wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giới từ + WH question + liên từ

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Điền giới từ phù hợp:

(a)   June

2.

Điền giới từ phù hợp:

(a)   2025

3.

Điền giới từ phù hợp:

(a)   spring

4.

Điền giới từ phù hợp:

(a)   night /noon / midnight

5.

Điền giới từ phù hợp:

(a)   weekend

6.

Điền giới từ phù hợp:

(a)   Wednesday

7.

Giới từ "in" đứng trước loại thời gian nào?

a)

Tháng

(july)

b)

năm

(2000)

c)

mùa

(summer)

d)

Ngày

(Monday

8.

Giới từ "on" đứng trước loại thời gian nào?

a)

Mùa

(Summer)

b)

Ngày

(22nd December)

c)

Buổi trong ngày

(the morning)

d)

Ngày cụ thể

(BirthDay)

9.

Giới từ "at "đứng trước loại thời gian nào?

a)

bữa ăn (lunch)

b)

Các buổi ngắn trong ngày

(night, noon)

c)

Giờ

(10 o'clock)

d)

Ngày

(Monday evening)

10.

IN

a)

ở trong

b)

ở trên

c)

Bên dưới

d)

Đằng sau

11.

ON

a)

Bên cạnh

b)

Đằng trước

c)

Ở trên

d)

Đằng sau

12.

BEHIND

a)

Đằng sau

b)

Đằng trước

c)

Bên cạnh

d)

Ở trong

13.

UNDER

a)

Đằng trước

b)

Ở giữa

c)

Ở trong

d)

Bên dưới

14.

NEXT TO

a)

Phía sau

b)

Ở trên

c)

Ở giữa

d)

Bên cạnh

15.

IN FRONT OF

a)

Ở trong

b)

Bên cạnh

c)

Phía trước

16.

BETWEEN

a)

Ở trên

b)

Ở giữa

c)

Bên cạnh

17.

Where is the apple?

a)

NEXT TO THE BOOK

b)

ON THE BOOK

c)

BEHIND THE BOOK

18.

Where is the apple?

a)

BETWEEN THE BOX

b)

IN FRONT OF THE BOX

c)

UNDER THE BOX

19.

Where is the cat?

a)

NEXT TO TWO PUPILS

b)

BETWEEN TWO PUPILS

c)

UNDER TWO PUPILS

20.

Giới thiệu từ "in" đứng trước các loại thời gian nào?

a)

tháng

(tháng bảy)

b)

năm

(2000)

c)

mùa

(mùa hè)

d)

Ngày

(Thứ hai

21.

Giới hạn từ "on" đứng trước các loại thời gian nào?

a)

Mùa

(Mùa hè)

b)

Ngày

(22 tháng 12)

c)

Thời gian trong ngày

(buổi sáng)

d)

Ngày cụ thể

(Ngày sinh nhật)

22.

Giới thiệu từ "at" trước loại thời gian nào?

a)

bữa trưa (bữa trưa)

b)

Thời gian

(10 giờ)

c)

Ngày

(Buổi tối Thứ Hai)

23.

Điền giới từ phù hợp:

(a)   2025

24.

Điền giới từ phù hợp:

(a)   mùa xuân

25.

Điền giới từ phù hợp:

(a)   đêm /trưa /nửa đêm

26.

Điền giới từ phù hợp:

(a)   ngày cuối tuần

27.

Điền giới từ phù hợp:

(a)   Thứ Tư

28.

Giới thiệu từ "in" đứng trước loại thời gian nào?

a)

tháng

(tháng bảy)

b)

năm

(2000)

c)

mùa

(mùa hè)

d)

Ngày

(Thứ hai

29.

Giới hạn từ "on" đứng trước loại thời gian nào?

a)

Season

(Mùa hè)

b)

Ngày

(22 tháng 12)

c)

Time in date

(buổi sáng)

d)

Ngày cụ thể

(Ngày sinh nhật)

30.

Giới thiệu từ "at" before any time type?

a)

bữa ăn (bữa trưa)

b)

Short the session in date

(tối, trưa)

c)

Time

(10 giờ)

d)

Ngày

(Buổi tối Thứ Hai)

31.

………. Tháng Bảy ………… Lễ Giáng Sinh . ……….. hai giờ rưỡi

a)

Vào ..... Vào... Vào

b)

Vào bên trong

c)

Vào...vào...vào

d)

Lúc....vào...tại

32.

Chúng tôi luôn đi nghỉ…..……. mùa hè.

a)

Trong

b)

Tại

c)

Trên

d)

Vào trong

33.

Chương trình truyền hình yêu thích của tôi bắt đầu…………… 6:30…………. buổi tối.

a)

Ở trên

b)

từ ..... đến

c)

Tại.....tại

d)

trên

34.

Chúng tôi nhận quà ____ Giáng sinh.

4 lines
35.

………. Thứ sáu. ……….. Ngày 29 tháng 8 . …………10 giờ

(a)  

36.

Gia đình tôi thỉnh thoảng đến thăm ông bà của chúng tôi……………. cuối tuần.

a)

CỦA

b)

TRONG

c)

TẠI

d)

TRÊN

37.

_____ tầng.

A. tại B. tại C. trên

a)

Một

b)

b

c)

C

d)

A VÀ B

38.

_____ Internet.

A. tại B. tại C. trên

a)

C

b)

Đ.

c)

Một

d)

b

39.

_____ sinh nhật của tôi.

A. tại B. tại C. trên

a)

b

b)

Một

c)

C

d)

Đ.

40.

_____ ngày 4 tháng 7 năm 1776.

A. tại B. tại C. trên

a)

C

b)

b

c)

Một

d)

Đ.

41.

đó là .......... 62 Ngô Quyền, Hà Nội

a)

Trong

b)

Trên

c)

Tại

d)

Với

42.

Dũng luôn ____________ lúc 6 giờ.

a)

đứng dậy

b)

thức dậy

c)

thức dậy

43.

WHAT nghĩa là:

a)

Khi nào?

b)

Gì, Cái gì?

c)

Ai?

d)

Bao nhiêu?

44.

HOW nghĩa là gì?

a)

Gì, Cái gì?

b)

Như thế nào?

c)

Khi nào?

d)

Lúc nào?

45.

WHICH nghĩa là:

a)

Bao nhiêu?

b)

Khi nào?

c)

Ai?

d)

Cái nào?

46.

WHO nghĩa là:

a)

Bao nhiêu?

b)

Khi nào?

c)

Gì, Cái gì?

d)

AI?

47.

HOW OLD nghĩa là:

a)

Bao nhiêu tuổi?

b)

Bao nhiêu?

c)

Gì, Cái gì?

d)

Như thế nào?

48.

WHEN nghĩa là:

a)

Bao nhiêu?

b)

Ai?

c)

Khi nào?

d)

Gì, Cái gì?

49.

WHERE nghĩa là:

a)

Khi nào?

b)

Bao nhiêu tuổi?

c)

Ở đâu?

d)

Bao giờ?

50.
At the park.
a)
Who are you?
b)
Where are the kids?
c)
When do you wake up?
d)
How many dogs do you have?
51.
He is eight years old.
a)
How old is Daniel?
b)
Where does Daniel live?
c)
Who is Daniel?
d)
When is Daniel coming? 
52.
When is Daniel's birthday party?
a)
In her bedroom.
b)
She lives in Tel Aviv
c)
She is sleeping now.
d)
On September 6th.
53.
Elit.
a)
Where do you live?
b)
How do you feel?
c)
What is your mother's name?
d)
When do you eat breakfast?
54.
It's under the bed.
a)
How much is the cat?
b)
When is the cat going to sleep?
c)
Where is the cat?
d)
Who is the cat?
55.
Three.
a)
How many dogs do you have?
b)
Where are your dogs?
c)
Why do you have dogs?
d)
When did you buy dogs? 
56.
White
a)
Who are you?
b)
When did you come?
c)
What is your favorite color?
d)
How do you feel?
57.

Where did you go last summer?

a)

I went to Murcia.

b)

I went in August.

c)

I went with my family.

d)

Because I like the beach.

58.

__________ do you come home?

a)

When

b)

Where

c)

What

d)

Who

59.

_______ do you want?

a)

How

b)

What

c)

Where

d)

Which

60.

_________ do you wash the dishes?

a)

How

b)

What

c)

Which

d)

Who

61.

_____ do you do?

a)

When

b)

Which

c)

What

d)

Who

62.

______ do you go to school?

a)

How

b)

Who

c)

Which

d)

What

63.

___ tall are you?

a)

What

b)

Who

c)

Which

d)

How

64.

________ do you think of this hotel?

It's pretty good.

a)

What

b)

Which

c)

How

d)

When

65.

(a)   did you get there? -By plane

66.

Đặt câu hỏi cho phần gạch chân:

I met my classmate last Sunday.

(a)  

67.

Make a question:

I have Science on Wednesday

(a)  

68.

Chọn từ để hỏi hợp nhất để hoàn thành câu:

- __________ do you like the modern English programme?

- Because it helps me with my English.

a)

A. What

b)

B. Where

c)

C. Who

d)

D. Why

69.

Chọn từ để hỏi phù hợp nhất để hoàn thành câu:

- __________ is the weather forecast programme on?

- At 7.30 pm every day.

a)

A. what

b)

B. how

c)

C. what time

d)

D. where

70.

A: _______ is that woman?

B: I think she is a teacher.

a)

Who

b)

Which

c)

What

d)

How

71.

A: ______ book is this?

B: It's mine.

a)

Which

b)

Who

c)

What

d)

Whose

72.

A: _____ hat is this?

B: It's my brother's

a)

Which

b)

Who

c)

What

d)

Whose

73.

______ much do you weigh?

a)

How

b)

Which

c)

What

d)

Who

74.

A: ________ can I buy some milk?

B: At the supermarket

a)

Where

b)

Which

c)

What

d)

How

75.

how long

a)

bao lâu

b)

cái nào

c)

cái gì

d)

như thế nào

76.

How much/how many

a)

bao nhiêu

b)

bao lâu

c)

cái nào

d)

cái gì

77.

whose

a)

của ai

b)

bao nhiêu

c)

bao lâu

d)

cái nào

78.

Why

a)

tại sao

b)

ai?

c)

của ai?

d)

bao nhiêu

79.

When

a)

khi nào

b)

ở đâu

c)

tại sao

d)

ai?

80.

How

a)

như thế nào

b)

Khi nào

c)

ở đâu

d)

tại sao

81.

Which

a)

Cái nào

b)

cái gì

c)

Như thế nào

d)

Khi nào

82.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   people are there in the hall? - About 40 people.

83.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   is it from your house to the train station? - Five kilometers.

84.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   do you go to school? - By bus.

85.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   is your mobile? - $5

86.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   will you go to London? - Next month.

87.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   does it take you to get home? -10 minutes

88.

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)

They study English every Tuesday morning.

(a)  

89.

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)


Romi goes to school by bus.

(a)  

90.

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)


The teacher explains the lesson in front of the class.

(a)  

91.

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)


My brother does his homework carefully.

(a)  

92.

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)


My sister washer her hair twice a week.

(a)  

93.

HOWEVER=NEVERTHELESS

a)

Hơn nữa

b)

Bởi vì

c)

Mặc dù

d)

Tuy nhiên

94.

MOREOVER=FURTHERMORE

a)

Bởi vì

b)

Hơn nữa

c)

Tuy nhiên

d)

Vậy nên

95.

Although= eventhough = though +.........

a)

S + V

b)

V + S

c)

V-ing

d)

noun phrase (cụm danh từ)

96.

OTHERWISE

a)

Tuy nhiên

b)

Hơn nữa

c)

Mặc dù

d)

Nếu không thì

97.

Saint Giong was unable to talk, smile, or walk __________ he was three years old.

a)

if

b)

eventhough

c)

while

d)

because

98.

After (sau khi) trái nghĩa với???

a)

as soon as

b)

until

c)

before

d)

when

99.

We do not have many carnivals in Viet Nam; ___________, we have many traditional festivals.

a)

nevertheless

b)

because

c)

although

d)

while

100.

.___________ the Mongols were very powerful, Tran Quoc Tuan defeated them three times during the 13th century.

a)

However

b)

Because

c)

Although

d)

If

101.

Because of = Due to + .....?

a)

TO V

b)

V

c)

VING/ NOUN PHRASE

d)

S + V

102.

Because đồng nghĩa với???

a)

as

b)

when

c)

since

d)

though

103.

.___________ spring comes, many Vietnamese villages prepare for a new festival season.

a)

Nevertheless

b)

When

c)

While

d)

However

104.

The Nha Trang Sea Festival is famous for the impressive street carnival; ___________, it has attracted thousands of foreign visitors.

a)

otherwise

b)

while

c)

therefore

d)

moreover

105.

Lang Lieu couldn't buy any special food (a)   he was very poor.

106.

Her mother told her to go straight to her granny's house, (a)   she forgot.

107.

Lac Long Quan missed his life in the sea; (a)   , he took 50 sons back there.

108.

He was wearing shorts, (a)   he was not allowed to go into the temple.

109.

. (a)   the other sons were looking for special foods, Lang Lieu was making chung cake and day cake.

110.

There were so many people (a)   the Buffalo-fighting Festival took place in Do Son last Saturday.

111.

(a)   the prince saw Sleeping Beauty, he kissed her on the forehead. 

112.

Despite=In spite of + ---------

a)

TO V

b)

V-ING

c)

CỤM DANH TỪ (TÍNH TỪ + DANH TỪ)

d)

S + V

113.

As soon as nghĩa là

a)

ngay khi

b)

khoảng

c)

trong khi

d)

do đó

114.

Hence nghĩa là

a)

do đó, do vậy

b)

từ khi

c)

trái lại, trái với

d)

nói cách khác

115.

otherwise nghĩa là

a)

trái lại

b)

hoặc là

c)

nói cách khác

d)

với điều kiện là

116.

Unless nghĩa là

a)

với điều kiện là

b)

trừ khi

c)

mặc dù

d)

trái với

117.

even if nghĩa là

a)

giả sử

b)

nếu như

c)

kể cả khi

d)

phòng khi

118.

as = ...... : khi

a)

athough

b)

once

c)

when

d)

just as

119.

in contrast= on the contrary nghĩa là

a)

do đó, do vậy

b)

trái lại, trái với

c)

từ khi

d)

sau khi

120.

while nghĩa là

a)

mặc dù

b)

từ khi

c)

trong khi

d)

tuy nhiên

121.

in other words nghĩa là

a)

do vậy

b)

tuy nhiên

c)

mặc dù

d)

nói cách khác

122.

before nghĩa là

a)

sau khi

b)

trước khi

c)

ngay khi

d)

trong khi

123.

however= nevertheless= nonetheless : .......

a)

tuy nhiên

b)

hầu như

c)

mặc dù

d)

do vậy

124.

because =...... : vì

a)

after

b)

however

c)

for

d)

since

125.

although = ..... : mặc dù

a)

on spite of

b)

in spite

c)

despite

d)

even if

126.

in spite of/ despite + ............

a)

clause

b)

cụm N/ Ving

c)

V/ Ving

127.

cấu trúc của although

a)

although + clause, clause

b)

although + cụm N, clause

c)

although + clause(S +V), clause

128.

cụm danh từ = .........

a)

a/an/the /his/their... + (adv) + (adj) + N

b)

a/an/the + N

129.

Although he got up early, he was late for the first train.

--> Despite +..............................................................................................

a)

Ving

b)

cụm N

c)

mệnh đề

130.

Athough her grades are bad, she wil be admitted to the university

---> In spite of ....................

a)

Ving

b)

cụm N

c)

Clause

131.

I couldn't do the test although it was easy

--->Despite (a)  

132.

In spite of her beauty and intelligence, nobody likes her

--> Although (a)  

133.

Although my friend doesn't have enough money, she wants to buy that new car.

----> In spite of (a)  

134.

Despite not speaking English well, Mai decided to live in London.

--> Although...

(a)  

135.

Everybody has a great regard for her despite her poverty.

--> Although...

(a)  

136.

In spite of her beauty and intelligence, nobody likes her.

--> Even though...

(a)  

137.

In spise of the cold weather, we all wore shorts.

--> Even though ...

(a)  

138.

In spite of her broken leg, she managed to get out of the car.

--> Even though...

(a)  

139.

Despite the narrow streets, many people drive cars in this city.

--> Though (a)  

140.

In spite of playing well, our team lost the game.

--> Although...

(a)