wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về Microsoft PowerPoint

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Khi đang làm việc với MS PowerPoint, muốn xóa bỏ một Slide, ta thực hiện:

a)

Slide Show/ Delete Slide

b)

Edit/ Delete Slide

c)

Tools/ Delete Slide

d)

File/ Delete Slide

2.

Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, sau khi khởi động PowerPoint ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl+N

b)

Shift+N

c)

Ctrl+O

d)

Shift+O

3.

Để hiện một đối tượng vẽ hiện lên trước một đối tượng vẽ khác, ta chọn:

a)

Bring to Front

b)

Sent to Back

c)

Send to Backward

d)

Bring to Forward

4.

Khi đang làm việc với MS PowerPoint, để chèn thêm một Slide mới, ta thực hiện:

a)

Edit/ New Slide

b)

Slide Show/ New Slide

c)

Home/ New Slide

d)

File/ New Slide

5.

Khi ghép hai đối tượng vẽ (shape) trong Microsoft PowerPoint, để chỉ lấy phần giao nhau của cả hai đối tượng, ta chọn kiểu ghép:

a)

Combine

b)

Intersect

c)

Subtract

d)

Union

6.

Trong Microsoft PowerPoint 2013, để chèn tiêu đề, chân trang, đánh số slide, ngày tháng... cho mỗi slide, ta cần thực hiện:

a)

Chọn Insert/Object

b)

Chọn Insert/TextBox

c)

Chọn Insert/Header&Footer

d)

Chọn Insert/Equation

7.

Trong Microsoft PowerPoint, muốn tạo một slide mới, ta dùng tổ hợp phím:

a)

Shift+M

b)

Ctrl+M

c)

Shift+N

d)

Ctrl+N

8.

Khi in một bài thuyết trình ra giấy, để các slide có đường viền xung quanh trong Setting/Handouts ta chọn mục nào sau đây:

a)

Print Comments and Ink Markup

b)

High Quality

c)

Scale to Fit Paper

d)

Frame Slides

9.

Sau khi chọn hiệu ứng động cho đối tượng, trong Start ta chọn With Previous thì hiệu ứng sẽ:

a)

Thực hiện theo cùng đối tượng trước đó

b)

Thực khi nhấp chuột

c)

Thực hiện sau khi hiệu ứng của đối tượng trước kết thúc

d)

Thực hiện cùng lúc khi hiệu ứng chuyển trang bắt đầu

10.

Khi đang trình diễn trong PowerPoint, muốn kết thúc phiên trình diễn, ta thực hiện:

a)

Nháy phải chuột, rồi chọn Exit

b)

Nháy phải chuột, rồi chọn Retur

c)

Nháy phải chuột, rồi chọn End Show

d)

Nháy phải chuột, rồi chọn Screen

11.

Muốn chỉnh một đối tượng đồ họa canh giữa trong một trang thuyết trình, sau khi chọn đối tượng:

a)

Paragraph/Center

b)

Chọn Format/ Arrange/ Align/ Align Center

c)

Sử dụng tổ hợp phím Ctrl+E

d)

Sử dụng tổ hợp phím Ctrl+J

12.

Khi ghép hai đối tượng vẽ (shape) trong Microsoft PowerPoint, để lấy hai đối tượng và loại bỏ phần giao (nếu có), ta chọn kiểu ghép:

a)

Subtract

b)

Intersect

c)

Combine

d)

Union

13.

Khi đang làm việc với MS PowerPoint, muốn thiết lập lại bố cục (trình bày về văn bản, hình ảnh, biểu đồ,...) của Slide, ta thực hiện:

a)

View/ Slide Layout

b)

Format/ Slide Layout

c)

Insert/ Slide Layout

d)

Home/ Slides/ Layout

14.

Cách nào sau đây không làm thay đổi kích thước một đối tượng đồ họa trong MS PowerPoint:

a)

Drag and Drop chuột bên trong đối tượng

b)

Drag and Drop chuột tại các góc của đối tượng

c)

Thay đổi thông số Height và Width trong Format/ Size

d)

Drag and Drop chuột tại điểm chính giữa các cạnh

15.

Trong Microsoft PowerPoint 2013, để chèn tiêu đề, chân trang, đánh số slide, ngày tháng... cho mỗi slide, ta cần thực hiện:

a)

Chọn Insert/Equation

b)

Chọn Insert/Header&Footer

c)

Chọn Insert/Object

d)

Chọn Insert/TextBox

16.

Đang trình chiếu một bài thuyết trình, muốn dừng thuyết trình ta nhấn?

a)

Tab

b)

End

c)

Home

d)

Esc

17.

Số slide tối đa có thể in trên một mặt giấy trong PowerPoint là:

a)

6 slide

b)

4 slide

c)

12 slide

d)

9 slide

18.

Trong Print/Setting/Handouts ta có thể chọn số slide sẽ in trên một mặt giấy. Lựa chọn nào sau đây không xuất hiện trong các tùy chọn:

a)

1 Slide

b)

4 Slides Vertical

c)

2 Slides

d)

8 Slides Horizontal

19.

Đang thiết kế trình chiếu, trước khi thoát khỏi PowerPoint, nếu người sử dụng chưa lưu lại tập tin thì máy sẽ hiện một thông báo. Để lưu lại tập tin này ta sẽ kích chuột trái vào nút nào trong bảng thông báo này

a)

Nút Cancel

b)

Nút Yes

c)

Nút No

d)

Nút Save

20.

Để đưa một đối tượng vẽ lên lớp trên, ta chọn

a)

Bring to Forward

b)

Send to Backward

c)

Send to Back

d)

Bring to Front

21.

Để ẩn một đối tượng vẽ xuống phía sau một đối tượng vẽ khác, ta chọn

a)

Bring to Front

b)

Bring to Forward

c)

Send to Backward

d)

Send to Back

22.

Để bắt đầu trình chiếu từ slide hiện tại, ta bấm:

a)

Alt+F5

b)

Ctrl+F5

c)

F5

d)

Shift+F5

23.

Để đóng phần mềm trình chiếu Microsoft PowerPoint, ta thực hiện:

a)

Chọn File/ Close

b)

Bấm Alt+F4

c)

Bấm Esc

d)

Nhấp phải chuột trên thanh trạng thái (status bar), chọn close

24.

Để thực hiện việc chèn bảng biểu vào slide ta phải

a)

Insert/ Table

b)

Table/ Insert

c)

Home/ Table

d)

Table/ Insert Table

25.

Để ghép các đối tượng vẽ (shape) trong một slide, sau khi chọn các đối tượng cần ghép trong Format/Arrange ta chọn:

a)

Bring to Forward

b)

Group

c)

Send to Backward

d)

Rotate

26.

Để thay đổi hướng trang thuyết trình, trong Design ta chọn:

a)

Customize/ Slide Size/ Custom Slide Size

b)

Customize/ Format Background

c)

Viriants/ Background Styles

d)

Không thể chỉnh hướng trang thuyết trình trong MS Powerpoint

27.

Để tạo bóng với đối tượng vẽ (shape), ta chọn:

a)

WordArt Styles/Text Effects/Shadow

b)

Shape Styles/Shape Effects/Shadow

c)

WordArt Styles/Text Outline/Shadow

d)

Shape Styles/Shape Outline/Shadow

28.

Để trình diễn một Slide trong PowerPoint, ta bấm:

a)

Phím F5

b)

Phím F1

c)

Phím F10

d)

Phím F3

29.

Để in hết các slide trong một bài thuyết trình trong Print/Setting ta chọn:

a)

Print All Slides

b)

Print Selection

c)

Print Current Slide

d)

Custom Range

30.

Để hiện một đối tượng vẽ hiện lên trước một đối tượng vẽ khác, ta chọn:

a)

Bring to Front

b)

Send to Backward

c)

Sent to Back

d)

Bring to Forward

31.

Để tạo một slide giống hệt như slide hiện hành mà không phải thiết kế lại, người sử dụng

a)

chọn Insert/New Slide

b)

Chọn Insert /New Slide /Duplicate Selected Slides

c)

chọn Insert/Duplicate

d)

chọn Insert/New Slide/Copied Slides

32.

Trong Ms.Powerpoint, để thay đổi hình nền bằng hình ảnh lưu trữ ở ổ cứng, trong Format Background ta chọn:

a)

Solid fill

b)

Picture or texture fill

c)

Gradient fill

d)

Pattern fill

33.

Trong Ms.Powerpoint, để tô màu nền bằng một màu duy nhất, trong Format Background

a)

Solid fill

b)

Pattern fill

c)

Gradient fill

d)

Picture or texture fill

34.

Trong Microsoft PowerPoint, tổ hợp phím Ctrl+N sẽ:

a)

Tạo một slide giống như slide hiện hành

b)

Tạo mới một tập tin thuyết trình.

c)

Mở một tập tin thuyết trình đã có trên máy

d)

Tạo một slide mới không có nội dung dưới slide hiện hành

35.

Trong khi thiết kế giáo án điện tử, thực hiện thao tác chọn Insert/ New Slide để:

a)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng

b)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên

c)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành

d)

Chèn thêm slide một vào ngay trước slide hiện hành

36.

Trong MS PowerPoint, thao tác chọn File -> Open là để:

a)

Mở một presentation đã có trên đĩa

b)

Lưu lại presentation đang thiết kế

c)

Lưu lại presentation đang thiết kế với một tên khác

d)

Tạo mới một presentation để thiết kế bài thuyết trình

37.

Trong Ms.Powerpoint, để tô màu nền bằng các mẫu (sọc, lưới, chấm bi,...), trong Format Background ta chọn:

a)

Picture or texture fill

b)

Graddient fill

c)

Solid fill

d)

Pattern fill

38.

Trong Powerpoint, để tô màu nền chuyển sắc, trong Format Background chọn?

a)

Graddient fill

b)

Picture or texture fill

c)

Solid fill

d)

Pattern fill

39.

Trong Microsoft PowerPoint, muốn tạo một slide mới, ta dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl+M

b)

Ctrl+N

c)

Shift+M

d)

Shift+N

40.

Khi ghép hai đối tượng vẽ (shape) trong Microsoft Powerpoint, để lấy hai đối tượng và cả phần giao (nếu có), ta chọn kiểu ghép:

a)

Combine

b)

Intersect

c)

Subtract

d)

Union

41.

Khi đang làm việc với MS PowerPoint, muốn xóa bỏ một Slide, ta thực hiện:

a)

Edit/ Delete Slide

b)

Tools/ Delete Slide

c)

Slide Show/ Delete Slide

d)

File/ Delete Slide

42.

Khi ghép hai đối tượng vẽ (shape) trong Microsoft Powerpoint, để chỉ lấy phần giao nhau của cả hai đối tượng, ta chọn kiểu ghép

a)

Subtract

b)

Union

c)

Intersect

d)

Accessories

43.

Khi đang làm việc với MS PowerPoint, muốn thiết lập hiệu ứng cho văn bản, hình ảnh,... ta là thực hiện:

a)

View/ Custom Animation/ Effect

b)

Insert/ Custom Animation/ Add Effect

c)

Animations/ Animation

d)

Format/ Custom Animation/ Add Effect

44.

Sau khi đã chọn một số slide trong ngăn Outline, để in các slide đã chọn trong Print/Setting ta chọn:

a)

Print Selection

b)

Custom Range

c)

Print All Slides

d)

Print Current Slide

45.

Sau khi chọn một đối tượng đồ họa trong MS Powerpoint, để lật dọc đối tượng đã chọn ta thực hiện:

a)

Flip Vertical

b)

Flip Horizontal

c)

Rotate Left 90

d)

Rotate Right 90

46.

Muốn thiết lập một trang thuyết trình chủ, ta thực hiện:

a)

View/ Master Views/ Handout Master

b)

View/ Master Views/ Slide Master

c)

View/ Master Views/ Notes Master

d)

Insert/ Master Views/ Slide Master

47.

Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, sau khi khởi động PowerPoint ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl+O

b)

Ctrl+N

c)

Shift+O

d)

Shift+N

48.

Một trang thuyết trình trong Microsoft Powerpoint được gọi là:

a)

Presentation

b)

Sheet

c)

Slide

d)

Document

49.

Một tập tin thuyết trình trong Microsoft Powerpoint được gọi là:

a)

Slide

b)

Sheet

c)

Document

d)

Presentation

50.

Cách nào sau đây không làm thay đổi kích thước một đối tượng đồ họa trong Ms. Powerpoint

a)

Drag and Drop chuột tại điểm chính giữa các cạnh

b)

Drag and Drop chuột bên trong đối tượng

c)

Thay đổi thông số Height và Width trong Format/ Size

d)

Drag and Drop chuột tại các góc của đối tượng

51.

Các kiểu hiển thị trong nhóm Master Views

a)

Slide Master, Handout Master, Note Pages

b)

Slide Sorter, Handout Master, Notes Master

c)

Slide Master, Handout Master, Notes Master

d)

Slide Sorter, Handout Master, Notes Pages

52.

Các cách hiển thị (view) có trong nhóm Presentation Views của Ms.Powerpoint 2013 là:

a)

Normal, Outline View, Slide Sorter, Note Master, Reading View

b)

Normal, Outline View, Slide Sorter, Note Pages, Reading View

c)

Normal, Master Views, Slide Sorter, Note Pages, Reading View

d)

Normal, Outline View, Slide Sorter, Note Pages, Slide show

53.

Các nhóm hiệu ứng động (animation) trong Microsoft PowerPoint:

a)

Emphasis, Exit, Motion Paths

b)

Entrance, Emphasis, Exit

c)

Entrance, Emphasis, Exit, Motion Paths

d)

Entrance, Exit, Motion Paths

54.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm trình chiếu?

a)

OpenOffice Writer

b)

LibreOffice Calc

c)

OpenOffice Impress

d)

LibreOffice Draw

55.

Đối với trang thuyết trình trong MS PowerPoint:

a)

Có thể thay đổi hướng nhưng kích thước trang không đổi

b)

Có thể thay đổi hướng và kích thước

c)

Kích thước và hướng của một trang thuyết trình là cố định và không thể thay đổi

d)

Có thể thay đổi kích thước nhưng không thể thay đổi hướng

56.

Wikipedia là gì?

a)

Một bách khoa toàn thư mở

b)

Một công cụ tìm kiếm trên Internet

c)

Một mạng xã hội chia sẻ ảnh

d)

Một phần mềm trực tuyến có thu phí

57.

Theo luật bảo vệ hệ thống thông tin, có bao nhiêu cấp độ an toàn thông tin của hệ thống thông tin?

a)

5

b)

2

c)

4

d)

3

58.

Thuê bao Internet với đường truyền là 16 Mbps có thể download tối đa được bao nhiêu MBps?

a)

8

b)

12

c)

16

d)

2

59.

Độ phân giải màn hình HD có kích thước bao nhiêu điểm ảnh?

a)

720x1280

b)

3840x2160

c)

1080x1920

d)

1440x2560

60.

Độ phân giải màn hình Full HD có kích thước bao nhiêu điểm ảnh?

a)

720x1280

b)

3840x2160

c)

1080x1920

d)

1440x2560

61.

Internet hiện nay phát triển ngày càng nhanh; theo bạn, thời điểm Việt Nam chính thức gia nhập Internet là:

a)

Cuối năm 1999

b)

Cuối năm 1997

c)

Cuối năm 1998

d)

Cuối năm 1996

62.

Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữ ở:

a)

RAM

b)

CPU

c)

ROM

d)

Bộ nhớ ngoài

63.

Các thiết bị nào sau đây là thiết bị xuất của máy tính:

a)

Màn hình, máy in

b)

CPU, ROM

c)

Máy quét ảnh, RAM

d)

USB, đĩa cứng

64.

Chọn phát biểu đúng khi nói về ROM

a)

Rom là bộ nhớ chỉ đọc

b)

Rom là một phiên bản rút gọn của CPU

c)

Rom là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

d)

Dữ liệu lưu trên Rom bị mất khi cúp điện hoặc tắt máy

65.

Trong mạng máy tính, thuật ngữ LAN có ý nghĩa:

a)

Một ý nghĩa khác

b)

Mạng diện rộng

c)

Mạng cục bộ

d)

Mạng toàn cầu

66.

Trong máy tính RAM có ý nghĩa là gì:

a)

Là bộ nhớ lưu trữ

b)

Là bộ nhớ chỉ đọc

c)

Là bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên

d)

Là bộ xử lý thông tin

67.

Chọn phát biểu đúng khi nói về RAM

a)

Ram là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

b)

Ram là bộ nhớ chỉ đọc

c)

Dữ liệu lưu trên Ram không bị mất khi cúp điện hoặc tắt máy

d)

Ram hoạt động giống như bộ lưu trữ USB

68.

Sau một thời gian sử dụng máy tính, bạn cảm thấy máy tính chạy chậm hơn nhiều, đặc biệt khi mở nhiều chương trình ứng dụng cùng một lúc. Nguyên nhân nào dưới đây có khả năng cao nhất.

a)

Ổ cứng quay chậm lại

b)

Rom quá cũ

c)

Tốc độ đồng hồ bộ vi xử lí bị chậm lại

d)

Ram quá ít

69.

Đa số các thiết bị có màn hình cảm ứng ngày nay sử dụng loại cảm ứng gì?

a)

Cảm ứng hồng ngoại

b)

Cảm ứng điện dung

c)

Cảm ứng điện trở

d)

Cảm ứng sóng âm bề mặt

70.

Thiết bị nào sau đây có tốc độ truy cập nhanh nhất?

a)

Đĩa mềm

b)

Đĩa CD

c)

Băng từ

d)

Đĩa cứng

71.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào có thời gian truy xuất dữ liệu chậm nhất?

a)

Băng từ

b)

Đĩa cứng

c)

Đĩa mềm

72.

Khi kết nối thành một mạng máy tính cục bộ và các thiết bị, theo bạn thiết bị nào sau đây có thể được chia sẻ để sử dụng chung

a)

Webcam

b)

Keyboard

c)

Micro

d)

Máy in

73.

Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có ý nghĩa gì

a)

Chia sẻ tài nguyên

b)

Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng

c)

Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ

d)

Phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ

74.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm hệ thống

a)

Excel

b)

Word

c)

Windows

d)

Paint

75.

Khi sử dụng trình duyệt web để tải lại trang web hiện tại, ta dùng nút

a)

Stop

b)

Favorite

c)

Forward

d)

Refresh