Font size
WorksheetsMục lục
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Điền vào chỗ trống: Thì hiện tại đơn của các đại từ I, you, we, they là ________.
I, you, we, they
He, she, it
My, your, our, their
This, that, these, those
Điền vào chỗ trống: Thì hiện tại đơn của các đại từ he, she, it là ________.
he, she, it
I, you, we, they
am, are, is
do, does
Điền vào chỗ trống: Các cụm động từ thông dụng trong tiếng Anh là ________.
Common verb phrases
Common noun phrases
Common adjective phrases
Common adverb phrases
Điền vào chỗ trống: Các tính từ chỉ cảm xúc trong tiếng Anh là ________.
Adjectives for feelings
Nouns for places
Verbs for actions
Adverbs for manner
Điền vào chỗ trống: Các cụm từ chỉ thời gian trong tiếng Anh là ________.
Time phrases
Time tables
Time zones
Time machines
Điền vào chỗ trống: Từ vựng về gia đình trong tiếng Anh là ________.
Family
School
Animal
Color
Điền vào chỗ trống: Danh từ đếm được và không đếm được trong tiếng Anh là ________.
Countable and uncountable nouns
Present and past tenses
Adjectives and adverbs
Singular and plural verbs
Điền vào chỗ trống: Từ vựng về đồ ăn và thức uống trong tiếng Anh là ________.
Food and drink
Sports and games
Animals and plants
Jobs and careers
Điền vào chỗ trống: Các hoạt động hàng ngày trong tiếng Anh là ________.
Everyday activities
Daily routines
Weekly plans
Monthly schedules
Điền vào chỗ trống: Từ vựng về nhà hàng trong tiếng Anh là ________.
Restaurant words
Kitchen tools
Travel phrases
School subjects
Điền vào chỗ trống: Từ vựng về phòng và nội thất trong tiếng Anh là ________.
Rooms and furniture
Food and drinks
Sports and games
Animals and plants
Điền vào chỗ trống: Các tính từ thông dụng trong tiếng Anh là ________.
Common adjectives
Common verbs
Common nouns
Common adverbs
Điền vào chỗ trống: Các cụm từ xã hội trong tiếng Anh là ________.
Social phrases
Social verbs
Social sentences
Social words
Điền vào chỗ trống: Từ vựng về khu phố trong tiếng Anh là ________.
Neighbourhood
Apartment
Restaurant
Hospital
Điền vào chỗ trống: Các cụm từ chỉ thời gian và ngày tháng trong tiếng Anh là ________.
Time phrases and dates
Time tables and clocks
Date numbers and weeks
Time zones and hours
Điền vào chỗ trống: Từ vựng về số lượng và con số trong tiếng Anh là ________.
Amounts; numbers
Colors; shapes
Animals; plants
Foods; drinks
Điền vào chỗ trống: Từ vựng về cửa hàng và mua sắm trong tiếng Anh là ________.
Shops and shopping
Food and drinks
Sports and games
Weather and seasons
Điền vào chỗ trống: Từ vựng về thời tiết và các mùa trong tiếng Anh là ________.
Weather and seasons
Food and drinks
Sports and games
Animals and plants
Đọc một bài báo về hai anh em sinh đôi rất khác nhau. Nội dung bài báo nói về điều gì?
Nội dung bài báo nói về hai anh em sinh đôi rất khác nhau.
Nội dung bài báo nói về một cuộc thi thể thao.
Nội dung bài báo nói về một chuyến du lịch thú vị.
Nội dung bài báo nói về một phát minh khoa học mới.
Nghe hiểu người khác giới thiệu về người khác. Bạn cần làm gì khi nghe?
Bạn cần hiểu được người khác đang giới thiệu về ai.
Bạn cần nói chuyện riêng với người giới thiệu.
Bạn cần bỏ qua thông tin được giới thiệu.
Bạn cần hỏi lại người giới thiệu về bản thân họ.
Câu nào sau đây là lời giới thiệu bản thân đúng?
Tôi tên là Lan, tôi 15 tuổi và tôi thích đọc sách.
Tôi là một con mèo.
Tôi sống trên sao Hỏa.
Tôi là một cái bàn.
Việc nào sau đây là yêu cầu chính của đề bài: "Viết một bài mô tả cá nhân; sử dụng chữ hoa. Hãy viết một đoạn văn ngắn về bản thân và nhớ sử dụng chữ hoa đúng chỗ."?
Viết một đoạn văn ngắn về bản thân và sử dụng chữ hoa đúng chỗ.
Viết một bài thơ về bản thân.
Viết một đoạn văn về sở thích của bạn mà không cần chú ý đến chữ hoa.
Viết một đoạn văn về một người bạn.
Đọc và làm bài kiểm tra về lối sống. Bài kiểm tra này giúp bạn hiểu điều gì về bản thân?
Bài kiểm tra giúp bạn hiểu về lối sống của mình.
Bài kiểm tra giúp bạn biết điểm số của mình.
Bài kiểm tra giúp bạn học thuộc lòng kiến thức.
Bài kiểm tra giúp bạn biết sở thích ăn uống.
Nghe hiểu người khác nói về thói quen ăn uống. Bạn cần chú ý điều gì khi nghe?
Bạn cần chú ý đến các thói quen ăn uống được nhắc đến.
Bạn cần chú ý đến thời tiết hôm nay.
Bạn cần chú ý đến sở thích âm nhạc của người nói.
Bạn cần chú ý đến địa điểm du lịch nổi tiếng.
Thói quen ăn uống của bạn ảnh hưởng đến việc mua sắm thực phẩm như thế nào?
Thói quen ăn uống quyết định loại thực phẩm tôi mua.
Tôi mua thực phẩm ngẫu nhiên không theo thói quen.
Tôi chỉ mua thực phẩm dựa trên quảng cáo.
Tôi không quan tâm đến thói quen ăn uống khi mua sắm.
Câu nào sau đây sử dụng đúng các từ nối: and, but, or khi nói về thói quen ăn uống?
I like eating fruits and vegetables, but I don't like fast food, or sweets.
I like eating fruits but vegetables and I don't like fast food or sweets.
I like eating fruits or vegetables and I don't like fast food but sweets.
I like eating fruits, vegetables but I don't like fast food and or sweets.
Điền vào chỗ trống: Thì quá khứ đơn của động từ 'go' là _______.
went
goed
goes
gone
Từ nào sau đây là tính từ so sánh hơn?
big
bigger
biggest
most big
Điền vào chỗ trống: Cụm từ chỉ thời gian trong quá khứ là _______.
last year, yesterday, two days ago, etc.
next week, tomorrow, in two days, etc.
every day, always, usually, etc.
at the moment, now, right now, etc.
Động từ nào sau đây là động từ khuyết thiếu?
can
go
eat
play
Điền vào chỗ trống: Từ dùng để mô tả ngoại hình là _______.
tall, short, slim, etc.
run, jump, swim, etc.
apple, banana, orange, etc.
quickly, slowly, carefully, etc.
Dạng đúng của động từ trong câu sau: She _______ (be) at home yesterday.
is
was
were
are
Điền vào chỗ trống: Từ dùng để mô tả kỹ năng là _______.
communicative, organized, creative, etc.
quickly, slowly, silently, etc.
yesterday, tomorrow, soon, etc.
red, blue, green, etc.
Đâu là trạng từ chỉ cách thức?
quickly
happy
tall
slow
Bài báo nói về điều gì?
Những thay đổi lớn trong cuộc sống
Các món ăn truyền thống
Lịch sử của một thành phố
Cách học ngoại ngữ hiệu quả
Cuộc sống của bạn đã thay đổi như thế nào so với trước đây?
Tôi đã trưởng thành và có nhiều kinh nghiệm hơn.
Tôi vẫn sống giống hệt như trước đây.
Tôi đã quên hết quá khứ của mình.
Tôi không có bất kỳ thay đổi nào trong cuộc sống.
Đoạn tiểu sử ngắn nên sử dụng những từ nối nào sau đây?
after that, then, next
because, although, if
however, but, so
when, where, why
Lý do bào chữa trong thời đại số là gì?
Bảo vệ quyền riêng tư và an ninh thông tin cá nhân
Tăng cường chia sẻ thông tin cá nhân trên mạng
Giảm sự quan tâm đến bảo mật dữ liệu
Khuyến khích sử dụng mật khẩu yếu
Sự kiện nào sau đây là một sự kiện quan trọng trong cuộc sống?
Tốt nghiệp đại học
Đi mua sắm hàng ngày
Xem một bộ phim
Ăn sáng tại nhà
Chọn câu xin lỗi và đưa ra lý do bào chữa đúng nhất.
Xin lỗi, tôi đến muộn vì bị kẹt xe.
Tôi không quan tâm.
Bạn phải chờ tôi.
Tôi không cần xin lỗi.
Trách nhiệm xã hội là một kỹ năng quan trọng trong tương lai. Đâu là ví dụ về trách nhiệm xã hội?
Tham gia các hoạt động tình nguyện
Chỉ quan tâm đến lợi ích cá nhân
Phớt lờ các vấn đề xã hội
Không tuân thủ quy định cộng đồng
Kỹ năng trung gian là gì?
Giúp bạn kể một câu chuyện.
Giúp bạn giải toán nhanh hơn.
Giúp bạn vẽ tranh đẹp hơn.
Giúp bạn học ngoại ngữ dễ dàng.
Cuối tuần vừa qua bạn đã làm gì?
Tôi đã đi dã ngoại.
Tôi đã đi học.
Tôi đã làm việc cả ngày.
Tôi đã ở nhà suốt.
Hoạt động nào sau đây là một hoạt động gần đây?
Đi dã ngoại cuối tuần trước
Tham gia lễ hội mùa xuân năm ngoái
Du lịch nước ngoài năm 2019
Học bơi khi còn nhỏ
1A Làm việc theo cặp. Đặt các từ trong khung vào nhóm đúng. 1. everyday objects: ________ 2. colours: ________ 3. countries: ________ 4. numbers: ________ 5. days of the week: ________ 6. the alphabet: ________
1. notebook, 2. purple, 3. the UK, 4. 17, 5. Thursday, 6. G
1. purple, 2. notebook, 3. 17, 4. the UK, 5. G, 6. Thursday
1. Thursday, 2. G, 3. notebook, 4. purple, 5. 17, 6. the UK
1. the UK, 2. 17, 3. Thursday, 4. G, 5. notebook, 6. purple
Nhìn vào các bức ảnh. Hoàn thành câu với các từ trong khung. Bạn không cần dùng ba từ.
He's a singer.
He's a doctor.
He's a teacher.
He's a driver.
Nhìn vào các bức ảnh. Hoàn thành câu với các từ trong khung. Bạn không cần dùng ba từ.
Her name's Greta.
Her name's Anna.
Her name's Tom.
Her name's David.
C. She's married to ________.
him
he
his
her
Nhìn vào các bức ảnh. Hoàn thành câu với các từ trong khung. Bạn không cần dùng ba từ.
They're in Egypt.
They're in France.
They're in Japan.
They're in Brazil.
Nhìn vào các bức ảnh. Hoàn thành câu với các từ trong khung. Bạn không cần dùng ba từ.
It's from Italy.
It's from Japan.
It's from Brazil.
It's from India.
How's / What's your name?
How's
What's
Chọn từ đúng để hoàn thành các câu hỏi sau:
Where
Who
3A Chọn từ đúng để hoàn thành các câu hỏi sau: 3. ___ are you today?
How
Why
Chọn từ đúng để hoàn thành các câu hỏi sau:
What's
Who's
Chọn từ đúng để hoàn thành các câu hỏi sau:
When's
Where's
3A Chọn từ đúng để hoàn thành các câu hỏi sau: 6. ___ are you here?
Why
What
What does 'singular' ________?
mean
sing
write
draw
4A Hoàn thành các câu với các từ trong khung (again, How, mean, page, understand): A: ________ do you spell it?
How
Again
Page
Understand
4A Hoàn thành các câu với các từ trong khung (again, How, mean, page, understand): A: 'Work together?' I don't ________.
understand
again
How
page
4A Hoàn thành các câu với các từ trong khung (again, How, mean, page, understand): A: Sorry, could you say that ________, please?
again
How
mean
page
4A Hoàn thành các câu với các từ trong khung (again, How, mean, page, understand): A: Sorry, which ________ is it?
page
again
How
mean
Tôi là ai?
Một trí tuệ nhân tạo
Một giáo viên
Một học sinh
Một bác sĩ
Số người nói rằng thứ Sáu là ngày yêu thích của họ là bao nhiêu?
3
5
2
4
Chọn câu hỏi phù hợp để hỏi về nghề nghiệp của ai đó.
What's your job?
What's your favourite café?
What's your favourite music?
What's your favourite colour?
Những người trong bức ảnh đang ở đâu?
Họ đang ở công viên.
Họ đang ở trường học.
Họ đang ở siêu thị.
Họ đang ở nhà hàng.
Nghe hai đoạn hội thoại. Nối các đoạn hội thoại (1–2) với các bức ảnh (A–B). 1. _______ 2. _______
1. A 2. B (Dựa trên hình ảnh, nhưng cần nghe để xác định chính xác)
1. B 2. A
1. A 2. A
1. B 2. B
Nghe lại. Mọi người phản hồi như thế nào với các câu sau (1–3)? Viết hai câu trả lời cho mỗi câu. 1. How are you? 2. Nice to meet you. 3. How do you know each other?
1. I'm fine, thanks. / Good, and you? 2. And you. / Nice to meet you, too. 3. We work together. / We're friends.
1. I'm hungry. / I need help. 2. See you later. / Goodbye. 3. We just met. / I don't know.
1. Where are you from? / What's your name? 2. Thank you. / You're welcome. 3. We are neighbors. / We are strangers.
1. I'm tired. / It's raining. 2. How old are you? / Good morning. 3. We live far away. / We don't talk.
Hoàn thành các câu sau với một từ: 1. A: ________ you know Gabriele? B: No, I ________. 2. A: ________ you work with Pietro? B: Yes, we ________ together. 3. A: How do you ________ each other? B: Our children ________ to the same school.
1. Do, don't. 2. Do, work. 3. know, go.
1. Are, am not. 2. Is, works. 3. meet, walk.
1. Does, doesn't. 2. Did, worked. 3. see, went.
1. Have, haven't. 2. Has, working. 3. talk, drive.
Chọn cụm từ đúng để hoàn thành quy tắc: Chúng ta sử dụng thì hiện tại đơn khi nói về những điều
luôn luôn đúng
đang xảy ra bây giờ
Nghe và gạch chân từ được nhấn mạnh nhất. Chú ý cách phát âm của do you /də juː/: 1. How do you know each other? 2. Do you have a minute?
Từ được nhấn mạnh: know (câu 1), minute (câu 2)
Từ được nhấn mạnh: how (câu 1), have (câu 2)
Từ được nhấn mạnh: each (câu 1), do (câu 2)
Từ được nhấn mạnh: other (câu 1), you (câu 2)
Nghe và viết các câu hỏi. Sau đó nghe lại và gạch chân từ được nhấn mạnh nhất trong mỗi câu hỏi.
Câu hỏi sẽ là: How do you know each other? Do you have a minute? (Từ nhấn mạnh: know, minute)
Câu hỏi sẽ là: Where do you live? What is your name? (Từ nhấn mạnh: live, name)
Câu hỏi sẽ là: What time is it? How old are you? (Từ nhấn mạnh: time, old)
Câu hỏi sẽ là: Do you like coffee? Are you a student? (Từ nhấn mạnh: coffee, student)
Hoàn thành sơ đồ từ với các từ trong khung: (Ví dụ: football ______, hotel ______, bus ______, university ______, law ______)
driver, player, manager, student, worker (tùy vào vị trí trong sơ đồ)
teacher, singer, dancer, painter, doctor
car, bike, train, plane, boat
apple, orange, banana, grape, mango
Trong các công việc ở bài 5A, bạn sẽ chọn ba công việc nào?
Chọn ba công việc bạn muốn làm trong bài 5A.
Chọn hai công việc bạn không thích trong bài 5A.
Chọn một công việc bất kỳ trong bài 5A.
Chọn bốn công việc yêu thích trong bài 5A.
Công việc nào sau đây là một nghề nghiệp?
Bác sĩ
Bàn
Cửa sổ
Xe đạp
Câu hỏi 8a.1: Trang web này dành cho những người muốn:
a. có một công việc mới.
b. có bạn mới.
Mẫu đơn hỏi thông tin về: , địa điểm yêu thích.
thông tin liên lạc
địa điểm yêu thích
Trong phần bio/interests, bạn viết về:
a. địa chỉ của bạn.
b. cuộc sống của bạn.
Hoàn thành các cụm động từ (1–8) với các từ trong khung: get up, go, have, live, play, study, teach, work. 1. _______ in a theatre/for a company/from home
work
play
study
live
Hoàn thành các cụm động từ (1–8) với các từ trong khung: get up, go, have, live, play, study, teach, work.
2. _______ early/at 11/late
get up
play
study
teach
Hoàn thành các cụm động từ (1–8) với các từ trong khung: get up, go, have, live, play, study, teach, work. 3. _______ in a village/with friends/alone
live
play
study
teach
Hoàn thành các cụm động từ (1–8) với các từ trong khung: get up, go, have, live, play, study, teach, work. 4. _______ a car/a lot of money/two sisters
have
play
study
go
Hoàn thành các cụm động từ (1–8) với các từ trong khung: get up, go, have, live, play, study, teach, work.
5. _______ Italian/hard/every day
study
play
teach
have
Hoàn thành các cụm động từ (1–8) với các từ trong khung: get up, go, have, live, play, study, teach, work. 6. _______ out a lot/to bed late/running
go
study
play
live
Hoàn thành các cụm động từ (1–8) với các từ trong khung: get up, go, have, live, play, study, teach, work. 7. _______ students/at a university/English
teach
play
live
have
Hoàn thành các cụm động từ (1–8) với các từ trong khung: get up, go, have, live, play, study, teach, work. 8. _______ the guitar/in a band/tennis
play
study
work
have
Chọn hai người trong gia đình bạn. Ai là thành viên trong gia đình bạn?
Bố, mẹ
Bạn bè, hàng xóm
Thầy giáo, cô giáo
Đồng nghiệp, sếp
Hai người trong gia đình bạn có điểm gì chung?
Họ cùng là thành viên trong gia đình bạn.
Họ không quen biết nhau.
Họ sống ở hai quốc gia khác nhau.
Họ không có điểm gì chung.
Chọn hai người trong gia đình bạn. Họ khác nhau như thế nào?
Họ có những sở thích, tính cách hoặc ngoại hình khác nhau.
Họ luôn giống nhau về mọi mặt.
Họ không bao giờ nói chuyện với nhau.
Họ là bạn học cùng lớp.
Nhìn vào các bức ảnh. Cụm từ nào (1–9) bạn nghĩ phù hợp với Sam (S)? Cụm từ nào phù hợp với Andy (A)?
jazz
small village
teacher
Chinese language
cooks at home
Đọc lại bài báo và kiểm tra ý kiến của bạn. Các câu sau đúng (True) hay sai (False)?
True
False
Đọc lại bài báo và kiểm tra ý kiến của bạn. Các câu sau đúng (True) hay sai (False)? 2. Sam học một giờ mỗi ngày.
True
False
Đọc lại bài báo và kiểm tra ý kiến của bạn. Các câu sau đúng (True) hay sai (False)? 3. Sam nấu món ăn Trung Quốc với thịt gà trong đó.
True
False
Đọc lại bài báo và kiểm tra ý kiến của bạn. Các câu sau đúng (True) hay sai (False)? 4. Andy không đi ăn ngoài một mình.
True
False
Đọc lại bài báo và kiểm tra ý kiến của bạn. Các câu sau đúng (True) hay sai (False)? 5. Hai anh em không thích nhau.
True
False
3A Hoàn thành các câu sau. Sử dụng bài đọc để giúp bạn. 1. Sam _______ ở một ngôi làng nhỏ.
sống
chơi
học
làm việc
3A Hoàn thành các câu sau. Sử dụng bài đọc để giúp bạn. 2. Anh ấy cũng _______ sinh viên kịch.
dạy
học
viết
đóng
3A Hoàn thành các câu sau. Sử dụng bài đọc để giúp bạn. 3. Anh ấy _______ có nhiều tiền.
không
luôn
đã
sẽ
3B Chúng ta thêm _______ hoặc _______ vào động từ nguyên mẫu để tạo thì hiện tại đơn. Đối với câu phủ định, chúng ta sử dụng _______ + động từ nguyên mẫu.
-s, -es, does not
-ing, -ed, do not
-ed, -ing, is not
-er, -est, are not
4A Nghe và điền động từ vào đúng cột dựa trên âm cuối của -s: /s/, /z/, /ɪz/.
lives (ở cột /z/)
lives (ở cột /s/)
lives (ở cột /ɪz/)
lives (ở cột /t/)
Hoàn thành bảng với dạng động từ ngôi thứ ba số ít của các động từ trong khung: do, finish, go, stop, study, watch, work, stay.
does, finishes, goes, stops, studies, watches, works, stays
do, finish, go, stop, study, watch, work, stay
does, finishs, goes, stops, studys, watchs, works, stays
does, finishes, go, stops, studies, watches, works, stay
