wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

di truyền học 1

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

1 vật thể giới dùng để xét nghiệm sớm giới tinhs của thai nhi

a)

đúng

b)

sai

2.

Cac bệnh di truyền theo kiểu Mendel ở người gồm.

a)

Di truyền đồng trội

b)

Di truyen lặn

c)

Di truyền liên kết gới tính

d)

A, B, C đúng

3.

Những tính trạng và bệnh di truyền đơn gen do

a)

Do nhiều gen chi phối

b)

Chỉ do một gen nhiều alen chi phối

c)

Do hai gén chi phối

d)

Do một gen chỉ phối

4.

Trong quản thể đặc điểm di truyền hai alen trội hoàn toàn gồm

a)

3 kiểu gen, 2 kiểu hình

b)

3 kiểu gen, 3 kiểu hình

c)

Cả 2 kiểu gen, 2 kiểu hình

d)

2 kiểu gen, 3 kiểu hình

5.

Trong quần thể đặc điểm di truyền hai alen trội không hoàn toàn gồm

a)

3 kéu gen, 2 kiéu hinh

b)

3 kiểu gen, 3 kiểu hình

c)

Cà 2 kiểu gen, 2 kiểu hình

d)

Cà 2 kiểu gen, 3 kiểu hình

6.

Biểu hiện, ra kiệu hình của di truyển hai đien đồng trội gồm.

a)

Cà 3 kiểu gen, 2 kiểu hình

b)

Cà 4 kiểu gen, 3 kiểu hình

c)

Cà 3 kiểu gen, 3 kiểu hình

d)

Cà 2 kiểu gen, 4 kiểu hình

7.

Trong di truyển alen trội một người lành kết hôn với một người bệnh dị hợp khả nằng con cái của họ bị bệnh tỷ lệ là

a)

75%

b)

25%

c)

100%

d)

50%

8.

Trong di truyền alen trội, hai người tật có kiểu gen di hợp kết hén với nhau sinh ra con i hón có cái sẽ mắc tật là

a)

25%

b)

100%

c)

50%

d)

75%

9.

Tật bệnh di truyền theo quy luật alen trôi hoàn toàn gen bệnh không được giới hạn khi

a)

Gen bệnh liên kết với gen gây chết trội

b)

Gen bệnh gây mất khả năng sinh sản

c)

Gen bỆnh khong gay mat kha nang sinh san

d)

Gia đình chỉ sinh một con lành lận

10.

Người bệnh trội thường có các bộc thân sinh và anh, em không bị bệnh do

a)

Đột biến mới nảy sinh,

b)

Đợ biểu hiện của gen rất thấp

c)

Nguời mang gen co tinh thấm không hoan toan

d)

Gen có nguồn gốc ngoài giá thú

e)

Tất cả đều đúng.

11.

Bệnh nào di truyển trội theo quy luật Mendel

a)

Bệnh thận đa nang

b)

Bệnh mù màu

c)

Bệnh bạch tạng

d)

Bênh máu khó đông

12.

Đột biến gèn trội thường bị quá trình chụn lọc tự nhiên đào thải khỏi quần thể gặp

a)

Các gen quy định bệnh trấm trọng

b)

Khuyết tật nặNg

c)

Chết sớin trước tuổi trưởng thành

d)

Cả 3 đểu đúng

13.

Nhận biết kiểu gen của tật bệnh di truyền alen trội không hoàn toàn đợn giản nhất đựa vào

a)

Kiểu hình

b)

Phân tích phả hệ

c)

Phân tích nếp văn da

d)

Xét nghiệm DNA

14.

Di truyền tương đương là

a)

Di truyền mà cả hai alen cùng biểu hiện

b)

Một alen trội, một alen lặn.

c)

Một alen trội không hoàn toàn với gen kia

d)

Cả A, B, C đều đúng

15.

Trong di truyển gen ẩn, nhiễm sắc thể thường một người bệnh kết hơn với một người lành đồng hợp sinh ra các con cái.

a)

Lành nhung mang gen bệnh

b)

Ty le con benh LÀ 25%

c)

Lành không mang gen bệnh

d)

Tỷ lệ con bệnh là 50%

16.

Con cÁI sinh ra mang bệnh bạch tạng thị bố mẹ.

a)

Đều mang gen bệnh

b)

Chỉ mẹ mang 2 gen bệnh

c)

Chỉ bố mang 2 gen bệnh

d)

Cả 3 đều đúng

17.

Bệnh đi truyền Lăn, nhiễm sắc thể thường gặp ở

a)

Các bệnh rồi loạn chuyển hóá bẩn sinh

b)

Benh thieu nang trl tue

c)

Tật dính ngón

d)

Banh cAn thi

18.

Bệnh di truyền gen ẩn xuất hiện

a)

Khong lien toc, Xuat hien lé'té

b)

BỆNH xuat hien lẻ tẻ, không mang tinhs chat gia dinh

c)

Không rõ ràng mang tính chất dòng họ

d)

Liên tục, xuất hiện lẻ tẻ, mang tích chất gia đình

19.

Những người mắc bệnh di truyền ổn thì khả năng anh, chi, em của họ cô khả năng . mac berh tof thieu la

a)

25%

b)

50%

c)

75%

d)

100%

20.

Bênh di truyển gen ẩn liên kết NST X

a)

Thường gặp ở nam giới

b)

Nam, nữ như nhau

c)

Thường gặp ở nữ giới

d)

Cà 3 đều đúng

21.

Một người mẹ mắc bệnh Ẩn, liên kết X, kết hôn với người lành sinh ra các con cái th?

a)

Các cọn gái đếu bị bệnh

b)

Các con trai đều bị bệnh

c)

Cả trai gái đều bị bệnh như nhau

d)

Cả trai gái đều bị bệnh, nhưng cọn trai tỷ lệ mắc bệnh cao hơa con gái.

22.

Người bệnh lặn là nữ giới thường gặp khi

a)

Kết hôn cận huyết hoặc quẩn thể có lập

b)

Bố mắc bệnh

c)

Mẹ mắc bệnh

d)

Do đột biến mới nảy sinh

23.

Người đàn ông bị bệnh máu khó đồng sẽ

a)

Truyền gen bệnh cho con gái

b)

Truyền gen bệnh cho con trai

c)

Truyền gen bệnh cho 50% con trai và 50% con gái

d)

Không truyền gen bệnh cho con trai và con gái

24.

Người phụ nữ có kiểu hình bình thường nhưng mang gen bệnh ẩn sẽ truyến gen bệnh cho

a)

50% con trai

b)

100% con trai

c)

50% con gái và 100% con trai

d)

50% con gái và 50% con trai

25.

Bệnh teo cơ Ducherime

a)

ở nữ nặng hơn ở nam

b)

Nữ, nam như nhau

c)

ở nam giới nặng hơn nữ giới

d)

bệnh nhân là nam không biểu hiện

26.

Bệnh di truyền đột biến gen lặn liên kết X mới này sinh trong quá trình ạo gi ở nữ giới gen bệnh sẽ

a)

Biểu hiện bệnh ở con trai và truyển gen bệnh cho con gái

b)

Thông qua con gái truyền bệnh cho các chấu gái

c)

Biểu hiện bệnh ngay bệnh ở con gái

d)

Ca 3 dea dung

27.

Bệnh máu khó đóng gặp ở nam nhiều hơn nữ vì

a)

ở nam chỉ cần một gen bệnh đã biểu hiện bệnh

b)

Ngưỡng bệnh nam thấo hơn nữt giời

c)

Nữ giới bị bệnh hay bị chấi ngay từ phơi thai

d)

Cả 3 đều dúng

28.

Hiện tượng sao chép kiểu gen là

a)

Là hiệu tượng các gẹn cùng alen tạo kiểu hình giống nhau.

b)

Là hiện tượng các gen không alen mà tạo ra kiểu hình giống nhau

c)

Hiện tượng các gen không alen cùng quy định một kiểu hình

d)

Là hiện tượng biểu hiện tác động của môi trường và kiểu gen giống nhau.

29.

di truyền alen trội nhiễm sắc thể thường thì khả năng mắc bệnh nam nữ như nhau

a)

đúng

b)

sai

30.

trong di truyền alen bệnh trội số người biểu hiện bệnh nhỏ hơn số người mang gen

a)

đúng

b)

sai

31.

truyền alen trội nhiễm sắc thể thường thì khả năng mắc bệnh nam nữ như nhau

a)

đúng

b)

sai

32.

trong di truyền alen bệnh trội số người biểu hiện bệnh nhỏ hơn số người mang gen

a)

đúng

b)

sai

33.

trong di truyền alen lặn số người biểu hiện bệnh nhỏ hơn số nguwouif mang gen

a)

đúng

b)

sai

34.

Người có khuyết tật di truyền trội trầm trọng thường do đột biến mới nảy sinh

a)

đúng

b)

sai

35.

Sự biểu hiện di truyền alen trội thường có tính đồng nhất trên lâm sàng.

a)

đúng

b)

sai

36.

gen chi phối bệnh u xơ thần kinh nằm trên NST 17

a)

đúng

b)

sai

37.

Bệnh cận thị chỉ do môi trường

a)

đúng

b)

sai

38.

Beah tang cholesterol méu co tinh chat gia dinh do dot bidp gen, nam trên NST số 19 (19p13.2)

a)

đúng

b)

sai

39.

Đục nhân mất, da vảy nến, da vày cá đều là di truyền alen trôi hoàn toàn lạn

a)

đúng

b)

sai

40.

Đột biển gen lặn mới phát sinh trong quần thể dễ bị đào thải khỏi • quấn thể .

a)

đúng

b)

sai

41.

Bệnh tích glycogen di truyển alen lặn NST thường

a)

đúng

b)

sai

42.

Benh nhân thiey hut khodng 50% enzym binh thuong nhug vaa co thể có phenotyp bình thường

a)

đúng

b)

sai

43.

Hiện này đã phát hiện đựợc trên 1700 đị truyển alen lậa, NST thường

a)

đúng

b)

sai

44.

Di truyển alen lặn NST thường nữ giới gặp nhiều hơn nam giới

a)

đúng

b)

sai

45.

Trong máu của nhóm mấu A có

a)

Kháng nguyên A và kháng thể a

b)

Kháng nguyên B và kháng thể a.

c)

Kháng nguyên A và kháng thể B.

d)

Kháng nguyên B và kháng thể a

46.

Trong máu của nhóm mẫu B có

a)

Kháng nguyên A và kháng thể a

b)

Kháng nguyên B và kháng thể c

c)

Kháng nguyên A và kháng thể p

d)

Kháng nguyên B và kháng thể a

47.

Trong máu của nhóm máu AB có Kháng nguyên

a)

A, B và kháng thể a

b)

Kháng nguyên A, B và không có kháng thể a, B

c)

Kháng nguyên A, B và kháng thể B

d)

Không có kháng nguyên A, B và kháng thể a,BETA

48.

Chi phối nhóm máu ABO có

a)

10 kiểu gen, 6 kiểu hình

b)

6 kiểu gen, 3 kiểu hình

c)

4 kiểu gen, 3 kiểu hình

d)

5 kiểu gen, 4 kiểu hình

49.

Phần đặc hiệu của nhóm máu ABO là

a)

Protein

b)

Carbonhydrat

c)

glucoprotein

d)

lipoprotein

50.

Nhóm máu O có thể truyền cho tất cả các nhóm máu khác

a)

đúng

b)

SAI

51.

Nhóm máu O truyền cho nhóm máu O không bao giờ xảy ra phản ứng

a)

ĐÚNG

b)

SAI

52.

Con máu O mẹ máu O, bố không thể là máu B

a)

ĐÚNG

b)

SAI

53.

Mẹ Rh âm bố Rh dương luôn luôn gây sảy thai liên tiếp

a)

ĐÚNG

b)

SAI

54.

Mẹ Rh âm bố Rh dương sinh con lần thứ 3 hoàn toàn bình thường

a)

ĐÚNG

b)

SAI

55.

Mẹ Rh âm sinh con lần thứ 4 có Rh dương vẫn có khả năng sinh con đủ tháng

a)

ĐÚNG

b)

SAI

56.

Gen chi phối nhóm máu nằm trên NST số 9

a)

ĐÚNG

b)

SAI

57.

Người máu O luôn có kiểu gen ii

a)

ĐÚNG

b)

SAI

58.

Chi phối di truyền yếu tố Rh gồm 3 đôi gen

a)

đúng

b)

sai

59.

Các gen chi phối hệ thống HLA nằm trên NST số 6

a)

đúng

b)

sai

60.

Di truyền đa nhân tố là hình thức di truyền của bệnh hoặc tính trạng:

a)

Do nhiều nhân tố môi trường khác nhau quy định.

b)

Do nhiều alen của cùng một gen và các yếu tố môi trường quyết định.

c)

Do nhiều gen không alen quy định

d)

Do nhiều gen không alen quy định và chịu sự tác động của các nhân tố môi trường khác nhau.

e)

Do nhiều gen không alen mỗi gen lại có nhiều alen quy định:

61.

Dị truyển đa gen là hình thức di truyền của bệnh hoặc tính trạng.

a)

Do nhiều nhân tố môi trường khác nhau quy định.

b)

Do nhiều alen của cùng một gen và các yếu tố môi trường quyết định.

c)

Do nhiều gen không alen quy định:

d)

Do nhiều gen không alen quy định và chịu sự tác động của các yếu tố môi trường khác nhau.

e)

Do nhiều gen không alen mỗi gen lại có nhiều alen quy định.

62.

"Ngưỡng bệnh" là:

a)

ranh giới phân biệt bệnh nặng và nhẹ.

b)

Điểm mà tác động của môi trường gây ra bệnh.

c)

ranh giới chuyển từ trạng thái bình thường sang trạng thái bệnh lý.

d)

Ranh giới phần biệt giữa các bệnh di truyền đa nhân tố với nhau.

e)

Ranh giới phân biệt

63.

Dãy đa alen là:

a)

Nhiều alen kế tiếp nhau trên 1 NST.

b)

Nhiều alen thuộc 1 locus.

c)

Nhiều gen thuộc các locus khác nhau.

d)

Các gen đễ bị tác động của các yếu tố mỏi trường.

e)

Nhiều gen bao giới cũng di truyền cùng nhau.

64.

Tính trạng huyết áp tâm thu do:

a)

2 cặp gen quy dịnh.

b)

Nhiều gen không alen quy định

c)

Nhiều alen của một cặp gen quy định.

65.

HUYẾT ÁP TÂM THU DO

a)

2 CẶP GEN QUY ĐỊNH

b)

NHIỀU GEN KHÔNG ALEN QUY ĐỊNH

c)

NHIỀU ALEN CỦA 1 CẶP GEN QUY ĐỊNH

d)

CHỈ DO MÔI TRƯỜNG CHI PHỐI

e)

NHIỀU ALEN CỦA 2 CẶP GEN QUY ĐỊNH

66.

Trong các gia dinh sau day, gia Dinh nao co ty Ie tai mắc tật cham tri tue cao nhat

a)

Có bố mắc tạt.

b)

Có anh mắc tặt.

c)

Có chị mắc tật

d)

Có mẹ mắc tạt.

e)

Có hai bố, mẹ mắc tật.

67.

Trong các gia đình sau dây, gia đình nào có tỷ lệ tái mắc bệnh động kinh nhất:

a)

Có bố và mẹ bị bệnh.

b)

Có bố và một anh bị bệnh.

c)

Có bố bị bệnh.

d)

Có 2 chị và một anh bị bệnh.

e)

Có 1 ông, 1 bà và 1 anh bị bệnh

68.

1 trong 5 nguyên tắc dự báo nguy cơ tấi mắc tật bệnh di truyển đa nhân tố sau là:

a)

Tính nguy cơ tái mắc dựa vào nguy cơ kinh nghiệm.

b)

Tính nguy cơ tái mắc dựa vào công thức có sẵn.

c)

Xét nghiệm xem bố có mang gen bệnh lặn hay không.

d)

Xét nghiệm xem mẹ có mang gen bệnh lặn bay không.

e)

Xét nghiệm cả bố và mẹ tìm gen bệnh lặn.

69.

Tính toán khả năng tái mắc tật, bệnh di truyền đa nhân tố dựa vào

a)

Định luặt Hardy - Weinberg

b)

Dựa và liên kết gen

c)

Dựa vào điều tra và nghiên cứu cọn sinh dôi

d)

Dựa vào xét nghiệm vật thể giới