Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về chăn nuôi và chăm sóc vật nuôi

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Khi chăm sóc lợn con mới sinh, việc nào sau đây là cần thiết?

a)

Tắm bằng nước lạnh để lợn cứng cáp hơn

b)

Cho uống nước muối ngay sau sinh

c)

Cắt rốn và giữ ấm bằng đèn sưởi

d)

Không cho bú sữa đầu của mẹ

2.

Giai đoạn cai sữa ở bê con thường diễn ra vào thời điểm nào?

a)

Ngay sau khi sinh

b)

Sau 1 tuần

c)

Từ 2 - 3 tháng tuổi

d)

Sau 1 năm

3.

Khi nuôi gà đẻ trứng, thức ăn cần bổ sung nhiều:

a)

Protein

b)

Chất béo

c)

Nước

d)

Canxi

4.

Mục đích của việc tẩy giun định kỳ cho vật nuôi là:

a)

Tăng sức đề kháng cho vật nuôi

b)

Giúp vật nuôi không bị béo phì

c)

Làm sạch da lông

d)

Giúp ngủ ngon hơn

5.

Đâu là biện pháp vệ sinh chuồng trại đúng cách?

a)

Chỉ cần dọn mỗi tháng một lần

b)

Không cần khử trùng nếu chuồng trại sạch

c)

Dùng vôi bột để sát trùng định kỳ

d)

Để phân dưới nền giữ nhiệt

6.

Trong nuôi dưỡng bò sữa, việc vắt sữa nên thực hiện:

a)

Bất kỳ lúc nào bò sẵn sàng

b)

1 lần vào buổi trưa

c)

2 lần mỗi ngày, đúng giờ

d)

Sau khi cho ăn no

7.

Khi nuôi thỏ, chuồng nuôi cần:

a)

Kín gió, tối

b)

Ẩm ướt để giữ nhiệt

c)

Thoáng, sạch, chống gặm nhấm

d)

Nền đất để dễ đào hang

8.

Vật nuôi cần được tiêm phòng dịch bệnh:

a)

Khi có dấu hiệu nhiễm bệnh

b)

Chỉ tiêm một lần trong đời

c)

Theo lịch định kỳ phù hợp từng loài

d)

Vào mùa đông để tăng đề kháng

9.

Nguyên nhân chính gây ô nhiễm không khí từ chăn nuôi là:

a)

Thức ăn dư thừa bay hơi

b)

Chất thải phân và nước tiểu không xử lý

c)

Tiếng ồn từ vật nuôi

d)

Việc vận chuyển

10.

Nước thải từ chuồng trại không xử lý có thể gây ô nhiễm gì?

a)

Không khí

b)

Đất

c)

Nước mặt và nước ngầm

d)

Cây trồng

11.

Một trong những nguyên nhân gây ô nhiễm đất trong chăn nuôi là:

a)

Xây chuồng trên nền đất thấp

b)

Sử dụng phân bón hóa học

c)

Chôn lấp xác động vật chết không đúng quy trình

d)

Lạm dụng thuốc thú y

12.

Sử dụng quá liều kháng sinh trong chăn nuôi có thể dẫn đến hậu quả gì?

a)

Giảm khả năng sinh sản của vật nuôi

b)

Ảnh hưởng sức khỏe con người qua thực phẩm

c)

Tăng mùi thơm của sản phẩm thịt

d)

Làm vật nuôi tăng cân nhanh

13.

Ô nhiễm từ chăn nuôi ảnh hưởng đến sức khỏe con người như thế nào?

a)

Gây ra tai nạn giao thông

b)

Làm tăng nguy cơ lây truyền dịch bệnh

c)

Gây ô nhiễm tiếng ồn

d)

Không ảnh hưởng nếu cách xa khu dân cư

14.

Biện pháp giảm ô nhiễm từ chất thải chăn nuôi là:

a)

Đổ thẳng ra sông, suối

b)

Sử dụng hệ thống biogas

c)

Chất thành đống chờ tự phân hủy

d)

Đốt chất thải ngoài trời

15.

Mùi hôi từ chuồng trại là do khí nào sinh ra?

a)

CO₂

b)

N₂

c)

NH₃ và H₂S

d)

CH₄

16.

Đâu là hành vi gây ô nhiễm môi trường từ chăn nuôi?

a)

Thu gom phân để bón cây

b)

Dọn chuồng hàng ngày

c)

Đổ chất thải trực tiếp ra kênh rạch

d)

Dùng chất thải làm phân hữu cơ

17.

Chăn nuôi công nghệ cao là gì?

a)

Là chăn nuôi chỉ sử dụng máy móc hiện đại

b)

Là chăn nuôi kết hợp giữa kỹ thuật hiện đại, công nghệ sinh học và tự động hoá

c)

Là chăn nuôi quy mô nhỏ trong hộ gia đình

d)

Là chăn nuôi truyền thống sử dụng kinh nghiệm dân gian

18.

Một trong các đặc điểm của chăn nuôi công nghệ cao là:

a)

Không cần giám sát môi trường chuồng trại

b)

Tận dụng nhân công giá rẻ

c)

Ứng dụng công nghệ tự động hóa và cảm biến

d)

Nuôi bằng thức ăn thừa để tiết kiệm chi phí

19.

Trong chăn nuôi công nghệ cao, công nghệ sinh học được ứng dụng để:

a)

Thiết kế chuồng trại kiên cố hơn

b)

Sản xuất thức ăn lên men và vắc-xin phòng bệnh

c)

Tăng khả năng sinh sản tự nhiên của vật nuôi

d)

Làm vật nuôi phát triển chậm để chất lượng hơn

20.

Mục tiêu của chăn nuôi công nghệ cao là:

a)

Giảm sản lượng nhưng tăng chất lượng

b)

Đảm bảo an toàn thực phẩm và bảo vệ môi trường

c)

Cắt giảm chi phí đầu tư ban đầu

d)

Giảm sự giám sát của con người

21.

Đâu là ví dụ điển hình cho chăn nuôi công nghệ cao?

a)

Nuôi gà thả vườn theo mùa vụ

b)

Nuôi lợn trong chuồng có hệ thống làm mát, cảm biến nhiệt độ và cho ăn tự động

c)

Nuôi bò thả rông không cần chuồng

d)

Nuôi vịt trên đồng kết hợp trồng lúa

22.

Trong chăn nuôi công nghệ cao, hệ thống giám sát môi trường giúp:

a)

Theo dõi sự phát triển của cây trồng

b)

Cảnh báo sớm dịch bệnh và điều chỉnh điều kiện sống phù hợp

c)

Phát hiện kẻ gian vào chuồng

d)

Ngăn vật nuôi chạy trốn

23.

Yếu tố không thuộc chăn nuôi công nghệ cao là:

a)

Quản lý đàn bằng chip nhận dạng

b)

Ghi sổ tay thủ công theo dõi sức khỏe vật nuôi

c)

Sử dụng công nghệ điện toán đám mây

d)

Dùng camera theo dõi tự động

24.

Lợi ích lâu dài của chăn nuôi công nghệ cao là gì?

a)

Giảm nhu cầu tiêu dùng thực phẩm

b)

Gây ra ô nhiễm do thiết bị điện tử

c)

Tăng năng suất, chất lượng và hiệu quả kinh tế

d)

Giúp người dân quay về mô hình truyền thống

25.

Chuồng nuôi là nơi sinh sống và phát triển của vật nuôi, cần được thiết kế đảm bảo môi trường sống phù hợp.

Chuồng nuôi nên xây ở nơi thấp để tránh gió mạnh.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
26.

Chuồng nuôi là nơi sinh sống và phát triển của vật nuôi, cần được thiết kế đảm bảo môi trường sống phù hợp.

Cần bố trí chuồng nơi cao ráo, thoáng mát.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
27.

Chuồng nuôi là nơi sinh sống và phát triển của vật nuôi, cần được thiết kế đảm bảo môi trường sống phù hợp.

Có thể xây chuồng gần nhà vệ sinh để tận dụng diện tích.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
28.

Chuồng nuôi là nơi sinh sống và phát triển của vật nuôi, cần được thiết kế đảm bảo môi trường sống phù hợp.

Chuồng cần có hệ thống thoát nước và dễ vệ sinh.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
29.

Chuồng trại tốt giúp vật nuôi sinh trưởng nhanh, hạn chế dịch bệnh và dễ dàng chăm sóc.

Chuồng nuôi nên đảm bảo ánh sáng tự nhiên và thông gió tốt.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
30.

Chuồng trại tốt giúp vật nuôi sinh trưởng nhanh, hạn chế dịch bệnh và dễ dàng chăm sóc.

Vật liệu làm chuồng phải rẻ, không cần độ bền cao.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
31.

Chuồng trại tốt giúp vật nuôi sinh trưởng nhanh, hạn chế dịch bệnh và dễ dàng chăm sóc.

Mỗi loài vật nuôi có yêu cầu khác nhau về kích thước chuồng.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
32.

Chuồng trại tốt giúp vật nuôi sinh trưởng nhanh, hạn chế dịch bệnh và dễ dàng chăm sóc.

Nên thiết kế chuồng tối để vật nuôi dễ ngủ

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
33.

Chăn nuôi VietGAP là phương pháp chăn nuôi áp dụng quy trình nghiêm ngặt nhằm đảm bảo an toàn thực phẩm và bảo vệ môi trường.

VietGAP là mô hình chăn nuôi chỉ dùng trong trang trại lớn.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
34.

Chăn nuôi VietGAP là phương pháp chăn nuôi áp dụng quy trình nghiêm ngặt nhằm đảm bảo an toàn thực phẩm và bảo vệ môi trường.

VietGAP yêu cầu kiểm soát cả đầu vào và đầu ra trong chăn nuôi.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
35.

Chăn nuôi VietGAP là phương pháp chăn nuôi áp dụng quy trình nghiêm ngặt nhằm đảm bảo an toàn thực phẩm và bảo vệ môi trường.

Chăn nuôi theo VietGAP bắt buộc phải dùng thức ăn tự phối trộn.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
36.

Chăn nuôi VietGAP là phương pháp chăn nuôi áp dụng quy trình nghiêm ngặt nhằm đảm bảo an toàn thực phẩm và bảo vệ môi trường.

Chăn nuôi VietGAP giúp nâng cao chất lượng sản phẩm nông nghiệp.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
37.

Chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP giúp kiểm soát dịch bệnh, đảm bảo chất lượng và truy xuất nguồn gốc sản phẩm.

VietGAP yêu cầu ghi chép quá trình chăm sóc và điều trị vật nuôi.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
38.

Chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP giúp kiểm soát dịch bệnh, đảm bảo chất lượng và truy xuất nguồn gốc sản phẩm.

Người chăn nuôi VietGAP có thể tuỳ ý sử dụng thuốc kháng sinh.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
39.

Chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP giúp kiểm soát dịch bệnh, đảm bảo chất lượng và truy xuất nguồn gốc sản phẩm.

Mô hình VietGAP ưu tiên phòng bệnh hơn là chữa bệnh.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
40.

Chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP giúp kiểm soát dịch bệnh, đảm bảo chất lượng và truy xuất nguồn gốc sản phẩm.

VietGAP không cần kiểm soát vệ sinh chuồng trại.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
41.

Chăn nuôi công nghệ cao sử dụng các công nghệ tiên tiến như cảm biến, tự động hóa, trí tuệ nhân tạo để nâng cao hiệu quả.

Chăn nuôi công nghệ cao không cần kiểm tra sức khỏe vật nuôi.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
42.

Chăn nuôi công nghệ cao sử dụng các công nghệ tiên tiến như cảm biến, tự động hóa, trí tuệ nhân tạo để nâng cao hiệu quả.

Hệ thống cho ăn tự động là một ví dụ về công nghệ cao.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
43.

Chăn nuôi công nghệ cao sử dụng các công nghệ tiên tiến như cảm biến, tự động hóa, trí tuệ nhân tạo để nâng cao hiệu quả.

Mô hình công nghệ cao luôn có camera giám sát và cảm biến môi trường.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
44.

Chăn nuôi công nghệ cao sử dụng các công nghệ tiên tiến như cảm biến, tự động hóa, trí tuệ nhân tạo để nâng cao hiệu quả.

Chỉ có thể áp dụng công nghệ cao trong chăn nuôi bò sữa.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
45.

Mô hình chăn nuôi công nghệ cao giúp giảm chi phí lao động và tăng năng suất, đồng thời bảo vệ môi trường.

Chăn nuôi công nghệ cao sử dụng thuốc nhiều hơn để phòng bệnh.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
46.

Mô hình chăn nuôi công nghệ cao giúp giảm chi phí lao động và tăng năng suất, đồng thời bảo vệ môi trường.

Cảm biến nhiệt độ và độ ẩm giúp kiểm soát môi trường sống của vật nuôi.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
47.

Mô hình chăn nuôi công nghệ cao giúp giảm chi phí lao động và tăng năng suất, đồng thời bảo vệ môi trường.

Tự động hóa các khâu cho ăn, uống giúp giảm công sức con người.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
48.

Mô hình chăn nuôi công nghệ cao giúp giảm chi phí lao động và tăng năng suất, đồng thời bảo vệ môi trường.

Công nghệ cao chỉ được dùng ở nước ngoài, không phù hợp với Việt Nam

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
49.

Quy trình VietGAP bao gồm các bước từ chọn giống, chăm sóc, vệ sinh, phòng bệnh đến ghi chép, thu hoạch và bảo quản.

Ghi chép quá trình chăn nuôi là bước không bắt buộc trong VietGAP.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
50.

Quy trình VietGAP bao gồm các bước từ chọn giống, chăm sóc, vệ sinh, phòng bệnh đến ghi chép, thu hoạch và bảo quản.

VietGAP yêu cầu kiểm tra định kỳ chất lượng nước và thức ăn.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
51.

Quy trình VietGAP bao gồm các bước từ chọn giống, chăm sóc, vệ sinh, phòng bệnh đến ghi chép, thu hoạch và bảo quản.

Cần ghi rõ ngày sử dụng thuốc và thời gian cách ly vật nuôi.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
52.

Quy trình VietGAP bao gồm các bước từ chọn giống, chăm sóc, vệ sinh, phòng bệnh đến ghi chép, thu hoạch và bảo quản.

Chăn nuôi VietGAP chỉ chú trọng giai đoạn vỗ béo trước khi bán.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
53.

Một quy trình chăn nuôi theo VietGAP thành công phải đảm bảo yếu tố an toàn sinh học, an toàn thực phẩm và bảo vệ môi trường.

VietGAP không cho phép xử lý chất thải chăn nuôi bằng biogas.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
54.

Một quy trình chăn nuôi theo VietGAP thành công phải đảm bảo yếu tố an toàn sinh học, an toàn thực phẩm và bảo vệ môi trường.

VietGAP hướng đến việc sử dụng các biện pháp phòng bệnh thay vì lạm dụng kháng sinh.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
55.

Một quy trình chăn nuôi theo VietGAP thành công phải đảm bảo yếu tố an toàn sinh học, an toàn thực phẩm và bảo vệ môi trường.

Khâu kiểm tra vệ sinh chuồng trại là phần quan trọng trong quy trình.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
56.

Một quy trình chăn nuôi theo VietGAP thành công phải đảm bảo yếu tố an toàn sinh học, an toàn thực phẩm và bảo vệ môi trường.

Có thể sử dụng bao bì thức ăn chăn nuôi để đựng nước uống cho vật nuôi.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI