wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

hiện nay, khu vực Đông Nam Á gồm bao nhiêu nước

a)

13

b)

11

c)

10

d)

12

2.

Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào sau đây

a)

thái Bình Dương và đại Tây dương

b)

Ấn Độ Dương và đại Tây dương

c)

thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

d)

Ấn Độ Dương và bắc băng dương

3.

Đông Nam Á lục địa vùng các quốc gia nào

a)

Việt Nam, lào, Campuchia, Thái Lan, Myanma

b)

Việt Nam, lào, Philippines, Thái Lan, Myanma

c)

Việt Nam, lào, Malaixia, Thái Lan, Myanma

d)

Việt Nam, lào, Philippines, Thái Lan, Myanma

4.

Đông Nam Á là vị trí cầu nối giữa

a)

lục địa á âu với lục địa Phi

b)

lục địa á âu với nam Mỹ

c)

lục địa Á âu với lục địa ô xtray li a

5.

Đông Nam Á biển đảo vùng gồm các quốc gia

a)

Indonesia, Malaixia, Philippines, Đông Timor, Bru-nây, Singapore

b)

Indonesia, Myanma, Philippines, Đông Timor, Bru-nây, Singapore

c)

Indonesia, Thái Lan, Malaixia, Bru-nây, Singapore

d)

Indonesia, lào, Philippines, Thái Lan, Myanma

6.

quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa

a)

Malaixia

b)

Singapore

c)

Thái Lan

d)

Indonesia

7.

Đông Nam Á có vị trí địa chính trị rất quan trọng vì

a)

khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản

b)

nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc

c)

nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, cầu nối hai lục địa, là nơi các cùng quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng

8.

phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

xích đạo

b)

cận nhiệt đới

c)

Ôn đới

d)

nhiệt đới gió mùa

9.

Đông Nam Á biển đảo nằm có khí hậu

a)

cận nhiệt đới gió mùa và xích đạo

b)

nhiệt đới và xích đạo

c)

nhiệt đới gió mùa và xích đạo

10.

Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn

b)

Đồi, núi và núi lửa

c)

Các thung lũng rộng

d)

núi và cao nguyên

11.

loại đất chủ yếu ở các nước Đông Nam Á là

a)

phù sa và đất xám

b)

phù sa và đất feralit

c)

phù sa và pôtdôn

d)

feralit và pôtdôn

12.

núi lửa và động đất là thiên tai thường xảy ra ở nước nào trong khu vực Đông Nam Á

a)

Indonesia, Philippines

b)

Singapore, Thái Lan

c)

Indonesia, Malaixia

d)

Brunây , Malaixia

13.

một phần lãnh thổ của quốc gia nào ở Đông Nam Á có mùa đông lạnh

a)

phía Bắc của lào

b)

phía Bắc của Mi-an-ma

c)

phái Nam Việt Nam

d)

phía Bắc Philippines

14.

loại thiên tai thường xảy ra đối với các nước khu vực Đông Nam Á là

a)

bão, lũ lụt, động đất, sóng thần

b)

Động đất, bão tuyết, lũ lụt, hạn hán

c)

núi lửa, bão tuyết, bão cát, giá rét

d)

gió fơn khô nóng, song thần , bão cát

15.

Điểm khác biệt của phía Bắc Việt Nam và phía Bắc Myanma so với các nước trong khu vực Đông Bắc Á là

a)

mùa đông lạnh

b)

mưa nhiều vào mùa hạ

c)

mùa đông mưa nhiều

d)

khô nóng vào mùa hạ

16.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra nhiều bão ở khu vực Đông Nam Á là do

a)

vị trí nằm kê sát vành đai lửa Thái Bình Dương

b)

khai thác tài nguyên không hợp lí

c)

có áp thấp nhiệt đới hoạt động mạnh

d)

nằm trong vành đai sinh khoáng

17.

Đảo lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á và lớn thứ ba trên thế giới là

a)

Gia-va

b)

Lu-xôn

c)

Xu-ma-tra

d)

Ca-li-man-tan

18.

Điều kiện tự nhiên quan trọng hàng đầu để phát triển nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

a)

khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, nhiều sông

b)

vùng biển rộng lớn giầu tiềm năng ( trừ Lào )

c)

hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự

d)

địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu

19.

các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì

a)

nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

nằm trong vành đai sinh khoáng

c)

có nhiều kiểu, dạng địa hình

d)

nằm kê sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương

20.

quốc gia nào của Đông Nam Á không giáp biển

a)

thái Lan

b)

Campuchia

c)

Lào

d)

Myanma

21.

eo biển có vị trí chiến lược đặc biệt quan trọng của Đông Nam Á và thế giới trên đường hàng Hải quốc tế núi Ấn Độ Dương với Thái Bình Dương là

a)

ma lắc ca

b)

ma xa la

c)

ba si

d)

xun da

22.

dân cư đông nam Á phân bố không đều, thể hiện ở

a)

mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới

b)

dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa thớt ở Đông Nam Á biển đảo

c)

dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển

d)

dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan

23.

Đông nam à có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng do

a)

có số dân đông, nhiều quốc gia

b)

vị trí cầu nối giữa lục địa Á - âu và lục địa Ô xtrây li a

c)

nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn

d)

là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn

24.

nhận định nào sau đây đúng về đặc điểm dân cư đông nam Á

a)

dân số đông nhưng mật độ thấp hơn mức trung bình của thế giới

b)

con số người trong độ tuổi lao động dưới 50%

c)

tập trung đông ở đồng bằng châu thổ, vùng ven biển

d)

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên đang ở mức cao nhất

25.

một trong những giới hạn chế lớn nhất của lao động các nước Đông Á là

a)

lao động trẻ thiếu kinh nghiệm

b)

thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn

c)

lao động không cần cù ,siêng năng

d)

khả năng tiếp thu khoa học, kỹ thuật hạn chế

26.

tại sao nguồn lao động ở khu vực Đông Á lại dồi dào

a)

dân số đông, cơ cấu dân số già

b)

dân số đông, cơ cấu dân số trẻ

c)

đây là khu vực thu hút dân nhập cư

d)

tỉ lệ người đủ tuổi lao động tăng

27.

số dân khu vực Đông Nam Á tăng nhanh chủ yếu do

a)

thu hút dân cư từ các nước khác

b)

tỉ lệ tử có xu hướng giảm rất nhanh

c)

dân số đông, tỉ lệ gia tăng dân số khá cao

d)

cơ cấu dân số già, tuổi thọ được nâng cao

28.

một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển thủy điện

b)

phát triển lâm nghiệp

c)

phát triển kinh tế biển

d)

phát triển chăn nuôi

29.

một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là

a)

chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu trong nước

b)

tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài

c)

phát triển các ngành công nghiệp nguồn vốn lớn, công nghiệp hiện đại

d)

ưu tiên phát triển các ngành truyền thống

30.

trong những năm gần đây, ngành công nghiệp tăng nhanh và ngày càng trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam à la

a)

công nghiệp dệt may, da dày

b)

công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại

c)

công nghiệp lắm giáp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử

d)

các ngành tiểu thủ công nghiệp phục vụ sản xuất

31.

các nước Đông Nam Á có ngành khai thác dầu khí phát triển nhanh trong những năm gần đây là

a)

Bru-nây , Indonesia, Việt Nam

b)

Singapore, Indonesia, Campuchia

c)

Indonesia, Thái Lan, Campuchia

d)

Bru-nây, Malaixia, Thái Lan

32.

các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là

a)

lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa

b)

lúa mì, dừa, cà phê, ca cao, mía

c)

lúa mì, cà phê, củ cải đường , chà là

d)

lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía

33.

ngành nào sau đây đặc trưng cho nông nghiệp Đông Nam Á

a)

trồng cây công nghiệp, cây ăn quả

b)

trồng lúa nước

c)

chăn nuôi trâu, bò, lợn, gà

d)

đánh bắt và nuôi trồng thủy sản

34.

các nước đứng đầu về sản xuất khẩu lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là

a)

Thái Lan, Việt Nam

b)

Lào, Indonesia

c)

Philippines, Indonesia

d)

Thái Lan, Malaixia

35.

nguyên nhân quan trọng nhất khiến chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á là

a)

công nghiệp chế biến thực phẩm chưa phát triển

b)

những hạn chế về thị trường tiêu thụ sản phẩm

c)

nhiều thiên tai, dịch bệnh

d)

thiếu vốn, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo

36.

Điểm tương đồng về phát triển nông nghiệp giữa các nước Đông Nam Á và Mỹ La Tinh là

a)

thế mạnh về trồng cây công nghiệp nhiệt đới

b)

thế mạnh về trồng cây lương thực

c)

thế mạnh về chăn nuôi gia súc lớn

d)

thế mạnh về trồng cây thực phẩm

37.

nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của tài nguyên biển để phát triển ngành khai thác hải sản là

a)

phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đổi mới công nghệ

b)

thời tiết chuyển biến bất thường phải nhiều trên tai đặc biệt là bão

c)

chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển

d)

môi trường bị ô nhiễm nghiêm trọng

38.

cơ cấu GDP của các nước Đông Nam Á những năm gần đây chuyển dịch theo hướng

a)

tỉ trọng các khu vực không thay đổi nhiều

b)

giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III

c)

giảm tỉ trọng khu vực I và khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực III

d)

tăng tỉ trọng khu vực I , giảm tỉ trọng khu vực II và III

39.

nước đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở khu vực Đông Nam Á những năm gần đây là

a)

Thái Lan

b)

Indonesia

c)

Việt Nam

d)

Philippines

40.

Đông Nam Á chưa có nhiều điều kiện phát triển các ngành công nghiệp nào sau đây

a)

hàng không, vũ trụ

b)

sản xuất, lắp ráp ôtô

c)

khai thác dầu khí

d)

May mặc, da giày

41.

quốc gia trồng cà phê và hồ tiêu nhiều nhất khu vực Đông Nam Á là

a)

Indonesia

b)

Thái Lan

c)

Việt Nam

d)

Malaixia

42.

nhân tố có ý nghĩa quyết định việc hình nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

a)

khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

mạng lưới sông ngòi dày đặc

c)

Đất phù sa màu mỡ ở các đồng bằng

43.

diện tích gieo trồng lúa gạo của các nước Đông Nam Á có xu hướng giảm là do

a)

Sản xuất lúa gạo đắt ứng được nhu cầu của nhân dân

b)

thời tiết trong khu vực diễn ra bất thường

c)

chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng

d)

chuyển đổi mục đích đất sang đất chuyên dùng

44.

vì sao Indonesia lào quốc gia sản xuất nhiều gạo nhất khu vực Đông Nam Á nhưng không đứng đầu về sản xuất gạo

a)

dân số đông nhu cầu lương thực lớn

b)

chất lượng gạo thức không có khả năng cạnh tranh

c)

chất lượng và giá thành cao thấp

d)

phần lớn gạo làm nguyên liệu cho công nghiệp

45.

cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Á do

a)

khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ

b)

truyền thống trồng cây nông nghiệp từ lâu đời

c)

thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn đi

d)

quỹ đất dành cho phát triển các cây công nghiệp thôi

46.

mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á là

a)

xuất khẩu thu ngoại tệ

b)

khai thác thế mạnh về đất đai

c)

thay thế cây lương thực

d)

làm liệu cho công nghiệp chế biến

47.

trong sản xuất nông nghiệp, khó khăn chung của các nước Đông Nam Á là

a)

khí hậu bất thường, thiên tai, dịch bệnh

b)

Động đất, núi lửa xảy ra thường xuyên

c)

thiếu giống cây trồng, vật nuôi

d)

rừng bị cạn kiệt, đất đai bị xói mòn nghiêm trọng

48.

năm nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là

a)

thái Lan, Indonesia, Malaixia, Philippines, Singapore

b)

thái Lan, Indonesia, Myanma, Philippines, Singapore

c)

thái Lan, Indonesia, Malaixia, Bru-nây, Singapore

d)

thái Lan ,Indonesia, Malaixia, Việt Nam, Singapore

49.

Asean bao gồm

a)

10 thành viên

b)

11 thành viên

c)

9 thành viên

d)

8 thành viên

50.

Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm

a)

1976

b)

1984

c)

1995

d)

1997

51.

Cho đến năm 2020, lúc nào trong khu vực Đông Nam Á chưa được gia nhập ASEAN

a)

Đông Timor

b)

Lào

c)

Myanma

d)

Bru-nây

52.

cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế xã hội ở mỗi quốc gia cũng như toàn khu vực Đông Nam Á là

a)

tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực

b)

thu hút mạnh các nguồn đầu tư nước ngoài

c)

khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

tăng cường các chuyến thăm của các nhà lãnh đạo

53.

Ý nào sau đây không phải là cơ cấu để hình thành asean

a)

có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế

b)

do sức ép cạnh tranh khu vực trên thế giới

c)

sử dụng chung một loại tiền

d)

do có sự tương đồng về địa lý, văn hóa, xã hội của cả nước

54.

Ý là sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN

a)

thông qua các diễn đàn, hội nghị

b)

thông qua các dự án phải cho tỉnh phát biểu

c)

thông qua ký kết các hiệp ước

d)

thông qua các chuyến thăm của các nguyên thủ quốc gia

55.

mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển

b)

phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên

c)

xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới

d)

giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN và các tổ chức quốc tế khác

56.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về những vấn đề xã hội đòi hỏi các nước ASEAN phải giải quyết

a)

tôn giáo và sự hòa hợp dân tộc quốc gia

b)

thất nghiệp và sự phát triển nguồn nhân lực, đào tạo nhân tài

c)

sử dụng tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường chưa hợp lí

d)

sự đa dạng về truyền thống phải không tục và tập quán ở mỗi quốc gia

57.

SEA Games là hoạt động hợp tác của ASEAN thông qua

a)

các hoạt động văn hóa, thể thao

b)

việc ký kết các hiệp ước

c)

việc tổ chức các hội nghị

d)

cách dự án chương trình phát triển

58.

Đâu là một trong những thách thức lớn của ASEAN

a)

trình độ phát triển không đều giữa các nước thành viên

b)

vấn đề tranh chấp biển Đông

c)

chỉ có 10 trên 11 quốc gia gia nhập ASEAN

d)

bất đồng quan điểm giữa các thành viên cũ và mới