Font size
WorksheetsÔn tập giới từ + WH question + liên từ
Total questions: 140
Worksheet time: 1hrs 24mins
Điền giới từ phù hợp:
(a) June
Điền giới từ phù hợp:
(a) 2025
Điền giới từ phù hợp:
(a) spring
Điền giới từ phù hợp:
(a) night /noon / midnight
Điền giới từ phù hợp:
(a) weekend
Điền giới từ phù hợp:
(a) Wednesday
Giới từ "in" đứng trước loại thời gian nào?
Tháng
(july)
năm
(2000)
mùa
(summer)
Ngày
(Monday
Giới từ "on" đứng trước loại thời gian nào?
Mùa
(Summer)
Ngày
(22nd December)
Buổi trong ngày
(the morning)
Ngày cụ thể
(BirthDay)
Giới từ "at "đứng trước loại thời gian nào?
bữa ăn (lunch)
Các buổi ngắn trong ngày
(night, noon)
Giờ
(10 o'clock)
Ngày
(Monday evening)
IN
ở trong
ở trên
Bên dưới
Đằng sau
ON
Bên cạnh
Đằng trước
Ở trên
Đằng sau
BEHIND
Đằng sau
Đằng trước
Bên cạnh
Ở trong
UNDER
Đằng trước
Ở giữa
Ở trong
Bên dưới
NEXT TO
Phía sau
Ở trên
Ở giữa
Bên cạnh
IN FRONT OF
Ở trong
Bên cạnh
Phía trước
BETWEEN
Ở trên
Ở giữa
Bên cạnh
Where is the apple?
NEXT TO THE BOOK
ON THE BOOK
BEHIND THE BOOK
Where is the apple?
BETWEEN THE BOX
IN FRONT OF THE BOX
UNDER THE BOX
Where is the cat?
NEXT TO TWO PUPILS
BETWEEN TWO PUPILS
UNDER TWO PUPILS
Giới thiệu từ "in" đứng trước các loại thời gian nào?
tháng
(tháng bảy)
năm
(2000)
mùa
(mùa hè)
Ngày
(Thứ hai
Giới hạn từ "on" đứng trước các loại thời gian nào?
Mùa
(Mùa hè)
Ngày
(22 tháng 12)
Thời gian trong ngày
(buổi sáng)
Ngày cụ thể
(Ngày sinh nhật)
Giới thiệu từ "at" trước loại thời gian nào?
bữa trưa (bữa trưa)
Thời gian
(10 giờ)
Ngày
(Buổi tối Thứ Hai)
Điền giới từ phù hợp:
(a) 2025
Điền giới từ phù hợp:
(a) mùa xuân
Điền giới từ phù hợp:
(a) đêm /trưa /nửa đêm
Điền giới từ phù hợp:
(a) ngày cuối tuần
Điền giới từ phù hợp:
(a) Thứ Tư
Giới thiệu từ "in" đứng trước loại thời gian nào?
tháng
(tháng bảy)
năm
(2000)
mùa
(mùa hè)
Ngày
(Thứ hai
Giới hạn từ "on" đứng trước loại thời gian nào?
Season
(Mùa hè)
Ngày
(22 tháng 12)
Time in date
(buổi sáng)
Ngày cụ thể
(Ngày sinh nhật)
Giới thiệu từ "at" before any time type?
bữa ăn (bữa trưa)
Short the session in date
(tối, trưa)
Time
(10 giờ)
Ngày
(Buổi tối Thứ Hai)
………. Tháng Bảy ………… Lễ Giáng Sinh . ……….. hai giờ rưỡi
Vào ..... Vào... Vào
Vào bên trong
Vào...vào...vào
Lúc....vào...tại
Chúng tôi luôn đi nghỉ…..……. mùa hè.
Trong
Tại
Trên
Vào trong
Chương trình truyền hình yêu thích của tôi bắt đầu…………… 6:30…………. buổi tối.
Ở trên
từ ..... đến
Tại.....tại
trên
Chúng tôi nhận quà ____ Giáng sinh.
………. Thứ sáu. ……….. Ngày 29 tháng 8 . …………10 giờ
(a)
Gia đình tôi thỉnh thoảng đến thăm ông bà của chúng tôi……………. cuối tuần.
CỦA
TRONG
TẠI
TRÊN
_____ tầng.
A. tại B. tại C. trên
Một
b
C
A VÀ B
_____ Internet.
A. tại B. tại C. trên
C
Đ.
Một
b
_____ sinh nhật của tôi.
A. tại B. tại C. trên
b
Một
C
Đ.
_____ ngày 4 tháng 7 năm 1776.
A. tại B. tại C. trên
C
b
Một
Đ.
đó là .......... 62 Ngô Quyền, Hà Nội
Trong
Trên
Tại
Với
Dũng luôn ____________ lúc 6 giờ.
đứng dậy
thức dậy
thức dậy
WHAT nghĩa là:
Khi nào?
Gì, Cái gì?
Ai?
Bao nhiêu?
HOW nghĩa là gì?
Gì, Cái gì?
Như thế nào?
Khi nào?
Lúc nào?
WHICH nghĩa là:
Bao nhiêu?
Khi nào?
Ai?
Cái nào?
WHO nghĩa là:
Bao nhiêu?
Khi nào?
Gì, Cái gì?
AI?
HOW OLD nghĩa là:
Bao nhiêu tuổi?
Bao nhiêu?
Gì, Cái gì?
Như thế nào?
WHEN nghĩa là:
Bao nhiêu?
Ai?
Khi nào?
Gì, Cái gì?
WHERE nghĩa là:
Khi nào?
Bao nhiêu tuổi?
Ở đâu?
Bao giờ?
Where did you go last summer?
I went to Murcia.
I went in August.
I went with my family.
Because I like the beach.
__________ do you come home?
When
Where
What
Who
_______ do you want?
How
What
Where
Which
_________ do you wash the dishes?
How
What
Which
Who
_____ do you do?
When
Which
What
Who
______ do you go to school?
How
Who
Which
What
___ tall are you?
What
Who
Which
How
________ do you think of this hotel?
It's pretty good.
What
Which
How
When
(a) did you get there? -By plane
Đặt câu hỏi cho phần gạch chân:
I met my classmate last Sunday.
(a)
Make a question:
I have Science on Wednesday
(a)
Chọn từ để hỏi hợp nhất để hoàn thành câu:
- __________ do you like the modern English programme?
- Because it helps me with my English.
A. What
B. Where
C. Who
D. Why
Chọn từ để hỏi phù hợp nhất để hoàn thành câu:
- __________ is the weather forecast programme on?
- At 7.30 pm every day.
A. what
B. how
C. what time
D. where
A: _______ is that woman?
B: I think she is a teacher.
Who
Which
What
How
A: ______ book is this?
B: It's mine.
Which
Who
What
Whose
A: _____ hat is this?
B: It's my brother's
Which
Who
What
Whose
______ much do you weigh?
How
Which
What
Who
A: ________ can I buy some milk?
B: At the supermarket
Where
Which
What
How
how long
bao lâu
cái nào
cái gì
như thế nào
How much/how many
bao nhiêu
bao lâu
cái nào
cái gì
whose
của ai
bao nhiêu
bao lâu
cái nào
Why
tại sao
ai?
của ai?
bao nhiêu
When
khi nào
ở đâu
tại sao
ai?
How
như thế nào
Khi nào
ở đâu
tại sao
Which
Cái nào
cái gì
Như thế nào
Khi nào
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) people are there in the hall? - About 40 people.
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) is it from your house to the train station? - Five kilometers.
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) do you go to school? - By bus.
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) is your mobile? - $5
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) will you go to London? - Next month.
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) does it take you to get home? -10 minutes
Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)
They study English every Tuesday morning.
(a)
Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)
Romi goes to school by bus.
(a)
Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)
The teacher explains the lesson in front of the class.
(a)
Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)
My brother does his homework carefully.
(a)
Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)
My sister washer her hair twice a week.
(a)
HOWEVER=NEVERTHELESS
Hơn nữa
Bởi vì
Mặc dù
Tuy nhiên
MOREOVER=FURTHERMORE
Bởi vì
Hơn nữa
Tuy nhiên
Vậy nên
Although= eventhough = though +.........
S + V
V + S
V-ing
noun phrase (cụm danh từ)
OTHERWISE
Tuy nhiên
Hơn nữa
Mặc dù
Nếu không thì
Saint Giong was unable to talk, smile, or walk __________ he was three years old.
if
eventhough
while
because
After (sau khi) trái nghĩa với???
as soon as
until
before
when
We do not have many carnivals in Viet Nam; ___________, we have many traditional festivals.
nevertheless
because
although
while
.___________ the Mongols were very powerful, Tran Quoc Tuan defeated them three times during the 13th century.
However
Because
Although
If
Because of = Due to + .....?
TO V
V
VING/ NOUN PHRASE
S + V
Because đồng nghĩa với???
as
when
since
though
.___________ spring comes, many Vietnamese villages prepare for a new festival season.
Nevertheless
When
While
However
The Nha Trang Sea Festival is famous for the impressive street carnival; ___________, it has attracted thousands of foreign visitors.
otherwise
while
therefore
moreover
Lang Lieu couldn't buy any special food (a) he was very poor.
Her mother told her to go straight to her granny's house, (a) she forgot.
Lac Long Quan missed his life in the sea; (a) , he took 50 sons back there.
He was wearing shorts, (a) he was not allowed to go into the temple.
. (a) the other sons were looking for special foods, Lang Lieu was making chung cake and day cake.
There were so many people (a) the Buffalo-fighting Festival took place in Do Son last Saturday.
(a) the prince saw Sleeping Beauty, he kissed her on the forehead.
Despite=In spite of + ---------
TO V
V-ING
CỤM DANH TỪ (TÍNH TỪ + DANH TỪ)
S + V
As soon as nghĩa là
ngay khi
khoảng
trong khi
do đó
Hence nghĩa là
do đó, do vậy
từ khi
trái lại, trái với
nói cách khác
otherwise nghĩa là
trái lại
hoặc là
nói cách khác
với điều kiện là
Unless nghĩa là
với điều kiện là
trừ khi
mặc dù
trái với
even if nghĩa là
giả sử
nếu như
kể cả khi
phòng khi
as = ...... : khi
athough
once
when
just as
in contrast= on the contrary nghĩa là
do đó, do vậy
trái lại, trái với
từ khi
sau khi
while nghĩa là
mặc dù
từ khi
trong khi
tuy nhiên
in other words nghĩa là
do vậy
tuy nhiên
mặc dù
nói cách khác
before nghĩa là
sau khi
trước khi
ngay khi
trong khi
however= nevertheless= nonetheless : .......
tuy nhiên
hầu như
mặc dù
do vậy
because =...... : vì
after
however
for
since
although = ..... : mặc dù
on spite of
in spite
despite
even if
in spite of/ despite + ............
clause
cụm N/ Ving
V/ Ving
cấu trúc của although
although + clause, clause
although + cụm N, clause
although + clause(S +V), clause
cụm danh từ = .........
a/an/the /his/their... + (adv) + (adj) + N
a/an/the + N
Although he got up early, he was late for the first train.
--> Despite +..............................................................................................
Ving
cụm N
mệnh đề
Athough her grades are bad, she wil be admitted to the university
---> In spite of ....................
Ving
cụm N
Clause
I couldn't do the test although it was easy
--->Despite (a)
In spite of her beauty and intelligence, nobody likes her
--> Although (a)
Although my friend doesn't have enough money, she wants to buy that new car.
----> In spite of (a)
Despite not speaking English well, Mai decided to live in London.
--> Although...
(a)
Everybody has a great regard for her despite her poverty.
--> Although...
(a)
In spite of her beauty and intelligence, nobody likes her.
--> Even though...
(a)
In spise of the cold weather, we all wore shorts.
--> Even though ...
(a)
In spite of her broken leg, she managed to get out of the car.
--> Even though...
(a)
Despite the narrow streets, many people drive cars in this city.
--> Though (a)
In spite of playing well, our team lost the game.
--> Although...
(a)
