wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Số Thập Phân Lớp 5

Total questions: 32

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

2,3 > 2,5.

b)

2,5 > 2,3.

c)

2,5 < 2,3.

d)

2,5 = 2,3.

2.

Số 4.75 được làm tròn đến hàng đơn vị ta được kết quả là?

a)

4.5

b)

5

c)

4

d)

6

3.

Số 0.6 được đọc là gì?

a)

không phẩy sáu

b)

không phẩy bảy

c)

không phẩy năm

d)

không phẩy bốn

4.

Số 3,141 được làm tròn đến hàng phần trăm là bao nhiêu?

a)

3,15

b)

3,1

c)

3,14

d)

3.2

5.

Số 1.25 được đọc là gì?

a)

một phẩy hai lăm

b)

một phẩy hai bốn

c)

một phẩy hai mươi

d)

một phẩy hai ba

6.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

7,81 > 7,9

b)

7,81 < 7,9

c)

7,81 = 7,9

d)

7,9 < 7,81

7.

Số 6.345 được làm tròn đến hàng phần mười là bao nhiêu?

a)

7.0

b)

6.3

c)

6.34

d)

6.2

8.

Số 0.987 gồm có:

a)

0 đơn vi, 987

b)

9 phần mười, 8 phần trăm, 7 phần nghìn

c)

không phẩy chín tám bảy

d)

0 đơn vi, 987 phần mười

9.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

28,178 ......... số 28,19

a)

<

b)

>

c)

=

10.

Số 14,8762 được làm tròn đến hàng đơn vị ta được?

a)

15

b)

14,9

c)

14,88

d)

14,876

11.

Số 265,49 được làm tròn đến hàng phần mười ta được?

a)

265,5

b)

265,4

c)

266

d)

270

12.

Số 0,02 được đọc là:

a)

không phẩy hai

b)

không không hai

c)

không phẩy không hai

d)

không phẩy hai không

13.

Phân số 37041000\frac{3704}{1000}  viết thành số thập phân là: 

a)

3,74

b)

37,04

c)

37,4

d)

3,704

14.

Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:

a)

1, 2, 5

b)

8, 1, 2, 5

c)

8, 2, 5

d)

1, 5, 8

15.

Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:

a)

đơn vị

b)

phần mười

c)

phần trăm

d)

phần nghìn

16.

Số thập phân 2001,300 bằng số thập phân nào dưới đây?

a)

201,300

b)

201,30

c)

2001,3

d)

201,03

17.

Số thập phân bé nhất trong dãy sau là:

8,36 ; 8,63 ; 8,3 ; 8,39

a)

8,36

b)

8,39

c)

8,3

d)

8,63

18.

Chữ số 5 trong số 18,456 có giá trị là:

a)

5

b)

510\frac{5}{10}

c)

5100\frac{5}{100}

d)

51000\frac{5}{1000}

19.

Viết hỗn số sau thành số thập phân:

a)

8,482

b)

84,82

c)

848,2

d)

0,8482

20.

Số " Bốn mươi bảy đơn vị bốn phần mười và tám phần trăm " viết như sau:

a)

47,480

b)

47,48

c)

47,0480

d)

47,048

21.

Hình trên biểu thị hỗn số nào?

a)

2352\frac{3}{5}

b)

2122\frac{1}{2}

c)

1121\frac{1}{2}

d)

2322\frac{3}{2}

22.

Hỗn số thích hợp cho hình vẽ tô màu là:

a)

2142\frac{1}{4}

b)

2342\frac{3}{4}

c)

2442\frac{4}{4}

23.

Điền vào chỗ ….          

2472\frac{4}{7}  có phần nguyên là …., phần phân số là ….

a)

Phần nguyên là 24 và phần phân số là 7

b)

Phần nguyên là 2 và phần phân số là  47\frac{4}{7}  

c)

Phần nguyên là 4 và phần phân số là  27\frac{2}{7}  

24.

693 12100=693\ \frac{12}{100}=  

(a)  

25.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

8m 6dm = …………m

a)

8,6

b)

8,06

c)

0,86

d)

8,006

26.

73mm= ……………dm

a)

7,3

b)

7,03

c)

0,73

d)

7,003

27.

307m = ……………km

a)

3,07

b)

30,7

c)

0,307

d)

3,007

28.

Số thập phân là gì?

a)

Số thập phân là số có phần nguyên và phần thập phân.

b)

Số thập phân không có phần thập phân.

c)

Số thập phân là số nguyên.

d)

Số thập phân chỉ có phần nguyên.

29.

Cho số 3.14, phần nguyên là gì?

a)

3.14

b)

3

c)

4

d)

2

30.
a)
b)
c)
d)
31.

Chữ số 5 trong số thập phân 2,578 có giá trị

a)
b)
c)
d)
32.

Chữ số 5 trong số thập phân 687,594 thuộc hàng nào?

a)

Hàng phần trăm

b)

Hàng trăm

c)

Hàng phần mười

d)

Hàng chục