wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Khoa học

Total questions: 48

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Ánh sáng giúp ta làm gì?

a)

Nhìn thấy mọi vật

b)

Nghe thấy âm thanh

c)

Ngửi thấy mùi

d)

Nếm được vị

2.

Nguồn sáng là gì?

a)

Vật tự phát ra ánh sáng

b)

Vật được chiếu sáng

c)

Vật phản chiếu ánh sáng

d)

Vật tối

3.

Vật được chiếu sáng là gì?

a)

Vật tự phát sáng

b)

Vật được nguồn sáng chiếu ánh sáng vào

c)

Vật phát ra âm thanh

d)

Vật tối

4.

Vật nào là nguồn sáng?

a)

Mặt trời

b)

Quyển sách

c)

Cái bàn

d)

Tường nhà

5.

Vật nào là vật được chiếu sáng?

a)

Mặt bàn dưới ánh đèn

b)

Mặt trời

c)

Bóng đèn

d)

Ngọn nến

6.

Khi tắt hết đèn, ta không nhìn rõ vì:

a)

Không có ánh sáng chiếu tới vật

b)

Mắt nhắm lại

c)

Mắt bị hỏng

d)

Tai ù

7.

Mặt Trời giúp ta nhìn rõ mọi vật vì:

a)

Là nguồn sáng phát ra ánh sáng mạnh

b)

Là vật được chiếu sáng

c)

Bầu trời tự sáng

d)

Vì không có bóng râm

8.

Ánh sáng đèn pin là:

a)

Ánh sáng nhân tạo

b)

Ánh sáng tự nhiên

c)

Ánh sáng phản chiếu

d)

Ánh sáng của Mặt Trời

9.

Ta cần ánh sáng để ________ các vật xung quanh.

a)

nhìn thấy

b)

nghe thấy

c)

ngửi thấy

d)

chạm vào

10.

10. Vật tự phát ra ánh sáng được gọi là __________.

a)

nguồn sáng

b)

vật thể tối

c)

gương phẳng

d)

bóng tối

11.

11. Vật không tự phát sáng nhưng được ánh sáng rọi vào gọi là __________.

a)

vật được chiếu sáng

b)

nguồn sáng

c)

vật tỏa nhiệt

d)

ánh sáng

12.

Khi không có ánh sáng, xung quanh sẽ là __________.

a)

bóng tối

b)

ánh sáng

c)

màu sắc

d)

nhiệt độ

13.

Ánh sáng giúp ta học bài, đọc sách.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

14.

Vật được chiếu sáng là vật không nhận ánh sáng từ đâu cả.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

15.

Ban đêm ngoài sân tối vì không có nguồn sáng tự nhiên mạnh mẽ là mặt trời.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

16.

Nhìn màn hình điện thoại là đang nhận ánh sáng từ một nguồn sáng. Chọn ĐÚNG hoặc SAI.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

17.

Mặt Trăng luôn là nguồn sáng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

18.

Một bạn nhỏ đọc sách dưới đèn bàn:

Hãy nêu vật là nguồn sáng và vật được chiếu sáng.

a)

Nguồn sáng: đèn bàn; Vật được chiếu sáng: quyển sách, bạn nhỏ.

b)

Nguồn sáng: quyển sách; Vật được chiếu sáng: đèn bàn, bạn nhỏ.

c)

Nguồn sáng: bạn nhỏ; Vật được chiếu sáng: đèn bàn, quyển sách.

d)

Nguồn sáng: cửa sổ; Vật được chiếu sáng: đèn bàn, quyển sách.

19.

Hình Mặt Trời chiếu vào cây và nhà: Gạch dưới vật là nguồn sáng, khoanh vật được chiếu sáng.

a)

Nguồn sáng: Mặt Trời; Vật được chiếu sáng: cây, nhà.

b)

Nguồn sáng: cây; Vật được chiếu sáng: Mặt Trời, nhà.

c)

Nguồn sáng: nhà; Vật được chiếu sáng: cây, Mặt Trời.

d)

Nguồn sáng: Mặt Trời; Vật được chiếu sáng: Mặt Trời, nhà.

20.

Trong lớp học buổi tối, nếu tắt bóng đèn thì điều gì xảy ra?

a)

Học tốt hơn

b)

Tối, khó nhìn

c)

Nghe rõ hơn

d)

Mát hơn

21.

Sắp xếp các bước để học bài buổi tối có đủ ánh sáng:

Ngồi ngay ngắn - Mở vở - Bật đèn - Kiểm tra ánh sáng đủ

(a)  

22.

Ánh sáng quan trọng với việc học của em vì:

a)

Giúp em nhìn rõ sách vở và viết bài dễ dàng hơn

b)

Làm cho phòng học trở nên ấm áp hơn.

c)

Giúp em nghe bài giảng rõ hơn.

d)

Giúp em vận động nhanh hơn.

23.

Kể 3 ví dụ khi cần ánh sáng để an toàn.

a)

Ví dụ: đi đường vào ban đêm, làm việc trong nhà bếp, đọc sách buổi tối.

b)

Ví dụ: ngủ trưa, ăn sáng ngoài trời, chơi thể thao ban ngày.

c)

Ví dụ: xem tivi buổi sáng, đi bộ ngoài trời lúc trưa, bơi lội ban ngày.

d)

Ví dụ: nghe nhạc trong phòng kín, ăn tối ngoài trời, tập thể dục buổi sáng.

24.

25. Ở nhà em có những nguồn sáng nào?

a)

Ví dụ: đèn điện, đèn pin, nến, Mặt Trời.

b)

Ví dụ: tủ lạnh, bàn ghế, tivi, quạt máy.

c)

Ví dụ: bút chì, sách vở, cặp sách, thước kẻ.

d)

Ví dụ: chăn, gối, giường, tủ quần áo.

25.

26. Nêu cách em tạo nguồn sáng an toàn khi mất điện.

a)

Dùng đèn pin, nến đặt nơi an toàn, tránh gần vật dễ cháy.

b)

Dùng pháo hoa để chiếu sáng.

c)

Đốt lửa trại trong nhà.

d)

Sử dụng bóng đèn điện khi chưa có điện.

26.

Âm thanh được tạo ra khi:

a)

Vật rung động

b)

Vật phát sáng

c)

Vật nóng lên

d)

Vật đổi màu

27.

Bộ phận giúp ta nghe âm thanh là:

a)

Tai

b)

Mắt

c)

Mũi

d)

Lưỡi

28.

Vật nào đang phát ra âm thanh?

a)

Cái trống đang gõ

b)

Sách đặt im

c)

Bút

d)

Cục tẩy

29.

Khi gõ trống nghe tiếng thùng thùng vì:

a)

Mặt trống rung lên

b)

Mắt rung

c)

Không khí đổi màu

d)

Tai phát sáng

30.

Chuông báo cháy kêu to để:

a)

Báo nguy hiểm

b)

Làm vui

c)

Trang trí

d)

Cho ngủ

31.

Khi nói chuyện, âm thanh truyền qua:

a)

Không khí

b)

Nước

c)

Ánh sáng

d)

Đất

32.

33. Khi vật ____________, nó phát ra âm thanh.

a)

rung động

b)

chuyển động tròn

c)

nở ra

d)

co lại

33.

34. Tiếng còi xe cứu hỏa dùng để __________ mọi người.

a)

báo hiệu

b)

làm phiền

c)

trêu chọc

d)

dọa nạt

34.

35. Nhờ âm thanh, con người có thể __________ với nhau.

a)

giao tiếp

b)

ngủ

c)

ăn uống

d)

vẽ tranh

35.

36. Chúng ta nghe âm thanh bằng __________.

a)

tai

b)

mắt

c)

mũi

d)

miệng

36.

37. Âm thanh quá to, quá __________ có thể làm hại tai.

a)

lâu

b)

nhỏ

c)

ngắn

d)

yếu

37.

Nối âm thanh với vai trò:

a. Tiếng trống trường - b. Tiếng còi xe cứu thương - c. Tiếng cô giáo dặn dò - d. Tiếng nhạc quá to

  1. 1. Báo hiệu giờ học - 2. Truyền đạt thông tin - 3. Gây hại cho tai - 4. Cảnh báo khẩn cấp



(a)  

38.

Vật không rung thì không phát ra âm thanh.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Tai bị hại nếu nghe tiếng ồn to lâu.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Nói nhỏ nhẹ là giao tiếp bằng âm thanh.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Mở loa thật to sát tai là cách tốt.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Âm thanh giúp ta giải trí, giao tiếp và báo hiệu khẩn cấp

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Quan sát hình và chọn đồ vật đang phát ra âm thanh.

a)

Tai nghe

b)

Mái tóc

c)

Cậu bé

d)

Không khí

44.

Sắp xếp các bước tạo âm thanh khi đánh đàn:

Gảy dây đàn - Dây rung - Âm thanh truyền trong không khí - Tai nghe tiếng

(a)  

45.

Kể 3 âm thanh gây ô nhiễm tiếng ồn.

a)

Tiếng còi xe, tiếng máy khoan, tiếng nhạc lớn.

b)

Tiếng chim hót, tiếng lá rơi, tiếng nước chảy.

c)

Tiếng gió thổi, tiếng mưa rơi, tiếng suối chảy.

d)

Tiếng chuông gió, tiếng côn trùng, tiếng bước chân nhẹ.

46.

Khi lớp ồn ào, điều gì xảy ra với việc học?

a)

Việc học bị gián đoạn, khó tập trung.

b)

Việc học trở nên hiệu quả hơn.

c)

Mọi người đều hiểu bài hơn.

d)

Không có ảnh hưởng gì đến việc học.

47.

Em làm gì để bảo vệ tai khỏi tiếng ồn?

a)

Đeo bịt tai, tránh xa nơi ồn ào, không nghe nhạc quá to.

b)

Nghe nhạc thật to để quen với tiếng ồn.

c)

Đứng gần loa khi có nhạc lớn.

d)

Không cần làm gì, tai sẽ tự bảo vệ.

48.

Giải thích vì sao nghe được tiếng nói của bạn dù cách vài mét.

a)

Vì âm thanh truyền qua không khí đến tai chúng ta.

b)

Vì ánh sáng mang âm thanh đến tai chúng ta.

c)

Vì sóng điện từ truyền âm thanh.

d)

Vì âm thanh chỉ truyền qua nước.