wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tâp KHTN 9 Giữa kì

Total questions: 52

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Động năng của một vật phụ thuộc vào khối lượng và tốc độ chuyển động của vật.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Vật có trọng lượng càng lớn và độ cao càng lớn thì thế năng càng nhỏ.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Trong hệ SI, đơn vị đo cơ năng là jun (J).

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Công của lực được xác định bằng biểu thức: A = F.s

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng chỉ xảy ra tại mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Công cơ học phụ thuộc vào khối lượng của vật và quãng đường vật dịch chuyển theo hướng của lực.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Công suất được xác định bằng công thực hiện khi vật dịch chuyển được 1 mét.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Có thể nói mặt phẳng tạo bởi tia tới và tia khúc xạ cũng là mặt phẳng tới.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Góc tới là góc tạo bởi tia tới và mặt phân cách.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Góc khúc xạ bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Khi tia sáng chiếu xiên góc từ không khí vào nước thì góc tới bao giờ cũng lớn hơn góc khúc xạ.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Khi góc tới bằng 0 thì góc khúc xạ cũng bằng 0

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Khi góc tới tăng thì góc khúc xạ cũng tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Góc khúc xạ tăng tỉ lệ thuận với góc tới.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Khi chiếu một chùm sáng trắng hẹp qua lăng kính, ta thu được trên màn chắn một dải màu như cầu vồng được gọi là quang phổ của ánh sáng trắng.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Vật màu trắng hấp thụ hết tất cả các ánh sáng màu.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính hội thụ cho tia ló truyền thẳng theo phương của tia tới.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành chùm tia ló hội tụ.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Thấu kính phân kì là loại thấu kính có phần rìa mỏng hơn phần giữa.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Điều kiện cần để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần là tia sáng tới đi từ môi trường có chiết suất lớn hơn đến mặt phân cách với môi trường có chiết suất nhỏ hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

……………………..là năng lượng mà vật có được do chuyển động.

(a)  

22.

……………………..là năng lượng vật có được khi ở trên cao so với mặt đất (hoặc so với một vị trí khác được chọn làm mốc để tính độ cao).

(a)  

23.

Khi một lực tác  lên vật làm vật dịch chuyển một quãng đường theo hướng của lực, người ta nói lực đã thực hiện một (a)  

24.

Đại lượng đặc trưng cho tốc độ thực hiện công được gọi là (a)  

25.

  …………………của một môi trường có giá trị bằng tỉ số tốc độ ánh sáng trong …………… (hoặc không khí) với tốc độ ánh sáng trong môi trường đó.

(a)  

26.

  …………………là một khối trong suốt đồng chất (thuỷ tinh, nhựa,…) thường có dạng lăng trụ tam giác.

(a)  

27.

Khi chiếu một chùm sáng …………….. hẹp qua lăng kính, ta thu được trên màn chắn một dải màu như cầu vồng gọi là ……………………..của ánh sáng trắng.

(a)  

28.

Ánh sáng có một màu nhất định gọi là ……………………………….

(a)  

29.

Chiếu ánh sáng màu đỏ vào quả táo màu đỏ. Quả táo ……………….ánh sáng màu đỏ nên ta thấy quả táo có màu đỏ.

(a)  

30.

Chiếu tia sáng truyền từ thuỷ tinh sang không khí, khi ta không còn quan sát thấy ……………… mà chỉ còn thấy ……………………., toàn bộ tia tới bị phản xạ tại mặt phẳng phân cách giữa bản trụ và không khí. Hiện tượng này gọi là ………………………………..

(a)  

31.

Trong không khí, các chùm sáng hẹp song song đi qua thấu kính rìa mỏng cho chùm tia ló ………… nên thấu kính rìa mỏng được gọi là …………………………………

(a)  

32.

Trong không khí, các chùm sáng hẹp song song đi qua thấu kính rìa dày cho chùm tia ló …………… nên thấu kính rìa dày được gọi là …………………………………

(a)  

33.

…………………………. là một điểm trong thấu kính mà mọi tia sáng đi qua nó đều truyền thẳng.

(a)  

34.

   ………………….. là đường thẳng đi qua quang tâm O và vuông góc với bề mặt thấu kính.

(a)  

35.

…………………. là khoảng cách từ quang tâm đến tiêu điểm chính của thấu kính.

(a)  

36.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?

a)

J

b)

kg.m2/s2

c)

N.m

d)

N.s

37.

Động năng là dạng năng lượng do vật

a)

tự chuyển động mà có.

b)

nhận được từ vật khác mà có.

c)

đứng yên mà có.

d)

va chạm mà có.

38.

Độ lớn của thế năng trọng trường được tính bằng công thức

a)

Wt = P.h

b)

Wt = P2.h

c)

Wt = P.h2

d)

Wt = P/h

39.

Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật sẽ

a)

tăng lên 2 lần.

b)

tăng lên 8 lần.

c)

giảm đi 2 lần.

d)

giảm đi 8 lần.

40.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thế năng trọng trường?

a)

Luôn có giá trị dương.

b)

Tỉ lệ với khối lượng của vật.

c)

Hơn kém nhau một hằng số đối với 2 mốc thế năng khác nhau.

d)

Có giá trị tùy thuộc vào mặt phẳng chọn làm mốc thế năng.

41.

Tìm phát biểu sai

a)

Thế năng của một vật tại một vị trí phụ thuộc vào vận tốc của vật tại vị trí đó.

b)

Thế năng hấp dẫn và thế năng đàn hồi là hai dạng trong số các dạng thế năng.

c)

Thế năng có giá trị phụ thuộc vào việc chọn gốc thế năng.

d)

Thế năng hấp dẫn của một vật chính là thế năng của hệ kín gồm vật và Trái Đất.

42.

Một vật đang nằm yên có thể có?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Động lượng.

d)

Vận tốc.

43.

Điều nào sau đây là sai khi nói về cơ năng?

a)

Cơ năng phụ thuộc vào độ biến dạng của vật gọi là thế năng đàn hồi.

b)

Cơ năng của vật do chuyển động mà có gọi là động năng.

c)

Cơ năng của một vật bằng hiệu của động năng và thế năng của nó.

d)

Cơ năng phụ thuộc vị trí của vật so với mặt đất gọi là thế năng hấp dẫn.

44.

Trường hợp nào dưới đây có cơ năng của các vật bằng nhau?

a)

Hai vật chuyển động với các vận tốc khác nhau.

b)

Hai vật ở cùng một độ cao so với mặt đất.

c)

Hai vật ở các độ cao khác nhau so với mặt đất.

d)

Hai vật chuyển động cùng một vận tốc, ở cùng một độ cao và có cùng khối lượng.

45.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật có cả động năng và thế năng?

a)

Một ô tô đang chuyển động trên đường.

b)

Một máy bay đang chuyển động trên đường băng của sân bay.

c)

Một máy bay đang bay trên cao.

d)

Một ô tô đang đỗ trong bến xe

46.

"Thế năng và động năng là hai dạng của cơ năng". Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Trong các câu phát biểu về cơ năng sau, câu phát biểu nào sai?

a)

Đơn vị của cơ năng là jun.

b)

Cơ năng của một vật bằng tổng động năng và thế năng của nó.

c)

Động năng của vật có thể bằng không.

d)

Lò xo bị nén có thế năng hấp dẫn.

48.

Hãy chọn các câu nhận xét đúng trong các câu nhận xét sau

a)

Trong quá trình cơ học, động năng và thế năng có thể chuyển hóa lẫn nhau, nhưng cơ năng được bảo toàn.

b)

Quả bóng có vận tốc lớn nhất khi nó lên đến điểm cao nhất.

c)

Nước chảy từ trên cao xuống thì thế năng chuyển thành động năng.

d)

Nếu kể đến ma sát thì cơ năng của vật không được bảo toàn.

49.

Từ độ cao h người ta ném một viên bi lên theo phương thẳng đứng với vận tốc ban đầu v0. Khi viên bi đang chuyển động đi lên, cơ năng của viên bi chuyển hóa như thế nào?

a)

Động năng và thế năng đều tăng.

b)

Động năng và thế năng đều giảm.

c)

Động năng giảm và thế năng tăng.

d)

Động năng tăng và thế năng giảm.

50.

Quan sát trường hợp quả bóng rơi chạm đất, nó nảy lên. Trong thời gian nảy lên, thế năng và động năng của nó thay đổi thế nào?

a)

Động năng tăng, thế năng giảm.

b)

Động năng giảm, thế năng tăng.

c)

Động năng và thế năng đều giảm.

d)

Động năng và thế năng đều tăng.

51.

Phát biểu nào sau đây đầy đủ nhất khi nói về sự chuyển hóa cơ năng?

a)

Động năng có thể chuyển hóa thành thế năng.

b)

Thế năng có thể chuyển hóa thành động năng.

c)

Động năng và thế năng có thể chuyển hóa qua lại lẫn nhau, nhưng cơ năng được bảo toàn.

d)

Động năng có thể chuyển hóa thành thế năng và ngược lại, nhưng cơ năng không được bảo toàn.

52.

Mũi tên vừa được bắn ra khỏi cung tên, mũi tên lúc này có

a)

Động năng.

b)

Thế năng hấp dẫn.

c)

Thế năng đàn hồi.

d)

Cả động năng và thế năng hấp dẫn.