wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHI KIM

Total questions: 98

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Kim cương có tính chất gì nổi bật?

a)

Cứng nhất, trong suốt, không dẫn điện.

b)

Mềm, dẫn điện tốt, màu đen.

c)

Dễ tan trong nước, dẫn nhiệt kém.

d)

Có màu vàng, dễ bị ăn mòn.

2.

Than chì (graphite) được sử dụng để làm gì?

a)

Làm điện cực, chất bôi trơn, ruột bút chì.

b)

Làm nhiên liệu cho động cơ phản lực.

c)

Làm vật liệu xây dựng cầu đường.

d)

Làm thành phần chính trong phân bón.

3.

Lưu huỳnh (sulfur: S) có ứng dụng nào sau đây?

a)

Làm đồ trang sức

b)

Sản xuất acid sulfuric, dược phẩm, phẩm nhuộm, thuốc trừ sâu, lưu hóa cao su

c)

Làm điện cực

d)

Sản xuất lõi lọc nước

4.

Chlorine (Cl₂) là chất khí có mùi như thế nào?

a)

Mùi xốc, độc.

b)

Mùi thơm dễ chịu.

c)

Mùi ngọt như mật ong.

d)

Không mùi.

5.

Than hoạt tính được sử dụng trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

Làm đồ trang sức

b)

Sản xuất lõi lọc nước

c)

Làm điện cực

d)

Sản xuất ruột bút chì

6.

Điện cực trong pin thường được làm từ vật liệu nào?

a)

Than chì (carbon).

b)

Nhôm.

c)

Nhựa.

d)

Đồng.

7.

Ruột bút chì được sản xuất từ vật liệu nào?

a)

Than chì (graphite).

b)

Nhôm.

c)

Nhựa.

d)

Đồng.

8.

Chọn đáp án đúng về các đơn chất kim loại và đơn chất phi kim trong các hình ảnh sau.

a)

Đơn chất kim loại là sắt, đồng; đơn chất phi kim là lưu huỳnh, cacbon.

b)

Đơn chất kim loại là lưu huỳnh, cacbon; đơn chất phi kim là sắt, đồng.

c)

Đơn chất kim loại là sắt, lưu huỳnh; đơn chất phi kim là đồng, cacbon.

d)

Đơn chất kim loại là cacbon, đồng; đơn chất phi kim là sắt, lưu huỳnh.

9.

Điền vào chỗ trống: Kim loại thường dẫn điện tốt, còn phi kim thì ________.

a)

thường không dẫn điện

b)

thường dẫn điện tốt

c)

luôn dẫn điện mạnh

d)

không bao giờ tồn tại

10.

Điền vào chỗ trống: Kim loại thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi ________, còn phi kim thì thường ________.

a)

cao; thấp

b)

thấp; cao

c)

thấp; thấp

d)

cao; cao

11.

Điền vào chỗ trống: Kim loại có khối lượng riêng ________, còn phi kim thì thường ________.

a)

lớn; nhỏ

b)

nhỏ; lớn

c)

lớn; lớn

d)

nhỏ; nhỏ

12.

Điền vào chỗ trống: Kim loại dễ nhường electron tạo ion ________, còn phi kim dễ nhận electron tạo ion ________.

a)

dương; âm

b)

âm; dương

c)

dương; dương

d)

âm; âm

13.

Điền vào chỗ trống: Kim loại thường tạo thành oxide ________, còn phi kim thường tạo thành oxide ________.

a)

base; acid

b)

acid; base

c)

trung tính; lưỡng tính

d)

lưỡng tính; trung tính

14.

Lập bảng so sánh những điểm khác nhau về tính chất vật lí của kim loại và phi kim.

a)

Kim loại và phi kim khác nhau ở các tính chất: dẫn điện, dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy/sôi, khối lượng riêng, trạng thái tồn tại.

b)

Kim loại và phi kim đều có tính chất vật lí giống nhau hoàn toàn.

c)

Kim loại chỉ khác phi kim ở màu sắc và mùi vị.

d)

Kim loại và phi kim chỉ khác nhau ở khả năng phản ứng với axit.

15.

Dựa vào các thông tin trong bảng 18.2: a) So sánh nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các nguyên tố kim loại và phi kim trong bảng.

a)

Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của kim loại cao hơn rất nhiều so với phi kim.

b)

Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của phi kim cao hơn rất nhiều so với kim loại.

c)

Nhiệt độ nóng chảy của kim loại cao hơn nhưng nhiệt độ sôi của phi kim lại cao hơn.

d)

Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của kim loại và phi kim đều bằng nhau.

16.

Ở điều kiện chuẩn, các nguyên tố trong bảng tồn tại ở thể nào? Vì sao? Dựa vào nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy của các nguyên tố.

a)

Ở điều kiện chuẩn, các nguyên tố kim loại tồn tại ở thể rắn, phi kim có thể tồn tại ở thể khí, thể rắn hoặc thể lỏng (bromine). Lý do là do nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy của các nguyên tố.

b)

Ở điều kiện chuẩn, tất cả các nguyên tố đều tồn tại ở thể khí vì chúng có nhiệt độ sôi thấp.

c)

Ở điều kiện chuẩn, các nguyên tố kim loại và phi kim đều tồn tại ở thể lỏng do nhiệt độ nóng chảy thấp.

d)

Ở điều kiện chuẩn, các nguyên tố chỉ tồn tại ở thể rắn vì nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy đều cao.

17.

Kể tên hai đơn chất phi kim ở thể khí và nêu ứng dụng của chúng.

a)

Hai đơn chất phi kim ở thể khí là: O₂ và N₂. Ứng dụng của N₂: duy trì sự sống của động thực vật. Ứng dụng của O₂: bảo quản máu, sản xuất phân đạm.

b)

Hai đơn chất phi kim ở thể khí là: H₂ và Cl₂. Ứng dụng của H₂: làm nhiên liệu cho tên lửa. Ứng dụng của Cl₂: khử trùng nước.

c)

Hai đơn chất phi kim ở thể khí là: CO₂ và SO₂. Ứng dụng của CO₂: làm nước giải khát có ga. Ứng dụng của SO₂: sản xuất axit sunfuric.

d)

Hai đơn chất phi kim ở thể khí là: O₃ và He. Ứng dụng của O₃: khử trùng không khí. Ứng dụng của He: bơm bóng bay.

18.

Câu 6 (SGK-CD). Cho phản ứng: 2Na + Cl₂ → 2NaCl a) Viết quá trình cho và nhận electron của phản ứng trên. b) Cho biết loại liên kết hoá học trong phân tử NaCl.

a)

a) Quá trình cho electron: Na → Na⁺ + 1e; Quá trình nhận electron: Cl + 1e → Cl⁻ b) Liên kết hoá học trong phân tử NaCl là liên kết ion.

b)

a) Quá trình cho electron: Cl → Cl⁺ + 1e; Quá trình nhận electron: Na + 1e → Na⁻ b) Liên kết hoá học trong phân tử NaCl là liên kết cộng hoá trị.

c)

a) Quá trình cho electron: Na → Na⁺ + 2e; Quá trình nhận electron: Cl₂ + 2e → 2Cl⁻ b) Liên kết hoá học trong phân tử NaCl là liên kết kim loại.

d)

a) Quá trình cho electron: Na → Na²⁺ + 2e; Quá trình nhận electron: Cl₂ + 1e → 2Cl⁻ b) Liên kết hoá học trong phân tử NaCl là liên kết hidro.

19.

Lấy hai ví dụ minh họa cho sự khác nhau giữa tính chất hóa học của kim loại và phi kim.

a)

Ví dụ: Kim loại + oxygen → oxide base: 2Mg + O₂ → 2MgO; Phi kim + oxygen → oxide acid: S + O₂ → SO₂.

b)

Ví dụ: Kim loại + nước → muối: 2Na + 2H₂O → 2NaOH + H₂; Phi kim + nước → không phản ứng.

c)

Ví dụ: Kim loại + acid → muối + khí: Zn + 2HCl → ZnCl₂ + H₂; Phi kim + acid → không phản ứng.

d)

Ví dụ: Kim loại + oxygen → oxide acid: 2Fe + O₂ → 2FeO; Phi kim + oxygen → oxide base: C + O₂ → CO₂.

20.

Vì sao các đồ vật làm từ thép như song cửa, cánh cửa, hàng rào thường được phủ một lớp sơn trước khi đưa vào sử dụng?

a)

Vì các đồ vật làm từ kim loại thường bị ăn mòn sau thời gian sử dụng, nên thường được phủ một lớp sơn trước khi đưa vào sử dụng.

b)

Vì lớp sơn giúp các đồ vật nhẹ hơn.

c)

Vì lớp sơn làm cho thép trở nên cứng hơn.

d)

Vì lớp sơn giúp thép dẫn điện tốt hơn.

21.

Em hãy nêu một số ứng dụng của than chì, lưu huỳnh (sulfur) và chlorine trong đời sống.

a)

Than chì: làm điện cực, chất bôi trơn, ruột bút chì. Lưu huỳnh (sulfur): sản xuất sulfuric acid, dược phẩm, phẩm nhuộm, thuốc trừ sâu, lưu hóa cao su. Chlorine: xử lí nước sinh hoạt, sản xuất chất tẩy trắng, sát trùng, muối CaOCl₂ và các chất vô cơ khác, hữu cơ: vinyl chloride (tạo nhựa PVC), thuốc diệt côn trùng.

b)

Than chì: dùng làm phân bón, chất bảo quản thực phẩm. Lưu huỳnh: sản xuất nước hoa, chất tạo ngọt. Chlorine: dùng trong sản xuất bánh kẹo, nước giải khát.

c)

Than chì: dùng làm thuốc nổ, chất tạo màu thực phẩm. Lưu huỳnh: sản xuất xi măng, chất bảo quản gỗ. Chlorine: dùng trong sản xuất sơn, dầu gội đầu.

d)

Than chì: dùng làm dây điện, chất chống cháy. Lưu huỳnh: sản xuất thủy tinh, chất tạo mùi. Chlorine: dùng trong sản xuất đường, nước hoa.

22.

Giải thích tại sao trong phản ứng giữa kim loại và phi kim, phi kim thường nhận electron.

a)

Trong phản ứng giữa kim loại và phi kim, phi kim thường nhận electron vì các nguyên tố phi kim có nhiều electron ở lớp ngoài cùng nên cần nhận thêm electron để có 8 electron ở lớp ngoài cùng là một cấu hình electron bền vững.

b)

Vì phi kim có xu hướng nhường electron để trở thành ion dương.

c)

Vì kim loại có khả năng nhận electron tốt hơn phi kim.

d)

Vì phi kim luôn có số electron ngoài cùng ít hơn kim loại.

23.

Than hoạt tính được sử dụng làm lõi lọc nước hoặc mặt nạ phòng độc vì lý do nào sau đây?

a)

Vì than hoạt tính có khả năng hấp phụ các chất độc hại và tạp chất.

b)

Vì than hoạt tính có thể phát sáng trong bóng tối.

c)

Vì than hoạt tính làm tăng nhiệt độ của nước.

d)

Vì than hoạt tính có mùi thơm dễ chịu.

24.

Ví dụ nào sau đây minh họa cho việc sử dụng carbon làm chất dẫn điện?

a)

Chổi than trong động cơ điện

b)

Ống nhựa dẫn nước

c)

Dây đồng trong mạch điện

d)

Bóng đèn sợi đốt bằng thủy tinh

25.

Câu 13 (SGK-CTST). Viết phương trình hóa học minh họa cho phản ứng giữa oxygen với: a) kim loại. b) phi kim. Sản phẩm tạo thành từ các phản ứng trên thuộc loại hợp chất nào đã học?

a)

a) 4Na + O2 → 2Na2O (oxide base) b) S + O2 → SO2 (oxide acid)

b)

a) 2Na + O2 → Na2O2 (peroxide) b) S + O2 → SO3 (oxide acid)

c)

a) 2Na + O2 → 2NaO (không tồn tại) b) S + O2 → S2O (không tồn tại)

d)

a) 4Na + O2 → 2Na2O2 (peroxide) b) S + O2 → SO (oxide acid)

26.

Câu 14: Viết phương trình hóa học cho các trường hợp phản ứng sau và cho biết sản phẩm tạo thành thuộc loại hợp chất nào đã học? 1. 2Ca + O2 → 2CaO. Sản phẩm là oxide base, oxide acid hay oxide lưỡng tính?

a)

Sản phẩm là oxide base.

b)

Sản phẩm là oxide acid.

c)

Sản phẩm là oxide lưỡng tính.

d)

Sản phẩm là muối.

27.

Câu 14: Viết phương trình hóa học cho các trường hợp phản ứng sau và cho biết sản phẩm tạo thành thuộc loại hợp chất nào đã học? 2. 4P + 5O2 → 2P2O5.

a)

Sản phẩm là oxide acid.

b)

Sản phẩm là bazơ.

c)

Sản phẩm là muối.

d)

Sản phẩm là oxide bazơ.

28.

Viết phương trình hóa học cho các trường hợp phản ứng sau và cho biết sản phẩm tạo thành thuộc loại hợp chất nào đã học? 3. 4Al + 3O2 → 2Al2O3. Sản phẩm là oxide base, oxide acid hay oxide lưỡng tính?

a)

Sản phẩm là oxide lưỡng tính.

b)

Sản phẩm là oxide bazơ.

c)

Sản phẩm là oxide axit.

d)

Sản phẩm là muối.

29.

Viết phương trình hóa học cho các trường hợp phản ứng sau và cho biết sản phẩm tạo thành thuộc loại hợp chất nào đã học? 4. C + O2 → CO2. Sản phẩm là oxide base, oxide acid hay oxide lưỡng tính?

a)

Sản phẩm là oxide acid.

b)

Sản phẩm là oxide base.

c)

Sản phẩm là oxide lưỡng tính.

d)

Sản phẩm là muối.

30.

Viết phương trình hóa học cho các trường hợp phản ứng sau và cho biết sản phẩm tạo thành thuộc loại hợp chất nào đã học? 5. 2Ca + O2 → 2CaO. Sản phẩm là oxide base, oxide acid hay oxide lưỡng tính?

a)

Sản phẩm là oxide base.

b)

Sản phẩm là oxide acid.

c)

Sản phẩm là oxide lưỡng tính.

d)

Sản phẩm là muối.

31.

Câu 14: Viết phương trình hóa học cho các trường hợp phản ứng sau và cho biết sản phẩm tạo thành thuộc loại hợp chất nào đã học? 6. 4Na + O2 → 2Na2O. Sản phẩm là oxide base, oxide acid hay oxide lưỡng tính?

a)

Sản phẩm là oxide base.

b)

Sản phẩm là oxide acid.

c)

Sản phẩm là oxide lưỡng tính.

d)

Sản phẩm là muối.

32.

Viết phương trình hóa học cho các trường hợp phản ứng sau và cho biết sản phẩm tạo thành thuộc loại hợp chất nào đã học? 7. Zn + O2 → ZnO. Sản phẩm là oxide base, oxide acid hay oxide lưỡng tính?

a)

Sản phẩm là oxide lưỡng tính.

b)

Sản phẩm là oxide acid.

c)

Sản phẩm là oxide base.

d)

Sản phẩm là muối.

33.

Viết phương trình hóa học cho các trường hợp phản ứng sau và cho biết sản phẩm tạo thành thuộc loại hợp chất nào đã học? 8. S + O2 → SO2. Sản phẩm là oxide base, oxide acid hay oxide lưỡng tính?

a)

Sản phẩm là oxide acid.

b)

Sản phẩm là oxide base.

c)

Sản phẩm là oxide lưỡng tính.

d)

Sản phẩm là muối.

34.

Viết phương trình hóa học cho các trường hợp phản ứng sau và cho biết sản phẩm tạo thành thuộc loại hợp chất nào đã học? 9. Si + O2 → SiO2. Sản phẩm là oxide base, oxide acid hay oxide lưỡng tính?

a)

Sản phẩm là oxide acid.

b)

Sản phẩm là oxide base.

c)

Sản phẩm là oxide lưỡng tính.

d)

Sản phẩm là muối.

35.

Câu 14: Viết phương trình hóa học cho các trường hợp phản ứng sau và cho biết sản phẩm tạo thành thuộc loại hợp chất nào đã học? 10. Cu + O2 → CuO. Sản phẩm là oxide base, oxide acid hay oxide lưỡng tính?

a)

Sản phẩm là oxide base.

b)

Sản phẩm là oxide acid.

c)

Sản phẩm là oxide lưỡng tính.

d)

Sản phẩm là muối.

36.

Câu 15: Viết các phương trình phản ứng theo chuỗi biến hóa sau: a. Cl2 → NaCl → HCl → CuCl2 → AgCl

a)

Cl2 + 2Na → 2NaCl 2NaCl + H2SO4 đặc → Na2SO4 + 2HCl 2HCl + CuO → CuCl2 + H2O 2CuCl2 + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2AgCl↓

b)

Cl2 + 2K → 2KCl 2KCl + H2SO4 đặc → K2SO4 + 2HCl 2HCl + FeO → FeCl2 + H2O 2FeCl2 + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2AgCl↓

c)

Cl2 + 2Na → 2NaCl 2NaCl + HNO3 → NaNO3 + 2HCl 2HCl + CuO → CuCl2 + H2O 2CuCl2 + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2AgCl↓

d)

Cl2 + 2Li → 2LiCl 2LiCl + H2SO4 đặc → Li2SO4 + 2HCl 2HCl + ZnO → ZnCl2 + H2O 2ZnCl2 + 2AgNO3 → Zn(NO3)2 + 2AgCl↓

37.

Viết các phương trình phản ứng theo chuỗi biến hóa sau: b. Cl2 → HCl → AgCl → Cl2 → Br2 → I2

a)

Cl2 + H2 → 2HCl HCl + AgNO3 → AgCl↓ + HNO3 2AgCl → 2Ag + Cl2 Cl2 + 2KBr → 2KCl + Br2 Br2 + 2KI → 2KBr + I2

b)

Cl2 + H2O → HCl + HClO HClO + AgNO3 → AgClO + HNO3 2AgClO → 2Ag + Cl2O Cl2O + 2KBr → 2KCl + Br2O Br2O + 2KI → 2KBr + I2O

c)

Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO + H2O NaClO + AgNO3 → AgClO + NaNO3 2AgClO → 2Ag + Cl2O Cl2O + 2KBr → 2KCl + Br2O Br2O + 2KI → 2KBr + I2O

d)

Cl2 + 2NaI → 2NaCl + I2 I2 + 2KBr → 2KI + Br2 Br2 + 2AgNO3 → 2AgBr + 2KNO3 2AgBr → 2Ag + Br2 Br2 + 2KI → 2KBr + I2

38.

Viết các phương trình phản ứng theo chuỗi biến hóa sau: c. MnO2 → Cl2 → KCl → HCl → Cl2 → CaOCl2

a)

MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O Cl2 + 2KOH → KCl + KClO + H2O KCl + H2SO4 → HCl + KHSO4 2HCl + MnO2 → Cl2 + MnCl2 + 2H2O Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O

b)

MnO2 + 2H2SO4 → MnSO4 + O2 + 2H2O Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O KCl + HNO3 → KNO3 + HCl 2HCl + CaO → CaCl2 + H2O Cl2 + CaCO3 → CaCl2 + CO2

c)

MnO2 + 2HCl → MnCl2 + H2O + O2 Cl2 + 2KOH → 2KCl + H2O KCl + H2SO4 → K2SO4 + HCl 2HCl + CaO → CaCl2 + H2O Cl2 + Ca(OH)2 → CaCl2 + H2O

d)

MnO2 + 4HCl → MnCl2 + 2H2O + O2 Cl2 + 2KOH → KCl + KClO3 + H2O KCl + H2SO4 → KHSO4 + HCl 2HCl + MnO2 → MnCl2 + 2H2O + O2 Cl2 + Ca(OH)2 → CaCl2 + H2O

39.

Bổ túc và cân bằng các phương trình theo sơ đồ: a. HCl + ? → Cl2 + ?

a)

HCl + MnO2 → Cl2 + H2O + MnCl2

b)

HCl + NaCl → Cl2 + NaOH

c)

HCl + O2 → Cl2 + H2O

d)

HCl + Fe → Cl2 + FeCl2

40.

Bổ túc và cân bằng các phương trình theo sơ đồ: b. ? + ? → CuCl2 + ?

a)

CuO + HCl → CuCl2 + H2O

b)

Cu + HCl → CuCl2 + H2O

c)

CuO + H2SO4 → CuCl2 + H2O

d)

CuO + HNO3 → CuCl2 + H2O

41.

Bổ túc và cân bằng các phương trình theo sơ đồ: c. HCl + ? → CO2 + ?

a)

HCl + Na2CO3 → CO2 + NaCl + H2O

b)

HCl + CaO → CO2 + CaCl2 + H2O

c)

HCl + NaOH → CO2 + NaCl + H2O

d)

HCl + K2SO4 → CO2 + KCl + H2O

42.

Bổ túc và cân bằng các phương trình theo sơ đồ: d. HCl + ? → AgCl + ?

a)

HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3

b)

HCl + NaCl → AgCl + NaNO3

c)

HCl + Ag2O → AgCl + H2O

d)

HCl + AgSO4 → AgCl + H2SO4

43.

Bổ túc và cân bằng các phương trình theo sơ đồ: e. KCl + ? → KOH + ? + ?

a)

KCl + H2O → KOH + Cl2 + H2

b)

KCl + O2 → KOH + Cl2 + H2

c)

KCl + CO2 → KOH + Cl2 + H2

d)

KCl + H2SO4 → KOH + Cl2 + H2

44.

Bổ túc và cân bằng các phương trình theo sơ đồ: f. Cl2 + ? → HClO + ?

a)

Cl2 + H2O → HClO + HCl

b)

Cl2 + NaOH → HClO + NaCl

c)

Cl2 + KOH → HClO + KCl

d)

Cl2 + Ca(OH)2 → HClO + CaCl2

45.

Bổ túc và cân bằng các phương trình theo sơ đồ: g. Cl2 + ? NaClO + ? + ?

a)

Cl2 + NaOH → NaClO + NaCl + H2O

b)

Cl2 + H2O → NaClO + NaCl + O2

c)

Cl2 + NaOH → NaClO3 + NaCl + H2O

d)

Cl2 + Na2CO3 → NaClO + NaCl + CO2

46.

Bổ túc và cân bằng các phương trình theo sơ đồ: h. Cl2 + ? → CaOCl2 + ?

a)

Cl2 + Ca(OH)2 đặc → CaOCl2 + H2O

b)

Cl2 + CaCO3 → CaOCl2 + CO2

c)

Cl2 + CaO → CaOCl2 + O2

d)

Cl2 + CaCl2 → CaOCl2 + Cl2O

47.

Bổ túc và cân bằng các phương trình theo sơ đồ: i. CaOCl2 + ? → HClO + ?

a)

CaOCl2 + HCl → HClO + CaCl2

b)

CaOCl2 + NaOH → HClO + NaCl

c)

CaOCl2 + H2SO4 → HClO + CaSO4

d)

CaOCl2 + KCl → HClO + KClO

48.

Bổ túc và cân bằng các phương trình theo sơ đồ: k. NaClO + ? → NaHCO3 + ?

a)

NaClO + H2CO3 → NaHCO3 + HClO

b)

NaClO + CO2 → NaHCO3 + Cl2

c)

NaClO + H2O → NaHCO3 + NaCl

d)

NaClO + Na2CO3 → NaHCO3 + NaClO3

49.

Câu 17: Cho các sơ đồ phản ứng sau: (1) ?.. + O2 → Al2O3. Hoàn thành các phương trình hóa học và đọc tên các sản phẩm tạo thành.

a)

4Al + 3O2 → 2Al2O3 (aluminium oxide)

b)

2Al + O2 → 2AlO (aluminium monoxide)

c)

Al2 + 3O2 → 2Al2O3 (aluminium oxide)

d)

4Al + O2 → 2Al2O (aluminium monoxide)

50.

Câu 17: Cho các sơ đồ phản ứng sau: (2) P + ..? → P2O5. Hoàn thành các phương trình hóa học và đọc tên các sản phẩm tạo thành.

a)

4P + 5O2 → 2P2O5 (diphosphorus pentoxide)

b)

2P + 3O2 → 2P2O3 (diphosphorus trioxide)

c)

P + O2 → PO2 (phosphorus dioxide)

d)

2P + 5O2 → 2P2O5 (tetraphosphorus pentoxide)

51.

Câu 17: Cho các sơ đồ phản ứng sau: (3) S + ..? → SO2. Hoàn thành các phương trình hóa học và đọc tên các sản phẩm tạo thành.

a)

S + O2 → SO2 (sulfur dioxide)

b)

S + H2 → SO2 (sulfur dioxide)

c)

S + Cl2 → SO2 (sulfur dioxide)

d)

S + N2 → SO2 (sulfur dioxide)

52.

Câu 17: Cho các sơ đồ phản ứng sau: (4) Mg + O2 → ..?. Hoàn thành các phương trình hóa học và đọc tên các sản phẩm tạo thành.

a)

2Mg + O2 → 2MgO (magnesium oxide)

b)

Mg + O2 → MgO2 (magnesium dioxide)

c)

Mg2 + O2 → 2MgO (magnesium oxide)

d)

2Mg + O2 → Mg2O2 (magnesium peroxide)

53.

Công thức của oxide màu trắng, không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch HCl, được tạo ra khi kim loại R (hóa trị II, chiếm 60% khối lượng trong oxide) phản ứng với oxy là:

a)

MgO

b)

CaO

c)

ZnO

d)

BaO

54.

Câu 18: Khi đốt nóng, kim loại R phản ứng mạnh với oxy tạo ra oxide (ở thể rắn, màu trắng, không tan trong nước nhưng tan được trong dung dịch acid HCl). b) Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra trong quá trình trên và cho biết oxide được tạo thành thuộc loại oxide nào. Giải thích.

a)

2Mg + O2 → 2MgO. MgO là oxide bazơ.

b)

2Al + O2 → 2AlO. AlO là oxide axit.

c)

2Na + O2 → 2NaO. NaO là oxide trung tính.

d)

2Fe + O2 → 2FeO. FeO là oxide lưỡng tính.

55.

Câu 18: Ứng dụng nào sau đây là của oxide kim loại R (rắn, màu trắng, không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch HCl)?

a)

Dùng làm chất chống cháy trong vật liệu xây dựng

b)

Dùng làm phân bón cho cây trồng

c)

Dùng làm chất tẩy rửa mạnh trong gia đình

d)

Dùng làm chất bảo quản thực phẩm

56.

Nguyên tố nào sau đây là phi kim?

a)

Iron

b)

Copper

c)

Aluminium

d)

Carbon

57.

Nguyên tố nào sau đây là phi kim?

a)

Magnesium

b)

Copper

c)

Phosphorous

d)

Sodium

58.

Nguyên tố nào sau đây là phi kim?

a)

Oxygen

b)

Barium

c)

Lithium

d)

Calcium

59.

Nguyên tố nào sau đây là phi kim?

a)

Zinc

b)

Copper

c)

Nitrogen

d)

Potassium

60.

Nguyên tố nào sau đây là phi kim?

a)

Nickel

b)

Bromine

c)

Silver

d)

Rubidium

61.

Nguyên tố nào sau đây là kim loại?

a)

Fluorine

b)

Copper

c)

Nitrogen

d)

Oxygen

62.

Nguyên tố nào sau đây là kim loại?

a)

Silicon

b)

Phosphorus

c)

Aluminium

d)

Sulfur

63.

Nguyên tố nào sau đây là kim loại?

a)

Iron

b)

Chlorine

c)

Sulfur

d)

Carbon

64.

Nguyên tố nào sau đây là kim loại?

a)

Iron

b)

Gold

c)

Mercury

d)

Nitrogen

65.

Nguyên tố nào sau đây là kim loại?

a)

Fluorine

b)

Helium

c)

Silver

d)

Hydrogen

66.

Nguyên tố nào sau đây là kim loại?

a)

Iodine

b)

Bromine

c)

Calcium

d)

Sulfur

67.

Nguyên tố nào sau đây là kim loại?

a)

Iodine

b)

Potassium

c)

Nitrogen

d)

Phosphorus

68.

Chất X là một dạng thù hình carbon là chất cứng nhất, trong suốt, không dẫn điện, làm đồ trang sức, mũi khoan, dao cắt kính. X là chất nào sau đây?

a)

Than chì (graphite)

b)

Carbon vô định hình

c)

Kim cương

d)

Chlorine

69.

Chất X là một dạng thù hình carbon là chất mềm, màu xám đen, dẫn điện, làm điện cực, chất bôi trơn, ruột bút chì.

4 lines
70.

Chất X sản xuất ruột bút chì. X là chất nào sau đây?

a)

A. Than chì (graphite).

b)

B. Carbon vô định hình.

c)

C. Kim cương.

d)

D. Chlorine.

71.

Chất X sản xuất lõi lọc nước. X là chất nào sau đây?

a)

Than chì (graphite).

b)

Carbon vô định hình.

c)

Kim cương.

d)

Silver.

72.

Một số ứng dụng Chất Y là chất nào?

a)

Iron

b)

Chlorine

c)

Sulfur.

d)

Carbon.

73.

Sản xuất hóa chất tẩy rửa, sản xuất ống nhựa PVC, một số ứng dụng chất Z. Z là chất nào sau đây?

a)

Iron

b)

Chlorine

c)

Sulfur.

d)

Carbon.

74.

Phi kim phản ứng với oxygen thường tạo ra sản phẩm nào sau đây?

a)

oxide base.

b)

oxide acid.

c)

oxide trung tính

d)

Oxide lưỡng tính.

75.

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của kim loại so với phi kim như thế nào?

a)

cao hơn, ở điều thường đều là chất rắn (trừ thủy ngân (mecury) chất lỏng).

b)

thấp hơn, tồn tại rắn (carbon, silicon, phosphorus, sulfur; lỏng (bromine), khí (hydrogen, nitrogen, oxygen, fluorine, chlorine,...).

c)

thấp hơn, ở điều thường đều là chất rắn (trừ thủy ngân (mecury) chất lỏng).

d)

cao hơn, tồn tại rắn (carbon, silicon, phosphorus, sulfur; lỏng (bromine), khí (hydrogen, nitrogen, oxygen, fluorine, chlorine,...))

76.

Câu 1: Tính chất hóa học của phi kim:

a)

A. Tác dụng với nước, oxygen

b)

B. Tác dụng với hydrogen, kim loại, oxygen

c)

C. Tác dụng với kim loại, base

d)

D. Tác dụng với base, oxide base

77.

Chọn câu đúng

a)

Tất cả phi kim tác dụng với oxygen tạo thành oxide Acid.

b)

Tất cả phi kim tác dụng với oxygen tạo thành oxide base.

c)

Kim loại dẫn điện, phi kim không dẫn điện (trừ than lead và silicon)

d)

Tất cả đều đúng

78.

Tính chất của khí chlorine

a)

Tác dụng với kim loại.

b)

Có tính tẩy màu trong không khí ẩm.

c)

Tác dụng với nước, dung dịch kiềm

d)

Tất cả đều đúng

79.

Khi điều chế chlorine trong phòng thí nghiệm thường có lẫn tạp chất là hơi nước và Hydrochloric acid. Có thể thu được chlorine tinh khiết bằng cách dẫn hỗn hợp qua:

a)

Nước, dung dịch xút

b)

Dung dịch xút, H2SO4 đậm đặc

c)

Nước vôi, dung dịch Acid

d)

Base, oxide base

80.

Khi kim loại có nhiều hóa trị tác dụng với khí chlorine sẽ tạo ra muối chloride của kim loại có hóa trị:

a)

Thấp nhất

b)

Tùy trường hợp

c)

Cao nhất

d)

Tất cả đều sai

81.

Nước chlorine là:

a)

Hỗn hợp gồm các chất: Cl2 và HCl, HClO

b)

Hợp chất của: Cl2 và nước, HCl, HClO

c)

Hỗn hợp gồm các chất: Cl2 tan trong nước, HCl, HClO

d)

Hỗn hợp gồm các chất: nước, HCl, HClO

82.

Cho các nguyên tố sau: C, S, Fe, Al, Zn, Cl, F, Ba, Ca, N, Cl. Số nguyên tố là kim loại?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

6

83.

CO có tính chất:

4 lines
84.

Chất khí không màu, không mùi, có tính oxi hóa mạnh là:

a)

Chất khí không màu, rất độc, oxide base.

b)

Chất khí không màu, rất độc, oxide base.

c)

Chất khí không màu, không mùi, rất độc, oxide trung tính, có tính khử mạnh.

d)

Chất khí, không màu, không mùi, có tính oxi hóa mạnh.

85.

Trong các cặp chất sau, cặp nào có thể tác dụng với nhau:

a)

KCl và Na2CO3

b)

KCl và K2CO3

c)

H2SO4 và NaHCO3

d)

KOH và Na2CO3

86.

Tính chất của carbonic:

a)

Phản ứng với nước vôi, phản ứng quang hợp.

b)

Ở bất kì điều kiện nhiệt độ, áp suất carbonic luôn tồn tại ở trạng thái khí.

c)

Phản ứng với dung dịch CuSO4, phản ứng quang hợp.

d)

Hòa tan tốt trong nước nóng.

87.

Bóng cười (funky ball hoặc Hippyrack) hay còn gọi là khí gây cười là một chất khí không màu, không mùi. Khi người dùng hít vào cho cảm giác hưng phấn, vui vẻ. Bên cạnh đó, người dùng gặp ảo giác và các triệu chứng đau đầu, nôn, mệt mỏi, rùng mình, … Thành phần chính của bóng cười là khí:

a)

NO2.

b)

N2O.

c)

NO.

d)

CO.

88.

Một trong những nguyên nhân gây tử vong của nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí X. Khi vào cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxygen của máu. Khí X là:

a)

N2.

b)

H2.

c)

CO.

d)

CO2.

89.

“Nước đá khô” không nóng chảy mà dễ thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô, rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. “Nước đá khô” là:

a)

CO rắn

b)

SO2 rắn

c)

CO2 rắn

d)

H2O rắn

90.

Một oxide được sử dụng phân lớn để sản xuất H2SO4. Ngoài ra, oxide đó còn được dùng để tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy, làm chất diệt nấm mốc. Oxide đó là:

a)

SO2

b)

BaO

c)

Al2O3

d)

MgO

91.

Khi sản xuất nước ngọt có gas người ta thường nén khí của oxide nào ở áp suất cao để tăng khả năng hòa tan của oxide đó trong nước:

a)

SO2

b)

CO2

c)

Cr2O3

d)

CaO

92.

Câu 1: Cho các phát biểu sau: (a) Kim loại thường dẫn điện, dẫn nhiệt tốt hơn phi kim. (b) Ở điều thường kim loại đều là chất rắn (trừ thủy ngân (mercury) chất lỏng). (c) Phi kim tồn tại rắn (carbon, silicon, phosphorus, sulfur; lỏng (bromine), khí (hydrogen, nitrogen, oxygen, fluorine, chlorine,...). (d) Kim loại dễ nhường electron tạo ion âm. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Kim loại dễ nhường electron tạo ion dương (không phải ion âm).

b)

Kim loại dễ nhận electron tạo ion dương.

c)

Phi kim thường dẫn điện tốt hơn kim loại.

d)

Tất cả kim loại đều là chất lỏng ở điều kiện thường.

93.

Phi kim dễ nhận electron tạo ion dương. Số phát biểu đúng?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

6

94.

Câu 2: Cho các phát biểu sau: (a) Kim cương cứng nhất, trong suốt, dẫn điện, làm đồ trang sức, mũi khoan, dao cắt kính. (b) Than chì mềm, màu xám đen, dẫn điện, làm điện cực, chất bôi trơn, ruột bút chì. (c) Carbon vô định hình gồm than hoạt tính, than gỗ, bồ hóng,...xốp, màu đen. (d) Lưu huỳnh (sulfur: S) chất rắn màu vàng, không tan trong nước. (e) Chlorine (Cl₂) là chất khí màu vàng lục, mùi xốc, độc, dùng xử lí nước sinh hoạt, sản xuất chất tẩy trắng, sát trùng.

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 5

d)

D. 4

95.

Câu 3: Cho phản ứng sau: 2Mg + O₂ → 2MgO.

a)

Trong phản ứng trên một nguyên tử Mg đã nhường 2 electron.

b)

Trong phản ứng trên một nguyên tử Mg đã nhận 2 electron.

c)

Trong phản ứng trên một nguyên tử O đã nhường 2 electron.

d)

Trong phản ứng trên một nguyên tử O đã nhận 1 electron.

96.

Trong các chất: NaCl, CaO, H₂SO₄, CO₂, MgO, CuO, số lượng oxide là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

97.

Trong các oxide: CaO, SO₂, FeO, CO, CO₂, MgO, Na₂O, số lượng basic oxide/oxide base là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

98.

Dãy các chất đều là oxide base?

a)

CuO, CO₂, CaO, Na₂O.

b)

CO₂, SO₂, P₂O₅, N₂O₅.

c)

CuO, MgO, K₂O, CaO.

d)

CO₂, CaO, FeO, CuO.