wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Én én

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần cố định của cục nghẽn huyết khối bám vào thành mạch, chủ yếu là

a)

Tiểu cầu

b)

Sợi tơ bạch huyết

c)

Bạch cầu

d)

Hồng cầu

2.

Dịch phù do xuất tiết có đặc điểm:

a)

Thành phần protein dưới 80g/1, ít tế bào viêm

b)

Thành phần protein dưới 80g/1, nhiều tế bảo viêM

c)

Thành phần protein trên 80g/1, ít tế bào viêm

d)

Thành phần protein trên 80g/1, nhiều tế bào viêm

3.

Đại thể của ung thư biểu mô tuyến tiền liệt không có đặc điểm sau:

a)

Trên diện cắt mô u thường củng chắc, dễ phân biệt với mô bình thường

b)

Hiểm khi có xuất nguồn ở vùng ngoại biê

c)

Mỗ u có màu hơi vàng hơn mô xung quanh hoặc có màu trắng xám

d)

U bắt đầu bằng một ổ có giới hạn không rõ

4.

U dạng lá không có đặc điểm sau:

a)

Tổn thương có hình nhiều thùy do những nhân mô đệm được phủ bởi tế bào biểu mô

b)

Có kích thước từ vài cm đến toàn bộ vú

c)

Các tổn thương độ mô học cao có hình ảnh giống sarcom mô mềm

d)

Thưởng hay tái phát và di căn

5.

Bệnh thận hư nhiễm mỡ còn gọi là bệnh cầu thận

thể thay đổi tối thiểu

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Nguyên nhân gây ung thư ở người ít liên quan đến

a)

Virus

b)

Hoá chất

c)

Phóng xạ

d)

Vi khuẩn

7.

Hình ảnh thận teo nhỏ, ranh giới giữa vùng võ và

vùng tủy không rõ, mô kẽ xâm nhập lympho và xơ hóa là đặc trưng của bệnh:

a)

Viêm cầu thận màng tăng sinh

b)

Viêm cầu thận cấp

c)

Viêm thận bể thận cấp

d)

Viêm thận bể thận mạn

8.

Dịch thấm của phù, thường gặp trong:

a)

Hội chứng thận hư

b)

Lao phổi

c)

K gan

d)

Viêm gan

9.

Bệnh viêm lao còn được gọi tên: Tuberculosis dựa vào tổn thương cơ bản là:

a)

Củ lao

b)

Hang lao

c)

Nang lao

d)

Chất bã đậu

10.

Phân độ mô học của ung thư có thể dựa theo:

a)

Hình thái, cấu trúc mô và mức độ biệt hóa tế bào u

b)

Sự biến đổi tế bào trên tiêu bản; kích thước khối u

c)

Mỗi loại ung thư có phân độ mỏ học năng

d)

Phân loại TNM của ung thư và tiến triển bệnh

11.

Ung thư

a)

Luôn tái phát và di căn sau 1 thời gian nhất định

b)

Dựa vào độ mô học có thể đưa ra phác đồ điều trị thích hợp

c)

Là bệnh không thể chữa khỏi

d)

Một số ung thư phát hiện sớm có thể chữa khỏi hoàn toàn

12.

Tăng sản lành tính tuyến tiền liệt về đại thể:

a)

Nếu do tăng sản tuyến, tổn thương có màu vàng - tím, mềm và thường có chất dịch trắng như sữa thẩm ra xung quanh

b)

U bắt đầu bằng nhiều ổ, giới hạn không rõ

c)

Nếu do tăng sản xơ và cơ, tổn thương xám nhạt, không có dịch và có vỏ bao rõ

d)

Thường khởi đầu ở vùng sau tuyến tiền liệt, từ đó lan đến các vùng khác của tuyến

13.

Huyết khối khi di chuyển và dừng lại ở nhánh mạch

nào đó, được gọi là

a)

Phình mạch

b)

Nghẽn mạch

c)

Co mạch

d)

Tắc mạch

14.

Quá sản lành tính tiền liệt:

a)

Bệnh có xuất độ cao nhất trong tất cả các ung thư ở nam giới

b)

Còn được gọi là phì đại tuyến tiền liệt

c)

Là tổn thương thường gặp ở đàn ông trên 50 tuổi

d)

Còn được gọi là ung thư tuyến tiền liệt

15.

Hai loại ung thư gan nguyên phát thường gặp ở

người lớn:

a)

Ung thư biểu mô tế bào gan (HCC) và ung thư nguyên bào gan

b)

Ung thư nguyên bào gan và u lymphô ác tính

c)

Ung thư biểu mô tế bào gan và ung thư biểu mô đường mật trong gan

d)

Ung thư nguyên bào gan và biểu mô ống mật

16.

Bệnh Hodgkin típ III là típ:

a)

Nghèo lymphô bào

b)

Giàu lympho bào

c)

Hỗn hợp

d)

Xơ nốt

17.

Sung huyết tĩnh mạch thực quản, phổ biến thường gặp do

a)

Viêm gan

b)

Xơ gan

c)

Viêm thực quản trào ngược

d)

Ung thư thực quản

18.

Biến đổi tế bào hay gặp trong ung thư là:

a)

Thoái sản

b)

Dị sản

c)

Quá sản

d)

Loạn sản

19.

Mục đích phân loại mô bệnh học nhằm:

a)

Chẩn đoán xác định, quyết định phương pháp điều trị và tiên lượng bệnh.

b)

Chẩn đoán xác định

c)

Nghiên cứu tính chất mô học của khối u

d)

Nghiên cứu tác nhân và cơ chế gây bệnh.

20.

Trong bệnh cầu thận nào dưới đây, các cầu thận nở to dưới kính hiển vi quang học

a)

Viêm cầu thận trong lupus ban đỏ hệ thống

b)

Viêm cầu thân sau nhiễm liên cầu

c)

Viêm cầu thận màng

d)

Viêm cầu thận thể thương tổn tối thiểu

21.

Ung thư biểu mô vú thể ống xâm nhập kinh điển là

loại mô học | thường gặp nhất trong thực hành giải phẫu

bệnh, bởi vì đa số bệnh. nhân ung thư vú đến khám được

phát hiện loại mô học này. Ý nào sau đây là đúng cho ung

thư biểu mô vú thể ống xâm nhập kinh điển?

a)

Hiếm gặp xâm nhập vào thần kinh, mạch bạch huyết và mạch máu

b)

Còn gọi là ung thư biểu mô ống có ghi chú đặc biệt,

NOS

c)

Biệt hóa tuyến hay ống nhỏ có thể rõ, vừa hoặc hoàn toàn không có

d)

Các vùng hoại tử gặp trong 70% các trường hợp quanh các đám tế bào u

22.

Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt có khả năng di căn xađến nhiều Cơ quan khác trong cơ thể. Một vị trí đặc biệt, đặc trưng mà ung thư tuyến tiền liệt thường di căn đến là gì

a)

Thận

b)

Phổi

c)

Xương sống

d)

Trực tràng

23.

Dịch phù viêm có vai trò:

a)

Gây tổn thương các tế bào nội mô của mạch máu

b)

Mang đến vùng viêm các kháng thể để tham gia đáp ứng miễn dịch

c)

Tạo ra huyết khối bít lấp thành mạch

d)

Tạo ra chất trung gian hoạt mạch

24.

Trong ung thư gan, cấu trúc tuyến ống thường gặp trong

a)

Ung thư biểu mô ống mật trong gan

b)

Ung thư tế bào gan

c)

U nguyên bào gan

d)

K không biệt hoá

25.

Chọn câu đúng nhất về hiện tượng tắc mạch?

a)

Hầu hết nguyên nhân tắc mạch là do khí

b)

Tắc mạch đưa đến tình trạng sốc

c)

Tắc mạch gây nhồi máu phủ tạng

d)

Tắc mạch là hiện tượng xảy ra từ từ

26.

Tác nhân nào dưới đây thường gây viêm cầu thận cấp

a)

Tụ cầu vàng

b)

Trực khuẩn mủ xanh

c)

Liên cầu viridan

d)

Liên cầu beta tan máu nhóm A

27.

Đại thể và vị thế của viêm cầu thận mạn tính có đặc

điểm sau

a)

Thận to, bao thận trơn láng dễ bóc tách, có nhiều ổ

áp xe

b)

Thận teo, bao thận dính khó bóc tách, các cầu thận xơ hoá

c)

Thận to, màng đáy cầu thận dày đều khắp, mất chân tb có chân

d)

Thận teo, màng đáy cầu thận dày đều khắp, có các ổ xơ hóa

28.

Nguyên nhân chính của hội chứng thận hư ở trẻ em

a)

Viêm cầu thận màng

b)

Viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu

c)

Viêm cầu thận thể thay đổi tối thiểu

d)

Viêm cầu thận xơ hoá khu trú từng ổ

29.

Nguyên nhân chính của hội chứng thận hư ở người lớn:

a)

Viêm cầu thận màng

b)

Viêm cầu thận tiến triển nhanh

c)

Viêm cầu thận xơ hoá khu trú từng ổ

d)

Viêm cầu thận thể thay đổi tối thiểu

30.

Về vi thế, cơ quan bị phù có các tế bào thường gặp:

a)

Tế bào trương to, bào tương và nhân lớn hơn nhạt màu

b)

Tế bào dị dạng nhân lớn, nhân quái

c)

Tế bào teo đét, bào tương và nhân thoái hóa sẫm màu

d)

Tế bào thoái hóa hoại tử

31.

Hiện tượng toan hoa ở vùng viêm do:

a)

Các tế bào của nội mô và màng đáy mao mạch bị tổnthương

b)

Các huyết quản xung huyết

c)

Các chất trung gian hoạt mạch

d)

Các men phân huỹ các thành phần protid tại vùng viêm.

32.

Trong dị săn vảy tế bào biểu mô phế quản, tế bào biểu mô trụ biến thành tế bào biểu mô lát tầng

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Loét dạ dày hay gặp nhất ở vị trí:

a)

a. Bờ cong lớn một.

b)

Đáy vị

c)

Hai mặt trước và sau của dạ dày

d)

Bờ cong nhỏ

34.

Về lâm sàng,để phân biệt dịch phù do xuất tiết hay do thấm, người ta dùng:

a)

Phản ứng Mantoux

b)

Phản ứng kháng nguyên- kháng thể

c)

Phản ứng huyết thanh

d)

Phản ứng Rivalta

35.

Vị trí thường gặp viêm lao của đường tiêu hóa, là:

a)

Hồi manh tràng

b)

Hổng tràng

c)

Đại tràng sigma

d)

Trực tràng

36.

Bệnh gan tim: là nói đến mối quan hệ gì sau đâ

a)

Bệnh viêm gan lẫn viêm tim

b)

Bệnh tim sung huyết do xơ gan

c)

Bệnh gan sung huyết do suy tim

d)

Bệnh tim do xơ gan

37.

Khi chọc hút tế bào bằng kim nhỏ đối với một khối u có đường kính d= 1cm, vị trí kim nên chọc là

a)

1 / 3 đường kính của u

b)

1 / 2 đường kính của u

c)

1/4 % đường kính của u

d)

3/4 đường kính của u

38.

Tỷ lệ mắc bệnh chửa trứng lành tỉnh của vùng đông nam á là:

a)

Khoảng 10%

b)

Khoảng 0.10%

c)

Khoảng 5%

d)

Khoảng 0,5%

39.

Tổn thương của ung thư phế quản hay gặp nhất tại:

a)

Lớp sụn phế quản

b)

Tổ chức lympho dưới niêm mạc phế quản

c)

Lớp biểu mô trụ phế quản

d)

Lớp cơ trơn phế quản

40.

Bệnh nguyên bào nuôi là bệnh xuất phát từ lớp biểu mô:

a)

Biểu mô nuôi của phôi

b)

Biểu mô ống dẫn trứng

c)

Biểu mô bề mặt buồng trứng

d)

Biểu mô bề mặt cổ tử cung

41.

Trong cơ thể, thành phần dịch chiếm trọng lượng:

a)

Chiếm 40% trọng lượng

b)

Chiếm 20% trọng lượng

c)

Chiếm 70% trọng lượng

d)

Chiếm 90% trọng lượng

42.

Theo phân loại WF, u lymphô ác tính

không-Hodgkin lan tỏa, hỗn hợp tế bào to và nhỏ

a)

Wf6

b)

Wf7

c)

Wf5

d)

Wf4

43.

Bệnh nhân có một khối u sùi to ở mặt trên lưỡi, chọn xét nghiệm nào phù hợp để chẩn đoán tối nhất

a)

Tế bào học chọc (FNA).

b)

Sinh thiết bấm

c)

Sinh thiết mảnh lơn

d)

Tb học áp

44.

Ung thư biểu mô ống xâm nhập kinh điển

a)

Hoại từ gặp trong 90% các trường hợp

b)

Chiếm 75% các trường hợp ung thư biểu mô ống xâm nhập

c)

Về đại thế, u giới hạn không rõ, cắt có cảm giác mềm và diện cắt xám vàng nhạt

d)

Kích thước, hình thế, mật độ và giới hạn u ít thay đổi tùy thuộc vào tỷ lệ các tế bào u và mô đệm

45.

Phân loại các u biểu mô bề mặt buồng trứng thường được chia ra thành các loại để đánh giá mức độ biến đổiác tính của mô u. Các thuật ngữ nào sau đây thường đượcdùng trong nhóm u này?

a)

U lành tính, u giáp biên ác và u ác tính

b)

U lành tính và u ác tính

c)

Loạn sản nhẹ, loạn sản vừa và loạn sản nặng

d)

Biệt hóa tốt, biệt hóa vừa và biệt hóa kém

46.

U xơ tuyến vú có nhiều đặc điểm của u lành tính. Đặcđiểm đại thể hay vị thể nào dưới đây là đúng nhất trong bệnh u xơ vú

a)

Phổ biến ở tuổi 30, hiếm gặp sau tuổi 30

b)

Phát triển từ mô đệm xơ trong thùy tuyến vú

c)

Vị trí thường gặp ở 1/4 trên ngoài hoặc trên trong

của vú

d)

Về vị thể: chủ yếu là mô đệm xơ, hiếm thấy tuyến

47.

U thanh dịch và u dịch nhầy là 2 loại u buồng trứngthường gặp nhất. Điểm chung của 2 loại này đều có nguồn gốc từ tế bào nào dưới đây

a)

Tế bào nội mạc tử cung hoặc biểu mô ống dẫn trứng

b)

Tế bào mầm của buồng trứng

c)

Tế bào biểu mô bề mặt buồng trứng

d)

Tế bào dây sinh dục đệm buồng trứng

48.

U dịch nhầy là loại u buồng trứng thường gặp. Đặc điểm nào dưới đây là phù hợp nhất cho khối u này

a)

Chiếm tỷ lệ cao nhất trong các u biểu mô buồng trứng nói chung

b)

50% u dịch nhầy là u ác tính, u lành tính và giáp biên ít hơn

c)

Diện cắt thường đặc, có nước chảy ra và u xẹp lại

d)

Các tế bào biểu mô chế tiết chất nhầy, phản ứng PAS dương tính

49.

Tăng sản lành tính tuyến tiền liệt về vị thể có thể

gặp tăng sản một hay nhiều hơn một các loại tế bào của

tuyến tiền liệt. Chẩn đoán giải phẫu bệnh của bệnh tăng

sản lành tính tuyến tiền liệt thường dựa vào yếu tố nào

sau đây là phù hợp nhất

a)

Tăng sản lành tính tuyến tiền liệt, típ tuyến xơ vì là típ thường gặp nhất

b)

Tăng sản lành tính tuyến tiền liệt, típ xơ vì có tên gọi

khác là u xơ tiền liệt

c)

Chủ yếu là thường gặp là tăng sản mô xơ và mô CƠ xơ hoá

d)

Tuỳ theo thành phần nào chiếm ưu thế mà gọi tên

50.

Trong phân loại u buồng trứng có nhiều típ mô học.

Típ mô học nào sau đây thường gặp nhất

a)

U quái

b)

U thanh dịch

c)

U nhầy

d)

U nang buồng trứng

51.

Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt nếu không được tầm

soát, phát hiện sớm sẽ tiến triển âm thầm và có thể bệnh

chỉ được phát hiện, xác định khi tế bào u đã lan rộng hay

di căn đến mô và cơ quan kế cận. Các mô và Cơ quan kế

cận thường gặp trong ung thư tuyến tiền liệt thường gặp

nhất gì?

a)

Xâm nhập mô của tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, đại tràng, bàng quang

b)

Xâm nhập vỏ bao của tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, trực tràng, bàng quang

c)

Xâm nhập mô tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, đại tràng, cột sống cùng cụt

d)

Xâm nhập vỏ bao của tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, trực tràng, cột sống cùng cụt

52.

Tầm soát, phát hiện sớm ung thư tuyến tiền liệt là

cần thiết và có ý nghĩa quan trọng trong hỗ trợ điều trị

kịp thời và cải thiện tiên lượng bệnh. Để tầm soát, phát

hiện sớm ung thư tuyến tiền liệt, biện pháp nào sau đây

là hiệu quả nhất?

a)

Làm xét nghiệm acid phosphatase trong nước tiểu và PSA định kỳ

b)

Khám kỹ qua trực tràng vì hầu hết u đều có vị trí ở phía sau tuyển tiền liiệt

c)

Làm xét nghiệm sinh thiết xuyên qua trực tràng

d)

Làm xét nghiệm tế bào học dịch tiết của tuyến tiền liệt

53.

Trong chẩn đoán ung thư cổ tử cung, bác sĩ GPB phải

phân loại có keratin hay không có keratin để hỗ trợ điều

trị và tiên lượng bệnh. Đặc điểm quan trọng để chẩn đoán

ung thư CTC có keratin là gì

a)

Tế bào u có các cầu nối gian bào với ít nhất 10 tế bào

b)

Tế bào lớn, hình đa diện, sắp xếp cạnh nhau như lát gạch

c)

Có tế bào thoái hóa sừng

d)

Có cầu sừng trên bề mặt mô u

54.

Ung thư biểu mô vảy cổ tử cung tại chỗ là ung thưsớm, có thể điều trị khỏi, tiên lượng tốt. Mô tả hình ảnh vi thể nào dưới đây là đúng nhất cho loại ung thư này

a)

Khi tế bào ác tính chiếm từ hai phần ba đến toàn bộ chiều dày biểu mô

b)

Toàn bộ chiều dày biểu mô biến đổi ác tính nhưng chưa xâm nhập qua màng đáy

c)

Các tế bào ác tính chiếm hết chiều dày biểu mô và xâm nhập qua màng đáy

d)

Các tế bào ác tính chiếm hết bề dày biểu mô và đã xâm nhập qua màng đáy 1-3mm

55.

Ung thư biểu mô tế bào vảy cổ tử cung vi xâm nhập làtình trạng trung gian giữa ung thư tại chỗ và ung thư xâmnhập. Típ này có hình ảnh vi thể nào dưới đây là phù hợp

nhất?

a)

Các tế bào ác tính chiếm hết bề dày biểu mô và đã xâm nhập | xuống mô đệm.

b)

Các tế bào ác tính chiếm toàn bộ chiều dày biểu mô

và có nơi gây lãm màng đáy 1-3 mm

c)

Các tế bào ác tính chiếm hết bề dày biểu mô, phá vỡ

màng đáy, xâm nhập mô đệm hơn 3mm

d)

Các tế bào ác tính chiếm hết bề dày biểu mô, xâm nhập màng đáy xuống mô đệm không lớn hơn 3mm