wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa 12

Total questions: 142

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là:

a)

A, U, G, C.

b)

A, T, G, C.

c)

A, U, G, T.

d)

U, T, G, A.

2.

Để phân loại gene cấu trúc và gene điều hoà người ta dựa vào:

a)

chức năng sản phẩm của gene.

b)

sự biểu hiện kiểu hình của gene.

c)

kiểu tác động của gene.

d)

cấu trúc của gene.

3.

Vùng nào của gene quyết định cấu trúc phân tử protein do nó quy định tổng hợp?

a)

Vùng Operator.

b)

Vùng mã hóa.

c)

Vùng kết thúc.

d)

Vùng điều hòa.

4.

Đối mã đặc hiệu có trên phân tử nào?

a)

mRNA.

b)

ADN.

c)

tRNA.

d)

rRNA.

5.

Ở sinh vật nhân thực, trình tự nucleotide trong vùng mã hóa của gene và mã hóa amino acid được gọi là:

a)

đoạn intron.

b)

gene phân mảnh.

c)

vùng vận hành.

d)

đoạn exon.

6.

Trình tự nào của sơ đồ cơ chế truyền thông tin di truyền ở cấp độ phân tử là đúng?

a)

Gene → mRNA → Polypeptide → Protein.

b)

mRNA → Gene → Polypeptide → Protein.

c)

Gene → Polypeptide → mRNA → Protein.

d)

Gene → Polypeptide → mRNA → Protein.

7.

Bộ ba 5’AUG3’ chỉ mã hoá cho methionine ở sinh vật nhân thực, điều này chứng tỏ mã di truyền có

a)

tính thoái hoá.

b)

tính đặc hiệu.

c)

tính phổ biến.

d)

tính liên tục.

8.

Enzyme chính tham gia vào quá trình phiên mã là

a)

RNA-polymerase.

b)

DNA-polymerase.

c)

DNA-ligase.

d)

restrictase.

9.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi polynucleotide được tổng hợp theo chiều

a)

5’ → 3’.

b)

5’ → 5’.

c)

3’ → 5’.

d)

3’ → 3’.

10.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là

a)

A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.

b)

A liên kết với T, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.

c)

A liên kết với T, U liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.

d)

A liên kết với T, C liên kết với A, G liên kết với U, C liên kết với G.

11.

Loại nucleic acid đóng vai trò như “người phiên dịch” của quá trình dịch mã là

a)

DNA.

b)

tRNA.

c)

rRNA.

d)

mRNA.

12.

Dịch mã là quá trình tổng hợp

a)

DNA.

b)

RNA.

c)

protein.

d)

tRNA.

13.

Sản phẩm của quá trình phiên mã là

a)

Phân tử RNA.

b)

Chuỗi polypeptide.

c)

Phân tử DNA.

d)

Phân tử cellulose.

14.

Enzyme nào dưới đây có vai trò nối các đoạn Okazaki trong quá trình tái bản?

a)

DNA polymerase.

b)

DNA ligase.

c)

Primase.

d)

RNA polymerase.

15.

mRNA có chức năng

a)

làm khuôn cho quá trình dịch mã.

b)

làm khuôn cho quá trình phiên mã.

c)

vận chuyển amino acid tới ribosome.

d)

cấu trúc, cấu tạo nên ribosome.

16.

Trừ một số trường hợp ngoại lệ, các loài sinh vật đều sử dụng chung một bộ mã di truyền. Điều này cho thấy mã di truyền có tính

a)

đặc hiệu.

b)

đa dạng.

c)

phổ biến.

d)

thoái hóa.

17.

Polyribosome hay polysome là hiện tượng

a)

một ribosome dịch mã cho 1 phân tử mRNA.

b)

nhiều ribosome cùng dịch mã cho nhiều phân tử mRNA.

c)

nhiều ribosome cùng dịch mã cho 1 phân tử mRNA.

d)

một ribosome dịch mã cho nhiều phân tử mRNA.

18.

Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin quy định chuỗi polipeptide hoặc phân tử RNA được gọi là

a)

gene.

b)

amino acid.

c)

protein.

d)

nucleotide.

19.

Đặc điểm chung của quá trình tái bản và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là

a)

Đều diễn ra trên toàn bộ phân tử DNA của nhiễm sắc thể.

b)

Đều thực hiện theo nguyên tắc bổ sung.

c)

Đều có sự tham gia của DNA polymerase.

d)

Đều diễn ra trên cả hai mạch của gene.

20.

Quan sát hình và cho biết gene ở hình bên không có ở loài nào sau đây?

a)

Đậu Hà Lan.

b)

Vi khuẩn E. Coli.

c)

Nấm men.

d)

Ruồi giấm.

21.

Hình ảnh dưới đây mô tả quá trình

a)

phiên mã.

b)

tái bản ngược.

c)

phiên mã ngược.

d)

tái bản.

22.

Hình sau đây mô tả quá trình tái bản của DNA, nhận định sau đây đúng?

a)

Mạch 1–2 có chiều 5’–3’.

b)

Mạch 3–4 có chiều 3’–5’.

c)

Mạch c–d là mạch mới được tổng hợp liên tục có chiều 5’–3’.

d)

Chiều mạch khuôn a–b là 5’–3’.

23.

Hình sau đây mô tả cơ chế tái bản: Có bao nhiêu nhận định đúng? I. Mạch 1–2 có chiều 3’–5’. II. Mạch mới [z] có chiều 5’–3’. III. Enzyme DNA polymerase di chuyển để tổng hợp mạch [z] có chiều 5’–3’. IV. Trình tự nucleotide trên mạch [z] sẽ là TTAACCGG.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

24.

Một DNA tái bản 3 lần. Số DNA con được tạo ra là

a)

2.

b)

3.

c)

8.

d)

16.

25.

Ở E. coli, cơ chế điều hoà hoạt động gene chủ yếu xảy ra ở mức độ

a)

phiên mã.

b)

trước phiên mã.

c)

dịch mã.

d)

sau dịch mã.

26.

Nội dung chính của sự điều hoà biểu hiện gen là:

a)

kiểm soát quá trình dịch mã.

b)

kiểm soát quá trình tạo sản phẩm của gene.

c)

kiểm soát quá trình phiên mã.

d)

điều hoà hoạt động nhân đôi ADN.

27.

Theo Jacob và Monod, các thành phần cấu tạo của operon Lac gồm

a)

gene lacI, nhóm gene cấu trúc, vùng điều hoà (P).

b)

vùng điều hoà (P), vùng vận hành (O), nhóm gene cấu trúc.

c)

gene lacI, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O).

d)

gene lacI, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng điều hoà (P)

28.

Operon là

a)

một đơn vị trên phân tử ADN bao gồm một số gen cấu trúc và một gen vận hành chi phối.

b)

cụm gồm một số gen điều hoà nằm trên phân tử ADN.

c)

một đoạn gồm nhiều gen cấu trúc trên phân tử ADN.

d)

cụm gồm một số gen cấu trúc được điều khiển chung bởi một cơ chế điều hoà.

29.

Thành phần nào sau đây là nơi enzyme RNA polymerase bám vào để phiên mã nhóm gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA?

a)

Vùng operator.

b)

Các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA.

c)

Vùng promoter.

d)

Gene điều hoà lacI.

30.

Hai nhà khoa học người Pháp đã phát hiện ra cơ chế điều hoà hoạt động gen ở:

a)

vi khuẩn lạc.

b)

vi khuẩn E. coli.

c)

vi khuẩn Rhizobium.

d)

vi khuẩn lam.

31.

Cấu trúc của operon lac ở vi khuẩn E.coli không bao gồm

a)

Vùng operator.

b)

Các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA.

c)

Vùng promoter.

d)

Gene điều hoà lacI.

32.

Gene lacI tham gia điều hoà hoạt động của operon bằng cách:

a)

mang thông tin tổng hợp protein tham gia hình thành cấu trúc enzyme RNA Polymerase.

b)

mang thông tin tổng hợp protein gắn lên vùng điều hoà.

c)

mang thông tin tổng hợp protein gắn lên vùng vận hành.

d)

mang thông tin tổng hợp protein cấu trúc.

33.

Thành phần nào sau đây không thuộc thành phần cấu trúc của operon Lac ở vi khuẩn E. coli?

a)

Vùng vận hành (O).

b)

Gene lacI.

c)

Vùng điều hoà (P).

d)

Các gene cấu trúc (lacZ, lacY, lacA).

34.

Trong quá trình điều hoà hoạt động của operon Lac, allolactose có vai trò gì?

a)

Gắn và làm mất hoạt tính của protein điều hoà.

b)

Gắn với promoter để hoạt hoá phiên mã.

c)

Gắn với các gene cấu trúc để hoạt hoá phiên mã.

d)

Gắn với operator để hoạt hoá phiên mã.

35.

Khẳng định nào dưới đây chính xác về hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E.coli?

a)

Khi môi trường có lactose thì phân tử đường này sẽ liên kết với RNA polymerase làm cho nó bị biến đổi cấu hình nên có thể liên kết được với vùng vận hành.

b)

Khi môi trường không có lactose thì phân tử RNA polymerase không thể liên kết được với vùng điều hoà.

c)

Khi môi trường có lactose thì phân tử đường này sẽ liên kết với phân tử protein điều hoà làm cho nó bị biến đổi cấu hình nên không thể liên kết được với vùng vận hành.

d)

Khi môi trường không có lactose thì phân tử protein điều hoà sẽ liên kết với RNA polymerase làm cho nó bị biến đổi cấu hình nên có thể liên kết được với vùng điều hoà.

36.

Cơ chế điều hoà hoạt động của operon lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactose và khi môi trường không có lactose?

a)

Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế.

b)

Gene điều hoà lacI tổng hợp protein ức chế.

c)

Các gene cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử RNA tương ứng.

d)

RNA polymerase liên kết với vùng khởi động của operon lac và tiến hành phiên mã.

37.

Khi nói về quá trình điều hoà hoạt động của gene, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Điều hoà hoạt động của gene ở sinh vật nhân sơ xảy ra chủ yếu ở mức phiên mã.

b)

Điều hoà hoạt động của gene chính là điều hoà lượng sản phẩm do gene tạo ra.

c)

Khi môi trường có lactose, gene điều hoà không thực hiện phiên mã.

d)

Quá trình điều hoà hoạt động gene ở sinh vật có thể xảy ra ở nhiều mức độ khác nhau.

38.

Hệ gene là

a)

toàn bộ trình tự các nucleotide trên DNA có trong tế bào của cơ thể sinh vật.

b)

toàn bộ các bào quan trong tế bào của sinh vật.

c)

toàn bộ RNA trong tế bào của sinh vật.

d)

toàn bộ plasmid trong tế bào của sinh vật.

39.

Đột biến điểm gồm các dạng

a)

mất, thêm một cặp nucleotide.

b)

mất, thêm hoặc thay thế một cặp nucleotide.

c)

mất, thêm, thay thế hoặc đảo một cặp nucleotide.

d)

mất, thêm hoặc thay thế một vài cặp nucleotide.

40.

Thể đột biến là

a)

những cơ thể mang gene đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình.

b)

những cơ thể mang đột biến gene hoặc đột biến NST.

c)

những cơ thể mang đột biến gene trội hoặc đột biến gene lặn.

d)

những cơ thể mang đột biến nhưng chưa được biểu hiện ra kiểu hình.

41.

Mức độ gây hại của allele đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào

a)

tác động của các tác nhân gây đột biến.

b)

điều kiện môi trường sống của thể đột biến.

c)

tổ hợp gene mang đột biến.

d)

điều kiện môi trường và tổ hợp gene mang đột biến.

42.

Trong số các dạng đột biến sau đây, dạng nào thường gây hậu quả ít nghiêm trọng nhất?

a)

mất một cặp nucleotide.

b)

thêm một cặp nucleotide

c)

thay thế một cặp nucleotide.

d)

đột biến mất đoạn NST.

43.

Hoá chất 5-BU gây đột thay thế cặp nucleotide nào sau đây?

a)

A-T → G-C.

b)

T-A → G-C.

c)

G-C → A-T.

d)

G-C → T-A.

44.

Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi thành phần nucleotide của gen?

a)

Thay thế cặp A - T bằng cặp G - C.

b)

Mất một cặp nucleotide.

c)

Thêm một cặp nucleotide.

d)

Thay thế cặp A - T bằng cặp T - A.

45.

Những biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một cặp nucleotide được gọi là

a)

allele mới.

b)

đột biến gene.

c)

đột biến điểm.

d)

thể đột biến.

46.

Hình vẽ dưới đây mô tả dạng đột biến nào?

a)

thêm một cặp nucleotide.

b)

mất một cặp nucleotide.

c)

thay thế một cặp nucleotide.

d)

đảo vị trí một cặp nucleotide.

47.

Công nghệ gene là

a)

quy trình tạo những tế bào có gen bị biến đổi.

b)

quy trình tạo những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi.

c)

quy trình tạo những tế bào có gen bị biến đổi hoặc có thêm gene mới.

d)

quy trình kĩ thuật liên quan đến nghiên cứu sự biểu hiện gen, chỉnh sửa gen và chuyển gen từ đó tạo ra các tế bào, cơ thể sinh vật có hệ gen biểu hiện những tính trạng mong muốn.

48.

Công nghệ DNA tái tổ hợp là

a)

gồm công nghệ DNA tái tổ hợp và công nghệ tạo sinh vật biến đổi gene.

b)

quy trình kĩ thuật sử dụng công nghệ DNA tái tổ hợp để thay đổi kiểu gen và kiểu hình của sinh vật.

c)

quy trình kĩ thuật dựa trên nguyên lí tái tổ hợp DNA và biểu hiện gene, tạo ra sản phẩm là DNA tái tổ hợp và protein tái tổ hợp với số lượng lớn phục vụ cho đời sống con người.

d)

tạo ra đoạn DNA có khả năng làm vector có khả năng tái bản cũng như đảm bảo cho gene biểu hiện.

49.

Sinh vật biến đổi gene là

a)

những sinh vật chứa gene ngoại lai trong hệ gen, được tạo ra nhờ kĩ thuật chuyển gen.

b)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là biến đổi gene có sẵn của loài.

c)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là chỉnh sửa gene có sẵn của loài.

d)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là kết hợp gene có sẵn với gene mới từ loài khác.

50.

Trong kĩ thuật tạo DNA tái tổ hợp, loại enzyme nào sau đây đã được sử dụng để xử lí thể truyền và gene cần chuyển để tạo cùng một loại "đầu dính"?

a)

Lipase.

b)

Amilase.

c)

Catalase.

d)

Restrictase.

51.

Trong kĩ thuật chuyển gene, tế bào nhận được sử dụng phổ biến là vi khuẩn E.coli vì chúng

a)

có tốc độ sinh sản nhanh.

b)

thích nghi cao với môi trường.

c)

dễ phát sinh biến dị.

d)

có cấu tạo cơ thể đơn giản.

52.

Chủng vi khuẩn E.coli có khả năng sản xuất insulin của người là thành tựu của

a)

nhân bản vô tính.

b)

công nghệ gene.

c)

lai hữu tính.

d)

gây đột biến.

53.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Đột biến gene có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.

b)

Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất 1 cặp nucleotide.

c)

Đột biến gene là nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hóa.

d)

Phần lớn đột biến gene xảy ra trong quá trình nhân đôi DNA.

54.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Đột biến gene có thể tạo ra các allele mới làm phong phú thêm vốn gene trong quần thể.

b)

Đột biến điểm là dạng đột biến liên quan đến 1 số cặp nucleotide trong gene.

c)

Trong tự nhiên, đột biến gene thường phát sinh với tần số rất thấp.

d)

Đột biến gene làm thay đổi cấu trúc của gene.

55.

Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gene?

a)

Đột biến gene luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gene.

b)

Đột biến gene là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa.

c)

Đột biến gene có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.

d)

Đột biến gene có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính.

56.

Hóa chất gây đột biến 5-BU khi thấm vào tế bào gây đột biến thay thế cặp A-T thành G-C. Quá trình này được mô tả bằng sơ đồ nào?

a)

A - T → G - 5BU → C - 5BU → G - C.

b)

A - T → A - 5BU → G - 5BU → G - C.

c)

A - T → C - 5BU → G - 5BU → G - C.

d)

A - T → G - 5BU → G - 5BU → G - C.

57.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong điều kiện không có tác nhân đột biến thì không thể phát sinh đột biến gene.

b)

Cơ thể mang gene đột biến luôn được gọi là thể đột biến.

c)

Đột biến gene luôn được di truyền cho thế hệ sau.

d)

Quá trình tự nhân đôi DNA không theo nguyên tắc bổ sung thì sẽ phát sinh đột biến gene.

58.

Một loài thực vật giao phấn ngẫu nhiên, allele A bị đột biến điểm thành allele a, allele B bị đột biến điểm thành allele b. Cho biết mỗi gene quy định một tính trạng, các allele trội là trội hoàn toàn. Cơ thể có kiểu gene nào sau đây đã bị đột biến?

a)

aaBB.

b)

AaBB.

c)

AABb.

d)

AaBb.

59.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Gene đột biến luôn được di truyền cho thế hệ sau.

b)

Đột biến gene có thể xảy ra ở cả tế bào sinh dưỡng (tế bào soma) và tế bào sinh dục.

c)

Gene đột biến luôn được biểu hiện thành kiểu hình.

d)

Đột biến gene cung cấp nguyên liệu thô cấp cho quá trình tiến hóa.

60.

Gene A bị đột biến thành gene a, hai gene này có chiều dài bằng nhau nhưng gene a có nhiều hơn gene A 1 liên kết hiđrô. Ở gene A đã xảy ra đột biến dạng

a)

thay thế cặp C - G bằng cặp A - T.

b)

thay thế cặp A - T bằng cặp G - C.

c)

thêm 1 cặp G - C.

d)

mất 1 cặp A - T.

61.

Gene A ở sinh vật nhân sơ dài 4080 nm và có số nu loại T = 2G. Gene A bị đột biến điểm thành allele a; allele a có 2798 liên kết hiđrô. Số lượng từng loại nu của allele a là

a)

A = T = 799; G = C = 401.

b)

A = T = 801; G = C = 400.

c)

A = T = 800; G = C = 399.

d)

A = T = 799; G = C = 400.

62.

Cho các thành tựu: (1) Tạo giống cà chua chuyển gen kháng virus. (2) Tạo giống nấm đất chuyển gen sản xuất nhóm chất flavonoid dùng để điều trị bệnh. (3) Tạo giống bông và giống đậu tương mang gene kháng thuốc diệt cỏ của cây thuốc lá cảnh Petunia. (4) Tạo giống dưa hấu tam bội không có hạt, hàm lượng đường cao. Những thành tựu thu được do ứng dụng kĩ thuật tạo giống bằng công nghệ gen là

a)

(1), (2) và (3)

b)

(1), (3) và (4)

c)

(2), (3) và (4)

d)

(1), (2) và (4)

63.

Ở ruồi giấm, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 8. Số nhóm gene liên kết của loài này là

a)

8

b)

4

c)

6

d)

2

64.

Mức độ cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể có đường kính 300 nm là

a)

Sợi nhiễm sắc

b)

Sợi siêu xoắn

c)

Sợi cơ bản

d)

Chromatid

65.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc có đường kính 30 nm là

a)

Sợi nhiễm sắc

b)

Sợi siêu xoắn

c)

Sợi cơ bản

d)

Chromatid

66.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc có đường kính 10 nm là

a)

Sợi siêu xoắn

b)

Nucleosome

c)

Sợi nhiễm sắc

d)

Sợi cơ bản

67.

Hình vẽ mô tả một nhiễm sắc thể bị loại bỏ một đoạn mang các gene liên tiếp, tạo thành bản sao rút ngắn. Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể được mô tả là

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Chuyển đoạn trong cùng một nhiễm sắc thể

d)

Đảo đoạn

68.

Hiện tượng ở nhiễm sắc thể số 1 trong hình minh họa là dạng đột biến cấu trúc nào?

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Chuyển đoạn không tương hỗ

d)

Đảo đoạn

69.

Hiện tượng dưới đây mô tả dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào?

a)

Mất đoạn

b)

Chuyển đoạn trong cùng một nhiễm sắc thể

c)

Đảo đoạn

d)

Lặp đoạn

70.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào được mô tả ở hình bên dưới?

a)

Mất đoạn

b)

Chuyển đoạn tương hỗ

c)

Chuyển đoạn không tương hỗ

d)

Đảo đoạn

71.

Hình vẽ mô tả dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào?

a)

Mất đoạn

b)

Chuyển đoạn tương hỗ

c)

Chuyển đoạn không tương hỗ

d)

Đảo đoạn

72.

Sơ đồ sau minh họa cho các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào?

a)

Mất đoạn và chuyển đoạn tương hỗ

b)

Mất đoạn và lặp đoạn

c)

Chuyển đoạn không tương hỗ và đảo đoạn

d)

Đảo đoạn và lặp đoạn

73.

Một đoạn NST của ruồi giấm có trình tự các gene như sau: ABCDE•GHIK (• là tâm động). Do xảy ra đột biến mất đoạn ABC, trình tự các gene trên NST sau đột biến là

a)

DE•GHIK

b)

DE•GHABCIK

c)

E•GHIK

d)

CBADE•GHIK

74.

Một đoạn NST ở lúa đại mạch có trình tự gene như sau: ABCDE•GHIK (• là tâm động). Do xảy ra đột biến lặp đoạn HI, trình tự các gene trên NST sau đột biến là

a)

ABCDE•GK

b)

HIABCDE•GK

c)

ABCDE•GHIHIK

d)

ABCDE•GHIK

75.

Một đoạn NST ở lúa mì có trình tự các gene như sau: ABCDE•GHIK (• là tâm động). Do xảy ra đột biến đảo đoạn BCD, trình tự các gene trên NST sau đột biến là

a)

AE•GHIK

b)

DBCAE•GHIK

c)

AE•GCDHIK

d)

ADCBE•GHIK

76.

Một NST có trình tự các gene là ABCDEF•GHI bị đột biến thành NST có trình tự các gene là ABCDFEF•GHI. Đây là dạng đột biến nào?

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Chuyển đoạn

d)

Đảo đoạn

77.

Một đoạn NST của ruồi giấm có trình tự các gene như sau: ABCDE•GHIK (• là tâm động). Do xảy ra đột biến mất đoạn BC, trình tự các gene trên NST sau đột biến là

a)

ACDE•GHIK

b)

ABDE•GHIK

c)

ADE•GHIK

d)

ADBE•GHIK

78.

Loại đột biến nhiễm sắc thể nào sau đây luôn làm tăng lượng vật chất di truyền trong tế bào?

a)

Mất đoạn

b)

Đảo đoạn

c)

Lệch bội

d)

Đa bội

79.

Cà độc dược có 2n = 24. Có một thể đột biến trong đó cặp NST số 1 có 1 chiếc bị mất đoạn, một chiếc NST số 3 bị đảo một đoạn. Khi giảm phân nếu các NST phân li bình thường, tỉ lệ giao tử không mang NST đột biến là

a)

0,25

b)

0,5

c)

0,75

d)

1

80.

Để loại khỏi NST những gene không mong muốn trong công tác chọn giống cây trồng, dạng đột biến NST được ứng dụng là

a)

Mất đoạn nhỏ

b)

Chuyển đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Lặp đoạn

81.

Dạng đột biến nào làm thay đổi trình tự phân bố các gene nhưng không làm thay đổi chiều dài của một NST?

a)

Mất đoạn

b)

Chuyển đoạn trong cùng một nhiễm sắc thể

c)

Lặp đoạn

d)

Đảo đoạn

82.

Loại đột biến NST nào sau đây làm giảm lượng vật chất di truyền trong tế bào?

a)

Mất đoạn

b)

Đảo đoạn

c)

Lặp đoạn

d)

Đa bội

83.

Loại đột biến nào thường không làm thay đổi số lượng và thành phần gene trên một nhiễm sắc thể?

a)

Mất đoạn

b)

Đảo đoạn

c)

Lặp đoạn

d)

Đa bội

84.

Dạng đột biến nào làm tăng chiều dài của một nhiễm sắc thể?

a)

Đảo đoạn nhiễm sắc thể

b)

Dị đa bội

c)

Tự đa bội

d)

Lặp đoạn nhiễm sắc thể

85.

Dạng đột biến nào làm thay đổi nhóm gen liên kết?

a)

Lệch bội

b)

Tự đa bội

c)

Dị đa bội

d)

Chuyển đoạn

86.

Đậu Hà Lan có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n=142n = 14 . Tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này có bao nhiêu nhiễm sắc thể?

a)

13

b)

42

c)

15

d)

21

87.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào có thể dẫn đến lặp gen, tạo nên các gen mới trong tiến hoá?

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Chuyển đoạn

d)

Đảo đoạn

88.

Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể 2n=182n = 18 . Theo lí thuyết, thể tam bội phát sinh từ loài này có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng là bao nhiêu?

a)

17

b)

19

c)

27

d)

36

89.

Thể đột biến nào có thể được hình thành do sự không phân li của tất cả các nhiễm sắc thể trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử lưỡng bội?

a)

Thể một

b)

Thể tam bội

c)

Thể tứ bội

d)

Thể ba

90.

Mô tả nào đúng với cơ chế gây đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể?

a)

Một đoạn nhiễm sắc thể đứt ra rồi đảo ngược 180° và nối lại

b)

Các đoạn không tương đồng của cặp nhiễm sắc thể tương đồng đứt ra và trao đổi đoạn

c)

Hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau trao đổi cho nhau những đoạn không tương đồng

d)

Một đoạn của nhiễm sắc thể đứt ra rồi gắn vào nhiễm sắc thể của cặp tương đồng khác

91.

Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào gây hại nghiêm trọng nhất, thường gây chết ở sinh vật?

a)

Chuyển đoạn lớn và đảo đoạn

b)

Mất đoạn lớn

c)

Lặp đoạn và mất đoạn lớn

d)

Đảo đoạn

92.

Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào có thể làm cho một gen từ nhóm liên kết này chuyển sang nhóm liên kết khác?

a)

Chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể

b)

Lặp đoạn nhiễm sắc thể

c)

Chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể không tương đồng

d)

Đảo đoạn nhiễm sắc thể

93.

Sự trao đổi chéo không cân giữa hai chromatid khác nguồn trong cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng ở kì đầu giảm phân I có thể làm phát sinh các loại đột biến nào?

a)

Lặp đoạn và chuyển đoạn nhiễm sắc thể

b)

Mất đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể

c)

Mất đoạn và lặp đoạn nhiễm sắc thể

d)

Lặp đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể

94.

Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n=222n = 22 . Theo lí thuyết, số loại thể một có thể xuất hiện tối đa trong loài này là bao nhiêu?

a)

21

b)

11

c)

23

d)

9

95.

Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào có thể phát triển thành thể đa bội lẻ?

a)

Giao tử nn kết hợp với giao tử n+1n+1

b)

Giao tử n1n-1 kết hợp với giao tử n+1n+1

c)

Giao tử 2n2n kết hợp với giao tử 2n2n

d)

Giao tử nn kết hợp với giao tử 2n2n

96.

Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội ( 2n2n ). Cây tứ bội được phát sinh từ loài này có bộ nhiễm sắc thể là bao nhiêu?

a)

4n4n

b)

nn

c)

3n3n

d)

2n2n

97.

Thể đột biến nào có bộ nhiễm sắc thể 2n12n - 1 ?

a)

Thể một

b)

Thể tứ bội

c)

Thể tam bội

d)

Thể ba

98.

Thể đột biến nào được tạo ra nhờ kết hợp lai xa và đa bội hoá?

a)

Thể song nhị bội

b)

Thể tam bội

c)

Thể tứ bội

d)

Thể ba

99.

Cơ thể lai có bộ nhiễm sắc thể gồm hai bộ của hai loài khác nhau được gọi là gì?

a)

Thể tam bội

b)

Thể một

c)

Thể dị đa bội

d)

Thể ba

100.

Thể đột biến nào có bộ nhiễm sắc thể 2n+12n + 1 ?

a)

Thể một

b)

Thể tứ bội

c)

Thể tam bội

d)

Thể ba

101.

Cơ thể sinh vật có bộ nhiễm sắc thể nào sau đây là thể tự đa bội chẵn?

a)

4n4n

b)

2n12n - 1

c)

2n+12n + 1

d)

3n3n

102.

Dạng đột biến nào sau đây không phải là đột biến số lượng NST?

a)

Đảo đoạn NST.

b)

Dị đa bội.

c)

Tự đa bội.

d)

Lệch bội.

103.

Ở người, dạng đột biến nào sau đây gây hội chứng Down?

a)

Thể một NST giới tính X.

b)

Thể ba NST giới tính X.

c)

Thể ba NST số 21.

d)

Thể một NST số 21.

104.

Một loài thực vật lưỡng bội có 6 nhóm gen liên kết. Do đột biến, trong một quần thể đã xuất hiện hai thể đột biến khác nhau là thể một và thể tam bội. Số lượng nhiễm sắc thể có trong một tế bào sinh dưỡng của thể một và thể tam bội này lần lượt là

a)

6 và 12.

b)

11 và 18.

c)

12 và 36.

d)

6 và 13.

105.

Cặp NST tương đồng bao gồm

a)

Hai nhiễm sắc thể luôn ở trạng thái đơn giống hệt nhau mang tính chất một nguồn gốc.

b)

Hai nhiễm sắc thể luôn ở trạng thái đơn giống hệt nhau mang tính chất hai nguồn gốc.

c)

Hai nhiễm sắc thể giống nhau có thể ở trạng thái đơn hay trạng thái kép mang tính chất một nguồn gốc.

d)

Hai nhiễm sắc thể giống nhau có thể ở trạng thái đơn hay trạng thái kép mang tính chất hai nguồn gốc.

106.

Hoạt động nào sau đây là đặc trưng của tâm động?

a)

Xúc tác cho nhân đôi NST.

b)

Tạo ra tính đặc trưng của NST.

c)

Cố định chức năng di truyền của NST.

d)

Giúp các NST trượt trên thoi vô sắc về cực tế bào trong quá trình phân bào.

107.

Phát biểu nào nói về cấu trúc của một nucleosome là đúng nhất?

a)

Tám phân tử protein histon liên kết với protein.

b)

Lõi gồm 8 phân tử protein histon, phía ngoài là một đoạn DNA dài 146 cặp nu quấn 7/4 vòng.

c)

Một phân tử DNA quấn quanh khối cầu protein gồm 8 phân tử protein histon.

d)

Một phân tử DNA quấn 7/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử protein histon.

108.

Thứ tự nào sau đây thể hiện từ đơn giản đến phức tạp trong cấu trúc siêu hiển vi của NST?

a)

Nucleosome – Sợi nhiễm sắc – Sợi cơ bản – NST.

b)

Nucleosome – Sợi nhiễm sắc – NST – Sợi cơ bản.

c)

Nucleosome – NST – Sợi nhiễm sắc – Sợi cơ bản.

d)

Nucleosome – Sợi cơ bản – Sợi nhiễm sắc – NST.

109.

Khi nói về đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể (NST), phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đột biến chuyển đoạn NST làm thay đổi nhóm liên kết gene.

b)

Đột biến chuyển đoạn NST có thể làm giảm số lượng NST trong tế bào.

c)

Đột biến chuyển đoạn NST thường làm giảm sức sống của sinh vật.

d)

Đột biến chuyển đoạn NST thường làm tăng sức sống cho sinh vật do các gene có lợi được chuyển về nằm trên cùng một NST nên chúng có cơ hội di truyền cùng nhau.

110.

Ở người, mất đoạn NST số 22 gây ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Bệnh ung thư máu.

b)

Bệnh thiếu máu.

c)

Bệnh máu khó đông.

d)

Bệnh Down.

111.

Ở lúa mạch, sự gia tăng hoạt tính của enzyme amilaza xảy ra do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Có một đột biến đảo đoạn NST.

b)

Có một đột biến lặp đoạn NST.

c)

Có một đột biến chuyển đoạn NST.

d)

Có một đột biến mất đoạn NST.

112.

Thể nào sau đây không phải là thể lệch bội?

a)

Thể 3 nhiễm trên NST thường.

b)

Người bị bệnh Down.

c)

Thể không nhiễm trên NST giới tính.

d)

Người bị bệnh ung thư máu.

113.

Để kiểm chứng một giả thuyết di truyền trong thí nghiệm của Mendel, phép lai nào được sử dụng?

a)

Lai thuận nghịch.

b)

Tự thụ phấn qua nhiều thế hệ.

c)

Lai phân tích.

d)

Lai khác dòng.

114.

Đối tượng nghiên cứu của Mendel là

a)

đậu Hà Lan.

b)

ruồi giấm.

c)

hoa phấn.

d)

vi khuẩn E. coli.

115.

Phương pháp nghiên cứu của Mendel gồm các nội dung sau: (1) Phân tích và giải thích kết quả lai qua ba thế hệ F1, F2, F3. (2) Kiểm chứng giả thuyết. (3) Lai các dòng thuần chủng khác nhau về các cặp tính trạng tương phản. (4) Đề xuất giả thuyết mới. (5) Đề xuất quy luật di truyền. (6) Tạo các dòng thuần chủng bằng cách tự thụ phấn qua nhiều thế hệ. Trình tự các bước thí nghiệm trong nghiên cứu là lựa chọn nào dưới đây?

a)

6 → 3 → 1 → 4 → 2 → 5.

b)

6 → 1 → 2 → 3 → 4 → 5.

c)

6 → 3 → 2 → 4 → 1 → 5.

d)

6 → 1 → 2 → 4 → 3 → 5.

116.

Nội dung quy luật phân li độc lập được tóm tắt bằng thuật ngữ di truyền học hiện đại nào sau đây?

a)

Sự phân li của cặp nhiễm sắc thể trong giảm phân dẫn đến sự phân li của cặp allele tương ứng.

b)

Khi giảm phân các thành viên của một cặp allele phân li đồng đều về các giao tử.

c)

Mỗi cặp allele nằm trên mỗi cặp NST, các cặp allele nằm trên các cặp NST khác nhau.

d)

Mỗi cặp allele phân li độc lập với các cặp allele khác trong quá trình hình thành giao tử.

117.

Kiểu gen của cơ thể mang tính trạng trội có thể xác định được bằng phép lai nào?

a)

khác dòng.

b)

khác thứ.

c)

phân tích.

d)

thuận nghịch.

118.

Trong trường hợp các gene phân li độc lập, tổ hợp tự do, cá thể có kiểu gen AaBb giảm phân bình thường có thể tạo ra số loại giao tử là

a)

8

b)

2

c)

4

d)

16

119.

Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là thể đồng hợp tử về cả hai cặp gene đang xét?

a)

Aabb

b)

AABB

c)

AaBB

d)

AaBb

120.

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con chỉ có kiểu gen đồng hợp tử trội?

a)

Aa × Aa.

b)

AA × Aa.

c)

AA × AA.

d)

Aa × aa.

121.

Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là

a)

Sự phân li và tổ hợp của cặp allele trong thụ tinh.

b)

Sự phân li của cặp NST tương đồng trong giảm phân.

c)

Sự phân li và tổ hợp của cặp NST tương đồng trong giảm phân và thụ tinh.

d)

Sự tổ hợp của các cặp NST tương đồng trong thụ tinh.

122.

Ở đậu Hà Lan, gene A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với allele a quy định hoa trắng. Quá trình giảm phân diễn ra bình thường. Phép lai nào cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng?

a)

Aa × Aa.

b)

AA × Aa.

c)

AA × AA.

d)

Aa × aa.

123.

Trường hợp hai cặp gene không alen nằm trên hai cặp NST tương đồng cùng tác động đến sự hình thành một tính trạng được gọi là hiện tượng

a)

tương tác át chế.

b)

tương tác bổ trợ.

c)

tương tác cộng gộp.

d)

tương tác gene.

124.

Trường hợp mỗi gene cùng loại (trội hoặc lặn của các gene không alen) đóng góp một phần như nhau vào sự biểu hiện tính trạng là biểu hiện của dạng

a)

tương tác át chế.

b)

tương tác bổ trợ.

c)

tương tác cộng gộp.

d)

tương tác tác gene.

125.

Gene chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là

a)

gene đa hiệu.

b)

gene điều hòa.

c)

gene tăng cường.

d)

gene trội.

126.

Bản chất quy luật phân li của Mendel là

a)

Sự phân li đồng đều của các allele của các cặp giao tử trong quá trình giảm phân.

b)

Sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 2 : 1.

c)

Sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 3 : 1.

d)

Sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1.

127.

Trong trường hợp không xảy ra đột biến, nếu các cặp allele nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau thì chúng

a)

Di truyền cùng nhau tạo thành nhóm gene liên kết.

b)

Sẽ phân li độc lập trong quá trình giảm phân hình thành giao tử.

c)

Luôn có số lượng, thành phần và trật tự các nucleotide giống nhau.

d)

Luôn tương tác với nhau cùng quy định một tính trạng.

128.

Trong thí nghiệm thực hành lai giống để nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một số loài cá cảnh, công thức lai nào sau đây đã được một nhóm học sinh bố trí sai?

a)

Cá kiếm mái đen × cá kiếm đốm.

b)

Cá mún mắt đỏ × cá kiếm mắt đen.

c)

Cá mún mặt xanh × cá mún mắt đỏ.

d)

Cá không tước có chấm màu × cá không tước không có chấm màu.

129.

Ở cây đậu Hà Lan, allele quy định kiểu hình hạt vàng và allele quy định kiểu hình nào sau đây được gọi là 1 cặp allele?

a)

Quả vàng.

b)

Hoa to.

c)

Hạt xanh.

d)

Thân thấp.

130.

Trong tương tác gene không alen, tính trạng do ít nhất bao nhiêu cặp gene quy định?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

131.

Điểm giống nhau của hiện tượng trội không hoàn toàn, đồng trội, gene đa allele là

a)

Tác động của 1 gene lên nhiều tính trạng.

b)

Mở rộng học thuyết Mendel cho cùng 1 gene.

c)

Kiểu tương tác giữa các allele thuộc các gene khác nhau.

d)

Mở rộng học thuyết Mendel cho nhiều gene.

132.

Nếu cho hai cá thể chuột nhảy Mariones unguiculatus có lông màu trắng (aabb) và lông màu đen (AaBb) lai với nhau, thế hệ con những cá thể mang màu lông nâu có thể có kiểu gene như thế nào?

a)

A-bb.

b)

Aabb.

c)

aaB-.

d)

A-B-.

133.

Phép lai hai cặp tính trạng phân li độc lập, F1 thu được: cặp tính trạng thứ nhất có tỉ lệ kiểu hình là 3 : 1, cặp tính trạng thứ hai là 1 : 2 : 1, thì tỉ lệ phân li kiểu hình chung của F1 là

a)

3 : 6 : 3 : 1.

b)

3 : 3 : 1 : 1.

c)

1 : 2 : 1.

d)

3 : 6 : 3 : 1 : 2 : 1.

134.

Khi đề xuất giả thuyết mỗi tính trạng do một cặp nhân tố di truyền quy định, các nhân tố di truyền trong tế bào không hoà trộn vào nhau và phân li đồng đều về các giao tử, Mendel đã kiểm tra giả thuyết của mình bằng cách nào sau đây?

a)

Cho F1 giao phấn với nhau.

b)

Cho F1 tự thụ phấn.

c)

Cho F1 lai phân tích.

d)

Cho F2 tự thụ phấn.

135.

Theo quan niệm về giao tử thuần khiết của Mendel, cơ thể lai F1 khi tạo giao tử thì

a)

Mỗi giao tử chứa cặp nhân tố di truyền của bố và mẹ, nhưng không có sự pha trộn.

b)

Mỗi giao tử đều chứa cặp nhân tố di truyền hoặc của bố hoặc của mẹ.

c)

Mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố di truyền của bố hoặc mẹ.

d)

Mỗi giao tử đều chứa một nhân tố di truyền của bố và mẹ.

136.

Ở cà chua, gene A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với allele a quy định quả vàng. Phép lai nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 3 quả đỏ : 1 quả vàng?

a)

Aa × Aa.

b)

AA × Aa.

c)

AA × AA.

d)

Aa × aa.

137.

Xét hai cặp gene trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng quy định nhau sắc hoa. Giả sử gene A quy định tổng hợp enzyme A tác động làm cơ chất 1 (sắc tố trắng) thành cơ chất 2 (sắc tố trắng); gene B quy định tổng hợp enzyme B tác động làm cơ chất 2 thành sản phẩm P (sắc tố đỏ); các allele lặn tương ứng (a, b) đều không có khả năng này. Cơ thể có kiểu gene nào dưới đây cho kiểu hình hoa trắng?

a)

AABb.

b)

AaBb.

c)

aaBB.

d)

AaBb.

138.

Cho lúa hạt tròn lai với lúa hạt dài, F1 100% lúa hạt dài. Cho F1 tự thụ phấn được F2. Trong số lúa hạt dài F2, tính theo lí thuyết thì số cây hạt dài khi tự thụ phấn cho F3 toàn lúa hạt dài chiếm tỉ lệ

a)

1/41/4

b)

1/31/3

c)

3/43/4

d)

2/32/3

139.

Ở người, kiểu tóc do 1 gen gồm 2 allele (A, a) nằm trên NST thường. Người chồng tóc xoăn có bố, mẹ đều tóc xoăn và em gái tóc thẳng; người vợ tóc xoăn có bố tóc xoăn, mẹ và em trai tóc thẳng. Tính theo lí thuyết thì xác suất để cặp vợ chồng này sinh được một người con gái tóc xoăn là

a)

3/43/4

b)

1/41/4

c)

5/125/12

d)

3/83/8

140.

Cho biết mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng quy định. Cho cây thân cao, hoa màu đỏ giao phấn với cây thân thấp, hoa màu trắng được F1 gồm 100% cây thân cao, hoa màu đỏ. Cho F1 tự thụ phấn đời F2 có tỉ lệ 56,25% cây thân cao, hoa đỏ; 18,75% cây thân cao, hoa trắng; 18,75% cây thân thấp, hoa đỏ; 6,25% cây thân thấp, hoa trắng. Nếu cho các cá thể F1 lai phân tích, loại kiểu hình thân cao, hoa đỏ ở đời con chiếm tỉ lệ

a)

37,5%

b)

25%

c)

12,5%

d)

50%

141.

Ở đậu Hà Lan, gene A: thân cao, allele a: thân thấp; gene B: hoa đỏ, allele b: hoa trắng nằm trên 2 cặp NST tương đồng. Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gene tự thụ phấn được F1. Nếu không có đột biến, tính theo lí thuyết trong số cây thân cao, hoa đỏ F1 thì số cây thân cao, hoa đỏ thuần chủng chiếm tỉ lệ

a)

1/161/16

b)

1/91/9

c)

1/41/4

d)

9/169/16

142.

Cho biết A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp và không có đột biến xảy ra. Cho cây thân cao lai với cây thân thấp thu được đời F1 có hai loại kiểu hình là cây thân cao và cây thân thấp. Cho cây thân cao ở đời F1 tự thụ phấn thu được F2 có hai loại kiểu hình là cây thân cao và cây thân thấp. Lấy 2 cây thân cao ở đời F2, theo lí thuyết, xác suất để trong hai cây này có 1 cây thuần chủng là

a)

1/91/9

b)

4/94/9

c)

1/31/3

d)

2/92/9