wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Nhân Tế Bào

Total questions: 83

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Hình dạng của nhân tế bào thường phụ thuộc vào:

a)

Hình dạng tế bào

b)

Loại mô liên kết

c)

Loại protein nhân

d)

Hoạt động của màng tế bào

2.

Nhân tế bào biểu mô lát thường có hình:

a)

Cầu

b)

Đa giác

c)

Đĩa

d)

Thuôn dài

3.

Nhân tế bào cơ trơn có hình:

a)

Cầu

b)

Dài, thuôn

c)

Chia nhánh

d)

Hình sao

4.

Nhân tế bào bạch cầu hạt có đặc điểm:

a)

Hình cầu đơn giản

b)

Hình chùy và chia nhánh

c)

Không nhân

d)

Dẹt

5.

Nhân tế bào tuyến tơ của tằm có dạng:

a)

Cầu

b)

Chùy

c)

Phân nhánh

d)

Dẹt

6.

Tế bào hoạt động mạnh thì nhân thường:

a)

Nhỏ, đậm đặc

b)

Lớn hơn và chia thùy

c)

Teo lại

d)

Không thay đổi

7.

Kích thước nhân thay đổi phụ thuộc vào:

a)

Loại mô và hoạt động tế bào

b)

Áp suất thẩm thấu

c)

Số lượng ty thể

d)

Sự có mặt của ribosom

8.

Trong tế bào nhầy của tuyến nước bọt, nhân thường:

a)

Lớn

b)

Nhỏ

c)

Không nhân

d)

Rất đậm màu

9.

Trong tế bào hình tháp, nhân có đặc điểm:

a)

Rất nhỏ

b)

Đặc biệt lớn

c)

Không nhân

d)

Nhân dẹt

10.

Tỷ lệ giữa kích thước nhân và tế bào chất thay đổi có thể dẫn đến:

a)

Phân bào hoặc hủy tế bào

b)

Tăng sinh ty thể

c)

Mất nhân

d)

Dừng tổng hợp ARN

11.

Hầu hết tế bào có bao nhiêu nhân?

a)

Không có

b)

Một

c)

Hai

d)

Nhiều

12.

Tế bào gan có thể có:

a)

Không nhân

b)

Hai nhân

c)

Nhiều nhân hơn 10

d)

Một nhân

13.

Hiện tượng phân chia nhân nhưng không chia tế bào chất gọi là:

a)

Hợp bào

b)

Cộng bào

c)

Đa nhân

d)

Tiêu nhân

14.

Hợp bào hình thành do:

a)

Phân chia nhân liên tiếp

b)

Hợp nhất nhiều tế bào

c)

Tế bào mất màng nhân

d)

Nhân bị kéo dài

15.

Ví dụ về hợp bào là:

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào hủy xương

c)

Tế bào gan

d)

Tế bào cơ trơn

16.

Tế bào hồng cầu ở động vật có vú có nhân không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ có khi còn non

d)

Chỉ có ở nữ giới

17.

Nhân tế bào gồm mấy phần chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Các thành phần chính của nhân

4 lines
19.

Nhân tế bào gồm mấy phần chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Các thành phần chính của nhân tế bào gồm:

a)

Màng nhân, dịch nhân, nhiễm sắc thể, hạch nhân

b)

Nhân con, ribosom, màng tế bào, dịch bào

c)

Nhân, ty thể, màng ngoài, màng trong

d)

Nhân, màng tế bào, trung thể, lysosom

21.

Màng nhân gồm mấy lớp màng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Hai lớp màng nhân gồm:

a)

Màng nhân trong và ngoài

b)

Màng nhân và màng tế bào

c)

Màng trong suốt và màng protein

d)

Màng trong và màng trung gian

23.

Màng nhân ngoài có cấu trúc tương tự:

a)

Màng tế bào

b)

Màng lưới nội chất có hạt

c)

Màng lysosom

d)

Màng ty thể

24.

Thành phần hóa học của màng nhân ngoài giống với:

a)

Lưới nội chất có hạt

b)

Lưới nội chất nhẵn

c)

Màng Golgi

d)

Màng lysosom

25.

Cholesterol chiếm khoảng bao nhiêu % trong màng nhân ngoài?

a)

2%

b)

5%

c)

10%

d)

20%

26.

Trên màng nhân ngoài có rải rác:

a)

Ty thể nhỏ

b)

Ribosom

c)

Lysosom

d)

Lỗ nhân

27.

Màng nhân ngoài nối liền với:

a)

Màng tế bào

b)

Màng ty thể

c)

Lưới nội chất

d)

Bộ Golgi

28.

Chức năng của màng nhân ngoài là:

a)

Trao đổi ion

b)

Tái tạo màng nhân và tổng hợp màng nội bào khác

c)

Tổng hợp protein

d)

Vận chuyển chất béo

29.

Khoảng quanh nhân có độ dày trung bình:

a)

1–2 nm

b)

5–8 nm

c)

10–15 nm

d)

20–25 nm

30.

Khoảng quanh nhân thông với:

a)

Lưới nội chất có hạt và tế bào chất

b)

Ty thể

c)

Lysosom

d)

Không thông với gì cả

31.

Mặt trong của màng nhân trong được lót bởi:

a)

Lưới nội chất

b)

Lamina

c)

Chromatin

d)

Protein histon

32.

Lamina là gì?

a)

Mạng lưới protein ở mặt trong màng nhân

b)

Chuỗi ADN

c)

Chuỗi lipid

d)

Kênh dẫn ion

33.

Độ dày của lamina là:

a)

1–5 nm

b)

10–20 nm

c)

25–30 nm

d)

50 nm

34.

Lamina được tạo bởi:

a)

Protein histon

b)

Protein trung gian (lamin)

c)

Lipid kép

35.

Độ dày của lamina là:

a)

1–5 nm

b)

10–20 nm

c)

25–30 nm

d)

50 nm

36.

Lamina được tạo bởi:

a)

Protein histon

b)

Protein trung gian (lamin)

c)

Lipid kép

d)

RNA polymerase

37.

Các loại lamin ở động vật có vú gồm:

a)

A, B, C

b)

A, D, E

c)

H1, H2, H3

d)

α, β, γ

38.

Chức năng chính của lamina là:

a)

Tăng áp suất trong nhân

b)

Giá đỡ màng nhân và nơi bám chromatin

c)

Tham gia vận chuyển ARN

d)

Nơi tổng hợp protein

39.

Trên màng nhân có nhiều:

a)

Rãnh xoắn

b)

Lỗ nhân

c)

Màng con

d)

Ống dẫn

40.

Đường kính trung bình của lỗ màng nhân là:

a)

5–10 nm

b)

30–40 nm

c)

60–80 nm

d)

100 nm

41.

Lỗ màng nhân được cấu tạo bởi phức hợp gì?

a)

Phức hợp protein

b)

Chuỗi RNA

c)

Chuỗi lipid

d)

Sợi collagen

42.

Lỗ màng nhân có vai trò:

a)

Tăng độ bền của màng

b)

Cho phép trao đổi vật chất giữa nhân và tế bào chất

c)

Nơi tổng hợp RNA

d)

Cố định ribosom

43.

Số lượng lỗ nhân trong một nhân tế bào có thể dao động từ:

a)

10–100

b)

100–1.000

c)

1.000–10.000

d)

Trên 100.000

44.

Trong tế bào tổng hợp mạnh protein, số lượng lỗ nhân:

a)

Giảm

b)

Không đổi

c)

Tăng

d)

Bị bít lại

45.

Cấu trúc cơ bản của một lỗ nhân có:

a)

2 vòng protein

b)

3 vòng protein đồng tâm

c)

4 vòng RNA

d)

1 vòng lipid

46.

Ba vòng protein trong lỗ nhân gồm:

a)

Vòng nhân trong, giữa, ngoài

b)

Vòng A, B, C

c)

Vòng lipid

d)

Vòng base

47.

Ở trung tâm lỗ nhân có cấu trúc dạng:

a)

Ống

b)

Nút trung tâm

c)

Màng kép

d)

Hạt nhân con

48.

Vận chuyển qua lỗ nhân có thể diễn ra bằng mấy cơ chế?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Hai cơ chế vận chuyển qua lỗ nhân là:

a)

Khuếch tán thụ động và vận chuyển chủ động

b)

Vận chuyển chủ động và khuếch tán ngược

c)

Thực bào và ngoại bào

d)

Hấp thu và bài tiết

50.

Các phân tử nhỏ (ion, nucleotide…) đi qua lỗ nhân bằng cách:

a)

Khuếch tán thụ động

b)

Chủ động

c)

Gắn receptor

d)

Kéo theo protein vận chuyển

51.

Protein lớn, RNA đi qua lỗ nhân bằng

4 lines
52.

Các phân tử nhỏ (ion, nucleotide…) đi qua lỗ nhân bằng cách:

a)

Khuếch tán thụ động

b)

Chủ động

c)

Gắn receptor

d)

Kéo theo protein vận chuyển

53.

Protein lớn, RNA đi qua lỗ nhân bằng cách:

a)

Khuếch tán đơn thuần

b)

Vận chuyển chủ động có receptor

c)

Ẩm bào

d)

Hòa màng

54.

Vận chuyển qua lỗ nhân tiêu tốn năng lượng ở dạng:

a)

ATP

b)

NADH

c)

GTP

d)

Glucose

55.

Dịch nhân là:

a)

Phần nước trong tế bào chất

b)

Phần nằm giữa màng nhân và chromatin

c)

Phần đặc của nhân con

d)

Lỗ nhân

56.

Dịch nhân còn gọi là:

a)

Dịch bào

b)

Karyolymph

c)

Endoplasm

d)

Plasmalemma

57.

Trong dịch nhân có chứa:

a)

DNA, RNA, protein hòa tan

b)

Lipid

c)

Polysaccharid

d)

Ion kim loại nặng

58.

Nhiễm sắc chất gồm:

a)

DNA + protein

b)

RNA + lipid

c)

Protein + polysaccharid

d)

DNA + lipid

59.

Hai loại nhiễm sắc chất chính là:

a)

Euchromatin và heterochromatin

b)

DNA và RNA

c)

ADN và histon

d)

Nhân và nhân con

60.

Euchromatin là dạng:

a)

Đậm đặc, ít hoạt động

b)

Duỗi xoắn, hoạt động mạnh

c)

Không có gen

d)

Nằm sát màng nhân

61.

Heterochromatin là dạng:

a)

Duỗi xoắn, hoạt động

b)

Cô đặc, ít hoạt động

c)

Không chứa gen

d)

Nằm trong nhân con

62.

Heterochromatin có mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Heterochromatin cấu tạo (constitutive) chứa:

a)

DNA không mã hóa, luôn cô đặc

b)

DNA hoạt động mạnh

c)

DNA sao mã nhanh

d)

DNA ty thể

64.

Heterochromatin bắt buộc thường có ở:

a)

Tâm động, đầu mút nhiễm sắc thể

b)

Nhân con

c)

Màng nhân

d)

Lỗ nhân

65.

Heterochromatin không bắt buộc (facultative) là:

a)

DNA luôn hoạt động

b)

DNA có thể duỗi xoắn hay cô đặc tùy giai đoạn

c)

DNA chết

d)

DNA ty thể

66.

Ví dụ về heterochromatin không bắt buộc là:

a)

Nhiễm sắc thể Y

b)

Nhiễm sắc thể X bất hoạt ở nữ

c)

Tâm động

d)

Đầu mút nhiễm sắc thể

67.

Nhiễm sắc thể là dạng:

a)

Cấu trúc chứa DNA và protein

b)

Chuỗi lipid

68.

Nhiễm sắc thể là dạng:

a)

Cấu trúc chứa DNA và protein

b)

Chuỗi lipid

c)

RNA đơn

d)

Sợi actin

69.

Ở người, số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào lưỡng bội là:

a)

23

b)

46

c)

44

d)

92

70.

Nhiễm sắc thể chỉ quan sát rõ nhất ở giai đoạn nào của chu kỳ tế bào?

a)

G1

b)

S

c)

Kỳ giữa nguyên phân

d)

Kỳ cuối

71.

Phần thắt giữa của nhiễm sắc thể gọi là:

a)

Tâm động

b)

Đầu mút

c)

Chromatin

d)

Telomere

72.

Hai nhánh của nhiễm sắc thể gọi là:

a)

Chromatin

b)

Chromatid

c)

Lamina

d)

Centriole

73.

Telomere có chức năng:

a)

Liên kết với ribosom

b)

Bảo vệ đầu mút nhiễm sắc thể

c)

Phân tách nhân

d)

Tổng hợp RNA

74.

Nhiễm sắc thể giới tính ở nữ là:

a)

XY

b)

XX

c)

YY

d)

XO

75.

Nhiễm sắc thể giới tính ở nam là:

a)

XX

b)

XY

c)

YY

d)

XO

76.

Hạch nhân là:

a)

Nhân con

b)

Nhân phụ

c)

Nhân thứ cấp

d)

Nhiễm sắc thể nhỏ

77.

Hạch nhân quan sát thấy rõ nhất ở:

a)

Kỳ giữa

b)

Gian kỳ

c)

Kỳ đầu

d)

Kỳ cuối

78.

Hạch nhân có vai trò:

a)

Nơi tổng hợp rRNA

b)

Nơi tổng hợp DNA

c)

Nơi phân giải protein

d)

Nơi chứa enzyme

79.

Hạch nhân hình thành quanh vùng gì của nhiễm sắc thể?

a)

Vùng tâm động

b)

Vùng tạo hạch nhân (NOR)

c)

Telomere

d)

Centromere

80.

Số lượng hạch nhân trong một nhân có thể là:

a)

1–2

b)

3–5

c)

10

d)

Hàng trăm

81.

Thành phần chính của hạch nhân gồm:

a)

RNA và protein

b)

DNA và lipid

c)

Protein và polysaccharid

d)

Lipid và ion

82.

Hạch nhân biến mất ở giai đoạn nào của phân bào?

a)

Kỳ đầu

b)

Kỳ giữa

c)

Kỳ sau

d)

Kỳ cuối

83.

Sau khi tế bào phân chia, hạch nhân hình thành lại ở:

a)

Kỳ sau

b)

Kỳ cuối

c)

Kỳ giữa

d)

Gian kỳ