Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Pháp Luật

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Nhà nước do giai cấp thống trị lập nên để bảo vệ quyền và lợi ích của giai cấp mình là quan điểm của học thuyết:

a)

Mác - Lênin.

b)

Thần học.

c)

Gia trưởng.

d)

Khế ước xã hội.

2.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin thì nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện Nhà nước là:

a)

Do có sự phân công lao động trong xã hội

b)

Do có sự phân hóa giai cấp và đấu tranh giai cấp trong xã hội.

c)

Do con người trong xã hội phải hợp sức lại để đắp đê, chống bão lụt, đào kênh làm thủy lợi hay chống giặc ngoại xâm.

d)

Do ý chí của con người trong xã hội.

3.

Khi nghiên cứu về nguồn gốc Nhà nước, thì khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Nhà nước ra đời, tồn tại trong xã hội có giai cấp

b)

Thời kì xã hội loài người chưa có giai cấp, thì Nhà nước chưa xuất hiện

c)

Nhà nước ra đời, tồn tại cùng với lịch sử xã hội loài người

d)

Nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử

4.

Khi nghiên cứu về bản chất nhà nước thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Bất cứ nhà nước nào cũng thể hiện bản chất giai cấp rõ nét hơn bản chất xã hội

b)

Bất cứ nhà nước nào cũng chỉ là bộ máy dùng để duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác

c)

Bất cứ nhà nước nào cũng thể hiện bản chất xã hội rõ nét hơn bản chất giai cấp

d)

Bất cứ nhà nước nào cũng đều thể hiện bản chất giai cấp và bản chất xã hội

5.

Bản chất giai cấp của nhà nước được thể hiện:

a)

Nhà nước là công cụ sắc bén nhất để quản lý mọi mặt đời sống xã hội

b)

Nhà nước là một bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp này đối với giai cấp khác

c)

Nhà nước là công cụ để bảo vệ an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội

d)

Cả A, B, C đều đúng

6.

Bản chất xã hội của nhà nước được thể hiện:

a)

Nhà nước là công cụ sắc bén để duy trì sự thống trị giai cấp

b)

Nhà nước là công cụ của đa số nhân dân lao động sử dụng để trấn áp lại thiểu số giai cấp bóc lột đã bị lật đổ cùng với bọn tội phạm phản động

c)

Nhà nước là bộ máy nhằm bảo đảm trật tự an toàn xã hội và đảm đương các công việc chung của xã hội

d)

Nhà nước là một bộ máy cưỡng chế đặc biệt nằm trong tay giai cấp cầm quyền

7.

Nhà nước nào cũng có chức năng:

a)

Bảo đảm trật tự an toàn xã hội

b)

Tổ chức và quản lý nền kinh tế

c)

Đối nội và đối ngoại

d)

Thiết lập mối quan hệ ngoại giao

8.

Khi nghiên cứu về chức năng của nhà nước, thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại là quan trọng như nhau

b)

Chức năng đối nội của nhà nước là cơ sở cho việc thực hiện chức năng đối ngoại

c)

Kết quả của việc thực hiện chức năng đối ngoại có tác động đến việc thực hiện chức năng đối nội

d)

Chức năng đối nội có vai trò quan trọng hơn chức năng đối ngoại

9.

Pháp luật và Nhà nước là 2 hiện tượng xuất hiện trong xã hội cùng lúc là quan điểm của lý thuyết:

a)

Thuyết tư sản.

b)

Thuyết thần học.

c)

Học thuyết Mác-Lênin.

d)

a và b đều đúng.

10.

Hình thức Pháp luật được áp dụng chủ yếu tại Việt Nam là:

a)

Tập quán pháp.

b)

Tiền lệ pháp.

c)

Văn bản quy phạm Pháp luật.

d)

Học lý.

11.

Tính quy phạm phổ biến là đặc tính của:

a)

Pháp luật.

b)

Quy tắc đạo đức.

c)

Tôn giáo.

d)

Tổ chức xã hội.

12.

Điều ước quốc tế là hình thức pháp luật của Việt Nam khi:

a)

Việt Nam không công nhận.

b)

Việt Nam tham gia ký kết.

c)

Điều ước có nhiều quốc gia cùng ký kết.

d)

Điều ước được nhiều quốc gia trên thế giới công nhận.

13.

Quan điểm nào cho rằng nhà nước ra đời bởi sự thỏa thuận giữa các công dân:

a)

Học thuyết thần quyền.

b)

Học thuyết gia trưởng.

c)

Học thuyết Mác-Lênin.

d)

Học thuyết khế ước xã hội.

14.

Quy tắc xử sự bắt buộc chung, được áp dụng lặp đi lặp lại nhiều lần với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong phạm vi cả nước hoặc đơn vị hành chính nhất định, do cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật ban hành và được Nhà nước bảo đảm thực hiện, được gọi là gì?

a)

Quy phạm pháp luật.

b)

Chế định pháp luật.

c)

Ngành luật.

d)

Nghị quyết.

15.

Luật do các cơ quan nào ban hành?

a)

Quốc hội.

b)

Nhà nước.

c)

Chính phủ.

d)

Chủ tịch nước.

16.

Nhận định sai?

a)

Chế định pháp luật là tập hợp các quy phạm pháp luật thuộc một ngành luật điều chỉnh một nhóm quan hệ xã hội cùng loại.

b)

Hệ thống pháp luật bao gồm tổng thể các quy phạm pháp luật.

c)

Trong hệ thống pháp luật có sự thể hiện đầy đủ các ngành luật, các chế định luật, các quy phạm pháp luật là biểu hiện của tính phù hợp của hệ thống pháp luật.

d)

Hệ thống pháp luật Việt Nam bao gồm tổng thể các quy phạm pháp luật, điều ước quốc tế, án lệ, tập quán thương mại

17.

Nhóm các quy phạm pháp luật điều chỉnh một nhóm các quan hệ xã hội cùng loại có mối quan hệ mật thiết với nhau được gọi là gì?

a)

Quy phạm pháp luật.

b)

Chế định pháp luật.

c)

Ngành luật.

d)

Hệ thống pháp luật.

18.

Tổng thể các quy phạm pháp luật, có mối liên hệ nội tại trong một chỉnh thể thống nhất, gồm hệ thống cấu trúc pháp luật và hệ thống văn bản pháp luật, được gọi là gì?

a)

Chế định pháp luật.

b)

Ngành luật.

c)

Quy phạm pháp luật.

d)

Hệ thống pháp luật.

19.

Nội dung nào sau đây là ngành luật chính trong hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Luật doanh nghiệp

b)

Luật dân sự

c)

Luật đầu tư

d)

Luật việc làm.

20.

Quy định thường gặp trong pháp luật hành chính:

a)

Quy định dứt khoát

b)

Quy định tùy nghi

c)

Quy định giao quyền

d)

Quy định không dứt khoát

21.

Ở Việt Nam hiện nay, văn bản quy phạm pháp luật:

a)

Chỉ gồm các đạo luật do Quốc hội ban hành.

b)

Chỉ gồm các nghị định do Chính phủ ban hành.

c)

Bao gồm hai loại văn bản luật và văn bản dưới luật do nhiều cơ quan nhà nước từ trung ương tới địa phương ban hành.

d)

Chỉ gồm các văn bản do Quốc hội và Chính phủ ban hành.

22.

Giả định là bộ phận của quy phạm pháp luật nêu lên:

a)

Quy tắc xử sự hay cách xử sự cho chủ thể khi ở vào điều kiện, hoàn cảnh nhất định.

b)

Biện pháp tác động mà Nhà nước dự kiến sẽ áp dụng đối với những chủ thể có thành tích trong hoạt động nhất định hoặc khi vi phạm pháp luật.

c)

Biện pháp cưỡng chế mà Nhà nước dự kiến sẽ áp dụng đối với các chủ thể vi phạm pháp luật.

d)

Các điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra trong cuộc sống mà con người sẽ gặp phải và cần phải xử sự theo quy định của pháp luật.

23.

Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự mang tính ....................do ................... ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện ý chí và bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị để điều chỉnh các ...........................

a)

Bắt buộc chung - nhà nước - quan hệ pháp luật

b)

Bắt buộc - nhà nước - quan hệ xã hội

c)

Bắt buộc chung - quốc hội - quan hệ xã hội

d)

Bắt buộc chung - nhà nước - quan hệ xã hội

24.

Chế tài có các loại sau:

a)

Chế tài hình sự và chế tài hành chính

b)

Chế tài hình sự, chế tài hành chính và chế tài dân sự

c)

Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật và chế tài dân sự

d)

Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật, chế tài dân sự và chế tài bắt buộc

25.

Cơ sở truy cứu trách nhiệm pháp lý là:

a)

Nhân chứng

b)

Vật chứng

c)

Vi phạm pháp luật

d)

Chủ thể cá nhân

26.

Hành vi nào kể dưới đây là hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Hành vi trốn thuế.

b)

Hành vi làm thiệt hại đến xã hội của người tâm thần.

c)

Ý định cướp tài sản của người khác.

d)

Hành vi cư xử không lịch sự.

27.

Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm pháp lý do:

a)

Toà án áp dụng đối với chủ thể vi phạm hình sự.

b)

Viện kiểm sát áp dụng đối với chủ thể vi phạm hình sự.

c)

Công an áp dụng đối với chủ thể vi phạm hình sự.

d)

Chính phủ áp dụng đối với chủ thể vi phạm hình sự.

28.

Chế tài nghiêm khắc nhất trong các loại trách nhiệm pháp lý là:

a)

Chế tài kỷ luật.

b)

Chế tài hành chính.

c)

Chế tài hình sự.

d)

Chế tài dân sự.

29.

Nhà nước đặt ra trách nhiệm pháp lý là nhằm?

a)

Phạt tiền người vi phạm.

b)

Buộc chủ thể vi phạm chấm dứt hành vi trái pháp luật, phải chịu những thiệt hại nhất định; giáo dục răn đe những người khác.

c)

Chỉ nhằm lập lại trật tự xã hội.

d)

Chỉ nhằm ngăn chặn người vi phạm có thể có vi phạm mới.

30.

Nghĩa vụ mà các cá nhân, cơ quan, tô chức vi phạm pháp luật phải chấp hành những biện pháp bắt buộc do Nhà nước quy định được gọi là?

a)

Trách nhiệm pháp lí

b)

Vi phạm pháp luật.

c)

Trách nhiệm gia đình

d)

Vi phạm đạo đức.

31.

"Tội phạm" là người có hành vi vi phạm?

a)

Pháp luật dân sự

b)

Pháp luật hành chính.

c)

Pháp luật hình sự

d)

Kỉ luật.

32.

Vi phạm pháp luật hành chính là hành vi vi phạm pháp luật xâm phạm?

a)

Quan hệ sở hữu tài sản.

b)

Quyền sở hữu công nghiệp.

c)

Các quy tắc quản lí của Nhà nước.

d)

Các quan hệ lao động.

33.

Vi phạm kỉ luật là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm các quan hệ?

a)

Hôn nhân và gia đình

b)

Nhân thân phi tài sản.

c)

Chuyển dịch tài sản

d)

Lao động, công vụ nhà nước.

34.

Hành vi trải pháp luật, có lỗi, do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện, xâm hại đên các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ?

a)

Vi phạm kỉ luật

b)

Vi phạm pháp luật.

c)

Vi phạm nội quy

d)

Vi phạm điều lệ.

35.

Người phạm tội phải chấp hành biện pháp nào dưới đây?

a)

Nhắc nhở

b)

Khiển trách

c)

Cưỡng chế

d)

Phê bình.

36.

Đối tượng của vi phạm hành chính là?

a)

Cá nhân.

b)

Tổ chức.

c)

Cá nhân và tổ chức.

d)

Cơ quan hành chính.

37.

Người phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm do mình gây ra có độ tuổi theo quy định của pháp luật là người?

a)

Từ đủ 14 tuổi trở lên.

b)

Từ đủ 16 tuổi trở lên.

c)

Từ 18 tuổi trở lên.

d)

Từ đủ 18 tuổi trở lên.

38.

Theo Hiến pháp năm 2013, Chính phủ có những nhiệm vụ và quyền hạn sau đây?

a)

Tổ chức thi hành Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội, lệnh, quyết định của Chủ tịch nước;

b)

Trình Quốc hội phê chuẩn đề nghị bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Phó Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng và Thành viên khác của Chính phủ

c)

Đình chỉ việc thi hành hoặc bãi bỏ văn bản của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trái với Hiến pháp, luật

d)

Quyết định và chỉ đạo việc đàm phán, chỉ đạo việc ký, gia nhập điều ước quốc tế; tổ chức thực hiện điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên;

39.

Nhiệm kỳ của Chính phủ:

a)

Theo nhiệm kỳ của Quốc hội

b)

05 năm

c)

Theo nhiệm kỳ của Chủ tịch nước

d)

06 năm

40.

Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ ban hành ........................ để thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của mình.

a)

Văn bản pháp luật

b)

Văn bản hành chính

c)

Luật

d)

Hiến pháp

41.

Theo Hiến pháp năm 2013, Chính phủ làm việc theo chế độ:

a)

Tập trung dân chủ

b)

Tập thể, quyết định theo đa số

c)

Thủ trưởng

d)

Hội nghị

42.

Theo Hiến pháp năm 2013, chủ thể nào có nhiệm vụ tôn trọng và bảo hộ quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo.

a)

Nhà nước

b)

Chính phủ

c)

Quốc hội

d)

MTTQVN

43.

Theo Hiến pháp 2013, Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm:

a)

Đất liền, hải đảo, miền núi, vùng biển và vùng trời.

b)

Đất liền, hải đảo, trung du, vùng biển và vùng trời.

c)

Đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời.

d)

Đất liền, hải đảo, vùng biển, đảo và vùng trời.

44.

Chủ thể nào soạn thảo, tổ chức lấy ý kiến Nhân dân và trình Quốc hội dự thảo Hiến pháp?

a)

Ủy ban dự thảo Hiến pháp

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Quốc hội

d)

Chính phủ

45.

Quan hệ mang tính chấp hành và điều hành là loại quan hệ nào sau đây?

a)

Quan hệ dân sự

b)

Quan hệ hành chính nhà nước

c)

Quan hệ lao động

d)

Quan hệ thương mại

46.

Đặc điểm nổi bật của quan hệ mang tính chấp hành và điều hành là gì?

a)

Các bên bình đẳng về quyền và nghĩa vụ

b)

Một bên có quyền lực nhà nước, bên kia có nghĩa vụ phục tùng

c)

Các bên hoàn toàn tự nguyện thỏa thuận

d)

Không có yếu tố quyền lực nhà nước

47.

Khi nào thì quan hệ pháp luật hành chính được hình thành?

a)

Khi có sự kiện pháp lý, quy phạm pháp luật và đối tượng cụ thể

b)

Khi có sự kiện pháp lý, quy phạm pháp luật hoặc chủ thể cụ thể

c)

Khi có sự kiện pháp lý, vi phạm pháp luật và chủ thể cụ thể

d)

Khi có sự kiện pháp lý, quy phạm pháp luật và chủ thể cụ thể

48.

Quan hệ pháp luật hành chính chỉ phát sinh khi có đủ bao nhiêu điều kiện?

a)

Một điều kiện

b)

Hai điều kiện

c)

Ba điều kiện

d)

Bốn điều kiện

49.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là nền tảng để hình thành quan hệ pháp luật hành chính?

a)

Quy phạm pháp luật hành chính

b)

Sự kiện pháp lý

c)

Quyết định hành chính

d)

Hành vi vi phạm

50.

Thời hiệu áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện là ?

a)

1 năm

b)

3 tháng

c)

6 tháng

d)

9 tháng

51.

Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi bị xử phạt vi phạm hành chính trong trường hợp nào sau đây?

a)

Khi thực hiện mọi hành vi vi phạm hành chính

b)

Chỉ khi thực hiện hành vi vi phạm hành chính do vô ý

c)

Chỉ khi thực hiện hành vi vi phạm hành chính do cố ý

d)

Khi thực hiện hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông

52.

Đương sự trong vụ án hình sự gồm những ai?

a)

Nguyên đơn dân sự, bị đơn dân sự, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến vụ án hình sự.

b)

Bị cáo, bị hại, nhân chứng.

c)

Nguyên đơn dân sự, luật sư, kiểm sát viên.

d)

Nguyên đơn dân sự, bị đơn dân sự, điều tra viên.

53.

Theo quy định, người bị buộc tội gồm những ai?

a)

Người bị bắt, người bị tạm giữ, bị can hoặc bị cáo.

b)

Người bị bắt, nhân chứng, bị cáo, người bào chữa.

c)

Người bị tạm giữ, kiểm sát viên, bị can, bị cáo.

d)

Người bị bắt, người bị tạm giữ, bị can, bị cáo.

54.

Tự thú là gì?

a)

Tự thú là việc người phạm tội tự nguyện khai báo với cơ quan, tổ chức về hành vi phạm tội của mình trước khi tội phạm và người phạm tội bị phát hiện.

b)

Tự thú là việc người phạm tội tự nguyện khai báo với cơ quan, tổ chức về hành vi phạm tội của mình trước khi tội phạm hoặc người phạm tội bị phát hiện.

c)

Tự thú là việc người phạm tội hay báo với cơ quan tổ chức về hành vi phạm tội của mình trước khi tội phạm hoặc người phạm tội bị phát hiện

d)

Tự thú là việc người phạm tội tự nguyện khai báo với cơ quan tổ chức về hành vi của mình trước khi tộ hoặc người phạm tội bị phát hiện

55.

Trường hợp nào sau đây là đầu thú?

a)

Ông A đến công an khai báo hành vi phạm tội của mình trước khi ai biết.

b)

Bà B bị phát hiện phạm tội và sau đó tự nguyện ra trình diện, khai báo với công an.

c)

Ông C thừa nhận tội tại phiên tòa.

d)

Bà D báo tin về tội phạm của người khác.

56.

Cơ quan tiến hành tố tụng gồm những cơ quan nào?

a)

Cơ quan điều tra, viện kiểm sát, tòa án.

b)

Cơ quan điều tra, công an xã, viện kiểm sát.

c)

Cơ quan điều tra, tòa án, luật sư.

d)

Viện kiểm sát, luật sư, hội đồng xét xử.

57.

Trường hợp nào sau đây được coi là bị can?

a)

Công an bắt quả tang ông A trộm cắp tài sản.

b)

Bà B bị khởi tố về hành vi lừa đảo chiếm đoạt tài sản.

c)

Ông C đang chấp hành án phạt tù 3 năm.

d)

Bà D bị tạm giữ vì nghi vấn gây rối trật tự công cộng.

58.

Bị cáo là ai?

a)

Người hoặc pháp nhân đã bị Tòa án quyết định đưa ra xét xử.

b)

Người bị khởi tố về hình sự.

c)

Người và pháp nhân đã bị Tòa án quyết định đưa ra xét xử.

d)

Người bị bắt quả tang phạm tội.

59.

Giao dịch dân sự là gì?

a)

Hợp đồng và hành vi pháp lý đơn phương làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự.

b)

Hợp đồng hoặc hành vi pháp lý song phương làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự.

c)

Nghĩa vụ pháp lý của cá nhân này đối với cá nhân khác.

d)

Hợp đồng hoặc hành vi pháp lý đơn phương làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự.

60.

Nội dung nào dưới đây là một trong các điều kiện bắt buộc để giao dịch dân sự có hiệu lực?

a)

Mục đích và nội dung của giao dịch dân sự không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

b)

Chủ thể có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự phù hợp với giao dịch dân sự được xác lập.

c)

Chủ thể tham gia giao dịch dân sự hoàn toàn tự nguyện.

d)

Cả 3 nội dung trên.

61.

Trường hợp nào là chiếm hữu không có căn cứ pháp luật?

a)

Người nhặt được tài sản bỏ quên chiếm hữu tài sản thực hiện thông báo theo quy định.

b)

Người được chủ sở hữu ủy quyền quản lý tài sản.

c)

Người nhặt được tài sản bỏ quên chiếm hữu tài sản nhưng không thực hiện thông báo theo quy định.

d)

Người được chuyển giao

62.

Khi phát hiện tài sản do người khác đánh rơi, bỏ quên, người phát hiện phải làm gì?

a)

Nếu biết được địa chỉ của người đánh rơi hoặc bỏ quên thì phải thông báo hoặc trả lại tài sản cho người đó. Nếu không biết địa chỉ của người đánh rơi hoặc bỏ quên thì phải thông báo hoặc giao nộp cho Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc công an cấp xã nơi gần nhất để thông báo công khai cho chủ sở hữu biết mà nhận lại.

b)

Nếu biết được địa chỉ của người đánh rơi và bỏ quên thì phải thông báo hoặc trả lại tài sản cho người đó. Nếu không biết địa chỉ của người đánh rơi hoặc bỏ quên thì phải thông báo hoặc giao nộp cho Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc công an cấp xã nơi gần nhất để thông báo công khai cho chủ sở hữu biết mà nhận lại.

c)

Nếu biết được địa chỉ của người đánh rơi hoặc bỏ quên thì phải thông báo hoặc trả lại tài sản cho người đó. Nếu không biết địa chỉ của người đánh rơi và bỏ quên thì phải thông báo hoặc giao nộp cho Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc công an cấp xã nơi gần nhất để thông báo công khai cho chủ sở hữu biết mà nhận lại.

d)

Nếu biết được địa chỉ của người đánh rơi và bỏ quên thì phải thông báo và trả lại tài sản cho người đó. Nếu không biết địa chỉ của người đánh rơi và bỏ quên thì phải thông báo hoặc giao nộp cho Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc công an cấp xã nơi gần nhất để thông báo công khai cho chủ sở hữu biết mà nhận lại.

63.

Người từ đủ mười lăm tuổi đến chưa đủ mười tám tuổi gây ra thiệt hại thì ai phải bồi thường và bồi thường thế nào?

a)

Người gây thiệt hại phải bồi thường toàn bộ thiệt hại do mình gây ra bằng tài sản của mình; nếu không đủ tài sản để bồi thường thì cha, mẹ phải bồi thường phần còn thiếu bằng tài sản của mình.

b)

Người gây thiệt hại phải bồi thường toàn bộ thiệt hại do mình gây ra bằng tài sản của mình, cha mẹ hoặc người giám hộ không phải bồi thường.

c)

Cha, mẹ hoặc người giám hộ người gây thiệt hại phải bồi thường toàn bộ thiệt hại.

d)

Cả 3 phương án trên.

64.

Người gây thiệt hại không phải bồi thường trong trường hợp nào?

a)

Gây thiệt hại do vượt quá yêu cầu của tình thế cấp thiết.

b)

Gây thiệt hại do say rượu hoặc bị kích thích do dùng chất ma túy.

c)

Gây thiệt hại trong trường hợp phòng vệ chính đáng.

d)

Gây thiệt hại do vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng.

65.

Theo Bộ luật Dân sự 2015, hợp đồng được hiểu là:

a)

Hợp đồng là sự thoả thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền dân sự

b)

Sự thỏa thuận giữa hai bên về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự.

c)

Hợp đồng là sự thoả thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự.

d)

Hợp đồng là sự thoả thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi và chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự

66.

Trường hợp nào sau đây được coi là bên được đề nghị đã nhận được đề nghị giao kết hợp đồng?

a)

Đề nghị được chuyển đến nơi tạm trú, nếu bên được đề nghị là cá nhân; được chuyển đến trụ sở, nếu bên được đề nghị là pháp nhân;

b)

Đề nghị được chuyển đến nơi cư trú, nếu bên được đề nghị là cá nhân; được chuyển đến trụ sở, nếu bên được đề nghị là pháp nhân;

c)

Đề nghị được chuyển đến nơi cư trú, nếu bên được đề nghị là cá nhân; được chuyển đến chi nhánh, nếu bên được đề nghị là pháp nhân;

d)

Đề nghị được chuyển đến nơi cư trú, nếu bên được đề nghị là cá nhân; được chuyển đến trụ sở, nếu bên được đề nghị không phải là pháp nhân;

67.

Trường hợp nào sau đây làm chấm dứt đề nghị giao kết hợp đồng?

a)

Bên được đề nghị im lặng.

b)

Bên được đề nghị chấp nhận một phần giao kết hợp đồng.

c)

Bên được đề nghị chấp nhận giao kết hợp đồng.

d)

Bên được đề nghị yêu cầu sửa đổi nội dung đề nghị.

68.

Theo Bộ luật Dân sự 2015, nếu các bên không thỏa thuận về địa điểm giao kết hợp đồng thì địa điểm được xác định là:

a)

Nơi cư trú của cá nhân hoặc trụ sở của pháp nhân nhận đề nghị.

b)

Nơi cư trú của cá nhân hoặc trụ sở của pháp nhân đã đưa ra đề nghị giao kết hợp đồng.

c)

Nơi xảy ra giao dịch thực tế.

d)

Nơi công chứng hợp đồng.

69.

Hợp đồng song vụ là loại hợp đồng mà:

a)

Chỉ một bên có nghĩa vụ, bên còn lại chỉ có quyền.

b)

Mỗi bên đều có quyền nhưng không có nghĩa vụ.

c)

Mỗi bên đều có nghĩa vụ đối với nhau.

d)

Cả hai bên không có nghĩa vụ gì.

70.

Hợp đồng chính là hợp đồng:

a)

Có hiệu lực phụ thuộc vào hợp đồng phụ.

b)

Có hiệu lực không phụ thuộc vào hợp đồng phụ.

c)

Được ký kèm để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ của hợp đồng khác.

d)

Chỉ phát sinh hiệu lực khi hợp đồng phụ có hiệu lực.

71.

Ví dụ nào sau đây là hợp đồng chính?

a)

Hợp đồng thế chấp tài sản để bảo đảm khoản vay.

b)

Hợp đồng mua bán nhà ở.

c)

Hợp đồng cầm cố tài sản để bảo đảm hợp đồng thuê.

d)

Hợp đồng bảo lãnh thực hiện hợp đồng xây dựng.

72.

Phạt vi phạm trong hợp đồng là:

a)

Phạt vi phạm là sự thoả thuận giữa hai bên trong hợp đồng, theo đó bên vi phạm nghĩa vụ có thể nộp một khoản tiền cho bên bị vi phạm

b)

Khoản tiền bên vi phạm phải trả theo quyết định của cơ quan nhà nước.

c)

Phạt vi phạm là sự thoả thuận giữa các bên trong hợp đồng, theo đó bên vi phạm thanh toán phải nộp một khoản tiền cho bên bị vi phạm.

d)

Phạt vi phạm là sự thoả thuận giữa các bên trong hợp đồng, theo đó bên vi phạm nghĩa vụ phải nộp một khoản tiền cho bên bị vi phạm.

73.

Theo Bộ luật Dân sự 2015, hợp đồng chấm dứt khi nào?

a)

Cá nhân giao kết hợp đồng chết hoặc pháp nhân chấm dứt tồn tại trong mọi trường hợp.

b)

Cá nhân giao kết hợp đồng chết, pháp nhân giao kết hợp đồng chấm dứt tồn tại mà hợp đồng phải do chính cá nhân, pháp nhân đó thực hiện;

c)

Cá nhân giao kết hợp đồng chết và pháp nhân giao kết hợp đồng chấm dứt tồn tại mà hợp đồng phải do chính cá nhân, pháp nhân đó thực hiện;

d)

Cá nhân giao kết hợp đồng chết, đại diện pháp nhân giao kết hợp đồng chết mà hợp đồng phải do chính cá nhân, pháp nhân đó thực hiện.

74.

Qui định của Bộ Luật Lao động 2019 không áp dụng cho đối tượng nào sau đây?

a)

Người Việt Nam lao động ở nước ngoài

b)

Người sử dụng lao động; cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan trực tiếp đến quan hệ lao động

c)

Người lao động, người học nghề, người tập nghề và người làm việc không có quan hệ lao động.

d)

Người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam.

75.

Theo qui định của Bộ Luật Lao động 2019, đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động là?

a)

Nghĩa vụ của người lao động

b)

Quyền của người sử dụng lao động

c)

Nghĩa vụ của người sử dụng lao động

d)

Quyền của người lao động và người sử dụng lao động

76.

Hợp đồng lao động và hợp đồng kinh tế khác nhau như thế nào?

a)

Hợp đồng lao động cam kết các quan hệ việc làm, học nghề, tiền lương, bảo hiểm - hợp đồng kinh tế cam kết các quan hệ kinh doanh, kiếm lãi.

b)

Hợp đồng lao động cam kết các quan hệ lao động - hợp đồng kinh tế cam kết các quan hệ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ.

c)

Hợp đồng lao động cam kết các quan hệ liên quan đến chủ và thợ - hợp đồng kinh tế cam kết các quan hệ giữa các nhà kinh doanh.

d)

Hợp đồ

77.

Theo qui định của Bộ luật Lao động 2019, tiền lương của người lao động được trả như thế nào?

a)

Do hai bên thoả thuận trong hợp đồng, mức lương không được thấp hơn mức lương tối thiểu do Nhà nước quy định.

b)

Trả theo năng suất lao động, chất lượng, hiệu quả công việc, do hai bên thoả thuận.

c)

Trả theo năng suất, chất lượng, hiệu quả công việc, mức lương không thể thấp hơn mức tối thiểu do Nhà nước quy định.

d)

Theo năng suất, chất lượng, hiệu quả công việc do hai bên thoả thuận trong hợp đồng nhưng không được thấp hơn mức tối thiểu do Nhà nước quy định.

78.

Theo qui định của Bộ luật Lao động 2019, các hình thức kỷ luật về vi phạm nội quy lao động bao gồm?

a)

Phê bình; cảnh cáo, khiển trách; cách chức; sa thải.

b)

Phê bình; cảnh cáo, khiển trách; kéo dài thời hạn nâng lương không quá 6 tháng; Trừ lương; cách chức; sa thải.

c)

Cảnh cáo, khiển trách; phạt tiền; kéo dài thời hạn nâng lương không quá 6 tháng; cách chức; sa thải.

d)

Khiển trách; kéo dài thời hạn nâng lương không quá 6 tháng; cách chức; sa thải.

79.

Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm trong lĩnh vực lao động?

a)

Thực hiện hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể và thỏa thuận hợp pháp khác; tôn trọng danh dự, nhân phẩm của người lao động

b)

Thiết lập cơ chế và thực hiện đối thoại, trao đổi với người lao động và tổ chức đại diện người lao động; thực hiện quy chế dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc

c)

Sử dụng lao động chưa qua đào tạo hoặc chưa có chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia đối với nghề, công việc, sử dụng lao động đã được đào tạo hoặc phải có chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia

d)

Tuyển dụng, bố trí, quản lý, điều hành, giám sát lao động; khen thưởng và xử lý vi phạm kĩ thuật lao động

80.

Quyền lao động của mọi người được qui định trong văn bản qui phạm pháp luật có giá trị pháp lý cao nhất nào sau đây?

a)

Hiến pháp năm 2013

b)

Bộ luật Lao động năm 2019

c)

Luật Việc làm năm 2013

d)

Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng năm 2020

81.

Theo qui định của Bộ luật Lao động năm 2019, hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà pháp luật không cấm, được gọi là?

a)

Lao động

b)

Công lao động

c)

Quan hệ lao động

d)

Việc làm

82.

Theo qui định của Bộ luật Lao động năm 2019, Nhà nước………………. việc làm, bảo đảm cho mọi người có khả năng lao động đều có cơ hội có việc làm?

a)

Không có trách nhiệm tham gia giải quyết

b)

Có nghĩa vụ tham gia giải quyết

c)

Có quyền tham gia giải quyết

d)

Có trách nhiệm tham gia giải quyết

83.

Theo qui định của Bộ luật Lao động năm 2019, được tự do lựa chọn việc làm mà pháp luật không cấm là?

a)

Quyền làm việc của người lao động

b)

Nghĩa vụ làm việc của người lao động

c)

Trách nhiệm làm việc của người lao động

d)

Mong muốn làm việc của người lao động

84.

Chọn nhận định sai theo qui định của Bộ luật Lao động năm 2019?

a)

Thời giờ làm việc bình thường không quá 08 giờ trong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần.

b)

Người sử dụng lao động có quyền quy định thời giờ làm việc theo ngày hoặc tuần nhưng phải thông báo cho người lao động biết

c)

Trường hợp thời giờ làm việc theo tuần thì bình thường không quá 10 giờ trong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần.

d)

Nhà nước không khuyến khích người sử dụng lao động thực hiện tuần làm việc 40 giờ đối với người lao động.

85.

Theo quy định của Bộ luật Lao động, giờ làm việc ban đêm được tính trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ 21 giờ đến 05 giờ sáng hôm sau

b)

Từ 22 giờ đến 06 giờ sáng hôm sau

c)

Từ 23 giờ đến 07 giờ sáng hôm sau

d)

Từ 00 giờ đến 08 giờ sáng hôm sau

86.

Thời giờ làm việc bình thường của người lao động theo quy định pháp luật là bao nhiêu?

a)

Không quá 06 giờ trong 01 ngày và 36 giờ trong 01 tuần

b)

Không quá 07 giờ trong 01 ngày và 42 giờ trong 01 tuần

c)

Không quá 08 giờ trong 01 ngày và 48 giờ trong 01 tuần

d)

Không quá 09 giờ trong 01 ngày và 54 giờ trong 01 tuần

87.

Người lao động làm việc theo ca được nghỉ ít nhất bao nhiêu thời gian trước khi chuyển sang ca làm việc khác?

a)

08 giờ

b)

10 giờ

c)

24 giờ

d)

12 giờ

88.

nội dung nào không phải là nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự?

a)

Mỗi cá nhân, pháp nhân đều bình đẳng, không được lấy bất kỳ lý do nào để phân biệt đối xử; được pháp luật bảo hộ như nhau về các quyền nhân thân và tài sản

b)

việc xác lập, thực hiện, chấm dứt quyền, nghĩa vụ nhân sự không được xâm phạm đến lợi ích quốc gia, dân tộc, lợi ích công cộng, quyền và lợi ích hợp pháp của người khác

c)

mọi vi phạm pháp luật dân sự phải được phát hiện kịp thời, xử lý nhanh chóng, công minh theo đúng pháp luật

d)

cá nhân, pháp nhân phải xác lập, thực hiện, chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự của mình một cách thiện chí, trung thực