.

Chọn phương án đúng nhất: Tuyệt đối hóa vai trò của vật chất sẽ mắc phải sai lầm...

a)

Ngụy biện

b)

Bảo thủ, trì trệ, thụ động

c)

Giáo điều

d)

Phiến diện

32.

Chọn phương án đúng nhất: Tuyệt đối hóa vai trò của ý thức sẽ mắc phải sai lầm...

a)

Bảo thủ, trì trệ, thụ động

b)

Chủ quan duy ý chí

c)

Phiến diện

d)

Chiết trung

33.

Quan niệm triết học nào cho rằng: Cơ sở quyết định các mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng là cảm giác của con người?

a)

Duy tâm chủ quan

b)

Duy vật siêu hình

c)

Duy vật biện chứng

d)

Duy tâm khách quan

34.

Nguyên tắc phát triển giúp chúng ta khắc phục được quan điểm sai lầm nào sau đây?

a)

Bảo thủ, trì trệ, định kiến

b)

Nôn nóng, tả khuynh

c)

Phiến diện, siêu hình

d)

Chiết trung, ngụy biện

35.

Câu hỏi: Khái niệm “vận động” và “phát triển” có mối quan hệ

a)

Hai khái niệm không có mối liên hệ với nhau

b)

Hai khái niệm đồng nhất với nhau

c)

Khái niệm vận động hẹp hơn khái niệm phát triển

d)

Khái niệm vận động rộng hơn khái niệm phát triển

36.

Cấu trúc của phép biện chứng duy vật bao gồm:

a)

2 nguyên lý, 2 quy luật, 6 cặp phạm trù

b)

2 nguyên lý, 3 quy luật

c)

3 nguyên lý, 2 quy luật, 6 cặp phạm trù

d)

2 nguyên lý, 3 quy luật, 6 cặp phạm trù

37.

Quan điểm nào cho rằng: Các sự vật, hiện tượng và các quá trình khác nhau của thế giới có mối liên hệ, tác động, ảnh hưởng lẫn nhau?

a)

Duy tâm khách quan

b)

Duy tâm chủ quan

c)

Biện chứng

d)

Siêu hình

38.

Theo phép biện chứng duy vật, tính khách quan của các mối liên hệ có nghĩa là:

a)

Vốn có của sự vật, hiện tượng, không phụ thuộc vào ý muốn của con người

b)

Do ý thức của con người tạo ra

c)

Do Thượng đế tạo ra

d)

Do cảm giác của con người tạo ra

39.

Từ nguyên lý về mối liên hệ phổ biến của phép biện chứng duy vật, trong mọi hoạt động nhận thức và thực tiễn không những cần tránh và khắc phục quan điểm siêu hình, phiến diện mà còn cần tránh và khắc phục quan điểm...

a)

Kinh viện, giáo điều

b)

Chủ quan, duy ý chí

c)

Chiết trung, ngụy biện

d)

Bảo thủ, trì trệ