wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Thơ trữ tình được hiểu là gì?

a)

Loại thơ đề cao miêu tả thiên nhiên khách quan

b)

Loại thơ tập trung thể hiện trực tiếp tình cảm, cảm xúc và rung động nội tâm của con người trước thế giới xung quanh

c)

Loại thơ kể lại sự kiện lịch sử theo trình tự thời gian

d)

Loại thơ chú trọng đối thoại giữa các nhân vật

2.

Nhân vật trữ tình là gì?

a)

Nhân vật hành động cụ thể trong truyện thơ

b)

Hình tượng người phát ngôn trực tiếp bộc lộ cảm xúc, tâm trạng, suy nghĩ trước một khung cảnh hay sự tình nào đó

c)

Người kể chuyện giấu mình miêu tả sự vật khách quan

d)

Hình tượng phản diện trong thơ tự sự

3.

Dấu hiệu nào KHÔNG phải cách nhận biết nhân vật trữ tình trong văn bản thơ?

a)

Xuất hiện ngôi xưng tôi, ta, em, anh…

b)

Giọng điệu trữ tình, tha thiết

c)

Các câu thơ chứa nỗi niềm, suy tư, xúc động

d)

Nhân vật thực hiện chuỗi hành động cụ thể để giải quyết xung đột

4.

Phát biểu nào đúng về mối liên hệ giữa nhân vật trữ tình và tác giả?

a)

Luôn đồng nhất hoàn toàn với tác giả

b)

Không liên quan gì đến tác giả

c)

Có mối liên hệ mật thiết nhưng không hoàn toàn đồng nhất với tác giả

d)

Chỉ là người đọc tưởng tượng ra

5.

Trong các kiểu nhân vật trữ tình, “cái tôi cộng đồng” được hiểu là gì?

a)

Tiếng nói chung của tập thể, dân tộc, giai cấp

b)

Cái tôi tự ý thức về thiên chức sáng tạo cái đẹp

c)

Nhân vật trữ tình chiêm nghiệm triết lí về đời người, vũ trụ

d)

Nhân vật tưởng tượng, ẩn dụ cho tâm trạng

6.

Kiểu nhân vật trữ tình nào mượn hình tượng quá khứ để bộc lộ cảm xúc, tư tưởng?

a)

Cái tôi triết lí

b)

Nhân vật lịch sử – văn hóa

c)

Cái tôi nghệ sĩ

d)

Người quan sát, chiêm nghiệm

7.

“Hình tượng nhân vật hư cấu/biểu tượng” trong thơ chủ yếu nhằm mục đích gì?

a)

Tạo xung đột kịch tính

b)

Tưởng tượng, ẩn dụ để giải tỏa tâm trạng

c)

Kể lại sự kiện đời sống

d)

Trình bày luận điểm logic

8.

Phát biểu nào đúng về hình ảnh thơ theo tài liệu?

a)

Chỉ là tranh minh họa đi kèm bài thơ

b)

Những hình tượng gợi ra bằng ngôn từ nghệ thuật, vừa cụ thể vừa gợi cảm, mang ý nghĩa biểu tượng, giúp biểu đạt cảm xúc và tư tưởng của nhà thơ

c)

Chỉ gồm các số liệu miêu tả chính xác sự vật

d)

Là câu thơ có vần điệu đẹp

9.

Loại hình ảnh nào thường thấy trong thơ mới, thơ đương đại theo tài liệu?

a)

Hình ảnh lịch sử – văn hóa: vua, tướng, nhân vật huyền thoại

b)

Hình ảnh đời sống hiện đại: phố xá, máy móc, công nghệ, nhịp sống đô thị

c)

Hình ảnh tâm linh – tôn giáo: Phật, Chúa, thần thánh

d)

Hình ảnh thiên nhiên: cây cỏ, sông núi

10.

Khái niệm cảm hứng chủ đạo trong bài thơ là gì?

a)

Đề tài cụ thể mà bài thơ đề cập

b)

Thủ pháp nghệ thuật chủ yếu của bài thơ

c)

Trạng thái cảm xúc, tình cảm mãnh liệt, tràn đầy, bao trùm, chi phối toàn bộ hình tượng, giọng điệu, thể hiện tư tưởng – tình cảm trung tâm hoặc cách đánh giá của nhà thơ

d)

Nhịp điệu vần luật của thể thơ

11.

Cảm hứng nào sau đây KHÔNG nằm trong các cảm hứng thường gặp nêu trong tài liệu?

a)

Cảm hứng yêu nước

b)

Cảm hứng nhân đạo

c)

Cảm hứng kinh dị

d)

Cảm hứng lãng mạn

12.

Để xác định cảm hứng chủ đạo, bước nào sau đây ĐƯỢC khuyến nghị?

a)

Chỉ đọc nhan đề, bỏ qua toàn bài

b)

Tìm những hình ảnh, chi tiết lặp lại, nhấn mạnh cảm xúc chính

c)

Chỉ dựa vào thể thơ để suy ra cảm hứng

d)

Đếm số lượng từ láy xuất hiện

13.

Đâu là đặc điểm nổi bật của giọng điệu trữ tình?

a)

Hài hước, châm biếm là chủ yếu

b)

Khách quan, lạnh lùng

c)

Tha thiết, bộc lộ tình cảm rõ ràng

d)

Kịch tính, gay gắt

14.

Trong thơ trữ tình, “mạch cảm xúc” được hiểu đúng nhất là gì?

a)

Chuỗi sự kiện khách quan diễn ra trong đời sống

b)

Sự vận động, phát triển và liên kết các cung bậc tình cảm, suy nghĩ của nhà thơ tạo nên dòng chảy cảm xúc thống nhất

c)

Hệ thống biện pháp tu từ lặp lại trong bài thơ

d)

Trật tự vần điệu và nhịp điệu của các câu thơ

15.

Bước nào sau đây không thuộc cách xác định mạch cảm xúc trong văn bản thơ?

a)

Đọc toàn bài để nắm cảm xúc khởi đầu, diễn biến và kết thúc

b)

Xác định sự chuyển biến của tâm trạng, suy nghĩ qua từng đoạn, từng hình ảnh

c)

Chú ý từ ngữ, hình ảnh, giọng điệu đánh dấu sự thay đổi cảm xúc

d)

Thống kê số lần xuất hiện của mỗi vần trong bài để tìm mạch cảm xúc

16.

Trong các phương án sau, đâu là ví dụ về mạch cảm xúc theo hành trình trải nghiệm?

a)

Từ sáng → trưa → chiều → tối

b)

Từ quê hương → đất nước

c)

Từ quan sát cảnh vật → gợi suy tư → bộc lộ cảm xúc → khái quát tư tưởng

d)

Từ vui → buồn

17.

Khái niệm “không gian và thời gian nghệ thuật trong thơ” nhấn mạnh điều gì?

a)

Là bối cảnh thẩm mỹ, nơi cảm xúc và hình tượng được triển khai

b)

Là địa điểm và mốc thời gian lịch sử chính xác

c)

Là quy tắc vần và nhịp của thể thơ

d)

Là danh sách nhân vật trữ tình

18.

Đặc điểm nào sau đây đúng về thời gian nghệ thuật trong thơ?

a)

Chỉ có thể là hiện tại khách quan

b)

Chỉ biểu hiện qua số đếm và mốc lịch sử

c)

Có thể tuyến tính (quá khứ – hiện tại – tương lai) hoặc theo tâm trạng (ngưng đọng, chậm rãi, mơ hồ)

d)

Không liên quan đến cảm xúc của nhân vật trữ tình

19.

Tác dụng chính của không gian và thời gian nghệ thuật là gì?

a)

Phản ánh trạng thái cảm xúc và chiều sâu tâm hồn của nhân vật trữ tình

b)

Xác định niên đại chính xác của sự kiện

c)

Tăng số lượng hình ảnh trong bài thơ

d)

Tạo ra luật vần điệu

20.

Đề tài thơ được hiểu là gì?

a)

Biện pháp tu từ chủ đạo của bài thơ

b)

Phạm vi đời sống được nhà thơ lựa chọn làm đối tượng thể hiện

c)

Chủ đề đạo đức của tác giả ngoài đời

d)

Hình thức trình bày của văn bản

21.

Khi đọc thơ, để xác định đề tài, cần làm gì?

a)

Tìm vấn đề trung tâm mà bài thơ nói đến

b)

Chỉ tra cứu tiểu sử tác giả

c)

Đếm số khổ thơ

d)

Xác định số âm tiết mỗi câu

22.

Khái niệm “chủ đề thơ” theo tài liệu được hiểu đúng nhất là gì?

a)

Đề tài mà nhà thơ thường viết về

b)

Tư tưởng – thông điệp chính tác giả gửi gắm qua bài thơ, hình thành trên nền cảm hứng chủ đạo và mạch cảm xúc

c)

Một hình ảnh xuất hiện nhiều lần trong bài thơ

d)

Nhạc điệu của bài thơ

23.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm “một số chủ đề quen thuộc” trong thơ theo tài liệu?

a)

Tình yêu/ nỗi nhớ da diết

b)

Ca ngợi/ tự hào người lao động

c)

Khát vọng sống mãnh liệt

d)

Mẹo giải đề thi trắc nghiệm

24.

“Tư tưởng – tình cảm của nhà thơ” được mô tả là gì?

a)

Những luật thơ bắt buộc

b)

Chiều sâu nhân sinh, cách nhà thơ nhìn nhận và đánh giá cuộc sống qua cảm xúc trữ tình

c)

Danh sách biện pháp tu từ

d)

Nhịp điệu và vần luật

25.

Khi phân tích tư tưởng – tình cảm của nhà thơ, cần tập trung vào yếu tố nào?

a)

Số lượng khổ thơ

b)

Thái độ, tình yêu, niềm tin, nỗi đau hay khát vọng gửi trong hình ảnh, giọng thơ

c)

Sơ đồ bố cục văn bản nghị luận

d)

Các phép lập luận so sánh – bác bỏ

26.

Khái niệm “cảm xúc và tâm trạng” trong thơ được định nghĩa đúng nhất là:

a)

Các quy tắc gieo vần

b)

Trạng thái tình cảm cụ thể trong từng thời điểm biểu hiện (buồn, vui, nhớ, thương, xót xa, hi vọng…)

c)

Tổng hợp phép tu từ

d)

Những sự kiện lịch sử

27.

Khi đọc thơ, để nhận ra cảm xúc chủ thể trữ tình, người học nên chú ý điều gì?

a)

Số chữ trong mỗi câu

b)

Sự chuyển biến tâm trạng, cường độ cảm xúc

c)

Chỉ màu mực của bản in

d)

Tên nhà xuất bản

28.

Câu hỏi nào giúp xác định trọng tâm biểu đạt của bài thơ qua đối tượng trữ tình?

a)

Bài thơ có bao nhiêu khổ?

b)

Tôi trữ tình đang nói với ai, hướng cảm xúc về đâu?

c)

Nhà thơ sinh năm nào?

d)

Vần thơ là vần chân hay vần lưng?

29.

Kiểu cấu tứ “tuyến tính” trong thơ được hiểu là:

a)

Cảm xúc triển khai theo trình tự thời gian, không gian

b)

Kết thúc trở lại hình ảnh/ cảm xúc mở đầu

c)

Đảo lộn các đoạn thơ ngẫu nhiên

d)

Chỉ dùng một trường từ vựng

30.

Kiểu cấu tứ “vòng tròn” trong thơ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mở đầu và kết thúc hoàn toàn không liên quan

b)

Kết thúc trở lại hình ảnh/ cảm xúc mở đầu

c)

Chỉ nêu luận điểm và luận cứ

d)

Không có cảm xúc

31.

Thể thơ tự do được hiểu đúng nhất là gì?

a)

Thể thơ có số chữ cố định, gieo vần theo luật

b)

Thể thơ không bị ràng buộc bởi niêm luật, số câu, số chữ hay vần điệu cố định, linh hoạt để biểu đạt cảm xúc, ý tưởng tự nhiên

c)

Thể thơ có nhịp 2/2/2 đều đặn

d)

Thể thơ chỉ dùng ngôn ngữ đời thường, không có hình ảnh

32.

Dấu hiệu nào KHÔNG phải là đặc điểm nhận biết thể thơ tự do?

a)

Số chữ trong các dòng thơ không đều, ít theo quy luật

b)

Vần điệu linh hoạt, có thể có hoặc không

c)

Nhịp thơ tự do, phụ thuộc vào cảm xúc

d)

Bắt buộc gieo vần chân theo cặp câu 6-8

33.

Một tác dụng quan trọng của thể thơ tự do là:

a)

Tạo nên nhịp điệu dân ca cố định

b)

Giúp nhà thơ dễ dàng thể hiện cảm xúc, suy nghĩ chân thực, trực tiếp

c)

Gắn với diễn xướng hát nói cổ truyền

d)

Hạn chế sáng tạo hình ảnh để giữ khuôn mẫu

34.

Khái niệm nào mô tả đúng thơ lục bát?

a)

Thơ gồm câu 5 và 7 chữ nối tiếp nhau

b)

Thơ dân tộc Việt Nam gồm cặp câu 6 chữ và 8 chữ, gieo vần theo quy luật cố định, nhịp mềm mại, giàu nhạc tính

c)

Thơ chỉ có một câu 8 chữ lặp lại

d)

Thơ không gieo vần và không theo nhịp

35.

Trong thơ lục bát, quy luật vần cơ bản là:

a)

Tiếng 6 (câu 6) hiệp với tiếng 6 (câu 8); tiếng 8 (câu 8) lại vần với tiếng 6 (câu 6) tiếp theo

b)

Tiếng 1 vần với tiếng 3

c)

Chỉ gieo vần liền giữa mọi câu

d)

Không gieo vần

36.

Nhịp phổ biến của thơ lục bát là:

a)

3/3 (câu 6), 4/4 (câu 8)

b)

2/2/2 (câu 6), 2/2/2/2 hoặc 4/4 (câu 8)

c)

1/5 (câu 6), 2/6 (câu 8)

d)

5/1 (câu 6), 7/1 (câu 8)

37.

Đâu KHÔNG phải là tác dụng của thể thơ lục bát?

a)

Gợi âm điệu quen thuộc, gần gũi với dân ca

b)

Thích hợp diễn tả nhiều cung bậc tình cảm

c)

Tạo sắc thái hiện đại phương Tây đậm nét

d)

Mang đậm bản sắc dân tộc

38.

Vần thơ được hiểu là:

a)

Sự cộng hưởng, hoà âm theo quy luật giữa một số âm tiết trong hay cuối dòng thơ

b)

Chỉ là cách ngắt nhịp của câu thơ

c)

Cách chia khổ thơ

d)

Tên gọi khác của phép điệp âm

39.

Chức năng chính của vần thơ là:

a)

Liên kết các dòng thơ và góp phần tạo nên nhịp điệu, nhạc điệu, giọng điệu của bài thơ

b)

Tạo số chữ cố định cho câu thơ

c)

Thay thế phép tu từ

d)

Xác định chủ đề bài thơ

40.

Nhịp điệu trong thơ là:

a)

Điểm ngắt hay ngừng theo chu kì nhất định do tác giả bố trí, tạo cảm giác vận động của sự sống

b)

Cách gieo vần cuối dòng

c)

Tổng số chữ trong một khổ

d)

Tên gọi của thể thơ

41.

Nhạc điệu trong thơ chủ yếu là:

a)

Cách tổ chức các yếu tố âm thanh của ngôn từ để gợi cảm giác âm nhạc

b)

Số lượng hình ảnh trong thơ

c)

Cấu trúc cốt truyện

d)

Phương thức kể chuyện

42.

Phương thức cơ bản để tạo nhạc điệu KHÔNG bao gồm:

a)

Gieo vần

b)

Ngắt nhịp

c)

Điệp, phối hợp thanh bằng – trắc

d)

Tăng số lượng nhân vật

43.

Giọng điệu trong thơ trữ tình là gì?

a)

Nhịp ngắt câu thơ

b)

Thái độ, tình cảm, cách biểu hiện cảm xúc của cái tôi trữ tình tạo nên sắc thái riêng cho bài thơ

c)

Cách dùng phép so sánh

d)

Tổng số khổ thơ

44.

Kiểu giọng điệu nào sau đây phù hợp với mô tả: u buồn, thường cảm?

a)

Hóm hỉnh, dí dỏm

b)

Trang nghiêm, bi tráng

c)

U buồn, thường cảm

d)

Lạc quan, tin tưởng

45.

Khái niệm ngôn ngữ thơ nhấn mạnh điều gì?

a)

Ngôn từ giản dị, ít hình tượng

b)

Hình thức ngôn từ đặc biệt của văn học trữ tình, có tổ chức cô đọng, giàu nhạc tính và hình tượng để bộc lộ trực tiếp cảm xúc, tư tưởng

c)

Ngôn từ chỉ dùng khẩu ngữ đời thường

d)

Ngôn từ chú trọng cốt truyện

46.

Đặc điểm nào KHÔNG nằm trong các đặc điểm của ngôn ngữ thơ được nêu?

a)

Tính hàm súc

b)

Tính nhạc

c)

Tính hình tượng

d)

Tính rườm rà, tản mạn

47.

Tính nhạc trong thơ có vai trò chủ yếu là:

a)

Tạo cốt truyện hấp dẫn

b)

Thể hiện nhịp, vần, thanh điệu, sự lặp lại… tạo âm hưởng, tiết tấu, cảm xúc cho bài thơ

c)

Tăng số lượng phép so sánh

d)

Xác định thể loại văn xuôi

48.

Tính hoạ trong thơ là:

a)

Yếu tố tạo bởi hình ảnh, màu sắc, đường nét, không gian giúp người đọc thấy được cảnh tượng, cảm xúc

b)

Cách gieo vần liền

c)

Cách chia khổ theo số chữ

d)

Phép chuyển nghĩa của từ vựng

49.

Khái niệm biện pháp tu từ trong thơ là:

a)

Những cách sử dụng ngôn ngữ có tính nghệ thuật để diễn đạt cảm xúc, tạo hình tượng và nhạc tính

b)

Chỉ là các lỗi chính tả cần tránh

c)

Cách đếm số chữ trong câu

d)

Cách đặt tiêu đề bài thơ

50.

Một số biện pháp tu từ thường gặp được nêu gồm:

a)

So sánh, ẩn dụ, hoán dụ, nhân hoá, điệp từ

b)

Tự sự, miêu tả, nghị luận

c)

Đảo ngữ, đảo trật tự vần, tăng nhân vật

d)

Đồng nghĩa, trái nghĩa, đồng âm

51.

Khái niệm nào mô tả hình ảnh, chi tiết, sự vật vượt lên nghĩa tả thực, mang ý nghĩa khái quát và biểu đạt tư tưởng của nhà thơ?

a)

Tính triết lí trong thơ

b)

Yếu tố tượng trưng trong thơ

c)

Tư tưởng – tình cảm

d)

Phong cách thơ

52.

Biểu hiện nào KHÔNG thuộc yếu tố tượng trưng trong thơ theo tài liệu?

a)

Hình ảnh vượt nghĩa thực, gợi tư tưởng, cảm xúc

b)

Ngôn ngữ giàu ẩn dụ, hoán dụ, nhân hoá

c)

Thiên nhiên, sự vật gắn với tâm trạng con người

d)

Chỉ dùng từ ngữ tường thuật khách quan, chính xác

53.

Tác dụng chính của yếu tố tượng trưng trong thơ là gì?

a)

Làm thơ khó hiểu, xa rời người đọc

b)

Làm thơ đa nghĩa, giàu sức gợi, tạo chiều sâu tư tưởng và cảm xúc

c)

Giảm nhịp điệu, tiết chế cảm xúc

d)

Tạo nên giọng điệu suồng sã, đời thường

54.

Tính triết lí trong thơ được định nghĩa là gì?

a)

Sự kết hợp nhiều biện pháp tu từ để tạo nhịp

b)

Chiều sâu tư tưởng kết tinh trong cảm xúc và hình ảnh, biểu hiện bằng suy ngẫm về cuộc đời

c)

Cách tổ chức nhịp điệu nhanh, mạnh

d)

Xu hướng kể chuyện bằng thơ

55.

Dấu hiệu nhận biết tính triết lí trong thơ KHÔNG bao gồm điều nào sau đây?

a)

Hình ảnh mang nghĩa khái quát, trừu tượng

b)

Giọng điệu suy tư, chiêm nghiệm

c)

Câu thơ kết thúc bằng khái quát, triết lí

d)

Miêu tả tỉ mỉ chi tiết đời sống theo lối tường thuật

56.

Khái niệm nào chỉ cảm xúc, tâm trạng, thái độ, quan niệm sống, tình yêu, lẽ sống… mà nhà thơ gửi gắm qua hình tượng, hình ảnh, giọng điệu, ngôn từ?

a)

Tư tưởng – tình cảm (nội dung trữ tình)

b)

Tính biểu cảm của ngôn từ

c)

Yếu tố tượng trưng

d)

Phong cách thơ

57.

Đặc điểm nào sau đây đúng với tư tưởng – tình cảm (nội dung trữ tình)?

a)

Là linh hồn của thơ trữ tình, gắn với mạch cảm xúc chủ đạo

b)

Chỉ xuất hiện trong thơ sử thi

c)

Luôn đối lập với cảm hứng chủ đạo

d)

Chủ yếu thể hiện qua số liệu, sự kiện

58.

Dạng tư tưởng – tình cảm phổ biến nào được nêu trong tài liệu?

a)

Tình yêu quê hương, yêu con người, khát vọng sống đẹp, nỗi cô đơn, nỗi nhớ, ý thức cá nhân, cảm thương thân phận, triết lý về thời gian – cuộc sống

b)

Các công thức tu từ, luật bằng trắc, niêm luật

c)

Những câu chuyện truyền kì, dã sử

d)

Các điển cố Trung Hoa cổ

59.

Phong cách thơ được hiểu là gì?

a)

Cách gieo vần và phối thanh bắt buộc

b)

Dấu ấn riêng biệt, độc đáo của một tác giả trong cách nhìn, cảm, và thể hiện bằng ngôn từ thơ

c)

Một thể loại thơ cổ điển

d)

Chuẩn mực chung của mọi nhà thơ

60.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện phong cách thơ?

a)

Đặc điểm ngôn ngữ, hình ảnh, giọng điệu, nhịp điệu riêng

b)

Số lượng bài thơ đã sáng tác

c)

Chỉ dựa vào chủ đề tình yêu

d)

Sử dụng duy nhất một thể thơ

61.

Tính biểu cảm của ngôn từ thơ được định nghĩa thế nào?

a)

Khả năng của ngôn ngữ thơ gợi cảm xúc, thái độ, tình cảm chứ không chỉ thông báo ý nghĩa

b)

Việc dùng từ đúng chính tả

c)

Sự sắp xếp câu thơ đều đặn

d)

Cách kể chuyện bằng vần điệu

62.

Một đặc điểm nổi bật của tính biểu cảm của ngôn từ thơ là gì?

a)

Nhiều từ ngữ giàu sắc thái, hàm ẩn, đa nghĩa; thường kết hợp các thủ pháp như đảo ngữ, điệp, từ láy, kết hợp thanh điệu bằng – trắc

b)

Chỉ dùng câu đơn ngắn

c)

Luôn tránh điệp và đảo ngữ

d)

Giảm mọi yếu tố gợi cảm

63.

Tác dụng của tính biểu cảm của ngôn từ thơ là:

a)

Tăng sức gợi cảm, tạo chiều sâu cho cảm xúc trữ tình

b)

Làm mạch cảm xúc đứt đoạn

c)

Tạo nên giọng điệu suồng sã

d)

Giảm tính nhạc của thơ

64.

Tính hàm súc của ngôn ngữ thơ là đặc điểm gì?

a)

Dài dòng, nhiều thông tin tường thuật

b)

Cô đọng, chứa đựng nhiều tầng nghĩa, ít chữ mà gợi nhiều ý, nhiều cảm xúc

c)

Chỉ nhấn mạnh vần và nhịp

d)

Phụ thuộc hoàn toàn vào điển tích

65.

Biểu hiện nào thuộc tính hàm súc của ngôn ngữ thơ?

a)

Dùng ít từ ngữ, nhiều gợi hơn tả; hình ảnh, biểu tượng, nhịp, vần kết hợp tinh luyện

b)

Kể lại sự kiện theo trình tự thời gian chi tiết

c)

Lặp lại ý dài dòng để nhấn mạnh

d)

Sử dụng văn xuôi thay cho thơ

66.

Tác dụng của tính hàm súc là gì?

a)

Tạo nên “khoảng trống nghệ thuật” để người đọc đồng sáng tạo

b)

Làm người đọc khó tiếp nhận nên từ bỏ

c)

Giảm tính đa nghĩa của thơ

d)

Chỉ phục vụ vần điệu hình thức