wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí 12

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng vì:

a)

phân tử khí không có khối lượng.

b)

khoảng cách giữa các phân tử khí quá gần nhau.

c)

lực tương tác giữa các phân tử quá nhỏ.

d)

các phân tử khí luôn đẩy nhau.

2.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí?

a)

Các phân tử khí ở rất gần nhau so với các phân tử chất lỏng.

b)

Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử là rất yếu.

c)

Chất khí không có hình dạng riêng và thể tích riêng.

d)

Khi nhiệt độ hạ thấp tới một giá trị nhất định thì chất khí có thể ngưng tụ thành chất lỏng.

3.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất rắn?

a)

Có hình dạng và thể tích riêng.

b)

Các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn.

c)

Chất rắn không thể dời dạng.

d)

Có lực tương tác phân tử lớn hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.

4.

Hãy chọn ý đúng. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt không ngừng chuyển động.

b)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.

c)

Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn.

d)

Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử.

5.

Một mùi hương thơm lan tỏa từ bông hoa hồng làm ta có thể ngửi thấy mùi hoa thơm. Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí?

a)

Không xác định, xác định.

b)

Không dính ướt.

c)

Có thể lan tỏa trong không gian theo mọi hướng.

d)

Không cháy được.

6.

Trường hợp nào sau đây không xảy ra sự nóng chảy?

a)

Bỏ cục nước đá vào một cốc nước.

b)

Đốt một ngọn nến.

c)

Đốt một ngọn đèn dầu.

d)

Đúc một cái chuông đồng.

7.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào liên quan đến sự bay hơi?

a)

Kính cửa sổ bị mờ đi trong những ngày đông giá lạnh.

b)

Cốc nước bị cạn dần khi để ngoài trời nắng.

c)

Miếng bơ để bên ngoài tủ lạnh sau một thời gian bị chảy lỏng.

d)

Đưa nước vào trong tủ lạnh để làm đá.

8.

Thủy ngân có nhiệt độ nóng chảy là -39°C và nhiệt sôi là 357°C. Khi trong phòng có nhiệt độ là 30°C thì thủy ngân:

a)

ở thể rắn.

b)

ở thể lỏng.

c)

ở thể khí.

d)

ở thể rắn và thể lỏng.

9.

Chọn phát biểu không đúng về nhiệt độ sôi?

a)

Các chất khác nhau sôi ở nhiệt độ khác nhau.

b)

Mỗi chất khi sôi ở một nhiệt độ nhất định.

c)

Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi.

d)

Nhiệt độ sôi của nước là lớn nhất trong các chất lỏng.

10.

Trường hợp nào sau đây liên quan tới sự nóng chảy?

a)

Sương động trên lá cây.

b)

Khăn ướt sẽ khô khi được phơi ra nắng.

c)

Đun nước đá, nước đá chảy ra thành nước.

d)

Cục nước đá bỏ từ tủ đá ra ngoài ,sau một thời gian ,tan thành nước

11.

Cục nước đá bỏ từ tủ đá ra ngoài, sau một thời gian, tan thành nước. Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của nước đá, đặc điểm nào không phải là sự bay hơi?

a)

Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng.

b)

Xảy ra ở nhiệt độ xác định của chất lỏng.

c)

Không nhìn thấy được.

d)

Xảy ra trên bề mặt chất lỏng.

12.

Nước trong cốc càng nhiều, sự bay hơi càng:

a)

Nhanh.

b)

Chậm.

c)

Nước trong cốc càng nóng.

d)

Nước trong cốc càng lạnh.

13.

Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?

a)

Sự tạo thành mây.

b)

Sự tạo thành sương mù.

c)

Sự tạo thành hơi nước.

d)

Sự tạo thành sương trên cây.

14.

Những quá trình chuyển thể nào được vận dụng trong việc đúc tượng đồng?

a)

Bay hơi và đông đặc.

b)

Nóng chảy và đông đặc.

c)

Bay hơi và nóng chảy.

d)

Nóng chảy và ngưng tụ.

15.

Việc làm nào sau đây không đúng khi thực hiện thí nghiệm kiểm tra xem tốc độ bay hơi của một chất lỏng có phụ thuộc vào nhiệt độ hay không?

a)

Dùng hai đĩa giống nhau.

b)

Dùng cùng một loại chất lỏng.

c)

Dùng hai loại chất lỏng khác nhau.

d)

Dùng hai nhiệt độ khác nhau.

16.

Đưa cốc nước lạnh ra ngoài trời nóng thì thấy xuất hiện một lớp nước bám ngoài thành cốc. Đó là do hiện tượng:

a)

Bay hơi.

b)

Nóng chảy.

c)

Thăng hoa.

d)

Ngưng tụ.

17.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo nhiệt độ?

a)

Cân đồng hồ.

b)

Nhiệt kế.

c)

Vôn kế.

d)

Tốc kế.

18.

"Độ không tuyệt đối" là nhiệt độ ứng với:

a)

0 K.

b)

0°C.

c)

273°C.

d)

273 K.

19.

Nội dung nào đúng khi nói nhiệt độ của một vật đang nóng so sánh với nhiệt độ của một vật đang lạnh?

a)

Vật lạnh có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ của vật nóng.

b)

Vật lạnh có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của vật nóng.

c)

Vật nóng có nhiệt độ bằng nhiệt độ của vật lạnh.

d)

Vật nóng có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của vật lạnh.

20.

Cho hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau .Nhiệt được truyền từ vật nào sang vật nào?

a)

Nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ thấp sang vật có nhiệt độ cao.

b)

Từ vật có nhiệt đôh cao hơn sang vật có nhiệt năng thấp hơn

c)

Truyền từ các sao về trái đất.

d)

Truyền từ các vật có nhiệt độ bằng nhau.

21.

Nhiệt không thể truyền giữa hai vật có nhiệt năng bằng nhau.

a)

Nhiệt không thể truyền giữa hai vật có nhiệt năng bằng nhau.

b)

Nhiệt chỉ có thể truyền từ vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn.

c)

Nhiệt không thể truyền từ vật có nhiệt năng nhỏ hơn sang vật có nhiệt năng lớn hơn.

d)

Nhiệt không thể truyền giữa hai vật có nhiệt độ bằng nhau.

22.

Nhiệt năng của giọt nước giảm, của nước trong cốc tăng.

a)

Nhiệt năng của giọt nước giảm, của nước trong cốc tăng.

b)

Nhiệt năng của giọt nước và nước trong cốc đều giảm.

c)

Nhiệt năng của giọt nước và nước trong cốc đều tăng.

d)

Nhiệt năng của giọt nước tăng, của nước trong cốc giảm.

23.

Sự phụ thuộc nhiệt độ vào khối lượng riêng của vật.

a)

Sự phụ thuộc nhiệt độ vào khối lượng riêng của vật.

b)

Sự phụ thuộc nhiệt độ vào thể tích của vật.

c)

Sự phụ thuộc nhiệt độ vào trọng lượng của vật.

d)

Sự phụ thuộc nhiệt độ vào khối lượng của vật.

24.

Khi nhiệt độ tuyệt đối tăng thêm 6K thì nhiệt độ Xen-xi-ut tăng thêm bao nhiêu độ C?

a)

Nhiệt độ Xen-xi-ut tăng thêm 6°C.

b)

Nhiệt độ Xen-xi-ut tăng thêm 279°C.

c)

Nhiệt độ Xen-xi-ut tăng thêm 267°C.

d)

Nhiệt độ Xen-xi-ut tăng thêm 273°C.

25.

Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ tối đa nhiệt độ tại đó

a)

Nước đóng đặc thành đá.

b)

Tất cả các chất khí hóa lỏng.

c)

Chuyển động nhiệt phân tử hầu như dừng lại.

d)

Tất cả các chất khí hóa rắn.

26.

Liên hệ giữa nhiệt độ theo thang Ken-vin và nhiệt độ theo thang Xen-xi-ut (khi làm tròn số) là

a)

T(K) = t(°C) + 273.

b)

T(K) = t(°C) - 273.

27.

Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng ở Việt Nam là:

a)

Độ Kelvin (kí hiệu K).

b)

Độ Celsius (kí hiệu oC).

c)

Độ Fahrenheit (kí hiệu oF).

d)

Độ Fahrenheit và độ Celsius.

28.

Nhiệt kế chất lỏng được chế tạo dựa trên truyền nhiệt nào tác dụng?

a)

Sự nở vì nhiệt của chất lỏng giảm.

b)

Sự nở vì nhiệt của chất lỏng tăng.

c)

Sự co lại của chất khí khi nhiệt độ tăng.

d)

Sự nở của chất lỏng khi nhiệt độ tăng.

29.

Công thức nào sau đây đúng về tăng nguyên lí I của NĐLH?

a)

ΔU = Q - A.

b)

ΔU = Q + A.

c)

ΔU = A - Q.

d)

ΔU = A + Q.

30.

Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức ΔU = A + Q của nguyên lí I NĐLH?

a)

Vật nhận công: A < 0; vật nhận nhiệt: Q < 0.

b)

Vật nhận công: A > 0; vật nhận nhiệt: Q > 0.

c)

Vật nhận công: A > 0; vật truyền nhiệt: Q < 0.

d)

Vật nhận công: A < 0; vật truyền nhiệt: Q > 0.

31.

Trường hợp nào dưới đây là biến đổi nội năng không do thực hiện công?

a)

Đóng đinh.

b)

Đóng cọc.

c)

Khuấy nước.

d)

Nung sắt.

32.

Nhiệt độ của vật nào dưới đây không thay đổi khi nhiệt độ của một vật lạ đứng yên tiếp xúc với nó?

a)

Chuyển động chậm đi.

b)

Va chạm vào nhau.

c)

Vật không trao đổi nhiệt.

d)

Nhận thêm động năng.

33.

Nhiệt lượng của vật bằng không khi:

a)

Vật nhận nhiệt.

b)

Vật nhận thêm động năng.

c)

Vật không trao đổi nhiệt.

d)

Vật trao đổi nhiệt.

34.

Câu nào sau đây nói về nội năng là đúng?

a)

Nội năng là một dạng năng lượng.

b)

Nội năng của một vật là lớn hơn nội năng của vật B thì nhiệt độ của vật cũng lớn hơn nhiệt độ của vật B.

c)

Nội năng của vật chỉ thay đổi trong quá trình truyền nhiệt, không thay đổi trong quá trình thực hiện công.

d)

Năng động năng và thế năng của vật.

35.

Điều nào sau đây là sai khi nói về nội năng?

a)

Nội năng của một vật là dạng năng lượng bao gồm tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật và thế năng tương tác giữa chúng.

b)

Đơn vị của nội năng là Jun (J).

c)

Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

d)

Nội năng không thể biến đổi được.

36.

Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?

a)

Nội năng là một dạng năng lượng.

b)

Nội năng có thể chuyển hóa thành năng lượng khác.

c)

Nội năng là nhiệt lượng.

d)

Nội năng của một vật có thể tăng lên hoặc giảm đi.

37.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?

a)

Nung nước bằng bếp.

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

c)

Cọ xát hai vật vào nhau.

d)

Nén khí trong xi lanh.

38.

Để xác định nhiệt dung riêng của một chất bằng thực nghiệm ta không cần dùng đến vật nào sau đây?

a)

Cân điện tử.

b)

Nhiệt kế.

c)

Oát kế.

d)

Vôn kế.

39.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về ý nghĩa của số 1.8×1051.8 \times 10^5 J/kg có ý nghĩa gì?

a)

Mỗi kilôgam đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.1051,8.10^5 J để hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

b)

Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1.8×1051.8 \times 10^5 J để hóa lỏng.

c)

Mỗi kilôgam đồng tỏa ra nhiệt lượng 1,8.10^5 J khi nóng chảy hoàn toàn.

d)

Mỗi kilôgam đồng tỏa ra nhiệt lượng 1,8.10^5 J khi hóa lỏng hoàn toàn.

40.

Nội năng của một vật là

a)

Tổng nội năng và thế năng của vật

b)

Tổng động năng và thể năng của các phân tử cấu tạo nên vật

c)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vâth nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công

d)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt