Font size
WorksheetsGDKTPL 11-PTT
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
Câu1. Một trong những nguyên nhân dẫn đến tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế là do
Các yếu tố đầu vào giảm
Chi phí sản xuất không đổi
Chi phí sản xuất tăng cao
Chi phí sản xuất giảm sâu
Câu 2 trong sản xuất và lưu thông hàng hóa khi trên thị trường giá cả giảm thì xảy ra trường hợp nào sau đây
Cung và cầu giảm
Cung giảm cầu tăng
Cung và cầu tăng
Cung tăng cầu giảm
Câu 3 trong nền kinh tế thị trường khi giá cả tăng lên với vận tốc vượt xa mức lạm phát huy mã thì nền kinh tế đó ở trạng thái
Lạm phát vừa phải
Lạm phát phi mã
Lạm phát toàn diện
Siêu lạm phát
Câu 5 do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập,tự do sản xuất, kinh doanh là một trong những
Tính chất của cạnh tranh
Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh
Nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa
Nguyên nhân của sự giàu nghèo
Câu 4 vận dụng mối quan hệ cung-cầu để lý giải tại sao có trạng thái "cháy vé" trong một buổi ca nhạc có nhiều ca sĩ nổi tiếng biểu diễn?
Do cung = cầu
Do cung > cầu
Do cung, cầu rối loạn
Cho cầu <cung
Câu 6 trong nền kinh tế thị trường, nếu công nghệ và kỹ thuật hiện đại thì năng suất lao động phân và chi phí lao động sản xuất ra hàng hóa giảm từ đó sẽ ảnh hưởng như thế nào đối với cung hàng hóa?
Cung tăng lên
Cung giảm xuống
Cung bằng cầu
Cung Không đổi
Câu 7 trong nền kinh tế nếu lạm phát ngày càng tăng lên thì giá trị đồng tiền sẽ
Không đổi
Sinh lời
Tăng theo
Giảm xuống
Câu 8 người sản xuất kinh doanh cần lấy các điều kiện thuận lợi tránh được những rủi ro trong sản xuất và lưu thông hàng hóa dịch vụ là một trong những nguyên nhân dẫn đến
Lạm phát
Khủng hoảng
Cạnh tranh
Thất nghiệp
Câu 9 trong nền kinh tế thị trường khi tổng cầu tăng cao nhưng tổng cung không thay đổi dẫn đến mức giá chung của tất cả các loại hàng hóa tăng lên từ đó sẽ gây ra hiện tượng
Khủng hoảng
Thất nghiệp
Suy thoái
Lạm phát
Câu 10 trong sản xuất và lưu thông hàng hóa cạnh tranh dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây
Cạnh tranh kinh tế
Cạnh tranh sản xuất
Cạnh tranh văn hóa
Cạnh tranh chính trị
Câu 11 theo tính chất có thể phân chia thất nghiệp thành thất nghiệp tự nguyện thời vụ
Thời vụ
Không tự nguyện
Chu kỳ
Tạm thời
Câu 12 tình trạng thất nghiệp xuất hiện do tính chu kì của nền kinh tế bị suy thoái hoặc khủng hoảng dẫn đến mức cầu chung về lao động giảm được gọi là
Thất nghiệp cơ cấu
Thất nghiệp chu kỳ
Thất nghiệp trá hình
Thất nghiệp tự nguyện
Câu 13 trong nền kinh tế thị trường nếu số lượng người cùng sản xuất một loại hàng hóa tăng lên thì cung về loại hàng hóa đó sẽ có xu hướng
Giảm
Giữ nguyên
Tăng
Không đổi
Cho 14 trong nền kinh tế thị trường nói đến tính chất của cạnh tranh là nói đến việc
Ganh đua đấu tranh
Gianh quyền lợi về mình
Giành giật khách hàng
Thu được nhiều lợi nhuận
Câu 15 chuyên ngành kinh tế ở trạng thái siêu lạm phát thì nền kinh tế nó lâm vào
Trạng thái đứng im
Trạng thái sụp đổ
Trạng thái khủng hoảng
Trạng thái phát triển
Câu 16 số lượng hàng hóa dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường tương ứng với mức giá cả được xác định trong một khoảng thời gian nhất định được gọi là
Lạm phát
Thất nghiệp
Cầu
Cung
Câu 17 trong sản xuất và lưu thông hàng hóa nhà sản xuất sẽ quyết định thu hẹp sản xuất kinh doanh khi
Cầu giảm
Cung giảm
Cầu Tăng
cung tăng
Câu 18 tình trạng thất nghiệp xuất hiện khi người lao động thay đổi công việc hoặc chủ ở chiêu sinh được việc làm mới gọi là
Thất nghiệp thời vụ
Thất nghiệp cơ cấu
Thất nghiệp chu kỳ
Thất nghiệp tạm thời
Câu 19 trong người sản xuất kinh doanh cố giành lấy các điều kiện thuận lợi tránh được những rủi ro bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa dịch vụ là một trong những nguyên nhân dẫn đến
Tăng vốn
Sản xuất
Đầu tư
Cạnh tranh
Câu 20 trong nền kinh tế mối quan hệ giữa mức tăng của lạnh phát với giá trị của đồng tiền là
Tỷ lệ nghịch
Tỷ lệ thuận
Độc lập
Cân bằng
Câu 21 khi người lao động trong độ tuổi lao động có khả năng lao động muốn làm việc nhưng không thể tìm được việc làm ở mức lương hình thành thì khi đó người lao động đang
Trưởng thành
Thất nghiệp
Khủng hoảng
Trầm cảm
Câu 22 trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa nội dung nào dưới đây không phản ánh mặt tích cực của cạnh tranh
Thúc đẩy tăng cường kinh tế
Sử dụng những Thủ đoạn phi Pháp
Câu 23 nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của cạnh tranh trong nền kinh tế
Tăng cường đầu cơ tích cực
Hủy hoại tài nguyên môi trường
Triệt tiêu mọi lợi nhuận kinh doanh
Thuốc đấy tăng trưởng kinh tế
Câu 24 trong nền kinh tế thị trường nếu số lượng người cùng sản xuất một loại hàng hóa giảm xuống thì cung về loại hàng hóa sẽ có xu hướng
Không đổi
Giữ nguyên
Giảm
Tăng
Câu 25 trong nền kinh tế thị trường khi các chủ thể sản xuất dự báo được nhu cầu của người tiêu dùng trong thời gian tới sẽ giảm điều này sẽ tác động tới cung hàng hóa như thế nào
Cung bằng cầu
Cung không đổi
Cung tăng lên
Cung giảm xuống
Câu 26 một trong những nguyên nhân dẫn tới lạm phát trong nền kinh tế là do
Cầu suy giảm
Cầu Tăng lên
Cầu giảm mạnh
Cậu không tăng
Câu 27 một trong những đặc trưng cơ bản phản ánh sự cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế đó là sữa họ luôn luôn có sự
Ký kết
Thỏa mãn
Thỏa hiệp
Ganh đua
Câu 28 một trong những yếu tố ảnh hưởng đến cầu là
Lượng cung tăng lên
Yếu tố đầu vào
Giá cả của hàng hóa đó
Lượng cầu giảm
Câu 29 trong nền kinh tế thị trường nếu giá cả các yếu tố đầu vào của sản xuất như tiền công giá nguyên vật liệu truyền thuê đất,...giá giảm giá thì sẽ tác động như thế nào đến cung hàng hóa
Cung không đổi
Cung giảm xuống
Cung bằng cầu
Cung tăng lên
Câu 30 l lạm phát được phân chia thành những loại nào dưới đây
Lạm phát vừa phải, lạm phát siêu mã, lạm phát cao
Lạm phát bình thường, lạm phát kinh niên, lạm phát nghiêm trọng
Lãng xách vừa phải, lạm phát phi mã, siêu lạm phát
Lạm phát ngắn hạn, lạm phát trung hạn, lạm phát dài hạn
Câu 31 một trong những nguyên nhân dẫn tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế là trong quá trình sản xuất có sự tăng giá của
Các yếu tố đầu vào
Cung tăng quá nhanh
Cầu giảm quá nhanh
Các yếu tố đầu ra
Câu 32 trong nền kinh tế dấu hiệu cơ bản để nhận biết nền kinh tế đó đang ở trong thời kỳ lạnh phát đó là sự
Suy giảm nguồn cung hàng hóa
Giảm giá hàng hóa dịch vụ
Tăng giá hàng hóa dịch vụ
Gia tăng nguồn cung hàng hóa
Câu 33 kích thước lực lượng sản xuất khoa học kỹ thuật phát triển và năng suất lao động xã hội tăng lên và biểu hiện của nội dung nào dưới đây của cạnh tranh kinh tế
Mặt hạn chế của cạnh tranh
Nguyên nhân của cạnh tranh
Mục đích của cạnh tranh
Vai trò của cạnh tranh
Câu 34 trong nền kinh tế thị trường một trong những nguyên nhân dẫn tới hiện tượng cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do có sự khác nhau về
Chất lượng sản phẩm
Chính sách đối ngoại
Chính sách hậu kiểm
Quan hệ gia đình
Câu 35 một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh là
Chính sách của nhà nước
Chi phí sản xuất bằng nhau
Sự khác nhau xuất thân
Điều kiện sản xuất khác nhau
Câu 36 trong nền kinh tế thị trường cạnh tranh không lành mạnh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế tìm các biện pháp để
Đầu cơ tích chữ nâng giá
Hạ giá thành sản phẩm
Hủy hoại môi trường
Làm giảm thương hiệu
Câu 37 khi các yếu tố đầu vào của nhà sản xuất tăng lên sẽ đẩy chi phí sản xuất tăng cao khiến cho giá cả nhiều loại hàng hóa dịch vụ trên thị trường này tăng lên từ đó dẫn đến
Lạm phát
Thất nghiệp
Khủng hoảng
Suy thoái
Câu 38 trong nền kinh tế thị trường nội dung nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh
Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập
Sự tồn tại một chủ sở hữu với tư cách là đơn vị kinh tế độc lập
Sự tồn tại của một chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập
Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những chủ thể cạnh tranh
39 mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa là nhằm giành lấy
Lợi nhuận
Lao động
Nhiên liệu
Thị trường
Câu 40 trong nền kinh tế thị trường nếu công nghệ và kỹ thuật chưa được ứng dụng phổ biến thì năng suất lao động giảm và chi phí lao động sản xuất ra hàng hóa tăng từ đó sẽ ảnh hưởng như thế nào đối với cung hàng hóa
Cung tăng lên
Cung giảm xuống
Cung không đổi
Cung bằng cầu
Câu 41 trong sản xuất và lưu thông hàng hóa cạnh tranh có vai trò như thế nào đối với sản xuất hàng hóa
Đòn bẩy
Động lực
Cơ sở
Nền tảng
Câu 42 khẳng định nào dưới đây không đúng vì khi nói về vai trò của nhà nước trong việc kiểm soát và kiềm chế thất nghiệp
Nhà nước ban hành các chính sách để thu hút đầu tư
Nhà nước xây dựng hệ thống bảo hiểm thất nghiệp, xuất khẩu lao động
Nhà nước điều tiết để duy trì một tỉ lệ thất nghiệp cao trong nền kinh tế
Nhà nước phát triển hệ thống dạy nghề, dịch vụ làm việc
Câu 43 trong nền kinh tế thị trường, nếu giá cả các yếu tố đầu vào của sản xuất như tiền công, giá nguyên liệu, tiền thuê đất,...tăng giá thì sẽ tác động như thế nào đến cung hàng hóa
Cung tăng lên
Cung không đổi
Cung giảm xuống
Cung bằng cầu
Câu 44 trong nền sản xuất xã hội, do có yếu tố tác động làm tổng cầu tăng cao nhưng tổng cung không thay đổi dẫn đến mức tới Trung tăng lên, từ đó sẽ gây ra hiện tượng
Lạm phát
Suy thoái
Khủng hoảng
Thất nghiệp
Câu 45 trong nền kinh tế thị trường khi xuất hiện tình trạng lạm phát phiên mã sẽ làm cho lãi suất thực tế của đồng tiền nước có xu hướng
Giữ nguyên
Giảm
Không đổi
Tăng
Câu 46 trong nền kinh tế căn cứ vào tính chất của thất nghiệp thì thất nghiệp được chia thành thất nghiệp tự nguyện và thất nghiệp
Cơ cấu
Tự nguyện
Chu kỳ
Không tự nguyện
Câu 47 nếu như khi nền kinh tế ở trạng thái lạm phát phi mã sẽ làm cho đồng tiền mất giá nhanh chóng thì ở trạng thái siêu lạm phát đồng tiền sẽ mất giá
Nghiêm trọng
Vừa phải
Tuyệt đối
Hoàn toàn
Câu 48 trong nền kinh tế Việt cơ quan quản lý phát hành thừa tiền trong lưu thông có thể là nguyên nhân gây ra hiện tượng
Khủng hoảng
Lạm phát
Cạnh tranh
Thất nghiệp
Câu 49 trong nền kinh tế thị trường khi xuất hiện tình trạng lạm phát phiên mã sẽ làm cho giá trị đồng tiền của nước đó như thế nào?
Tăng giá trị phi mã
Ngày càng tăng giá trị
Không thay đổi giá trị
Mất giá nhanh chóng
Câu 50 theo tính chất của người thất nghiệp có thể phân chia thất nghiệp thành thất nghiệp tự, nguyện thất nghiệp không tự nguyện, thất nghiệp
Cơ cấu
Thời vụ
Lứa tuổi
Giới tính
Câu 51 trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do có sự khác nhau về
Quan hệ tài sản
Giá trị thặng dư
Nguồn gốc nhân thân
Điều kiện sản xuất
Câu 52 trong nền kinh tế thị trường khi giá cả của hàng hóa dịch vụ nào đó trên thị trường có xu hướng giảm xuống thì sẽ làm cho chồng về hàng hóa đó có xu hướng
Giữ nguyên
Tăng
Giảm
Không đổi
Câu 53 trong sản xuất và lưu thông hàng hóa khi là người mua hàng trên thị trường để có lợi em chọn trường hợp nào sau đây
Cũng<cầu
Cầu tăng
Cũng=cầu
Cũng>cầu
Câu 54 khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói về hậu quả của thất nghiệp
Thất nghiệp gây lãng phí lao động xã hội làm giảm sản lượng của nền kinh tế
Thất nghiệp cao làm cho sản lượng của nền kinh tế ở trên mức tiềm năng
Thất nghiệp làm cho đời sống của người lao động và gia đình gặp khó khăn
Thất nghiệp là nguyên nhân cơ bản làm xuất hiện các tệ nạn xã hội
Câu 55 khi lượng tiền phát hành vượt quá mức cần thiết làm xuất hiện tình trạng người giữ tiền sẵn sàng bỏ ra số tiền lớn hơn để mua một đơn vị hàng hóa làm cho giá cả hàng hóa leo thang sẽ gây ra hiện tượng
Thất nghiệp
Cạnh tranh
Lạm phát
Nghèo đói
Câu 56 trong nền kinh tế thị trường khi các chủ thể sản xuất dự báo được nhu cầu của người tiêu dùng trong thời gian tới sẽ tăng điều này sẽ tác động tới cung hàng hóa như thế nào
Cung không đổi
Cung bằng cầu
Cùng tăng lên
Cung giảm xuống
Câu 57 đối với nền kinh tế khi lạm phát xảy ra sẽ khiến chi phí và các yếu tố đầu vào tăng cao từ đó dẫn đến hậu quả các doanh nghiệp
Thu hẹp quy mô sản xuất
Đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa
Tăng cường tiềm lực tài chính
Mở rộng quy mô sản xuất
Con 58 tình trạng thất nghiệp xuất hiện do có sự mất cân đối giữa cung và cầu lao động sự dịch chuyển cơ cấu giữa các ngành trong nền kinh tế hoặc sự thay đổi phương thức sản xuất trong một ngành được gọi là
Thất nghiệp cơ cấu
Thất nghiệp thời vụ
Thất nghiệp tự nguyện
Thất nghiệp chu kỳ
Câu 59 trong sản xuất và lưu thông hàng hóa khi giá cả hàng hóa tăng lên sẽ làm cho cầu có xu hướng
Ổn định
Tăng lên
Giảm xuống
Không tăng
Con 60 theo đặc trưng của người thất nghiệp có thể phân chia thất nghiệp thành thất nghiệp theo vung, thất nghiệp theo lứa tuổi và
Giới tính
Tự nguyện
Trá hình
Cơ cấu
Câu 61 trong nền kinh tế thị trường khi xuất hiện tình trạng lạm phát phiên mã để bảo toàn giá trị tài sản của mình người dân có xu hướng
Đổi nhiều tiền mặt
Tránh giữ tiền mặt
Giữ nhiều tiền mặt
Cất giữ tiền mặt
Cầu 62 mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa là nhằm giành lấy
Nhiên liệu
Lợi nhuận
Thị trường
Lao động
Câu 63 theo đặc trưng của người thất nghiệp có thể phân chia thất nghiệp thành thất nghiệp theo giới tính thất nghiệp theo lứa tuổi và
Theo vùng
Cơ cấu
Tự nguyện
Thời vụ
Câu tục ngữ"thương trường như chiến trường"phản ánh quy luật kinh tế nào dưới đây
Quy luật cạnh tranh
Quy luật lưu thông tiền tệ
Quy luật cung cầu
Quy luật giá trị
Cầu 65 một người lao động đang trong quá trình chuyển việc nên chưa có việc làm được gọi là
Thất nghiệp cơ cấu
Thất nghiệp cơ cấu
Thất nghiệp chu kỳ
Thất nghiệp tạm thời
Câu 66 theo tính chất của người thất nghiệp có thể phân chia thất nghiệp thành thất nghiệp không tự nguyện thất nghiệp thời vụ
Chu kỳ
Cơ cấu
Lứa tuổi
Tự nguyện
Câu 67 trong sản xuất và lưu thông hàng hóa khi cung lớn hơn cầu hoặc cung nhỏ hơn cầu đều ảnh hưởng
Đến quy mô thị trường
Đến lưu thông hàng hóa
Đến giá cả thị trường
Tiêu cực đến người dùng
Câu 68 trong sản xuất và lưu thông hàng hóa nội dung nào sau đây không biểu hiện mối quan hệ cung -cầu
Cung- cầu độc lập với nhau
Cung- cầu tác động lẫn nhau
Cung- cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường
Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung-cầu
