wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập TN Hóa - GK1 - FSCQN2026

Total questions: 53

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Cho cân bằng hoá học: COCl₂ (g) ⇌ CO (g) + Cl₂ (g). Biểu thức tính hằng số cân bằng là

a)

Kc = [CO][Cl₂]/[COCl₂]

b)

Kc = [COCl₂]/[CO][Cl₂]

c)

Kc = [CO][Cl₂]

d)

Kc = 1/[CO][Cl₂]

2.

Biểu thức tính hằng số cân bằng phản ứng H₂(g) + I₂(g) ⇌ 2HI(g) là

a)

Kc = [HI]²/[H₂][I₂]

b)

Kc = [HI]/[H₂][I₂]

c)

Kc = [H₂][I₂]/[HI]²

d)

Kc = [HI]/[H₂][I₂]

3.

Cân bằng hóa học của một phản ứng thuận nghịch xảy ra khi

a)

A. v₁ = v₂.

b)

B. v₁ > v₂.

c)

C. v₁ < v₂.

d)

D. v₁ >> v₂.

4.

Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là

a)

sự biến đổi chất.

b)

sự dịch chuyển cân bằng.

c)

sự chuyển đổi vận tốc phản ứng.

d)

sự biến đổi hằng số cân bằng.

5.

Cho cân bằng hoá học: CH₃COONa(aq) + H₂O(l) ⇌ CH₃COOH(aq) + NaOH(aq) ΔH°₂₉₈ > 0 Nhỏ vài giọt dung dịch quỳ tím vào, lắc đều, đun nóng. Hiện tượng quan sát được là

a)

sủi bọt khí.

b)

dung dịch hoá xanh.

c)

dung dịch hoá hồng.

d)

không có hiện tượng.

6.

Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO₂ (g) ⇌ N₂O₄ (g), ΔH < 0. Khi tăng nhiệt độ cân bằng sẽ

a)

chuyển dịch theo chiều thuận.

b)

chuyển dịch theo chiều nghịch.

c)

đứng yên.

d)

kết thúc.

7.

Chất điện li yếu là

a)

Ba(OH)₂.

b)

H₂SO₄.

c)

HF.

d)

Al₂(SO₄)₃.

8.

Chất nào sau đây thuộc loại điện li mạnh?

a)

C₂H₅OH.

b)

Mg(NO₃)₂.

c)

H₃PO₄.

d)

HClO.

9.

Chất điện li yếu là

a)

Ba(OH)₂.

b)

H₂SO₄.

c)

NH₃.

d)

Al₂(SO₄)₃.

10.

Chất nào sau đây thuộc loại điện li mạnh?

a)

CH₃COOH.

b)

NaCl.

c)

H₂S.

d)

H₂O.

11.

Hình dưới đây mô tả sự phân li của NH₃ trong nước: Trong phản ứng thuận, chất đóng vai trò base là

a)

OH⁻.

b)

H₂O.

c)

NH₃.

d)

NH₄⁺.

12.

Hình dưới đây mô tả sự phân li của HCl trong nước: Chất nhận H⁺ trong phương trình trên là

a)

HCl.

b)

H₂O.

c)

H₃O⁺.

d)

Cl⁻.

13.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

Na₂SO₄.

b)

KOH.

c)

HNO₃.

d)

H₂SO₄.

14.

Dung dịch nào sau đây có pH < 7?

a)

NaCl.

b)

Ba(OH)₂.

c)

KNO₃.

d)

H₂SO₄.

15.

Công thức hóa học của diêm tiêu Chile là

a)

Ca(NO₃)₂.

b)

NH₄NO₃.

c)

NH₄Cl.

d)

NaNO₃.

16.

Ở dạng hợp chất, nitrogen tồn tại nhiều trong các mỏ khoáng dưới dạng

a)

NaNO₃.

b)

KNO₃.

c)

HNO₃.

d)

Ba(NO₃)₂.

17.

Khí nitrogen chiếm tỉ lệ bao nhiêu so với thể tích không khí?

a)

khoảng 21%.

b)

khoảng 56%.

c)

khoảng 78%.

d)

không đáng kể.

18.

Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong

a)

nước biển.

b)

không khí.

c)

cơ thể người.

d)

mỏ khoáng.

19.

Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO₃ đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?

a)

N₂.

b)

N₂O.

c)

NO.

d)

NO₂.

20.

Số liên kết cho – nhận trong phân tử HNO₃ là

a)

3.

b)

1.

c)

2.

d)

0.

21.

Trong phân tử HNO₃, nguyên tử N có hóa trị là

a)

2.

b)

4.

c)

3.

d)

5.

22.

Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO₃?

a)

A. Al, Fe.

b)

B. Au, Pt.

c)

C. Al, Au.

d)

D. Fe, Pt.

23.

Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch

a)

HNO₃ đặc, nguội.

b)

HCl

c)

NaOH

d)

H₂SO₄

24.

Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với HNO3 đặc, nguội

a)

Fe, Al, Cr.

b)

Cu, Fe, Al.

c)

Fe, Mg, Al.

d)

Cu, Pb, Ag.

25.

Nitric acid là chất lỏng, không màu, bốc hơi mạnh trong không khí ẩm. Ở điều kiện thường, khi có ánh sáng, dung dịch nitric acid đặc bị phân hủy một phần giải phóng khí X. X là khí độc, gây ô nhiễm môi trường. Công thức của X là

a)

H2.

b)

O2.

c)

N2.

d)

NO2.

26.

Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc, nóng thường sinh ra khí NO2. Để hạn chế tối nhất khí NO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta rút ống nghiệm bằng bóng tăm dung dịch nào sau đây?

a)

Muối ăn.

b)

Cồn.

c)

Giấm ăn.

d)

Xút.

27.

Khí nào sau đây không phải là nguyên nhân gây mưa acid?

a)

NO.

b)

NO2.

c)

CO2.

d)

SO2.

28.

Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa acid, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây mưa acid?

a)

H2S và N2.

b)

CO2 và O2.

c)

SO2 và NO2.

d)

NH3 và HCl.

29.

Mưa acid gây tác động xấu đối với môi trường, con người và sinh vật, rõ rệt nhất khi nước mưa có giá trị pH dưới 4,5. Tác động nào sau đây không phải của mưa acid?

a)

Ăn mòn các công trình xây dựng.

b)

Gây hiệu ứng nhà kính.

c)

Giảm pH của đất và nước, từ đó ảnh hưởng tiêu cực đến cây trồng, thủy sản,...

d)

Ăn mòn vật liệu kim loại của các công trình ngoài trời.

30.

Ứng dụng nào không phải của HNO3?

a)

Sản xuất phân bón.

b)

Sản xuất thuốc nổ.

c)

Sản xuất khí NO2 và N2H4.

d)

Sản xuất thuốc nhuộm.

31.

Ở điều kiện thường, sulfur là chất rắn, có màu

a)

đỏ.

b)

vàng.

c)

không màu.

d)

xanh.

32.

Sulfur phản ứng với chất nào sau đây ngay ở nhiệt độ thường?

a)

Hg.

b)

Fe.

c)

H2.

d)

O2.

33.

Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là

a)

vôi sống.

b)

cát.

c)

muối ăn.

d)

sulfur.

34.

Một số cơ sở sản xuất thuộc Bắc thường đốt một chất bột rắn X màu vàng (là một đơn chất) để tạo ra khí Y nhằm mục đích tẩy trắng, chống mốc. Tuy nhiên, theo các nhà khoa học thì khí Y có ảnh hưởng không tốt đến cơ quan nội tạng và khí Y cũng là một trong những nguyên nhân gây ra “mưa acid”. Chất rắn X là

a)

phosphorus.

b)

iodine.

c)

sulfur.

d)

carbon.

35.

Sulfur là chất khử trong phản ứng nào sau đây?

a)

S + O2 → SO2.

b)

S + H2 → H2S.

c)

S + Fe → FeS.

d)

S + Hg → HgS.

36.

Hợp chất SO2 có tên gọi là

a)

sulfur oxide.

b)

sulfur dioxide.

c)

disulfur oxide.

d)

sulfur trioxide.

37.

Số oxi hóa của sulfur trong SO₂ là

a)

+2.

b)

+4.

c)

+6.

d)

-4.

38.

Chất nào sau đây là một trong những nguyên nhân chính gây mưa acid?

a)

NH₃.

b)

SO₂.

c)

N₂.

d)

CO₂.

39.

Sulfur dioxide có tính chất hóa học gì?

a)

có tính khử mạnh.

b)

có tính oxi hóa yếu.

c)

có tính oxi hóa mạnh.

d)

vừa có tính khử và vừa có tính oxi hóa.

40.

Câu 1. Cho các chất: NaOH, CH3COOH, HCl, NH3, Al2(SO4)3. (a). Có 3 chất điện li mạnh là NaOH, HCl, Al2(SO4)3. (b). Có 2 chất điện li yếu là CH3COOH, NH3. (c). Có 2 chất pH > 7 là CH3COOH, HCl. (d). Ion Al3+ trong Al2(SO4)3 dễ bị thuỷ phân trong nước tạo thành Al(OH)3 được sử dụng làm chất keo tụ trong quá trình xử lí nước

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

41.

Cho các chất: KOH, H2S, H2SO4, NH3, Na2CO3. (a) Có 4 chất điện li mạnh là KOH, H2S, H2SO4, Na2CO3. (b). Có 1 chất điện li yếu là NH3. (c). Có 2 chất pH < 7 là H2S, H2SO4. (d). Ion CO3 2- trong Na2CO3 dễ bị thuỷ phân trong nước cho môi trường base, được sử dụng để làm tăng pH của nước hồ bơi.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

42.

Câu 3. Xét thuyết acid – base của Bronsted – Lowry. (a). Acid là những chất nhận proton (H+ ). (b). Base là những chất cho proton (H+ ). (c). Acid, base có thể là phân tử hoặc ion. (d). Acid, base chỉ xét với dung môi nước.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

43.

Câu 4. Cho các phát biểu về sulfur và sulfur dioxide. (a) Sulfur là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước. (b). SO2 là chất khí không màu, không mùi. (c). Khi phản ứng với hydrogen, sulfur thể hiện tính oxi hóa (d) Nước thải sinh hoạt là một trong các nguồn phát thải khí SO2.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

44.

Câu 1. Cho các phát biểu sau: (1) Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng gồm: nhiệt độ, nồng độ, áp suất. (2) Cân bằng hóa học là cân bằng động. (3) Khi thay đổi trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch, cân bằng sẽ chuyển dịch về phía chống lại sự thay đổi đó. (4) Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau trong cùng điều kiện. 5 (5) Cân bằng hóa học là trạng thái mà phản ứng đã xảy ra hoàn toàn. (6) Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại. Trong số các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng? (Nhập số)

(a)  

45.

Câu 2. Việc sản xuất amonia trong công nghiệp dựa trên phản ứng thuận nghịch sau đây: N2(g) + 3H2(g) ---> 2NH3(g) Δ o r 298 H = -92 kJ Khi hỗn hợp phản ứng đang ở trạng thái cân bằng, thực hiện các tác động sau: (1) Tăng nhiệt độ. (2) Tăng áp suất. (3) Thêm chất xúc tác. (4) Giảm nhiệt độ. (5) Lấy NH3 ra khỏi hệ. Có bao nhiêu tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch? (Nhập số)

(a)  

46.

Câu 3. Cho các chất: KNO3, HCl, HClO, H2S, Cu(OH)2, Ba(OH)2, NaHCO3. Có bao nhiêu chất điện li mạnh trong các chất trên?

(a)  

47.

Câu 4. Cho các chất: NaOH, H3PO4, HCl, H2SO3, HF, KH2PO4, MgCl2. Có bao nhiêu chất điện li yếu trong các chất trên?

(a)  

48.

Câu 5. Cho các chất: NaCl, NaOH, HNO3, H3PO4, CH3COOH, CO3 2- , NH4 + , HSO4 - , PO4 3- , OH- . Theo thuyết acid – base của Bronsted – Lowry có bao nhiêu chất có thể là acid?

(a)  

49.

Câu 6. Cho các chất: NaOH, H2S, NH3, CO3 2- , S2- , NH4 + , HSO4 - , PO4 3- . Theo thuyết acid – base của Bronsted – Lowry có bao nhiêu chất có thể là base?

(a)  

50.

Câu 7. Để xác định nồng độ của một dung dịch HCl, người ta đã tiến hành chuẩn độ bằng dung dịch NaOH 0,1 M. Để chuẩn độ 10 mL dung dịch HCl này cần 20 mL dung dịch NaOH. Nồng độ của dung dịch HCl trên là bao nhiêu mol/L? (Điền số) (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

(a)  

51.

Câu 8. Chỉ số pH là một trong những yếu tố có liên quan đến sức khỏe con người, khi chỉ số pH nằm ngoài khoảng cho phép là dấu hiệu ban đầu của bệnh lí. Xét pH một số dịch cơ thể của người bình thường. (1) Nước bọt có pH khoảng 6 – 7,4. (2) Dịch vị dạ dày có pH khoảng 8 – 9,4. (3) Máu có pH khoảng 7,3 – 7,4. (4) Nước tiểu có pH khoảng 4,8 – 7,0. Có bao nhiêu nhận định sai trong các nhận định trên?

(a)  

52.

Câu 9. Cho các phát biểu sau: (1) Nguồn phát sinh SO2 do núi lửa phun trào, đốt cháy nhiên liệu hóa thạch và khí thải do các phương tiện giao thông. (2) Khí SO2 là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng hiệu ứng nhà kính. (3) Khí SO2 là một trong những tác nhân gây ô nhiễm môi trường và viêm đường hô hấp ở người, … (4) Để giảm thải SO2 vào khí quyển cần xử lí khí thải công nghiệp và sử dụng các nhiên liệu sinh học và năng lượng tái tạo thay cho nhiên liệu hóa thạch. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

(a)  

53.

Câu 10. Cho các ứng dụng sau SO2 trong đời sống và sản xuất: (1) Dùng để sản xuất sulfuric acid; (2) Dùng để tẩy trắng bột giấy; (3) Dùng để tẩy màu trong sản xuất đường; (4) Dùng để diệt nấm mốc; (5) Diệt trùng nước sinh hoạt. Số ứng dụng của khí sulfur dioxide trong đời sống và sản xuất là bao nhiêu?

(a)