wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết học Mác - Lênin_Chương_1 (Part 1)

Total questions: 150

Worksheet time: 3hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Bản chất của nhận thức là sự sao chép y nguyên hình ảnh của thế giới khách quan vào bộ óc con người. Khẳng định này đúng hay sai theo quan điểm duy vật biện chứng?

a)

Đúng, vì thế giới khách quan được phản ánh nguyên vẹn

b)

Sai, vì nhận thức là quá trình phản ánh hiện thực khách quan một cách tích cực, chủ động, sáng tạo

2.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận thức sự vật, hiện tượng một cách gián tiếp dựa trên các hình thức tư duy trừu tượng như khái niệm, phán đoán, suy luận để khái quát tính bản chất, quy luật, tính tất yếu của các sự vật, hiện tượng là:

a)

Nhận thức kinh nghiệm

b)

Nhận thức lý luận

c)

Nhận thức thông thường

d)

Nhận thức khoa học

3.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận thức dựa trên sự quan sát trực tiếp các sự vật, hiện tượng hay các thí nghiệm, thực nghiệm khoa học là:

a)

Nhận thức kinh nghiệm

b)

Nhận thức lý luận

c)

Nhận thức thông thường

d)

Nhận thức khoa học

4.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận thức được hình thành một cách tự phát, trực tiếp trong hoạt động hằng ngày của con người là:

a)

Nhận thức kinh nghiệm

b)

Nhận thức lý luận

c)

Nhận thức thông thường

d)

Nhận thức khoa học

5.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận thức được hình thành một cách chủ động, tự giác của chủ thể nhằm phản ánh những mối liên hệ bản chất, tất nhiên mang tính quy luật của đối tượng nghiên cứu là:

a)

Nhận thức kinh nghiệm

b)

Nhận thức lý luận

c)

Nhận thức thông thường

d)

Nhận thức khoa học

6.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận thức là quá trình tác động biện chứng giữa chủ thể và khách thể thông qua hoạt động nhận thức của con người. Phát biểu nào đúng nhất?

a)

Giữa chủ thể và khách thể thông qua hoạt động thực tiễn của con người

b)

Giữa chủ thể và khách thể thông qua hoạt động nhận thức của con người

c)

Giữa con người và thế giới khách quan thông qua hoạt động thực tiễn của con người

d)

Giữa con người và thế giới khách quan thông qua hoạt động nhận thức của con người

7.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thực tiễn là gì?

a)

Là toàn bộ hoạt động của con người

b)

Là hoạt động nhận thức, hoạt động của ý thức, hoạt động của tinh thần nói chung

c)

Là những hoạt động vật chất - cảm tính của con người

d)

Là hoạt động sáng tạo ra vũ trụ của thượng đế

8.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính chất:

a)

Tương đối

b)

Tuyệt đối

c)

Vừa tuyệt đối, vừa tương đối

d)

Toàn diện

9.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, quá trình nhận thức bao gồm:

a)

Nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính

b)

Nhận thức cảm giác và nhận thức lý tính

c)

Nhận thức cụ thể và nhận thức trừu tượng

d)

Nhận thức trực tiếp và nhận thức gián tiếp

10.

Hình thức cơ bản của tư duy trừu tượng phản ánh khái quát, gián tiếp một hoặc một số thuộc tính chung có tính bản chất nào đó của một nhóm sự vật, hiện tượng được biểu thị bằng một từ hay một cụm từ là:

a)

Biểu tượng

b)

Phán đoán

c)

Khái niệm

d)

Suy lý (suy luận)

11.

Theo duy vật biện chứng, một vòng khâu của quá trình nhận thức đúng là:

a)

Được bắt đầu từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn

b)

Được bắt đầu từ thực tiễn đến trực quan sinh động và tư duy trừu tượng

c)

Được bắt đầu từ tư duy trừu tượng, đến trực quan sinh động và thực tiễn

d)

Được bắt đầu từ trực quan sinh động đến thực tiễn và tư duy trừu tượng

12.

Theo duy vật biện chứng, chân lý là tri thức:

a)

Phù hợp với hiện thực khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm

b)

Phù hợp với thực tiễn và được thực tiễn kiểm nghiệm

c)

Phù hợp với nhận thức và được thực tiễn kiểm nghiệm

d)

Phù hợp với kinh nghiệm và được thực tiễn kiểm nghiệm

13.

Theo duy vật biện chứng, chân lý có tính khách quan vì:

a)

Chân lý phụ thuộc vào con người

b)

Chân lý là bản thân hiện thực khách quan

c)

Chân lý là tri thức phản ánh đúng hiện thực khách quan, phù hợp với khách thể của nhận thức

d)

Chân lý phụ thuộc vào tính chặt chẽ của lôgích, vào lợi ích của con người

14.

Theo duy vật biện chứng, nếu tuyệt đối hóa vai trò của ý thức thì sẽ:

a)

Rơi vào chủ nghĩa khách quan

b)

Rơi vào chủ nghĩa chủ quan, duy tâm, duy ý chí

c)

Rơi vào chủ nghĩa xét lại

d)

Rơi vào chủ nghĩa duy vật siêu hình

15.

Nguyên tắc phương pháp luận rút ra từ mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức là:

a)

Nguyên tắc tôn trọng tính khách quan kết hợp với phát huy tính năng động chủ quan

b)

Nguyên tắc tôn trọng tính khách quan

c)

Nguyên tắc phát huy tính năng động chủ quan

d)

Nguyên tắc lịch sử - cụ thể

16.

Phép biện chứng duy vật thừa nhận điều gì về mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng?

a)

Phủ nhận mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng

b)

Thừa nhận mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng nhưng cho rằng nền tảng của các mối liên hệ đó là cảm giác của con người

c)

Thừa nhận sự vật, hiện tượng tồn tại trong nhiều mối liên hệ; cơ sở của các mối liên hệ là tính thống nhất vật chất của thế giới

d)

Thừa nhận mối liên hệ giữa các sự vật nhưng cho rằng nền tảng của các mối liên hệ đó là ý thức chủ quan của con người

17.

Cơ sở lý luận của nguyên tắc toàn diện trong nhận thức là:

a)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

b)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

c)

Nguyên lý về sự phát triển

d)

Các cặp phạm trù cơ bản của phép biện chứng duy vật

18.

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, theo duy vật biện chứng cần:

a)

Thay lệnh hối

b)

Quán triệt quan điểm toàn diện

c)

Quán triệt quan điểm phiến diện

d)

Quán triệt chủ nghĩa chiết trung

19.

Nguyên lý về sự phát triển là cơ sở lý luận của:

a)

Nguyên tắc toàn diện

b)

Nguyên tắc phát triển, nguyên tắc lịch sử cụ thể

c)

Nguyên tắc khách quan

d)

Nguyên tắc lịch sử - cụ thể

20.

Theo duy vật biện chứng, trong hoạt động thực tiễn cần:

a)

Dựa vào tất nhiên, bỏ qua ngẫu nhiên

b)

Dựa vào tất nhiên và phải có những phương án dự phòng trường hợp các sự cố ngẫu nhiên xuất hiện bất ngờ

c)

Dựa vào ngẫu nhiên, bỏ qua tất nhiên

d)

Dựa vào cả tất nhiên và ngẫu nhiên

21.

Theo duy vật biện chứng, trong nhận thức:

a)

Con người không thể nhận thức được cái tất nhiên mà chỉ có thể nhận thức được cái ngẫu nhiên

b)

Con người có thể nhận thức được cái tất nhiên nhưng không thể nhận thức được cái ngẫu nhiên

c)

Con người có thể chi ra được tất nhiên bằng cách nghiên cứu những ngẫu nhiên mà tất nhiên phải đi qua

d)

Con người không thể nhận thức được tất nhiên cũng như ngẫu nhiên

22.

Theo duy vật biện chứng, sự hiện thực hóa từng khả năng đòi hỏi:

a)

Phải có các điều kiện tương ứng

b)

Không cần bất cứ điều kiện gì

23.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong nhận thức và hoạt động cần quán triệt điều gì từ vai trò của thực tiễn đối với nhận thức?

a)

Quán triệt quan điểm phát triển

b)

Quán triệt quan điểm thực tiễn

c)

Quán triệt quan điểm toàn diện

d)

Quán triệt quan điểm lịch sử - cụ thể

24.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, nếu tuyệt đối hóa vai trò của nhận thức cảm tính, hạ thấp vai trò của nhận thức lý tính sẽ rơi vào:

a)

Chủ nghĩa duy cảm

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa duy lý

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

25.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, nếu cường điệu thái quá vai trò của nhận thức lý tính, của trí tuệ sẽ rơi vào:

a)

Chủ nghĩa duy cảm

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa duy lý

d)

Chủ nghĩa thực dụng

26.

Câu tục ngữ "Có thực mới vực được đạo" thể hiện nguyên lý triết học nào?

a)

Vai trò của thực tiễn đối với nhận thức

b)

Vai trò của vật chất đối với ý thức

c)

Mối quan hệ giữa chất và lượng

d)

Mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng

27.

Câu tục ngữ "Cái khó ló cái khôn" thể hiện:

a)

Tính năng động sáng tạo của ý thức

b)

Mối liên hệ nguyên nhân và kết quả

c)

Mối liên hệ tất nhiên và ngẫu nhiên

d)

Mối liên hệ giữa bản chất và hiện tượng

28.

Câu tục ngữ "Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng" thể hiện tư tưởng triết học nào?

a)

Mối liên hệ nhân quả giữa các sự vật, hiện tượng trong thế giới

b)

Mối liên hệ giữa nguyên nhân và kết quả

c)

Mối liên hệ giữa khả năng và hiện thực

d)

Mối liên hệ giữa tất nhiên và ngẫu nhiên

29.

Câu tục ngữ "Không có lửa thì làm sao có khói" thể hiện tư tưởng triết học:

a)

Mối quan hệ giữa lượng và chất

b)

Mối quan hệ giữa bản chất và hiện tượng

c)

Mối quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả

d)

Mối liên hệ giữa khả năng và hiện thực

30.

Câu tục ngữ "Tích tiểu thành đại" thể hiện tư tưởng triết học:

a)

Mối quan hệ giữa tất nhiên và ngẫu nhiên

b)

Mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng

c)

Mối quan hệ giữa nội dung và hình thức

d)

Sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất của sự vật

31.

Câu nào phản ánh quy luật lượng – chất:

a)

Sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất của sự vật

b)

Mối quan hệ giữa nội dung và hình thức

c)

Phạm trù ngẫu nhiên

d)

Phạm trù hiện thực

32.

Câu tục ngữ "Nước chảy chỗ trũng" thể hiện tư tưởng triết học nào?

a)

Phạm trù ngẫu nhiên

b)

Phạm trù tất nhiên

c)

Phạm trù khả năng

d)

Phạm trù hiện thực

33.

Câu tục ngữ "Lên non mới biết non cao; lội sông mới biết sông nào cạn sâu" thể hiện tư tưởng triết học:

a)

Mối quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả

b)

Mối quan hệ giữa tất nhiên và ngẫu nhiên

c)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý

d)

Mối liên hệ giữa khả năng và hiện thực

34.

Câu tục ngữ "Đi một ngày đàng học một sàng khôn" thể hiện tư tưởng triết học:

a)

Thực tiễn là cơ sở, động lực của nhận thức

b)

Sự thay đổi về lượng dẫn đến thay đổi về chất của sự vật

c)

Vật chất quyết định ý thức

d)

Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

35.

Câu tục ngữ "Tre già măng mọc" thể hiện tư tưởng triết học nào?

a)

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

36.

Câu tục ngữ "Quá mù ra mưa" thể hiện tư tưởng triết học:

a)

Nguyên nhân sinh ra kết quả

b)

Sự tích lũy về lượng đạt tới điểm nút dẫn đến sự thay đổi về chất của sự vật

c)

Mối quan hệ giữa tất nhiên và ngẫu nhiên

d)

Mối quan hệ giữa nội dung và hình thức

37.

Câu tục ngữ "Tốt gỗ hơn tốt nước sơn; xấu người đẹp nết còn hơn đẹp người" thể hiện tư tưởng triết học:

a)

Mối quan hệ giữa bản chất và hiện tượng

b)

Nhấn mạnh vai trò của nội dung trong mối quan hệ với hình thức

c)

Mối quan hệ giữa các mặt đối lập

d)

Mối quan hệ giữa tất nhiên và ngẫu nhiên

38.

Câu tục ngữ "Người khôn đốn ra mặt", "Người thành tiếng nói cũng thanh" thể hiện tư tưởng triết học:

a)

Mối quan hệ giữa tất nhiên và ngẫu nhiên

b)

Mối quan hệ giữa bản chất và hiện tượng

c)

Mối quan hệ giữa khả năng và hiện thực

d)

Mối quan hệ giữa nội dung và hình thức

39.

Điền cụm từ thích hợp: "Cái sự thật hiển nhiên... là trước hết con người cần phải ăn, uống, ở, mặc, nghĩa là phải .........., trước khi có thể đấu tranh để giành quyền thống trị".

a)

Học tập

b)

Lao động

c)

Sáng tạo

d)

Nghiên cứu

40.

Điền cụm từ thích hợp: "Theo quan điểm duy vật về lịch sử, nhân tố quyết định trong quá trình lịch sử xét đến cùng là .......... ra đời sống hiện thực".

a)

Sản xuất vật chất

b)

Sản xuất

c)

Sản xuất và tái sản xuất

d)

Sản xuất tinh thần

41.

Chọn cụm từ đúng: "Sản xuất là hoạt động không ngừng sáng tạo ra các .......... nhằm mục đích thỏa mãn nhu cầu tồn tại và phát triển của con người".

a)

giá trị vật chất và tinh thần

b)

giá trị vật chất và ý thức

c)

giá trị tồn tại và tư duy

d)

giá trị vật chất và phi vật chất

42.

Điền từ phù hợp: "Nhân tố quyết định trong quá trình lịch sử xét đến cùng là sản xuất và tái sản xuất ra ..........".

a)

con người

b)

xã hội loài người

c)

đời sống hiện thực

d)

đời sống

43.

Hoàn thiện nhận định: "Sản xuất vật chất là quá trình mà trong đó con người sử dụng công cụ lao động, tác động trực tiếp hoặc gián tiếp vào tự nhiên, cải biến các dạng .......... của giới tự nhiên để tạo ra của cải .......... nhằm thỏa mãn nhu cầu tồn tại và phát triển của xã hội loài người".

a)

của cải - vật chất

b)

vật chất - vật chất

c)

vật chất - xã hội

d)

vật thể - vật chất

44.

Điền cụm từ thích hợp: "Sản xuất vật chất là .......... của sự tồn tại và phát triển xã hội loài người".

a)

nguồn gốc

b)

xuất phát điểm

c)

cơ sở

d)

điểm xuất phát

45.

Điền cụm từ thích hợp: "Đứa trẻ nào cũng biết rằng bất kể dân tộc nào cũng sẽ diệt vong, nếu như nó ngừng .........., không phải một năm, mà chỉ mấy tuần thôi".

a)

lao động

b)

sản xuất

c)

tạo ra sản phẩm

d)

học tập

46.

Loại hình hoạt động đặc trưng của con người và xã hội loài người là gì?

a)

Văn nghệ

b)

Thể thao

c)

Sản xuất

d)

Tiêu dùng

47.

Phương thức sản xuất là cách thức con người tiến hành gì ở những giai đoạn lịch sử nhất định của xã hội loài người?

a)

Sản xuất

b)

Quá trình sản xuất vật chất

c)

Lao động

d)

Lao động sản xuất

48.

Lực lượng sản xuất là sự kết hợp giữa người lao động với tư liệu sản xuất, tạo ra sức sản xuất và năng lực gì làm biến đổi các đối tượng vật chất của giới tự nhiên theo nhu cầu nhất định của con người và xã hội loài người?

a)

Thực tiễn - con người.

b)

Thực tiễn - thực tiễn.

c)

Con người - con người.

d)

Tư duy - con người.

49.

Về mặt cấu trúc, lực lượng sản xuất được xem xét trên mấy phương diện?

a)

Một phương diện

b)

Hai phương diện

c)

Ba phương diện

d)

Bốn phương diện

50.

Điền cụm từ thích hợp: "Người lao động là con người có tri thức, kinh nghiệm, .......... lao động và .......... sáng tạo nhất định trong quá trình sản xuất của xã hội".

a)

kỹ năng - kỹ năng

b)

kỹ năng - năng lực

c)

năng lực - kỹ năng

d)

năng lực - năng lực

51.

Điền cụm từ thích hợp: "Đối tượng lao động là những yếu tố vật chất của .......... mà con người dùng tư liệu lao động tác động lên, nhằm biến đổi chúng cho phù hợp với mục đích sử dụng của con người".

a)

thực tiễn

b)

tinh thần

c)

sản xuất

d)

tiêu dùng

52.

Điền cụm từ thích hợp: "Tư liệu lao động là những yếu tố vật chất của sản xuất mà con người dựa vào đó để tác động lên đối tượng lao động nhằm biến đổi .......... thành sản phẩm đáp ứng yêu cầu sản xuất của con người".

a)

thế giới khách quan

b)

nhóm vật chất

c)

thể giới tinh thần

d)

đối tượng lao động

53.

Quan hệ sản xuất là tổng hợp các quan hệ kinh tế - vật chất giữa .......... trong quá trình sản xuất vật chất.

a)

Người với người

b)

Người với tự nhiên

c)

Tự nhiên với người

d)

Tự nhiên với tự nhiên

54.

Điền cụm từ thích hợp: "Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì mà là ở chỗ chúng .........., với những tư liệu lao động nào".

a)

thực hiện như thế nào

b)

có giá trị bao nhiêu

c)

sản xuất bằng cách nào

d)

sản xuất như thế nào

55.

Sự tác động của quan hệ sản xuất đối với lực lượng sản xuất diễn ra theo mấy chiều hướng?

a)

Một chiều hướng

b)

Hai chiều hướng

c)

Ba chiều hướng

d)

Bốn chiều hướng

56.

Điền cụm từ thích hợp: "Cơ sở hạ tầng là toàn bộ những .......... của một xã hội trong sự vận động hiện thực của chúng hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội đó".

a)

quan hệ sản xuất

b)

quan hệ xã hội

c)

quan hệ kinh tế

d)

quan hệ chính trị

57.

Điền cụm từ thích hợp: "Kiến trúc thượng tầng là toàn bộ những quan điểm, tư tưởng xã hội với những .......... tương ứng cùng những quan hệ nội tại của chúng, tầng lình thành trên một cơ sở hạ tầng nhất định".

a)

thiết chế xã hội

b)

tình cảm

c)

tư tưởng chính trị

d)

quan hệ xã hội

58.

Bộ phận có quyền lực mạnh nhất trong kiến trúc thượng tầng của xã hội có đối kháng giai cấp là gì?

a)

Chính phủ

b)

Nhà nước

c)

Pháp luật

d)

Hệ tư tưởng của giai cấp thống trị

59.

Điền cụm từ thích hợp: "Cơ sở kinh tế thay đổi thì toàn bộ cái .......... đó sẽ cũng bị đảo lộn ít nhiều nhanh chóng".

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Kiến trúc thượng tầng

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Tồn tại xã hội

60.

Điền cụm từ thích hợp: "Quan điểm tư tưởng, đến lượt mình nó tác động trở lại đến cơ sở hạ tầng kinh tế và có thể biến đổi .......... ấy trong những giới hạn nhất định".

a)

cơ sở hạ tầng

b)

kiến trúc thượng tầng

c)

Quan hệ kinh tế

d)

cơ sở kinh tế

61.

Tác động của kiến trúc thượng tầng đến cơ sở hạ tầng diễn ra theo mấy chiều hướng?

a)

Theo một chiều hướng

b)

Theo hai chiều hướng

c)

Theo ba chiều hướng

d)

Theo bốn chiều hướng

62.

Điền cụm từ thích hợp: "Sự phát triển của chính trị, pháp luật, triết học, tôn giáo, văn học, nghệ thuật, v.v. đều dựa trên cơ sở sự phát triển kinh tế. Nhưng tất cả chúng cũng có ảnh hưởng lẫn nhau và ảnh hưởng đến .........."

a)

Đạo đức

b)

Pháp luật

c)

Cơ sở kinh tế

d)

Giáo dục

63.

Điền cụm từ thích hợp: "Tôi coi sự phát triển của những .......... là một quá trình lịch sử - tự nhiên".

a)

hình thái kinh tế - xã hội

b)

học thuyết kinh tế - xã hội

c)

học thuyết chính trị - xã hội

d)

văn hóa - xã hội

64.

Theo trích dẫn của V. I. Lênin, những tập đoàn người to lớn khác nhau về địa vị của họ trong hệ thống sản xuất xã hội nhất định trong lịch sử, về quan hệ của họ đối với những tư liệu sản xuất và vai trò của họ trong tổ chức lao động xã hội, do đó khác nhau về cách thức hưởng thụ phần của cải xã hội, được gọi là gì?

a)

Người lao động

b)

Nhà tư bản

c)

Giai cấp

d)

Các tầng lớp

65.

Điền cụm từ thích hợp: "Kết cấu xã hội - giai cấp là tổng thể các giai cấp và mối quan hệ giữa các .........., tồn tại trong một giai đoạn lịch sử nhất định".

a)

giai cấp

b)

xã hội

c)

loài người

d)

dân tộc

66.

Sự phân chia giai cấp trong xã hội bắt đầu từ hình thái kinh tế - xã hội nào?

a)

Cộng sản nguyên thủy

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Phong kiến

d)

Tư bản chủ nghĩa

67.

Theo V.I.Lênin, “... là đấu tranh của bộ phận nhân dân này chống một bộ phận khác, cuộc đấu tranh của quần chúng bị tước hết quyền, bị áp bức và lao động, chống bọn có đặc quyền đặc lợi, bọn áp bức và bọn ăn bám, cuộc đấu tranh của những người công nhân làm thuê hay những người vô sản chống những người hữu sản hay giai cấp tư sản”. Khái niệm còn thiếu là gì?

a)

Đấu tranh kinh tế

b)

Đấu tranh chính trị

c)

Đấu tranh tôn giáo

d)

Đấu tranh giai cấp

68.

Cuộc đấu tranh giai cấp của giai cấp vô sản được chia thành mấy giai đoạn?

a)

Hai giai đoạn

b)

Ba giai đoạn

c)

Bốn giai đoạn

d)

Năm giai đoạn

69.

Khi giành được chính quyền, cuộc đấu tranh giai cấp của giai cấp vô sản diễn ra trong điều kiện nào?

a)

Trong điều kiện mới và có nội dung mới

b)

Có nội dung mới và có hình thức mới

c)

Trong điều kiện mới và có hình thức mới

d)

Trong điều kiện mới, có nội dung mới với hình thức mới

70.

Các hình thức cộng đồng người trước khi hình thành dân tộc là:

a)

Thị tộc, bộ lạc

b)

Thị tộc, bộ tộc

c)

Bộ lạc, bộ tộc

d)

Thị tộc, bộ lạc, bộ tộc

71.

Điền cụm từ thích hợp: “Dân tộc là một ..., được hình thành trong lịch sử trên cơ sở một lãnh thổ, một ngôn ngữ, một nền kinh tế thống nhất, một nền văn hóa và tâm lý, tính cách bền vững, với một nhà nước và pháp luật thống nhất”.

a)

Cộng đồng người

b)

Cộng đồng người thống nhất

c)

Cộng đồng người ổn định

d)

Cộng đồng người cố định

72.

Dân tộc gồm có bao nhiêu đặc trưng?

a)

03 đặc trưng

b)

04 đặc trưng

c)

05 đặc trưng

d)

06 đặc trưng

73.

Dân tộc Việt Nam được hình thành rất sớm gắn liền chủ yếu với yêu cầu nào?

a)

Xây dựng nền văn hóa nông nghiệp lúa nước

b)

Xây dựng đất nước

c)

Dựng nước và giữ nước

d)

Giữ nước và chống giặc ngoại xâm

74.

Chọn phương án đúng để hoàn thiện: “Trong xã hội có giai cấp, lợi ích nhân loại ...(1)... với lợi ích giai cấp, lợi ích dân tộc và ...(2)... bởi lợi ích giai cấp và dân tộc”.

a)

(1) không ràng buộc - (2) bị chi phối

b)

(1) không tách rời - (2) không chi phối

c)

(1) không tách rời - (2) bị chi phối

d)

(1) không ràng buộc - (2) không chi phối

75.

Theo quan điểm: Nhà nước tư sản bị thay thế bởi nhà nước vô sản không thể bằng con đường “tiêu vong” mà chỉ có thể bằng một ... thôi. Cụm từ thích hợp là:

a)

Cuộc cách mạng bạo lực

b)

Cách mạng vô sản

c)

Cách mạng kinh tế

d)

Cách mạng chính trị

76.

Hoàn thiện nhận định: “Giai cấp nào chi phối những ... thì cũng chi phối luôn cả những tư liệu sản xuất tinh thần”.

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Tư liệu sản xuất vật chất

c)

Tư liệu sinh hoạt

d)

Tư liệu sản xuất tinh thần

77.

Điền từ thích hợp vào câu của C. Mác: “Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là tổng hòa ...”.

a)

Những quan hệ sản xuất

b)

Những quan hệ xã hội

c)

Những quan hệ giao tiếp

d)

Những quan hệ giai cấp

78.

Hoàn thiện quan điểm: “Người là giống vật duy nhất có thể bằng ... mà thoát khỏi trạng thái thuần túy là loài vật”.

a)

Sáng tạo

b)

Lao động

c)

Tiến hóa

d)

Di truyền

79.

Bổ sung quan điểm: “Xã hội không thể nào giải phóng cho mình được, nếu không giải phóng cho ...”

a)

Mỗi cá nhân riêng biệt

b)

Tất cả mọi người

c)

Toàn thể nhân dân

d)

Quốc gia, dân tộc

80.

Vai trò của chủ thể sáng tạo chân chính, là động lực phát triển của lịch sử quần chúng nhân dân được thể hiện ở bao nhiêu nội dung?

a)

05 nội dung

b)

06 nội dung

c)

07 nội dung

d)

08 nội dung

81.

Theo Hồ Chí Minh, con người toàn diện là con người:

a)

Có đức

b)

Có tài

c)

Có trí tuệ

d)

Có cả đức và tài (vừa hồng vừa chuyên)

82.

Các nhà triết học duy vật trước C. Mác xem xét bản chất con người và xã hội như thế nào?

a)

Thiếu tính thực tiễn, không xuất phát từ thực tiễn, không hiểu được vai trò hoạt động thực tiễn có tính cách mạng của con người

b)

Xuất phát từ thực tiễn

c)

Xuất phát từ hoạt động thực tiễn của con người

d)

Xuất phát từ tinh thần thế giới

83.

Những nhà sáng lập ra triết học Mác khi nghiên cứu về lịch sử xã hội đã xuất phát từ đâu?

a)

Con người hiện thực, sống và hoạt động thực tiễn

b)

Lĩnh vực tư tưởng, tinh thần

c)

Nghiên cứu lịch sử

d)

Nền văn minh lúa nước

84.

Lần đầu tiên trong lịch sử tư tưởng triết học, chủ nghĩa duy vật lịch sử đã chỉ ra các quy luật và động lực phát triển nào?

a)

Tự nhiên

b)

Chung nhất

c)

Khoa học

d)

Xã hội

85.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, phải tìm cơ sở sâu xa của các hiện tượng xã hội ở đâu?

a)

Trong tư tưởng, tinh thần, ý chí chủ quan của con người

b)

Trong nền sản xuất vật chất của xã hội

c)

Trong chủ trương, chính sách của nhà nước

d)

Trong truyền thống văn hóa xã hội

86.

Theo Ph. Ăngghen, điểm khác biệt căn bản giữa xã hội loài người với xã hội loài vật là ở chỗ:

a)

Loài vật may mắn chỉ hái lượm trong khi con người lại sản xuất vật chất

b)

Loài vật may mắn chỉ hái lượm trong khi con người biết trồng trọt

c)

Loài vật chỉ biết tìm kiếm trong khi con người biết trồng trọt

d)

Loài người tự mình làm ra lịch sử của mình trong khi loài vật thì không

87.

“Sự sản xuất xã hội” bao gồm các phương diện nào?

a)

Sản xuất vật chất và sản xuất ra bản thân con người

b)

Sản xuất vật chất và sản xuất tinh thần

c)

Sản xuất tinh thần và sản xuất ra bản thân con người

d)

Sản xuất vật chất, sản xuất tinh thần và sản xuất ra bản thân con người

88.

Trong ba phương diện của sự sản xuất xã hội, phương diện giữ vai trò là cơ sở tồn tại và phát triển của xã hội loài người là:

a)

Sản xuất vật chất

b)

Sản xuất tinh thần

c)

Sản xuất ra bản thân con người

d)

Sản xuất tự nhiên

89.

Sản xuất vật chất là một loại hoạt động có tính:

a)

Chủ quan, xã hội, lịch sử và sáng tạo

b)

Xã hội, lịch sử, phổ biến và sáng tạo

c)

Phổ biến, toàn diện, sáng tạo, lịch sử

d)

Phổ biến, toàn diện, sáng tạo, lịch sử

90.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, sự phát triển của xã hội được quyết định chủ yếu bởi yếu tố nào?

a)

Sự phát triển của các thể chế nhà nước và quan điểm pháp quyền

b)

Sự phát triển của sản xuất vật chất

c)

Sự phát triển của khoa học kỹ thuật và công nghệ tách rời sản xuất

d)

Sự phát triển của tôn giáo

91.

Theo C. Mác, tiền đề đầu tiên của mọi sự tồn tại của con người, do đó là tiền đề của mọi lịch sử, là gì?

a)

Con người có khả năng sống đã rồi mới có thể làm ra lịch sử

b)

Con người phải có cái ăn đã rồi mới có thể làm ra lịch sử

c)

Con người phải có tư liệu sinh hoạt đã rồi mới có thể làm ra lịch sử

d)

Con người phải sản xuất ra của cải vật chất đã rồi mới có thể làm ra lịch sử

92.

Chủ nghĩa duy vật lịch sử khẳng định yếu tố nào là nguyên nhân sâu xa của biến đổi xã hội?

a)

Tình trạng phát triển của nền sản xuất của xã hội

b)

Tình trạng phát triển của quan hệ sản xuất của xã hội đó

c)

Tình trạng phát triển của chế độ chính trị của xã hội

d)

Tình trạng phát triển văn hóa của xã hội

93.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, các thời đại kinh tế khác nhau căn bản là ở đâu?

a)

Trình độ phát triển của lao động, của khoa học công nghệ

b)

Trình độ phát triển của phân công lao động xã hội

c)

Quan hệ sản xuất xã hội

d)

Không phụ thuộc vào sản xuất ra cái gì mà ở chỗ được tiến hành bằng cách nào, với công cụ gì

94.

Cơ sở làm phát sinh những mối quan hệ xã hội mới như chính trị, đạo đức, pháp luật là gì?

a)

Trình độ nhận thức của con người ngày càng cao

b)

Quan hệ giữa con người với con người ngày càng phức tạp

c)

Những quan hệ sản xuất vật chất của xã hội

d)

Ý muốn của giai cấp thống trị xã hội

95.

Phương thức sản xuất là gì?

a)

Cách thức con người tồn tại

b)

Cách thức mà con người tiến hành quá trình sản xuất ở những giai đoạn lịch sử nhất định

c)

Cách thức con người tạo ra của cải vật chất

d)

Sự kết hợp giữa người lao động và tư liệu sản xuất

96.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, mỗi phương thức sản xuất gồm có những mặt cơ bản nào?

a)

Vật chất và tinh thần

b)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

c)

Người lao động và tư liệu sản xuất

d)

Tự nhiên và xã hội

97.

Mối quan hệ “song trùng” giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất biểu hiện ở đâu?

a)

Quan hệ giữa con người với con người

b)

Quan hệ giữa con người với giới tự nhiên

c)

Quan hệ giữa con người với giới tự nhiên và con người với con người

d)

Mối quan hệ kinh tế với chính trị

98.

Về mặt cấu trúc, lực lượng sản xuất được xem xét trên những mặt nào?

a)

Mặt kinh tế - kỹ thuật và mặt kinh tế - xã hội

b)

Mặt vật chất và tinh thần

c)

Mặt tự nhiên và xã hội

d)

Mặt xã hội và tư duy

99.

Trong lực lượng sản xuất, mặt kinh tế - kỹ thuật đại diện cho yếu tố nào?

a)

Của cải vật chất

b)

Công cụ lao động

c)

Tư liệu lao động

d)

Tư liệu sản xuất

100.

Trong lực lượng sản xuất, mặt kinh tế - xã hội đại diện cho yếu tố nào?

a)

Nhà nước

b)

Doanh nghiệp

c)

Người lao động

d)

Nhân loại

101.

Lực lượng sản xuất bao gồm những yếu tố chủ yếu nào?

a)

Người lao động và công cụ lao động

b)

Người lao động và tư liệu lao động

c)

Người lao động và tư liệu sản xuất

d)

Người lao động và đối tượng lao động

102.

Người lao động đóng vai trò gì trong xã hội?

a)

Là người chủ của xã hội

b)

Là chủ thể sáng tạo và chủ thể tiêu dùng mọi của cải vật chất xã hội

c)

Là người tiêu dùng mọi của cải vật chất xã hội

d)

Là sáng tạo ra lịch sử xã hội

103.

Tư liệu sản xuất gồm những gì?

a)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

Vật chất và tinh thần

c)

Lý luận và thực tiễn

d)

Tư liệu lao động và đối tượng lao động

104.

Nhân tố phản ánh rõ nhất trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là gì?

a)

Công cụ lao động

b)

Người lao động

c)

Đối tượng lao động

d)

Khoa học và công nghệ

105.

Nhân tố giữ vai trò quyết định trong lực lượng sản xuất là gì?

a)

Công cụ lao động

b)

Người lao động

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Đối tượng lao động

106.

Vì sao người lao động đóng vai trò quyết định trong lực lượng sản xuất?

a)

Vì người lao động là chủ thể sáng tạo lao động

b)

Vì người lao động là người sử dụng công cụ lao động

c)

Vì người lao động là chủ thể sáng tạo và sử dụng công cụ lao động

d)

Vì xã hội quy định

107.

Tư liệu lao động bao gồm những gì?

a)

Con người và công cụ lao động

b)

Công cụ lao động và đối tượng lao động

c)

Đối tượng lao động và tư liệu lao động

d)

Phương tiện lao động và công cụ lao động

108.

Trình độ của lực lượng sản xuất thể hiện ở đâu?

a)

Trình độ công cụ lao động và người lao động; tổ chức, phân công lao động xã hội; trình độ ứng dụng khoa học vào sản xuất

b)

Trình độ của người lao động; trình độ phân công lao động xã hội; trình độ vận dụng kỹ thuật vào sản xuất

c)

Trình độ phân công lao động xã hội; trình độ ứng dụng khoa học vào sản xuất

d)

Trình độ đào tạo và năng lực của người lao động; trình độ ứng dụng khoa học vào sản xuất

109.

Sự phát triển của lực lượng sản xuất được thể hiện ở yếu tố nào rõ nhất?

a)

Công cụ lao động

b)

Tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất

c)

Người lao động

d)

Phương thức sản xuất

110.

Trong lực lượng sản xuất, nhân tố quyết định năng suất lao động xã hội là gì?

a)

Sự tiến bộ của người lao động

b)

Sự phát triển của công cụ lao động

c)

Phương tiện lao động

d)

Tư liệu lao động

111.

Quan hệ sản xuất bao gồm các mối quan hệ cơ bản nào?

a)

Quan hệ sản xuất vật chất; quan hệ sản xuất tinh thần và quan hệ sản xuất con người

b)

Quan hệ giữa người lao động và tư liệu sản xuất trong quá trình sản xuất

c)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất; quan hệ trong tổ chức - quản lý quá trình sản xuất và quan hệ phân phối kết quả của quá trình sản xuất

d)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất; quan hệ trong tổ chức - quản lý quá trình sản xuất và quan hệ mua bán sản phẩm

112.

Quan hệ giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất là gì?

a)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ trong tổ chức - quản lý quá trình sản xuất

c)

Quan hệ trong phân phối kết quả của quá trình sản xuất

d)

Quan hệ mua bán hàng hóa trong quá trình sản xuất

113.

Quan hệ sản xuất là gì?

a)

Quan hệ giữa người với người trong sản xuất vật chất

b)

Quan hệ giữa con người với tự nhiên trong sản xuất

c)

Quan hệ chính trị trong xã hội

d)

Quan hệ văn hóa trong xã hội

114.

Trong quan hệ kinh tế - vật chất giữa người với người trong quá trình sản xuất vật chất, "mối quan hệ giữa con người với tư liệu sản xuất" thuộc về khái niệm nào sau đây?

a)

Tổng hợp các quan hệ kinh tế - vật chất giữa người với người

b)

Mối quan hệ giữa con người với đối tượng lao động

c)

Mối quan hệ giữa con người với công cụ lao động

d)

Mối quan hệ giữa con người với tư liệu sản xuất

115.

Trong quan hệ sản xuất, quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất có vai trò gì?

a)

Quy định địa vị kinh tế - xã hội của các tập đoàn người trong sản xuất

b)

Quy định địa vị kinh tế - xã hội của các tầng lớp trong sản xuất

c)

Quy định địa vị xã hội của các giai cấp trong xã hội

d)

Quy định địa vị xã hội của các giai cấp và tầng lớp lao động

116.

Quy luật chi phối sự vận động và phát triển của các phương thức sản xuất trong lịch sử là:

a)

Quy luật đấu tranh giai cấp

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

c)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Quy luật phủ định của phủ định

117.

Nguyên nhân dẫn đến sự thay thế các quan hệ sản xuất trong lịch sử chủ yếu do:

a)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất về tính chất và trình độ

b)

Do ý muốn chủ quan của con người

c)

Do chính bản thân quan hệ sản xuất

d)

Do chế độ chính trị

118.

Theo C. Mác và Ph. Ăngghen, quá trình thay thế các hình thức sở hữu tư liệu sản xuất phụ thuộc vào:

a)

Trình độ của công cụ sản xuất

b)

Trình độ kỹ thuật sản xuất

c)

Trình độ phân công lao động xã hội

d)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

119.

Thực trạng phát triển nhất định của lực lượng sản xuất tất yếu đòi hỏi sự phù hợp của khách quan nào sau đây?

a)

Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ trong tổ chức - quản lý quá trình sản xuất

c)

Quan hệ trong phân phối kết quả của quá trình sản xuất

d)

Quan hệ sản xuất

120.

Khi lực lượng sản xuất quyết định sự ra đời của một kiểu quan hệ sản xuất mới trong lịch sử, điều đó trước hết:

a)

Quyết định nội dung và tính chất của quan hệ sản xuất

b)

Quyết định sức mua bán của hàng hóa

c)

Quyết định sự phát tiến của nền kinh tế

d)

Quyết định sự ổn định về mặt chính trị của một quốc gia

121.

Sự thay thế và phát triển của các phương thức sản xuất phản ánh:

a)

Xu hướng tái yếu khách quan của quá trình phát triển xã hội loài người từ trình độ thấp đến trình độ ngày càng cao hơn.

b)

Mong muốn chủ quan của giai cấp thống trị xã hội về kinh tế.

c)

Mong muốn chủ quan của các giai cấp, tầng lớp nhân dân lao động trong xã hội.

d)

Xu hướng vận động và biến đổi của quá trình sản xuất.

122.

Yếu tố quyết định nhất đến sự biến đổi của quan hệ sản xuất là:

a)

Sự phong phú của đối tượng lao động

b)

Công cụ lao động hiện đại

c)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Trình độ của người lao động

123.

Lực lượng sản xuất là nhân tố cơ bản, tất yếu tạo thành:

a)

Cơ sở hạ tầng của xã hội

b)

Kiến trúc thượng tầng của xã hội

c)

Nội dung vật chất của quá trình sản xuất

d)

Hình thức xã hội của quá trình sản xuất

124.

Quan hệ sản xuất đóng vai trò là:

a)

Yếu tố quyết định trong phương thức sản xuất.

b)

Nội dung vật chất của quá trình sản xuất

c)

Nội dung tinh thần của quá trình sản xuất

d)

Hình thức xã hội của quá trình sản xuất

125.

Hình thức xã hội của quá trình sản xuất là:

a)

Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ trong tổ chức- quản lý quá trình sản xuất

c)

Quan hệ trong phân phối kết quả của quá trình sản xuất

d)

Quan hệ sản xuất

126.

Vai trò của quan hệ sản xuất đối với sự phát triển của lực lượng sản xuất biểu hiện nào sau đây là đúng nhất?

a)

Quan hệ sản xuất phụ thuộc hoàn toàn vào thực trạng phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất luôn luôn tác động tích cực đến sự phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất luôn luôn tác động tiêu cực đến sự phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Nếu quan hệ sản xuất phù hợp với thực trạng phát triển của lực lượng sản xuất sẽ có tác dụng tích cực và ngược lại nếu không phù hợp sẽ có tác dụng tiêu cực

127.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, "sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất" là:

a)

Đòi hỏi khách quan của nền sản xuất

b)

Không cần thiết

c)

Yếu tố vật cản trong quá trình phát triển lực lượng sản xuất

d)

Ánh sáng trong phát triển xã hội

128.

Sự tác động của quan hệ sản xuất đối với lực lượng sản xuất diễn ra theo chiều hướng nào sau đây?

a)

Thúc đẩy hoặc kìm hãm sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Mâu thuẫn với sự phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Đối lập với sự phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Cùng chiều với sự phát triển của lực lượng sản xuất

129.

Quan điểm: "Trong trạng thái vận động của mâu thuẫn biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất diễn ra từ phù hợp đến không phù hợp, rồi đến sự phù hợp mới ở trình độ cao hơn" là của:

a)

Chủ nghĩa duy tâm tôn giáo

b)

Chủ nghĩa duy vật

c)

Chủ nghĩa siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

130.

"Quan hệ giai cấp quyết định khuynh hướng phát triển và tính chất của dân tộc là quan điểm" là của:

a)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

Chủ nghĩa duy tâm tôn giáo

c)

Chủ nghĩa duy vật

d)

Chủ nghĩa siêu hình

131.

Cơ sở hạ tầng là khái niệm dùng để chỉ:

a)

Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện để sản xuất

b)

Toàn bộ những quan hệ sản xuất của một xã hội trong sự vận động hiện thực của chúng hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội đó

c)

Toàn bộ cơ sở hạ tầng vật chất- kỹ thuật của một khu dân cư nhất định

d)

Toàn bộ những thành phần kinh tế của một xã hội nhất định

132.

Cấu trúc của cơ sở hạ tầng bao gồm:

a)

Quan hệ sản xuất thống trị; quan hệ sản xuất tàn dư; quan hệ sản xuất mầm mống

b)

Quan hệ sản xuất mầm mống và quan hệ sản xuất tàn dư của xã hội cũ

c)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất và quan hệ mua bán hàng hóa sản xuất

d)

Quan hệ sản xuất thống trị và quan hệ sản xuất là mầm mống của xã hội tương lai

133.

Quan hệ giữ vai trò là đặc trưng cho chế độ kinh tế của một xã hội nhất định trong cơ sở hạ tầng là:

a)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất thống trị

c)

Quan hệ sản xuất tàn dư

d)

Quan hệ sản xuất mầm mống

134.

Khái niệm kiến trúc thượng tầng dùng để chỉ:

a)

Toàn bộ những quan điểm, tư tưởng xã hội với những thiết chế xã hội trong ứng cùng những quan hệ nội tại của thượng tầng hình thành trên một cơ sở hạ tầng.

b)

Toàn bộ hệ thống kết cấu các hình thái ý thức xã hội (hình thái ý thức chính trị, pháp quyền, tôn giáo…)

c)

Toàn bộ hệ thống các thiết chế chính trị- xã hội (nhà nước, chính đảng, các đoàn thể chính trị xã hội…)

d)

Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định.

135.

Xét đến cùng, nguyên nhân của những biến đổi cơ sở hạ tầng dẫn tới những biến đổi trong kiến trúc thượng tầng là do:

a)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Sự phát triển của quan hệ sản xuất

c)

Ý thức chủ quan của con người

d)

Sự phát triển của điều kiện vật chất

136.

Trong xã hội có đối kháng giai cấp, sự biến đổi của cơ sở hạ tầng dẫn tới những biến đổi đối trong kiến trúc thượng tầng tác yếu phải:

a)

Thông qua vai trò của con người

b)

Thông qua đấu tranh giai cấp

c)

Thông qua cách mạng xã hội

d)

Thông qua đấu tranh giai cấp và cách mạng xã hội

137.

Tính chất phụ thuộc của kiến trúc thượng tầng vào cơ sở hạ tầng có nguyên nhân từ:

a)

Tính tất yếu kinh tế đối với toàn bộ các lĩnh vực sinh hoạt của xã hội

b)

Tính tất yếu chính trị của nhà nước

c)

Sự áp đặt của giai cấp thống trị

d)

Tính tự phát của văn hóa

138.

Trong kiến trúc thượng tầng, nhân tố có tác động trực tiếp nhất và mạnh mẽ nhất tới cơ sở hạ tầng kinh tế của xã hội là gì?

a)

Các chính đảng

b)

Nhà nước

c)

Các đoàn thể chính trị - xã hội

d)

Giáo hội

139.

Giai cấp nắm quyền lực nhà nước trong kiến trúc thượng tầng là giai cấp như thế nào?

a)

Nắm giữ quyền sở hữu tư liệu sản xuất của xã hội

b)

Chiếm số lượng đông đảo trong xã hội

c)

Thúc đẩy sự tiến bộ xã hội thông qua hoạt động của mình

d)

Giai cấp tiên bộ của xã hội

140.

Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là quan hệ nào?

a)

Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần của xã hội

b)

Quan hệ giữa kinh tế và chính trị

c)

Quan hệ giữa vật chất và tinh thần

d)

Quan hệ giữa tồn tại xã hội với ý thức xã hội

141.

Cấu trúc của một hình thái kinh tế - xã hội gồm các yếu tố cơ bản nào?

a)

Lĩnh vực vật chất và lĩnh vực tinh thần

b)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

c)

Quan hệ sản xuất, lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

d)

Quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

142.

Nhân tố giữ vai trò quyết định đến quá trình thay thế nhau của các hình thái kinh tế - xã hội trong lịch sử nhân loại là gì?

a)

Sự tác động của các quy luật khách quan

b)

Sự tác động của các nhân tố chủ quan

c)

Sự tác động của tương quan lực lượng chính trị của các giai cấp, tầng lớp xã hội, truyền thống văn hóa của mỗi cộng đồng người

d)

Sự tác động của tình hình quốc tế đối với tiến trình phát triển của mỗi cộng đồng người trong lịch sử

143.

Nguồn gốc sâu xa của sự vận động phát triển của xã hội là ở đâu?

a)

Sự phát triển của kiến trúc thượng tầng

b)

Sự phát triển của cơ sở hạ tầng

c)

Sự phát triển của quan hệ sản xuất

d)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất

144.

Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các thời đại kinh tế khác nhau trong lịch sử là gì?

a)

Kiến trúc thượng tầng

b)

Cơ sở hạ tầng

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Lực lượng sản xuất

145.

Tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt bản chất các chế độ xã hội khác nhau trong lịch sử là gì?

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Lực lượng sản xuất

146.

Hạt nhân của chủ nghĩa duy vật lịch sử là gì?

a)

Lý luận hình thái kinh tế - xã hội

b)

Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Biện chứng của cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

d)

Nguyên lý tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

147.

Điều kiện cho sự phát triển “bỏ qua” một hay một vài hình thái kinh tế - xã hội nhất định trong lịch sử là gì?

a)

Điều kiện khách quan nhất định

b)

Điều kiện chủ quan nhất định

c)

Điều kiện khách quan của thời đại và nhân tố chủ quan của mỗi quốc gia, dân tộc

d)

Theo ý muốn của giai cấp thống trị xã hội

148.

Thực chất của sự phân hóa những con người trong cộng đồng xã hội thành các giai cấp khác nhau là do đâu?

a)

Do mức sống (mức thu nhập) khác nhau

b)

Do có sự khác nhau về địa vị của họ trong một chế độ kinh tế - xã hội nhất định

c)

Do nghề nghiệp và sở thích khác nhau

d)

Do có màu da, sắc tộc khác nhau

149.

Nguyên nhân sâu xa của sự phân hóa giai cấp trong xã hội là gì?

a)

Do tình trạng phát triển của lực lượng sản xuất làm cho năng suất lao động tăng lên, xuất hiện “của dư”

b)

Do sự ra đời và tồn tại của chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất, đặc biệt là đối với tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội

c)

Do sự tác động của nhân tố bạo lực

d)

Do sự tác động của các quy luật kinh tế phân hóa những người sản xuất hàng hóa trong nội bộ cộng đồng xã hội

150.

Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến sự ra đời của giai cấp trong xã hội là gì?

a)

Xã hội xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Do mức sống, mức thu nhập khác nhau

c)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Sự phát triển của công cụ lao động