wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 1 - ĐÚNG SAI (True/False)

Total questions: 65

Worksheet time: 33hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Năm 2020, giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của thế giới là 22 594,7 tỉ USD. Cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của thế giới là 645,1 tỉ USD. Tính tổng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của thế giới năm 2020. (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của nghìn tỉ USD)

a)

44,5 nghìn tỉ USD

b)

23,2 nghìn tỉ USD

c)

21,9 nghìn tỉ USD

d)

45,8 nghìn tỉ USD

2.

Năm 2021, thế giới có khoảng 2,3 tỉ người bị đói thiếu dinh dưỡng, chiếm 29,3% dân số thế giới. Vậy dân số thế giới năm 2021 bao nhiêu tỉ người? (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai của tỉ người)

a)

7,85 tỉ người

b)

6,50 tỉ người

c)

8,20 tỉ người

d)

7,00 tỉ người

3.

Căn cứ vào bảng số liệu, tính tỉ trọng nhóm tuổi từ 0 đến 14 tuổi trong tổng số dân Achentina. (lấy kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của %)

a)

25,4%

b)

18,7%

c)

32,1%

d)

29,5%

4.

Một khu vực có 100 triệu người dân, trong đó 26 triệu người sống trong tình trạng mất an ninh lương thực nghiêm trọng. Tỉ lệ phần trăm dân số bị ảnh hưởng là bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

a)

26%

b)

16%

c)

36%

d)

46%

5.

Theo UNESCO, năm 2022 có khoảng 2,2 tỉ người trên thế giới không được tiếp cận với nước sạch an toàn. Con số này chiếm 28% dân số toàn cầu. Tính dân số thế giới năm 2022? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

a)

7 857 triệu người

b)

6 500 triệu người

c)

8 500 triệu người

d)

7 000 triệu người

6.

Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên toàn thế giới về:

a)

sản xuất, thương mại, tài chính

b)

thương mại, tài chính, giáo dục

c)

tài chính, giáo dục, chính trị

d)

giáo dục, chính trị, sản xuất

7.

Khu vực hóa kinh tế là liên kết kinh tế- thương mại giữa

a)

những khu vực có sự gần gũi nhau

b)

những nước cùng trình độ phát triển

c)

các nước có sự tương đồng với nhau

d)

các nhóm nước có quan hệ với nhau

8.

Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về

a)

kinh tế.

b)

văn hóa.

c)

khoa học.

d)

chính trị.

9.

Tổ chức nào sau đây tham gia và chi phối trên 95% hoạt động thương mại toàn cầu?

a)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế.

b)

Tổ chức Thương mại thế giới.

c)

Ngân hàng thế giới.

d)

Thị trường chung Nam Mỹ.

10.

Tính đến năm 2020, tổ chức Thương mại thế giới (WTO) đã có bao nhiêu quốc gia thành viên?

a)

150.

b)

154.

c)

160.

d)

164.

11.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Liên minh châu Âu.

b)

Tổ chức Thương mại thế giới.

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

d)

Thị trường chung Nam Mỹ.

12.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

Ngân hàng thế giới.

b)

Tổ chức Thương mại thế giới.

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

d)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế.

13.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế.

b)

Tổ chức Thương mại thế giới.

c)

Ngân hàng thế giới.

d)

Thị trường chung Nam Mỹ.

14.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

A. chung mục tiêu và lợi ích phát triển.

b)

B. sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.

c)

C. tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.

d)

D. lịch sử phát triển đất nước giống nhau.

15.

Thách thức to lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển là

a)

tự do hóa thương mại được mở rộng.

b)

gây áp lực với tự nhiên, môi trường.

c)

hàng hóa có cơ hội lưu thông rộng rãi.

d)

các quốc gia đón đầu công nghệ mới.

16.

Các tổ chức liên kết kinh tế đặc thù trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

A. nét tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội.

b)

B. sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.

c)

C. tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.

d)

D. lịch sử phát triển đất nước giống nhau.

17.

Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Thương mại thế giới phát triển mạnh.

b)

Các công ty đa quốc gia có vai trò lớn.

c)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

d)

Các quốc gia gần nhau lập các tổ chức.

18.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với các công ty đa quốc gia?

a)

Khai thác nền kinh tế các nước thuộc địa.

b)

Sở hữu nguồn của cải vật chất lớn.

c)

Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.

d)

Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia.

19.

Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

trao đổi học sinh, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước.

b)

tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục.

c)

đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc.

d)

Mạng lưới tài chính toàn cầu phát triển nhanh chóng.

20.

Hệ quả quan trọng nhất của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

đẩy nhanh đầu tư.

b)

xóa đói giảm nghèo.

c)

giao lưu, học tập.

d)

thúc đẩy sản xuất.

21.

Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt.

b)

đẩy nhanh đầu tư, làm sản xuất phát triển.

c)

gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.

d)

thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

22.

Tác động tích cực của toàn cầu hóa không phải là

a)

tăng cường hợp tác về kinh tế giữa các nứic

b)

đẩy nhanh đầu tư và khai thác triệt để khoa học, công nghệ

c)

thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu

d)

thúc đẩy quá trình đô thị hóa tự phát ở các nước đang phát triển

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng về xu hướng toàn cầu hóa?

a)

Quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt.

b)

Nhiều tổ chức liên kết kinh tế khu vực được hình thành.

c)

Có tác động mạnh mẽ đến mọi mặt của kinh tế - xã hội thế giới.

d)

Liên kết giữa các quốc gia từ nền kinh tế đến văn hóa, khoa học.

24.

Khu vực hóa kinh tế không dẫn đến

a)

tăng cường tự do hóa thương mại ở trong khu vực.

b)

thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường các quốc gia.

c)

tăng cường quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới.

d)

xung đột và cạnh tranh giữa các khu vực với nhau.

25.

Các công ty đa quốc gia quốc gia có đặc điểm nào sau đây?

a)

Số lượng có xu hướng ngày càng giảm.

b)

Phạm vi hoạt động trong một khu vực.

c)

Góp phần liên kết các quốc gia lại với nhau.

d)

Chi phối hoạt động chính trị của nhiều nước.

26.

Tổ chức thương mại thế giới WTO được thành lập năm nào sau đây?

a)

1944.

b)

1945.

c)

1989.

d)

1995.

27.

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương được thành lập năm nào sau đây?

a)

1944.

b)

1945.

c)

1989.

d)

1995.

28.

Việt Nam là thành viên của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương vào năm nào sau đây?

a)

197

b)

1976.

c)

2007.

d)

1998.

29.

Việt Nam gia nhập WTO vào năm nào sau đây?

a)

2005.

b)

2006.

c)

2007

d)

2008.

30.

Liên hợp quốc được thành lập năm nào sau đây?

a)

1918

b)

1939.

c)

1945.

d)

1975.

31.

Việt Nam là thành viên của Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) vào năm nào sau đây?

a)

1977.

b)

1976.

c)

2007.

d)

1998.

32.

Trụ sở của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) được đặt tại thành phố nào sau đây?

a)

Berlin (Đức).

b)

Singapore (Singapore).

c)

Genever (Thụy Sỹ).

d)

New York (Hoa Kỳ).

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)?

a)

Là một tổ chức phi chính phủ lớn trên thế giới.

b)

Có 164 nước tham gia thành viên (năm 2021).

c)

Chỉ phối phần lớn hoạt động thương mại thế giới.

d)

Làm sâu sắc sự khác biệt giữa các nhóm nước.

34.

Trụ sở của Liên hợp quốc đặt tại thành phố nào sau đây?

a)

Tokyo (Nhật Bản)

b)

Bắc Kinh (Trung Quốc)

c)

Pari (Pháp)

d)

New York (Hoa Kỳ)

35.

Trụ sở của Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) được đặt tại thành phố nào sau đây?

a)

Washington (Hoa Kỳ).

b)

Luân đôn (Anh).

c)

Genever (Thụy Sỹ).

d)

Singapore (Singapore).

36.

Vai trò to lớn của Tổ chức thương mại thế giới là

a)

củng cố nền kinh tế toàn cầu.

b)

tăng cường liên kết các khối kinh tế.

c)

thúc đẩy tự do hóa thương mại.

d)

giải quyết xung đột giữa các nước.

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng về mục tiêu chủ yếu của Liên hợp quốc?

a)

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế.

b)

Điều hòa các nỗ lực quốc tế chung.

c)

Thúc đẩy quan hệ hữu nghị các nước.

d)

Ổn định hệ thống tiền tệ quốc tế.

38.

Phát biểu nào sau đây đúng với mục tiêu của Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)?

a)

Hỗ trợ tài chính tạm thời.

b)

Bảo vệ các quyền con người.

c)

Minh bạch trong thương mại.

d)

Thực hiện các cứu trợ nhân đạo.

39.

Nhiệm vụ chủ yếu của Tổ chức thương mại thế giới (WTO) đối với các cuộc đàm phán đa phương là

a)

tổ chức các diễn đàn.

b)

kí kết các hiệp định.

c)

tư vấn kí kết hiệp định.

d)

giám sát chính sách.

40.

Phát biểu nào sau đây đúng với tôn chỉ hoạt động của Tổ chức thương mại thế giới (WTO)?

a)

Cung cấp các khoản cho vay.

b)

Bảo vệ các quyền con người.

c)

Minh bạch trong thương mại.

d)

Thực hiện các cứu trợ nhân đạo.

41.

Phát biểu nào sau đây đúng với mục tiêu của Liên hợp quốc?

a)

Cung cấp các khoản cho vay.

b)

Bảo vệ các quyền con người.

c)

Minh bạch trong thương mại.

d)

Đảm bảo an ninh tài chính.

42.

Quỹ Tiền tệ Quốc tế được thành lập với mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Nâng cao mức sống, tạo việc làm.

b)

Đảm bảo sự ổn định về hòa bình.

c)

Giải quyết các bất đồng chủ quyền.

d)

Thúc đẩy hợp tác tiền tệ toàn cầu.

43.

Các hoạt động nào sau đây thu hút mạnh mẽ nhất nguồn đầu tư nước ngoài?

a)

Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm.

b)

Nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục.

c)

Văn hóa, giáo dục, công nghiệp.

d)

Du lịch, công nghiệp, giáo dục.

44.

Đặc trưng của các công ty đa quốc gia là

a)

thúc đẩy thương mại quốc tế, đầu tư quốc tế.

b)

phát triển nguồn nhân lực trên khắp toàn cầu.

c)

quốc tế hóa, mở rộng hoạt động cấp toàn cầu.

d)

thúc đẩy chuyển giao công nghệ toàn thế giới.

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các thách thức do toàn cầu hóa kinh tế gây ra?

a)

Phải làm chủ được các ngành kinh tế mũi nhọn.

b)

Môi trường bị suy thoái trong phạm vi toàn cầu.

c)

Áp dụng ngay thành tựu khoa học vào phát triển.

d)

Gia tăng sự phụ thuộc về kinh tế giữa các nước

46.

Đô thị nào có số dân lớn nhất trong các đô thị sau đây?

a)

La Habana.

b)

San Jose.

c)

Sao Paulo.

d)

Caracas.

47.

Dân cư Mỹ La tinh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Gia tăng dân số thấp.

b)

Tỉ suất nhập cư lớn

c)

Cơ cấu dân số vàng.

d)

Dân số đang trẻ hóa.

48.

Những siêu đô thị nào sau đây nằm ở khu vực Mỹ La tinh?

a)

Buenos Aires, Mexico, Tokyo.

b)

Buenos Aires, Delhi, Shanghai.

c)

Buenos Aires, Mexico, Sao Paulo.

d)

Buenos Aires, Beijing, Sao Paulo.

49.

Mỹ La tinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị

a)

cao và tăng nhanh.

b)

rất cao và tăng chậm.

c)

cao và tăng chậm.

d)

thấp nhưng tăng nhanh.

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ La tinh?

a)

Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp.

b)

Chênh lệch lớn về GDP giữa các nước.

c)

Có nhiều quốc gia nợ nước ngoài rất lớn.

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP luôn rất nhanh.

51.

Các ngành kinh tế chủ đạo ở Mỹ La tinh là

a)

khai khoáng, chế tạo máy và du lịch.

b)

trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng.

c)

đánh cá, du lịch, nuôi trồng thủy sản.

d)

khai khoáng, nông nghiệp và dịch vụ.

52.

Nước có quy mô GDP lớn nhất ưu khu vực Mỹ La-tinh năm 2020 là

a)

Mexico.

b)

Peru.

c)

Argentina.

d)

Brazil.

53.

Dân cư Mỹ La-tinh thuận lợi về

a)

cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng.

b)

đáp ứng lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị.

54.

Mỹ La-tinh có nền văn hóa độc đáo, đa dạng chủ yếu do

a)

A. có nhiều thành phần dân tộc.

b)

B. có người bản địa và da đen.

c)

C. nhiều quốc gia nhập cư đến.

d)

D. nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp.

55.

Vấn đề dân cư - xã hội đáng quan tâm nhất ở Mỹ La tinh là

a)

có nhiều siêu đô thị dân đông.

b)

tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao.

c)

dân nông thôn vào đô thị đông.

d)

chênh lệch giàu nghèo rất lớn.

56.

Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp chủ yếu ở khu vực Mỹ La tinh là

a)

hộ gia đình.

b)

hợp tác xã.

c)

trang trại.

d)

du canh du cư.

57.

Sản phẩm nông nghiệp nổi bật nhất của Mỹ La-tinh là

a)

lương thực.

b)

cây công nghiệp.

c)

thực phẩm.

d)

gia súc.

58.

Do đô thị hóa tự phát nên dân đô thị ở khu vực Mỹ La-tinh

a)

ổn định việc làm, không gian cư trú rộng, thu nhập rất cao.

b)

thất nghiệp đông, thu nhập thấp, môi trường sống không tốt.

c)

chủ yếu là làm thuê, mức sống thấp, điều kiện sống khó khăn.

d)

thiếu việc làm, dân trí thấp, thu nhập thấp và không ổn định.

59.

Các quần đảo trong biển Caribbean có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Khai khoáng.

b)

Thủy điện.

c)

Du lịch.

d)

Chăn nuôi.

60.

Vấn đề kinh tế - xã hội còn tồn tại lớn nhất ở các nước Mỹ La tinh hiện nay là

a)

tình trạng đô thị hóa tự phát.

b)

xung đột về sắc tộc, tôn giáo.

c)

sự phân hóa giàu nghèo rất sâu sắc.

d)

sự suy giảm nguồn tài nguyên thiên nhiên.

61.

Tôn giáo phổ biến ở Mỹ La tinh hiện nay là

a)

Đạo Kitô.

b)

Đạo Tin lành.

c)

Đạo Hồi.

d)

Đạo Phật.

62.

Tên gọi Mỹ La tinh được bắt nguồn từ nguyên nhân cơ bản nào sau đây?

a)

A. Đặc điểm văn hoá và ngôn ngữ.

b)

B. Từ sự phân chia của các nước lớn.

c)

Do cách gọi của columbo

d)

Đặc điểm ngôn ngữ và kinh tế

63.

Nền kinh tế Mỹ Latinh thiếu ổn định KHÔNG phải do lý do nào sau đây?

a)

Tỷ lệ người nghèo cao và chênh lệch thu nhập lớn..

b)

Sự phụ thuộc nước ngoài vào vốn, công nghệ và thị trường nước ngoài.

c)

Bất ổn chính trị và xã hội kéo dài.

d)

Xung đột xã hội xuất hiện ở nhiều quốc gia.

64.

Kinh tế Mỹ Latinh ơhats triển thiế ổn định KHÔNG PHẢI dO

a)

Phụ thuộc nhiều vào các nước khác, nợ nước ngoài lớn.

b)

Tình hình chính trị bất ổn, ảnh hưởng của dịch bệnh.

c)

Điều kiện thiên nhiên khắc nghiệt, ít tài nguyên thiên nhiên.

d)

Duy trì cơ cấu xã hội phong kiến ​​trong thời gian dài.

65.

Nguyên nhân chính dẫn đến sự suy giảm của nhiều nền kinh tế Mỹ Latinh ngày nay là

a)

Thể chế còn yếu kém, vấn nạn tham nhũng tràn lan

b)

Tập trung vào khai thác và xuất khẩu nguyên liệu thô.

c)

Tác động của COVID-19 và tình trạng nông dân không có đất.

d)

Đô thị hóa tự phát, lạm phát và tham nhũng tràn lan.