Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về thông tin

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Xem xét tình huống cầu thủ ghi bàn và cho biết bộ não của cầu thủ nhận được thông tin từ những giác quan nào?

a)

Thị giác

b)

Vị giác

c)

Thị giác, vị giác

d)

Không có đáp án nào đúng

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.

b)

Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.

c)

Thông tin là kết quả của việc xử li dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.

d)

Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.

3.

Chọn phương án đúng nhất. Hãy cho biết vai trò của biểu diễn thông tin?

a)

Truyền và tiếp nhận thông tin.

b)

Lưu trữ vào chuyển giao thông tin.

c)

Quyết định đối với mọi hoạt động thông tin và quá trình xử lý thông tin.

d)

Truyền và tiếp nhận thông tin; lưu trữ vào chuyển giao thông tin; quyết định đối với mọi hoạt động thông tin và quá trình xử lý thông tin.

4.

Chọn phương án đúng nhất. Nêu hoạt động thông tin là gì?

a)

Tiếp nhận thông tin.

b)

Xử lí, lưu trữ thông tin.

c)

Truyền (trao đổi) thông tin.

d)

Tiếp nhận thông tin; xử lí, lưu trữ thông tin; truyền (trao đổi) thông tin.

5.

Chọn phương án đúng nhất. Những khả năng to lớn nào đã làm cho máy tính trở thành một công cụ xử lý thông tin hữu hiệu?

a)

Làm việc không mệt mỏi.

b)

Khả năng tính toán nhanh, chính xác.

c)

Khả năng lưu trữ lớn.

d)

Làm việc không mệt mỏi; khả năng tính toán nhanh, chính xác, khả năng lưu trữ lớn.

6.

Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Lưu trữ.

b)

Thu nhận.

c)

Xử lí.

d)

Truyền.

7.

Chúng ta gọi dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính là gì?

a)

Thông tin vào.

b)

Dữ liệu được lưu trữ.

c)

Thông tin ra.

d)

Thông tin máy tính.

8.

Văn bản, số, hình ảnh, âm thanh, phim ảnh trong máy tính được gọi chung là:

a)

Dữ liệu

b)

Thông tin

c)

Lệnh

d)

Chỉ dẫn

9.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

1PB = 1024 GB.

b)

1MB = 1024KB.

c)

1ZB = 1024PB.

d)

1Bit = 1024B.

10.

Chọn phương án ghép đúng nói về thuật ngữ tin học trong các câu sau. Tin học là:

a)

ngành khoa học về xử lý thông tin tự động dựa trên máy tính điện tử.

b)

áp dụng máy tính trong các hoạt động xử lý thông tin.

c)

máy tính và các công việc liên quan đến máy tính điện tử.

d)

lập chương trình cho máy tính.

11.

Chọn nhóm từ thích hợp điền vào đoạn sau. Ngành tin học gắn liền với…… và ……máy tính điện tử.

a)

sự phát triển, sử dụng.

b)

tiêu thụ, sự phát triển.

c)

sử dụng, tiêu thụ.

d)

sự phát triển, tiêu thụ.

12.

Trong những tình huống nào sau đây, máy tính thực thi công việc tốt hơn con người?

a)

Khi thực hiện một phép toán phức tạp.

b)

Khi chuẩn đoán bệnh.

c)

Khi phân tích tâm lí một con người.

d)

Khi dịch một tài liệu.

13.

Phát biểu nào dưới đây về khả năng của máy tính là phù hợp nhất?

a)

Lập trình và soạn thảo văn bản.

b)

Công cụ xử lí thông tin.

c)

Giải trí.

d)

Lập trình và soạn thảo văn bản, công cụ xử lí thông tin, giải trí.

14.

Phát biểu nào dưới đây là SAI?

a)

Máy tính ra đời làm thay đổi phương thức quản lí và giao tiếp trong xã hội.

b)

Các chương trình trên máy tính ngày càng đáp ứng được nhiều ứng dụng thực tế và dễ sử dụng hơn.

c)

Máy tính tốt là máy tính nhỏ, gọn và đẹp.

d)

Giá thành máy tính ngày càng hạ nhưng tốc độ, độ chính xác của máy tính ngày càng cao.

15.

Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì:

a)

Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lý thông tin

b)

Máy tính tính toán cực kì nhanh và chính xác.

c)

Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào Internet để tìm kiếm thông tin.

d)

Máy tính giúp cho con người giải tất cả các bài toán khó.

16.

Chọn phương án đúng. Tin học là một ngành khoa học vì đó là ngành:

a)

Nghiên cứu máy tính điện tử.

b)

Sử dụng máy tính điện tử.

c)

Được sinh ra trong nền văn minh thông tin.

d)

Có nội dung, mục tiêu, phương pháp nghiên cứu riêng.

17.

Sức mạnh của máy tính phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khả năng và sự hiểu biết của con người.

b)

Khả năng tính toán nhanh của nó.

c)

Giá thành ngày càng rẻ.

d)

Khả năng lưu trữ lớn.

18.

Theo em, hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay là gì?

a)

Không có khả năng tư duy toàn diện như con người.

b)

Khả năng lưu trữ còn thấp so với nhu cầu.

c)

Giá thành vẫn còn đắt so với đời sống hiện nay.

d)

Kết nối mạng internet còn chậm.

19.

Thiết bị nào dưới đây là thiết bị thông minh?

a)

Cân.

b)

Ổ cắm.

c)

Đồng hồ kết nối với điện thoại qua Bluetooth.

d)

Khóa đa năng.

20.

Theo phạm vi hoạt động, các mạng có thể chia thành những loại nào?

a)

Mạng bộ phận và mạng diện rộng.

b)

Mạng cục bộ và mạng toàn cầu.

c)

Mạng cục bộ và mạng diện rộng.

d)

Mạng bộ phận và mạng toàn cầu.

21.

Local Area Network, viết tắt là LAN là gì?

a)

Mạng không gian hẹp.

b)

Mạng bộ phận.

c)

Mạng cục bộ.

d)

Mạng địa phương.

22.

Hãy cho biết Wide Area Network, viết tắt là WAN là gì?

a)

Mạng diện rộng.

b)

Mạng toàn cầu.

c)

Kết nối vệ tinh.

d)

Kết nối cơ sở.

23.

Mạng diện rộng được hình thành bằng cách nào?

a)

Liên kết các LAN.

b)

Liên kết các LAN hay các máy tính đơn lẻ.

c)

Kết nối chung tín hiệu vệ tinh.

d)

Sử dụng chung Internet.

24.

Chọn phương án đúng. Internet là:

a)

Mạng diện rộng có quy mô toàn cầu.

b)

Mạng diện rộng duy nhất trên thế giới.

c)

Mạng cục bộ có quy mô rất lớn.

d)

Mạng cục bộ có quy mô toàn cầu.

25.

Internet thuộc quyền sở hữu của ai?

a)

Một vài cơ quan quản lý phi lợi nhuận.

b)

Không của riêng ai.

c)

Các nước trên thế giới.

d)

Tập đoàn Google.

26.

Mạng LAN là mạng kết nối dùng trong phạm vi nào?

a)

Lớn.

b)

Nhỏ.

c)

Trong một quốc gia.

d)

Trên toàn thế giới.

27.

Tên tiếng anh của điện toán đám mây là:

a)

Cloud Computing.

b)

Zoom Cloud Meeting.

c)

Google Meet.

d)

Gmail.

28.

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về dịch vụ đám mây?

a)

Nhắn tin ngắn trên điện thoại (SMS) là sử dụng dịch vụ đám mây.

b)

Báo điện tử đăng tin tức hàng ngày là dịch vụ đám mây.

c)

Web-mail (thư điện tử trên giao diện web) là dịch vụ đám mây.

d)

Bất cứ dịch vụ trực tuyến nào (dịch vụ tương tác qua Internet) đều là dịch vụ đám mây.

29.

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về IoT?

a)

loT là mạng của các thiết bị tiếp nhận tín hiệu.

b)

loT là mạng của các thiết bị thông minh nhằm thu thập và xử lí dữ liệu tự động.

c)

loT là mạng của các máy tinh, nhằm trao đổi dữ liệu với nhau.

d)

loT là mạng kết nối các thiết bị thông minh thông qua mạng internet nhằm thu thập dữ liệu trên phạm ví toàn cầu.

30.

Hãy cho biết có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

(1) Báo điện tử, giúp mọi người có thể đọc tin tức hàng ngày là dịch vụ đám mây.

(2) Trong một mạng IoT, các thiết bị thông minh có thể nối với nhau qua Internet hoặc các liên kết khác.

(3) Gọi điện thoại qua Zalo, Messenger trên Facebook hay Viber là dịch vụ đám mây.

(4) Mạng cục bộ kết nối trực tiếp trong mạng qua thiết bị kết nối như Hub, Switch, Wifi.

(5) nternet là một kho tri thức khổng lồ thường xuyên cập nhật, có thể truy cập ở bất cứ đâu, bất cứ lúc nào.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Hơn 100 máy tính ở ba tầng liền nhau của một toàn nhà cao tầng, được nối với nhau bằng dây cáp mạng để chia sẻ dữ liệu và máy in. Theo em, các máy tính này dùng loại mạng nào?

a)

Mạng LAN.

b)

Mạng WAN.

c)

Mạng có dây.

d)

Mạng không dây.

32.

Hãy cho biết số phát biểu KHÔNG đúng là bao nhiêu?

1 Ứng dụng bán hàng qua mạng như Shopee, Sendo, Tiki,... là dịch vụ điện toán đám mây.

2 Để sử dụng dịch vụ đám mây, người dùng phải đăng kí thuê bao, thỏa thuận hạn mức sử dụng nếu phải trả phí và được cấp tài khoản truy cập.

3 Lưu trữ thông tin trên Internet thông qua Dropbox hay Google Drive là thuê phần mềm ứng dụng.

4 Các công ty chuyên làm website thuê phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu, phần mềm quản lí tin tức là thuê phần mềm dịch vụ.

5 Việc cho thuê hạ tầng được viết tắt là SaaS

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

33.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Mạng là môi trường (1)……….. nhanh chóng, (2)………. nhưng ẩn chứa nhiều nguy cơ gây mất mát (3)…………”

a)

(1) giao tiếp; (2) dễ dàng; (3) an toàn thông tin.

b)

(1) giao tiếp; (2) dễ sử dụng; (3) thông tin cá nhân.

c)

(1) giao tiếp; (2) thuận tiện; (3) an toàn thông tin.

d)

(1) số hóa; (2) thuận tiện; (3) an toàn thông tin.

34.

Đâu KHÔNG phải biện pháp bảo vệ thông tin cá nhân?

a)

Không ghi chép thông tin cá nhân ở những nơi mà người khác có thể đọc.

b)

Giữ cho máy tính không bị nhiễm các phần mềm gián điệp, virus.

c)

Thường xuyên truy cập mạng qua wifi công cộng thay vì đăng kí 4G.

d)

Không tùy tiện tiết lộ thông tin cá nhân của người khác.

35.

Đâu KHÔNG phải biện pháp phòng chống hành vi bắt nạt trên mạng?

a)

Không kết bạn qua mạng.

b)

Không trả lời thư từ hay tin nhắn, không tranh luận với những kẻ bắt nạt trên diễn đàn.

c)

Lưu giữ tất cả những bằng chứng bắt nạt trên mạng.

d)

Chia sẻ với thầy cô, bố mẹ nếu bị bắt nạt trên mạng.

36.

Phần mềm viết ra với ý đồ xấu, gây hại cho người dùng là gì?

a)

Virus.

b)

Phần mềm độc hại.

c)

Worm.

d)

Phần mềm rác.

37.

Theo cơ chế lây nhiễm, có hai loại phần mềm độc hại là gì?

a)

Virus và trojan.

b)

Virus và worm.

c)

Worm và trojan.

d)

Worm và sâu máy tính.

38.

Hãy cho biết Trojan là gì?

a)

Phần mềm độc hại có khả năng lây nhiễm.

b)

Phần mềm độc hại để ăn cắp thông tin và gây hại cho thiết bị.

c)

Phần mềm nội gián để ăn cắp thông tin và chiếm đoạt quyền trên máy

39.

Chọn phương án đúng nhất. Đâu là nguy cơ trên mạng?

a)

Tin giả và tin phản văn hóa.   

b)

Bắt nạt trên không gian mạng.

c)

Nghiện mạng.

d)

Tin giả và tin phản văn hóa, bắt nạt trên không gian mạng, nghiện mạng.

40.

Biện pháp để phòng chống phần mềm độc hại là gì?

a)

Thận trọng khi chép các tệp chương trình hay dữ liệu vào máy từ ổ cứng ròi, thẻ nhớ hoặc tải về từ mạng; không mở các liên kết trong email hay tin nhắn mà không biết rõ có an toàn hay không;

không để lộ mật khẩu các tài khoản của mình.

b)

Thận trọng khi chép các tệp chương trình hay dữ liệu vào máy từ ổ cứng ròi, thẻ nhớ hoặc tải về từ mạng.

c)

Không mở các liên kết trong email hay tin nhắn mà không biết rõ có an toàn hay không.

d)

Không để lộ mật khẩu các tài khoản của mình.

41.

Biện pháp phòng chống hành vi bắt nạt trên mạng là:

a)

Không kết bạn dễ dãi qua mạng, khi sự việc nghiêm trọng hãy báo cho cơ quan công an kèm theo bằng chứng, lưu giữ tất cả các bằng chứng.

b)

Không kết bạn dễ dãi qua mạng.

c)

Khi sự việc nghiêm trọng hãy báo cho cơ quan công an kèm theo bằng chứng.

d)

Lưu giữ tất cả các bằng chứng.

42.

Theo cơ chế lây nhiễm, có mấy loại phần mềm độc hại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Chọn phương án ghép đúng nói về thuật ngữ tin học trong các câu sau. Tin học là…

a)

Lập chương trình cho máy tính.

b)

Ngành khoa học về xử lý thông tin tự động dựa trên máy tính điện tử.

c)

Máy tính và các công việc liên quan đến máy tính điện tử.

d)

Áp dụng máy tính trong các hoạt động xử lý thông tin.