wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Lãnh thổ và Biển Việt Nam

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Vùng nước tiếp giáp với bờ biển, ở phía trong đường cơ sở được gọi là gì?

a)

Thềm lục địa

b)

Nội thủy

c)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

Lãnh hải

2.

Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, có chiều rộng 12 hải lí tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải, được gọi là gì?

a)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

b)

Vùng đặc quyền kinh tế

c)

Thềm lục địa

d)

Nội thủy

3.

Vùng đáy biển và lòng đất dưới đáy biển, tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, trên toàn bộ phần kéo dài tự nhiên của lãnh thổ đất liền, các đảo và quần đảo chới Việt Nam cho đến mép ngoài của rìa lục địa, được gọi là gì?

a)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

b)

Thềm lục địa

c)

Vùng đặc quyền kinh tế

d)

Nội thủy

4.

"Vùng đất tự nhiên có nước bao bọc, khi thủy triều lên vùng đất này vẫn ở trên mặt nước" - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Đảo

b)

Lãnh hải

c)

Nội thủy

d)

Quần đảo

5.

Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước độc lập, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ, bao gồm những thành phần nào?

a)

Đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời

b)

Vùng đất, vùng trời và hải đảo

c)

Vùng biển và vùng trời

d)

Đất liền và hải đảo

6.

Một trong những quan điểm chỉ đạo của Đảng về Chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới là gì?

a)

Chỉ chú trọng xây dựng sức mạnh của đất nước về văn hóa - xã hội

b)

Coi ngoại lực là nhân tố quyết định mọi thắng lợi, thành công

c)

Kiên định mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội

d)

Kết hợp chặt chẽ hai nhiệm vụ chiến lược: kháng chiến và kiến quốc

7.

Những ai tôn trọng độc lập, chủ quyền, thiết lập và mở rộng quan hệ hữu nghị, hợp tác bình đẳng, cùng có lợi với Việt Nam đều là gì?

a)

Đối tượng

b)

Đối thủ 1

c)

Đối tác

d)

Kẻ thù

8.

Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 bao gồm

a)

7 chương với 55 điều

b)

320 điều và 9 phụ lục

c)

9 chương với 62 điều hồi kế

d)

36 điều và 8 phụ lục phân

9.

Theo quy định trong luật Biển Việt Nam năm 2012, vùng biển Việt Nam gồm bao nhiêu bộ phận

a)

5 bộ phận

b)

3 bộ phận

c)

6 bộ phận

d)

4 bộ phận

10.

Biên giới quốc gia trên biển được hoạch định và đánh dấu bằng

a)

một mốc biên giới duy nhất

b)

hệ thống mốc biên giới

c)

hệ tọa độ trên đất liền

d)

các tọa độ trên hải đồ

11.

Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của quyền lực và chủ quyền quốc gia của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Một quốc gia duy nhất

b)

Hệ thống quốc nội

c)

Tổ hợp địa trên đất liền

d)

Các tổ hợp trên đất liền

12.

Việt Nam có đường biên giới chung trên đất liền với những quốc gia nào?

a)

Lào, Thái Lan, Philippin

b)

Hoặc Malaysia, Indonexia

c)

Lào, Căm-pu-chia, Thái Lan

d)

Trung Quốc, Lào, Căm-pu-chia

13.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng quan điểm chỉ đạo của Đảng về Chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới?

a)

Chỉ chú trọng xây dựng sức mạnh của đất nước về văn hóa - xã hội

b)

Chú trọng xây dựng môi trường hòa bình, ổn định để phát triển kinh tế - xã hội

c)

Kết hợp chặt chẽ giữa nhiệm vụ chiến lược, thường xuyên và Tổ quốc

d)

Chú trọng sự lãnh đạo của Đảng, tuyệt đối về mọi mặt của Đảng

14.

Bất kì thế lực nào có âm mưu và hành động chống phá mục tiêu của Việt Nam trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc đều là

a)

Đối tượng

b)

Đối thủ

c)

Đối tượng

d)

Đồng đội

15.

Luật Biển Việt Nam năm 2012 bao gồm

a)

36 điều và 8 phụ lục

b)

320 điều và 9 phụ lục

c)

9 chương với 62 điều

d)

7 chương với 55 điều

16.

Theo quy định trong Luật Biển Việt Nam năm 2012, vùng biển quốc gia là tất cả các vùng biển nằm ngoài hoặc đặc quyền kinh tế của Việt Nam và các quốc gia khác, nhưng không bao gồm

a)

Đáy biển và lòng đất dưới đáy biển

b)

Thềm lục địa và lòng đất dưới đáy biển

c)

Lãnh hải và vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

Vùng nội thủy và vùng tiếp giáp lãnh hải

17.

Đường cơ sở ra phía biển là gì?

a)

Ranh giới ngoài của lãnh hải

b)

Đường cơ sở ra phía biển

c)

Ranh giới ngoài thềm lục địa

d)

Vùng nội thủy ra phía biển

18.

Vùng biển tiếp giáp và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, hợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng 24 hải lí tính từ đường cơ sở, được gọi là gì?

a)

Nội thủy

b)

Thềm lục địa

c)

Vùng đặc quyền kinh tế

d)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

19.

Ranh giới ngoài thềm lục địa cách đường cơ sở không quá bao nhiêu hải lí?

a)

70 hải lí

b)

500 hải lí

c)

10 hải lí

d)

350 hải lí

20.

Việt Nam có hai quần đảo xa bờ là gì?

a)

Thổ Chu và Phú Quý

b)

Hoàng Sa và Trường Sa

c)

Trường Sa và Phú Quý

d)

Hoàng Sa và Thổ Chu

21.

Biên giới quốc gia trên đất liền được hoạch định và đánh dấu trên thực địa bằng gì?

a)

Mốc quốc giới duy nhất

b)

Hệ toạ độ trên đất liền

c)

Hệ thống quốc giới

d)

Các toạ độ trên hải đồ

22.

Mặt phẳng đứng đi từ biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển xuống lòng đất, đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Biên giới quốc gia trên đất liền

b)

Biên giới quốc gia trên không

c)

Biên giới quốc gia trong lòng đất

d)

Biên giới quốc gia trên biển

23.

Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm trong bảo vệ biên giới quốc gia của Việt Nam?

a)

Xây, chuyển, đưa, chuyển hàng hóa nhập khẩu của người nước ngoài

b)

Bảo vệ và trồng rừng, bảo vệ môi trường, sinh vật, tài nguyên thiên nhiên ở khu vực biên giới

c)

Phá hoại, đánh cắp, dời, dời, gây hư hại, làm xê dịch mốc quốc giới

d)

Tố giác hành vi gây hư hại, làm xê dịch mốc quốc giới

24.

Những đối tượng nào sau đây được quyền đăng ký nghĩa vụ quân sự?

a)

Người bị tước quyền phục vụ trong lực lượng vũ trang nhân dân

b)

Công dân đang chấp hành hình phạt tù, cải tạo không giam giữ

c)

Công dân nam từ đủ 17 tuổi và công dân nữ từ đủ 18 tuổi trở lên

d)

Người đang bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn

25.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tiêu chuẩn được gọi nhập ngũ của công dân Việt Nam?

a)

Không yêu cầu trình độ văn hóa

b)

Có lí lịch rõ ràng

c)

Có sức khỏe phục vụ tại ngũ

d)

Tuân thủ pháp luật của nhà nước

26.

Hàng năm, gọi công dân nhập ngũ một lần vào thời gian nào?

a)

Tháng 4 hoặc tháng 5

b)

Tháng 11 hoặc tháng 12

c)

Tháng 2 hoặc tháng 3

d)

Tháng 6 hoặc tháng 7

27.

Công dân thuộc trường hợp nào sau đây được công nhận hoàn thành nghĩa vụ quân sự tại ngũ trong thời bình?

a)

Phục vụ trên tàu kiểm ngư từ đủ 36 tháng trở lên

b)

Tham gia Công an xã liên tục từ đủ 24 tháng trở lên

c)

Phục vụ trên tàu kiểm ngư từ đủ 12 tháng trở lên

d)

Dân quân thường trực có ít nhất 24 tháng phục vụ

28.

Ở thời bình, trong trường hợp để bảo đảm nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu hoặc đang thực hiện nhiệm vụ phòng chống thiên tai, dịch bệnh, cứu nạn,... thời hạn tại ngũ của hạ sĩ quan, binh lính được kéo dài không quá bao lâu?

a)

6 tháng

b)

24 tháng

c)

18 tháng

d)

12 tháng

29.

Nội dung nào sau đây không bị nghiêm cấm trong thực hiện nghĩa vụ quân sự?

a)

Xâm phạm danh dự, nhân phẩm của hạ sĩ quan, binh lính

b)

Gây rối trong hoạt động chăm sóc sức khỏe nghĩa vụ quân sự

c)

Xâm phạm thân thể, sức khỏe của hạ sĩ quan, binh lính

d)

Chống đối, cản trở việc thực hiện các quy định về nghĩa vụ quân sự

30.

Hồ sơ đăng ký nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân cần có loại giấy tờ nào sau đây?

a)

Sổ hộ khẩu, giấy khai sinh hoặc bản chụp căn cước công dân

b)

Giấy khai sinh và phiếu tự khai sức khỏe nghĩa vụ quân sự

c)

Bản chụp căn cước, công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân

d)

Giấy khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự

31.

Ban Chỉ huy quân sự cấp xã chịu trách nhiệm gọi công dân đăng kí nghĩa vụ quân sự ở địa phương trước thời hạn đăng kí nghĩa vụ quân sự bao nhiêu ngày?

a)

8 ngày

b)

9 ngày

c)

10 ngày

d)

11 ngày

32.

Công dân thuộc diện gọi nhập ngũ được gọi khám sức khỏe. Thời gian khám sức khỏe từ ngày nào đến ngày nào hàng năm?

a)

01 tháng 5 đến hết ngày 30 tháng 6 hằng năm

b)

01 tháng 5 đến hết ngày 30 tháng 4 hằng năm

c)

01 tháng 11 đến hết ngày 31 tháng 12 hằng năm

d)

01 tháng 1 đến hết ngày 28 tháng 2 hằng năm

33.

Đối tượng được tuyển chọn thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân là công dân nam thuộc trường hợp nào?

a)

Từ đủ 18 đến hết 27 tuổi, thuộc trường hợp miễn gọi nhập ngũ

b)

Từ đủ 18 đến hết 45 tuổi, thuộc trường hợp tạm hoãn gọi nhập ngũ

c)

Ngoài độ tuổi gọi nhập ngũ đã đăng kí nghĩa vụ quân sự

d)

Trong độ tuổi gọi nhập ngũ đã đăng kí nghĩa vụ quân sự

34.

Ở Việt Nam, công dân được đào tạo trình độ cao đẳng, đại học được tạm hoãn nhập ngũ đến hết độ tuổi gọi nhập ngũ đến hết bao nhiêu tuổi?

a)

31 tuổi

b)

27 tuổi

c)

25 tuổi

d)

29 tuổi

35.

Đối tượng nào sau đây được miễn nghĩa vụ quân sự?

a)

Tất cả các anh trai hoặc em trai của liệt sĩ

b)

Con của liệt sĩ; con của thương binh hạng một

c)

Con của bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên

d)

Các con của thương binh hạng hai; anh trai/em trai của liệt sĩ

36.

Cơ quan trực tiếp tiếp nhận đăng kí nghĩa vụ quân sự tại đâu?

a)

Ban Chỉ huy quân sự cấp xã

b)

Ban Chỉ huy quân sự cấp tỉnh

c)

Ban Chỉ huy quân sự cấp huyện

d)

Ban Chỉ huy quân sự cấp huyện

37.

Ai là người có trách nhiệm quyết định về độ tuổi tuyển chọn và ngành nghề cần thiết để tuyển chọn công dân nữ thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân?

a)

Bộ trưởng Bộ Công an

b)

Thủ tướng Chính phủ

c)

Chủ tịch nước

d)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

38.

Nội dung nào bị cấm trong thực hiện nghĩa vụ quân sự?

a)

Chấp hành đầy đủ các quy định về đăng kí và thực hiện nghĩa vụ quân sự

b)

Ngăn chặn các hành vi vi phạm quy định về nghĩa vụ quân sự

c)

Cố ý làm sai lệch kết quả phân loại sức khỏe nhằm trốn tránh nghĩa vụ quân sự

d)

Có mặt đúng thời gian quy định trong giấy gọi khám, kiểm tra sức khỏe

39.

Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự cấp huyện ra lệnh gọi công dân đăng kí nghĩa vụ quân sự lần đầu vào thời gian nào?

a)

Tháng sáu hàng năm

b)

Tháng tư hàng năm

c)

Tháng tám hàng năm

d)

Tháng mười hai hàng năm

40.

Công dân được công nhận hoàn thành nghĩa vụ quân sự tại ngũ trong thời bình, khi đã hoàn thành nhiệm vụ tham gia Công an xã liên tục từ đủ bao nhiêu tháng trở lên?

a)

30 tháng trở lên

b)

12 tháng trở lên

c)

24 tháng trở lên

d)

18 tháng trở lên

41.

Hành vi không đăng kí nghĩa vụ quân sự lần đầu sẽ bị xử phạt bằng hình thức nào sau đây?

a)

Phạt tiền

b)

Cải tạo không giam giữ

c)

Tù có thời hạn

d)

Tù không thời hạn

42.

Hành vi giả dối làm sai lệch kết quả phân loại sức khỏe của mình nhằm trốn tránh nghĩa vụ quân sự sẽ bị xử phạt bằng hình thức nào sau đây?

a)

Tù có thời hạn

b)

Cải tạo không giam giữ

c)

Tù không thời hạn

d)

Phạt tiền

43.

Công dân thuộc trường hợp nào sau đây được tạm hoãn gọi nhập ngũ?

a)

Đối tượng đủ sức khỏe phục vụ tại ngũ theo kết luận của Hội đồng khám sức khỏe

b)

Đang được đào tạo trình độ đại học hệ chính quy thuộc cơ sở giáo dục đại học

c)

Anh, chị hoặc em họ là hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ

d)

Có người thân bị suy giảm khả năng lao động từ 40 đến 60%

44.

Trong hồ sơ đăng kí nghĩa vụ quân sự lần đầu cần có

a)

Sổ hộ khẩu và bản chụp căn cước công dân

b)

Chứng nhận đăng kí nghĩa vụ quân sự

c)

Phiếu tự khai sức khỏe nghĩa vụ quân sự

d)

Bản chụp giấy khai sinh và sổ hộ khẩu

45.

Trong thời bình, thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan, binh lính là

a)

18 tháng

b)

12 tháng

c)

24 tháng

d)

30 tháng

46.

Do việc chậm trễ, không thực hiện đúng thời gian quy định về kiểm tra, khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự, thanh niên X có yêu cầu kết với cán bộ y tế gian dối làm sai lệch kết quả khám sức khỏe của mình nhằm trốn tránh nghĩa vụ quân sự. Hỏi những ai sẽ bị xử lý và xử lí hành chính như thế nào?

a)

Thanh niên X và cán bộ y tế đều bị phạt hành chính

b)

Thanh niên X buộc thực hiện lại việc khám sức khỏe cán bộ y tế không bị xử lý

c)

Thanh niên X và cán bộ y tế bị phạt hành chính, thanh niên X buộc thực hiện lại việc khám sức khỏe

d)

Thanh niên X buộc thực hiện lại việc khám sức khỏe cán bộ y tế không bị xử lý

47.

Công dân được công nhận hoàn thành nghĩa vụ quân sự tại ngũ trong thời bình khi có thời gian phục vụ trên tàu kiểm ngư từ đủ

a)

30 tháng trở lên

b)

12 tháng trở lên

c)

24 tháng trở lên

d)

18 tháng trở lên

48.

“Hiện tượng là đối tượng có tính phổ biến, lan truyền, biểu hiện bằng những hành vi vi phạm pháp luật; lệch chuẩn mực xã hội, chuẩn mực đạo đức, gây nguy hiểm cho xã hội” là khái niệm

a)

Tệ nạn xã hội

b)

Bạo lực học đường

c)

Tội phạm hình sự

d)

Bạo lực gia đình

49.

Tệ nạn xã hội gồm tất cả các hành vi

a)

Sử dụng trái phép chất ma túy, nghiện ma túy, vi phạm pháp luật về ma túy

b)

Bất hợp tác với cá nhân và các hành vi khác có liên quan đến mua dâm, bán dâm

c)

Tin vào những điều mơ hồ dẫn đến cuồng tín, hành động trái với chuẩn mực xã hội

d)

Lợi dụng trò chơi để cá cược, sát phạt được thua bằng tiền hoặc lợi ích vật chất khác

50.

Câu ca dao “Làm kẻ lạ truờn muốn dứt duyên/ Thấy cái giả dối chênh chênh em chề” phản ánh về loại tệ nạn xã hội nào dưới đây?

a)

Tệ nạn cờ bạc

b)

Tệ nạn mại dâm

c)

Tệ nạn ma túy

d)

Tệ nạn cờ bạc

51.

Tục ngữ nào sau đây phản ánh về tệ nạn mê tín dị đoan?

a)

Nhận đôi nắm cờ hơn ăn nó vào nặng

b)

Hòn đất mà biết nói năng, Thật thà ở đâu mà chẳng cẳng

c)

Đi cướp cau tay, đi cấy một giỏi

d)

Tiếng gà kêu trong đêm thanh

52.

Trong Bộ luật Hình sự năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017 có bao nhiêu chương quy định về hình phạt các tội phạm?

a)

14 chương

b)

12 chương

c)

15 chương

d)

13 chương

53.

Nội dung nào không phải là cách thức hoạt động phổ biến của tội phạm?

a)

Sử dụng vũ khí, công cụ phương tiện

b)

Thành lập băng nhóm, tổ chức

c)

Sử dụng thủ đoạn gian dối, gian lận

d)

Chỉ lưu động trên phạm vi xã, phường

54.

Tội phạm sử dụng công nghệ cao là những hành vi vi phạm

a)

Pháp luật tố tụng

b)

Pháp luật lao động

c)

Pháp luật dân sự

d)

Pháp luật hình sự

55.

Trong dịp Tết Nguyên đán, P rủ mấy bạn đến nhà đánh tổ tôm kho ăn tiền. Nếu nhận được lời mời của P, em nên lựa chọn cách ứng xử nào sau đây?

a)

Từ chối nhưng vẫn đến nhà P để cổ vũ bạn chơi

b)

Từ chối và khuyên P không nên thực hiện hành vi đó

c)

Nhận lời mời và tham gia cùng các bạn

d)

Lờ đi và không trả lời P

56.

Xử phạt vi phạm hành chính đối với cá nhân, tổ chức có hành vi nào sau đây?

a)

Dùng bôi trơn để thu lợi bất chính từ 200 triệu đồng trở lên

b)

Sử dụng các hình thức mê tín dị đoan dẫn đến chết người

c)

Tham gia hoặc tổ chức hoạt động mê tín dị đoan trong lễ hội

d)

Dùng bôi trơn, đóng băng gây ảnh hưởng xấu đến an toàn xã hội

57.

Pháp luật Việt Nam không nghiêm cấm thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Cưỡng bức, môi giới mua bán và bán kèm mại dâm

b)

Mua dâm; bán dâm; chứa chấp hoạt động mại dâm

c)

Bán hoặc môi giới mại dâm

d)

Lợi dụng kinh doanh dịch vụ để hoạt động mại dâm

58.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của học sinh trong việc phòng chống tệ nạn xã hội?

a)

Gương mẫu thực hiện quy định của pháp luật, quy tắc sinh hoạt cộng đồng

b)

Né tránh tham gia hoạt động phòng chống tệ nạn xã hội do địa phương tổ chức

c)

Tự giác thực hiện trách nhiệm công dân trong phòng, chống tệ nạn xã hội

d)

Học tập đầy đủ các nội dung giáo dục về phòng, chống tệ nạn xã hội

59.

Chủ thể nào dưới đây không vi phạm pháp luật về phòng, chống tệ nạn xã hội?

a)

Bà S túng túng mình được “thành cho ăn lộc” để tổ chức hoạt động bôi trơn

b)

Chị V tổ chức với cơ quan công an về hành vi tổ chức đánh bạc của ông P

c)

Anh K lợi dụng việc kinh doanh dịch vụ massage để môi giới mại dâm

d)

Bạn K vận chuyển gần 200g ma túy để nhận 1 triệu đồng tiền công

60.

Hành vi nào sau đây không phải là đặc điểm của tội phạm sử dụng công nghệ cao?

a)

Không sử dụng các loại vũ khí, công cụ

b)

Thành lập bằng nhóm, tổ chức

c)

Chỉ lưu động trên phạm vi xã, phường

d)

Hoạt động độc lập, không có sự kết cấu

61.

Nội dung nào sau đây không đúng về khái niệm “tội phạm sử dụng công nghệ cao”?

a)

Xâm phạm trật tự, an toàn thông tin, tổn hại lợi ích nhà nước

b)

Do người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện

c)

Là những hành vi vi phạm pháp luật hình sự

d)

Đặt bẫy, lừa đảo, hoặc dùng thủ đoạn gian dối để chiếm đoạt tài sản của người khác

62.

Nội dung nào sau đây không đúng về cách thức hoạt động phổ biến của tội phạm sử dụng công nghệ cao?

a)

Sử dụng mạng internet, phương tiện điện tử, ... để truyền bá văn hóa phẩm đồi trụy

b)

Chiếm đoạt quyền quản trị hệ thống, can thiệp vào dữ liệu hoặc hệ điều hành

c)

Khai thác lỗ hổng bảo mật để lấy cắp tên và mật khẩu đăng nhập của người dùng

d)

Sử dụng các khí, công cụ truyền thông và chỉ lưu động trên phạm vi xã, phường

63.

Hành vi đánh bạc trái phép chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự sẽ bị xử phạt theo hình thức nào sau đây?

a)

Phạt tù chung thân

b)

Phạt tù có thời hạn

c)

Phạt hành chính

d)

Phạt cải tạo không giam giữ

64.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của công dân trong việc phòng chống tệ nạn xã hội và tội phạm sử dụng công nghệ cao?

a)

Chủ động nghiên cứu và thực hiện nghiêm túc quy định của pháp luật

b)

Không tham gia hoạt động phòng chống tệ nạn xã hội do địa phương tổ chức

c)

Tố giác, báo tin kịp thời cho cơ quan chức năng khi phát hiện hành vi phạm tội

d)

Tuyên truyền, vận động người khác không tham gia tệ nạn xã hội

65.

Hành vi nào dưới đây đã vi phạm pháp luật về phòng, chống tệ nạn xã hội?

a)

Anh K lợi dụng việc kinh doanh dịch vụ massage để môi giới mại dâm

b)

Chị V tổ chức với cô quan công an về hành vi tổ chức đánh bạc của ông P

c)

Anh P tổ chức đánh bạc và bị công an bắt

d)

Bạn T khuyên khích nhóm bạn K không nên chơi đánh bài lá không ăn tiền

66.

Trong tình huống mẹ bạn A bị đối tượng gian dối công nghệ cao gửi thông báo liên quan đến đường dây buôn bán ma túy, ai là nạn nhân?

a)

Bạn T đã có phương án thông tin, ngăn ngừa, sở hữu ngân hàng để không bị lừa

b)

Mẹ bạn A là nạn nhân

c)

Cán bộ ngân hàng là nạn nhân

d)

Tất cả đều là nạn nhân

67.

Trong tình huống bạn B thấy quảng cáo game Tài xỉu trên điện thoại và cùng bạn A, O, V đến chơi, ai đã đúng khi nhận xét về hành vi đánh bạc trên mạng?

a)

Bạn B và O

b)

Bạn A và V

c)

Bạn O và V

d)

Bạn A và O

68.

Tệ nạn cờ bạc là các hành vi nào sau đây?

a)

Lợi dụng trò chơi để cá cược, sát phạt được thua bằng tiền hoặc lợi ích vật chất khác

b)

Sử dụng trái phép chất ma túy, nghiện ma túy, vi phạm pháp luật về ma túy

c)

Mua dâm, bán dâm và các hành vi khác có liên quan đến mua dâm, bán dâm

d)

Tin vào những điều mơ hồ dẫn đến cuồng tín, hành động trái với chuẩn mực xã hội

69.

Nội dung nào sau đây không có trong khái niệm "tội phạm"?

a)

Là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật Hình sự

b)

Do người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện một cách vô ý hoặc cố ý

c)

Hành vi gây nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật Hình sự

d)

Do pháp nhân thương mại thực hiện một cách vô ý hoặc cố ý

70.

Hành vi phát tán, tạo ra dữ liệu, phần mềm để sử dụng vào mục đích trái pháp luật sẽ bị xử phạt theo những hình thức nào?

a)

Cảnh báo hoặc phạt tiền

b)

Cải tạo không giam giữ hoặc cảnh cáo

c)

Phạt tiền, phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù

d)

Phát tán, tạo ra dữ liệu, phần mềm, công cụ, thiết bị bị xử phạt cảnh cáo, phạt tiền hoặc phạt tù

71.

Tệ nạn ma túy là các hành vi nào sau đây?

a)

Mua dâm, bán dâm và các hành vi khác có liên quan đến mua dâm, bán dâm

b)

Tin vào những điều mơ hồ dẫn đến cuồng tín, hành động trái với chuẩn mực xã hội

c)

Sử dụng trái phép chất ma túy, nghiện ma túy, vi phạm pháp luật về ma túy

d)

Lợi dụng trò chơi để cá cược, sát phạt được thua bằng tiền hoặc lợi ích vật chất khác

72.

Tệ nạn mại dâm là các hành vi nào sau đây?

a)

Mua dâm, bán dâm và các hành vi khác có liên quan đến mua dâm, bán dâm

b)

Tin vào những điều mê hoặc dẫn đến cuồng tín, hành động trái với chuẩn mực xã hội

c)

Sử dụng trái phép chất ma túy, nghiện ma túy, vi phạm pháp luật về ma túy

d)

Lợi dụng trò chơi để cá cược, sát phạt được thua bằng tiền hoặc lợi ích vật chất khác

73.

Câu ca dao “Thấy đỏ xá lâu/ Thấy đỏ sà lâu, chữa nó nào cũng phàn” phản ánh về loại tệ nạn xã hội nào dưới đây?

a)

Tệ nạn mê tín dị đoan

b)

Tệ nạn cờ bạc

c)

Tệ nạn mại dâm

d)

Tệ nạn ma túy