wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về mạng máy tính

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm nào sau đây là đúng nhất về mạng máy tính?

a)

Mạng máy tính là một hệ thống gồm nhiều máy tính và các thiết bị được kết nối với nhau bởi đường truyền vật lý theo một kiến trúc nào đó

b)

Mạng máy tính là các máy tính kết nối với nhau cả về phần cứng và phần mềm

c)

Mạng máy tính là nhiều máy tính kết nối nối song song với nhau

d)

Mạng máy tính là nhiều máy tính kết nối theo kiểu

2.

Mạng LAN là mạng gì?

a)

Mạng máy tính toàn cầu

b)

Mạng đô thị

c)

Mạng cục bộ

d)

Mạng diện rộng

3.

Mạng MAN là mạng gì?

a)

Mạng máy tính toàn cầu

b)

Mạng đô thị

c)

Mạng cục bộ

d)

Mạng diện rộng

4.

Mạng WAN là mạng gì?

a)

Mạng máy tính toàn cầu

b)

Mạng đô thị

c)

Mạng cục bộ

d)

Mạng diện rộng

5.

Kiến trúc một mạng LAN có thể có dạng là:

a)

BUS

b)

RING

c)

STAR

d)

Có thể kết hợp tất cả dạng trên

6.

Mục tiêu kết nối mạng máy tính?

a)

Chia sẻ tài nguyên mạng, nâng cao độ tin cậy, chinh phục khoảng cách.

b)

Chia sẻ phần cứng, phần mềm, nâng cao độ tin cậy, chinh phục khoảng cách.

c)

Chia sẻ thông tin, nâng cao độ tin cậy, chinh phục khoảng cách.

d)

Cung cấp các dịch vụ mạng đa dạng, chia sẻ tài nguyên, nâng cao độ tin cậy, chinh phục khoảng cách và giảm chi phí đầu tư thiết bị.

7.

Trong ngành bảo sử dụng hệ thống mã nào để mã hóa thông tin truyền đi

a)

Hệ mã ASCII

b)

Hệ mã ELGAMAL

c)

Hệ mã RSA

d)

Hệ mã MORSE

8.

Để kết nối hai máy tính với nhau ta có thể sử dụng:

a)

Hub

b)

Switch

c)

Nối cáp trực tiếp

d)

Tất cả các đáp án trên

9.

Mạng thư tín đầu tiên được sử dụng để kết nối giữa hai thành phố nào của châu Âu?

a)

BERLIN- PARIS

b)

ROMA- PARIS

c)

MARID- BERLIN

d)

LONDON- PARIS

10.

LAN viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?

a)

Lock Area Network

b)

Local Agree Network

c)

Local Area Network

d)

Local Acrea Network

11.

Peer – to – Peer là mô hình mạng nào?

a)

Mô hình mạng ngang hàng

b)

Mô hình khách – chủ

c)

Mô hình lai

d)

Kết hợp tất cả các mô hình

12.

Mô tả nào thích hợp cho cấu trúc mạng dạng Bus?

a)

Cần nhiều cáp hơn các cấu hình khác

b)

Phương tiện rẻ tiền và dễ sử dụng

c)

Dễ sửa chữa hơn các cấu hình khác

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

13.

Thiết bị chọn đường (ROUTER) thuộc thành phần nào sau đây trong mạng máy tính?

a)

Đường biên mạng

b)

Đường trục mạng

c)

Mạng truy cập, đường truyền vật lý

14.

Đầu nối RJ-45 dùng trong kiến trúc mạng nào?

a)

Coax

b)

Fiber-optic

c)

1000Base-LX

d)

10BASE-T

15.

Nhược điểm của mạng dạng hình sao (Star) là:

a)

Khó cài đặt và bảo trì

b)

Khó khắc phục khi lỗi cáp xảy ra, và ảnh hưởng tới các mạng khác

c)

Cần quá nhiều cáp để kết nối tới nút mạng trung tâm

d)

Khó có khả năng thay đổi khi đã lắp đặt

16.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho cấu trúc mạng hình sao?

a)

Tất cả các máy tính đều nối với nhau

b)

Các máy tính nối theo chuỗi

c)

Các máy tính nối vòng

d)

Tất cả các máy tính đều nối về một thiết bị trung tâm

17.

Ưu điểm của mạng dạng Star?

a)

Cần ít cáp hơn nhiều so với các cấu hình khác

b)

Khi cáp đứt tại một điểm nào đó làm toàn bộ mạng ngừng hoạt động

c)

Khó tái lập cấu hình hơn so với các cấu hình khác

d)

Dễ kiểm soát và quản lý tập trung

18.

Dưới góc độ địa lý, sắp xếp nào sau đây theo thứ tự tăng dần về phạm vi chia sẻ?

a)

MAN; LAN; WAN

b)

LAN; MAN; WAN

c)

WAN; MAN; LAN

d)

LAN, WAN, MAN

19.

Sắp xếp nào sau đây theo thứ tự giảm dần về tốc độ truyền?

a)

MAN; LAN; WAN

b)

LAN; MAN; WAN

c)

WAN; MAN; LAN

d)

LAN, WAN, MAN

20.

Mô hình khách – chủ (Client – Server) có những ưu điểm gì?

a)

Đơn giản cho việc cài đặt và chi phí tương đối rẻ

b)

Dữ liệu được quản lý tập trung, bảo mật tốt

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

21.

Mô hình mạng ngang hàng (Peer – to – Peer) có những ưu điểm gì?

a)

Đơn giản cho việc cài đặt và chi phí tương đối rẻ

b)

Dữ liệu được quản lý tập trung, bảo mật tốt

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

22.

Nhóm thiết bị nào sau đây là thiết bị truyền dẫn?

a)

Hub; Switch; Router

b)

Switch; cáp sợi quang; Router

c)

Hub; Repeater; Router

d)

Cáp xoắn đôi; Cáp đồng trục; Cáp sợi quang

23.

Cáp sử dụng công nghệ Ethernet quy định 10BASE5 có chiều dài tối đa:

(a)  

24.

Cáp sử dụng trong mạng 100BaseT thuộc loại cáp nào sau đây:

a)

Cáp đồng trục

b)

Cáp xoắn đôi

c)

Cáp quang

d)

Tất cả các đáp án trên

25.

Cáp có ký hiệu RG-58AU thuộc loại cáp nào sau đây:

a)

Cáp đồng trục

b)

Cáp xoắn đôi

c)

Cáp quang

d)

Tất cả các đáp án trên

26.

Router dùng để làm gì?

a)

Định tuyến giữa các mạng

b)

Lọc các gói tin dư thừa

c)

Mở rộng một hệ thống mạng

d)

Cả ba đáp án đều đúng

27.

Thiết bị Hub dùng để làm gì?

a)

Định tuyến giữa các mạng

b)

Lọc các gói tin dư thừa

c)

Ngăn không cho các packet thuộc loại Broadcast đi qua nó

d)

Kết nối máy tính trong mạng LAN

28.

Cáp sử dụng công nghệ Ethernet quy định như sau 100BASE-FX có chiều dài tối đa:

a)

100m

b)

50m

c)

200m

d)

2000m

29.

Chức năng chủ yếu của thiết bị Repeater là gì?

a)

Khuếch đại tín hiệu và truyền tin

b)

Khuếch đại tín hiệu, lọc tin và truyền tin

c)

Định tuyến đường truyền tin

d)

Lọc tin và truyền tin

30.

Nhược điểm của mạng có cấu trúc điểm - điểm (Point to Point) là?

a)

Khả năng dung độ thông tin (collision) thấp.

b)

Hiệu suất sử dụng đường truyền cao. Chiếm dụng nhiều tài nguyên.

c)

Rẻ tiền, tốn ít nhiều thời gian để thiết lập đường truyền và xử lý tại các node.

d)

Tốn kém, tốn nhiều thời gian để thiết lập đường truyền và xử lý tại các node.

31.

Môi trường truyền tin thông thường trong mạng máy tính là?

a)

Các loại cáp như: utp, stp, cáp điện thoại, cáp quang,...

b)

Sóng hồng ngoại.

c)

Đáp án a, b đúng.

d)

Đáp án a, b sai.

32.

Thiết bị nào sau đây được sử dụng tại trung tâm của mạng hình sao?

a)

Switch, bridge

b)

Netcard

c)

Port

d)

Repeater

33.

Đặc trưng cơ bản của đường truyền

a)

Băng thông (Bandwidth).

b)

Thông lượng (Throughput).

c)

Suy hao (Attenuation).

d)

Tốc độ truyền dẫn

34.

Cáp có ký hiệu RG-58AU thuộc loại cáp nào sau đây:

a)

Cáp đồng trục

b)

Cáp xoắn đôi

c)

Cáp quang

d)

Tất cả các đáp án trên

35.

Dịch vụ Telnet

a)

Dịch vụ đăng nhập từ xa.

b)

Dịch vụ giúp người sử dụng làm việc trên một máy tính khác từ xa qua mạng.

c)

Se tạo ra một môi trường làm việc giúp cho người sử dụng có thể thao tác trên một máy tính ở xa như đang làm việc trên chính máy của mình.

d)

Tất cả đều đúng.

36.

CSMA/CD là tên viết tắt của:

a)

Collision Sense Multiple Access / Collision Detection

b)

Carrier Sense Multiple Access / Collision Deterence

c)

Carrier Sense Multiple Access / Collision Detection

d)

Collision Sense Multiple Access / Collision Deterence

37.

Mạng LAN kết nối dạng thẳng (Bus) hoạt động theo kiểu?

a)

Quảng bá (Broadcast).

b)

Không kết nối (Connectionless).

c)

Có kết nối (Connection-Oriented).

d)

Không kết nối, có biên nhận (Connectionless, Acknowledgement)

38.

Ưu điểm lớn nhất của mô hình tính toán tập trung là

a)

Truy xuất nhanh, phân lớn không giới hạn các ứng dụng

b)

Dữ liệu bảo mật an toàn, dễ sao lưu, dễ diệt virus và chi phí cài đặt thấp

c)

Xử lý rất nhanh và mạnh, có thể dùng để chạy các ứng

39.

Lợi ích khi kết nối liên mạng?

a)

Giảm lưu thông trên mạng, tối ưu hoá hiệu năng.

b)

Đơn giản hoá việc quản trị mạng, hiệu quả hơn so với mạng WAN có phạm vi hoạt động lớn.

c)

Giảm lưu thông trên mạng, đơn giản hoá việc quản trị mạng.

d)

Giảm lưu thông trên mạng, tối ưu hoá hiệu năng, đơn giản hoá việc quản trị mạng và hiệu quả hơn so với mạng WAN có phạm vi hoạt động lớn.

40.

Phát biểu nào đúng nhất về mạng chuyển mạch kênh (Circuit Switched Networks)?

a)

Thiết lập kết nối vật lý giữa 2 thực thể, duy trì kết nối trong quá trình trao đổi thông tin và giải phóng kết nối khi truyền xong dữ liệu.

b)

Thiết lập kết nối logic giữa 2 thực thể, duy trì kết nối trong quá trình trao đổi thông tin và giải phóng kết nối khi truyền xong dữ liệu.

c)

Thiết lập kết nối vật lý giữa 2 thực thể, giải phóng kết nối khi gặp xung đột.

d)

Truyền dữ liệu giữa 2 thực thể.

41.

Ưu điểm lớn nhất của mô hình tính toán cộng tác là

a)

Xử lý rất nhanh, phân tán không giới hạn các ứng dụng.

b)

Dữ liệu bảo mật an toàn, dễ sao lưu, dễ diệt virus và chi phí cài đặt thấp.

c)

Xử lý rất nhanh và mạnh, có thể dùng để chạy các ứng dụng có các phép toán lớn, xử lý dữ liệu lớn.

42.

Các máy trạm hoạt động trong mạng vừa có chức năng như máy chủ (server) vừa có chức năng như máy khách (client) trong mạng:

a)

Client/Server

b)

Ethernet

c)

Peer to peer

d)

Lan

43.

Kiến trúc của AD (Active Directory) có dạng:

a)

Dạng vòng

b)

Dạng hình sao

c)

Dạng cây

d)

Tất cả các đáp án trên

44.

Mạng nào sau đây có tỉ lệ lỗi trên đường truyền dữ liệu cao nhất

a)

Lan

b)

Man

c)

Wan

d)

Internet

45.

Để kết nối pc với pc dùng cáp utp, ta bấm cáp theo kiểu

a)

A. cáp thẳng

b)

B.cáp chéo

c)

C.cả cáp thẳng và cáp chéo

46.

Tốc độ truyền dữ liệu của kỹ thuật Token Ring trong mạng Lan:

a)

10-100Mbps

b)

16Mbps

c)

100Mbps

d)

Không có đáp án đúng

47.

Tốc độ truyền dữ liệu của kỹ thuật Ethernet trong mạng Lan:

a)

10-100Mbps

b)

16Mbps

c)

100Mbps

d)

Không có đáp án đúng

48.

Tốc độ truyền dữ liệu của kỹ thuật FDDI trong mạng Lan:

a)

10-100Mbps

b)

16Mbps

c)

100Mbps

d)

Không có đáp án đúng

49.

Tốc độ truyền dữ liệu của kỹ thuật Leased-line trong mạng Wan:

a)

64kbps

b)

1,5 mbps

c)

2mbps

d)

4mbps

50.

Tốc độ truyền dữ liệu của kỹ thuật T1 trong mạng Wan:

a)

64kbps

b)

1,5 mbps

c)

2mbps

d)

4mbps

51.

Tốc độ truyền dữ liệu của kỹ thuật E1 trong mạng Wan:

a)

64Kbps

b)

1,5 Mbps

c)

2Mbps

d)

4Mbps

52.

Đặc trưng của mạng quảng bá (Point to Multipoint, Broadcasting):

a)

Tất cả các node cùng truy nhập chung trên một đường truyền vật lý.

b)

Nối từng cặp node lại với nhau theo một hình học xác định.

c)

Các node trung gian: tiếp nhận, lưu trữ tạm thời và gửi tiếp thông tin.

d)

Thông điệp được gửi đi sẽ có một node tiếp nhận.

53.

Ưu điểm của mạng có cấu trúc điểm - điểm (Point to Point) là?

a)

Khả năng đụng độ thông tin (collision) thấp.

b)

Hiệu suất sử dụng đường truyền cao. Chiếm dụng nhiều tài nguyên.

54.

Tốc độ trao đổi thông tin thấp. Đơn vị của băng thông là:

a)

Hetz(Hz)

b)

Volt(V)

c)

Bits / seconds (bps)

d)

Ohm(Ω)

55.

Nhóm thiết bị nào sau đây thuộc nhóm thiết bị kết nối?

a)

Hub; Switch; Router

b)

Switch; cáp sợi quang; Router

c)

Hub; Repeater; Router

d)

Cáp xoắn đôi; cáp đồng trục; cáp sợi quang

56.

Mạng có cấu trúc điểm - điểm (Point to Point) là?

a)

Mạng lưu và gửi tiếp (store - and - forward).

b)

Mạng lưu và xóa (store - and - delete).

c)

Nối từng cặp node lại với nhau theo một hình học xác định.

d)

Các node trung gian: tiếp nhận, lưu trữ tạm thời và gửi tiếp gói thông tin.

57.

Khẳng định đúng nhất trong mạng chuyển mạch gói (Packet Switched Networks)?

a)

Gói tin lưu chuyển trên các kết nối logic.

b)

Gói tin lưu chuyển trên các kết nối vật lý.

c)

Gói tin lưu chuyển độc lập hướng đích.

d)

Các gói tin lưu chuyển hướng đích độc lập và trên một đường có thể chia sẻ cho nhiều gói tin.

58.

Độ dài gói tin cực đại MTU (Maximum Transfer Unit)?

a)

Trong các mạng khác nhau là khác nhau.

b)

Trong các mạng khác nhau là như nhau.

c)

Trong các mạng không quan tâm đến độ dài gói tin

d)

Tất cả đáp án đều sai.

59.

Hãy chọn những khẳng định đúng sau?

a)

Kỹ thuật datagram sử dụng trong các mạng không liên kết (Connectionless).

b)

Kỹ thuật datagram sử dụng trong các mạng hướng liên kết (Connection-Oriented). Kỹ thuật datagram sử dụng trong các mạng chuyển mạch kênh.

c)

Kỹ thuật datagram sử dụng trong các mạng chuyển gói X25.

d)

Kỹ thuật datagram sử dụng trong các mạng không liên kết (Connectionless) và các mạng hướng liên kết (Connection-Oriented).

60.

Hãy chọn những khẳng định đúng sau?

4 lines
61.

Mô tả nào sau đây dành cho mạng hình sao (star)?

a)

Truyền dữ liệu qua cáp đồng trục.

b)

Mỗi nút mạng đều kết nối trực tiếp với tất cả các nút khác.

c)

Có một nút trung tâm và các nút mạng khác kết nối đến.

d)

Các nút mạng sử dụng chung một đường cáp.

62.

Đặc điểm của mạng dạng Bus?

a)

Tất cả các nút mạng kết nối vào nút mạng trung tâm (Ví dụ như Hub).

b)

Tất cả các nút kết nối trên cùng một đường truyền vật lý.

c)

Tất cả các nút mạng đều kết nối trực tiếp với nhau.

d)

Mỗi nút mạng kết nối với 2 nút mạng còn lại.

63.

Nhược điểm của mạng hình sao (Star) là?

a)

Khó cài đặt và bảo trì.

b)

Khó khắc phục khi lỗi cáp xảy ra, và ảnh hưởng tới các mạng khác.

c)

Cần quá nhiều cáp để kết nối tới nút mạng trung tâm.

d)

Không có khả năng mở rộng dễ dàng khi đã lắp đặt.

64.

Trên thiết bị mạng, cổng nào dùng để kết nối từ xa để cấu hình?

a)

Cổng AUX

b)

Cổng Console

c)

Cổng Serial

65.

Trên thiết bị mạng, cổng nào dùng để kết nối trực tiếp để cấu hình?

a)

Cổng AUX

b)

Cổng Console

c)

Cổng Serial

66.

Mạng ISDN có những đặc điểm sau?

a)

Là một mạng đa dịch vụ.

b)

ISDN có thể thông báo hiệu số 7 và các node chuyển mạch thông minh.

c)

Kiến trúc ISDN tương thích với mô hình OSI.

d)

Tất cả khẳng định trên đúng.

67.

Các phần tử cơ bản của mạng ISDN?

a)

Te1 là các thiết bị đầu cuối có các thuộc tính isdn.

b)

Te2 là các thiết bị đầu cuối không có tính năng isdn.

c)

Nt1 (network termination 1) thực hiện các chức năng vật lý tầng vật lý.

d)

Tất cả đều đúng.

68.

Loại nào không phải là kênh trong mạng ISDN?

a)

Kênh D: Dùng để truyền báo hiệu giữa người sử dụng và mạng.

b)

Kênh B: Dùng để truyền dữ liệu.

c)

Kênh H cung cấp các dịch vụ tốc độ cao và ghép các kênh B.

d)

Kênh C.

69.

Giao diện ISDN?

a)

Giao diện BRI (Basic Rate Interface) và giao diện PRI (Primary Rate Interface).

b)

Giao diện IRI (Internet Rate Interface).

c)

Giao diện giữa các tầng.

d)

Cung cấp các điểm truy nhập dịch vụ.

70.

Hoạt động trong tầng Datalink của ISDN?

a)

Giao thức LAP-D.

b)

Giao thức hdlc.

c)

Giao thức LAP-B và LAP – F.

d)

Giao thức LAP-D và LAP – F.

71.

Đặc tính kỹ thuật mạng của X25 là sai?

a)

X25 định nghĩa chuẩn giao diện giữa DTE và DCE.

b)

Cung cấp các lựa chọn cho chuyển mạch ảo hoặc cố định.

c)

Tốc độ tối đa 65 Kbps.

d)

Tất cả đều đúng.

72.

Thông số nào sau đây không phải là tốc độ điển hình của B-ISDN trên cáp sợi quang?

a)

51 Mbps.

b)

155 Mbps.

c)

312 Mbps.

d)

622 Mbps.

73.

Mạng X25 không hấp dẫn, vì?

a)

Tốc độ thấp, không thích hợp các dịch vụ yêu cầu tốc độ cao. Các dịch vụ Lan trong môi trường Wan.

b)

Không phù hợp trong môi trường truyền dẫn quang.

c)

Tất cả khẳng định trên đều đúng.

d)

Tất cả khẳng định trên đều sai.

74.

Hoạt động trong tầng Datalink của X25, có?

a)

Giao thức LAP-B.

b)

Giao thức HDLC.

c)

Giao thức LAP-B và LAP – F.

d)

Giao thức LAP-D và LAP – F.

75.

Đặc trưng cơ bản của Frame Relay?

a)

Không cần duy trì bảng trạng thái, không xử lý các gói tin điều khiển. Loại bỏ các quá trình trình xử lý ở tầng mạng.

b)

Không điều khiển lưu lượng và điều khiển lỗi theo từng đoạn mạng (Hop-by-Hop Control).

c)

Khung dữ liệu (Frame) có kích thước thay đổi.

d)

Các trường hợp trên đều đúng.

76.

Hoạt động trong tầng Datalink Frame Relay, có?

a)

Giao thức LAP- F.

b)

Giao thức HDLC.

c)

Giao thức LAP-B và LAP – F.

d)

Giao thức LAP-D và LAP – F.

77.

Khái niệm nào đúng nhất về giao thức mạng (protocol)?

a)

Là các tín hiệu nhị phân truyền đi trước khi truyền dữ liệu thật sự

b)

Là một tập các quy ước, thoả thuận mà các thiết bị trên mạng phải tuân theo để có thể liên lạc được với nhau

c)

Là cơ chế “bắt tay ba lần” mà mọi thiết bị mạng đều phải thực hiện khi khởi động

d)

Là một tập các đặc tả mà mọi nhà sản xuất sản phẩm mạng phải dựa theo để thiết kế sản phẩm.

78.

Giao thức mạng Protocol Stack là:

a)

Hình thức cài đặt phần mềm cho một bộ giao thức mạng máy tính

b)

Giao thức điều khiển truyền vận

c)

Giao thức truyền tải siêu văn bản

d)

Bộ giao thức liên mạng

79.

Giao thức mạng Transmission Control Protocol (TCP) là:

a)

Hình thức cài đặt phần mềm cho một bộ giao thức mạng máy tính

b)

Giao thức điều khiển truyền vận

c)

Giao thức truyền tải siêu văn bản

d)

Bộ giao thức liên mạng

80.

Giao thức mạng Hypertext Transfer Protocol (HTTP) là:

a)

Hình thức cài đặt phần mềm cho một bộ giao thức mạng máy tính

b)

Giao thức điều khiển truyền vận

c)

Giao thức truyền tải siêu văn bản

d)

Bộ giao thức liên mạng

81.

Giao thức mạng nào dưới đây được sử dụng trong mạng cục bộ LAN?

a)

NETBIOS

b)

IPX

c)

TCP/IP

d)

Tất cả các đáp án trên

82.

Giao thức mạng Internet Protocol Suite là:

a)

Hình thức cài đặt phần mềm cho một bộ giao thức mạng máy tính

b)

Giao thức điều khiển truyền vận

c)

Giao thức truyền tải siêu văn bản

d)

Bộ giao thức liên mạng

83.

Giao thức mạng Internet Protocol (IP) là:

a)

Giao thức Internet và chúng là giao thức chính trong Internet protocol suite

b)

Giao thức chuẩn mạng Internet được sử dụng bởi các ứng dụng email

c)

Giao thức truyền tải siêu văn bản trên Internet

d)

Bộ giao thức liên mạng

84.

Giao thức mạng Internet Message Access Protocol (IMAP) là:

a)

Giao thức Internet và chúng là giao thức chính trong Internet protocol suite

b)

Giao thức chuẩn mạng Internet được sử dụng bởi các ứng dụng email

c)

Giao thức truyền tải siêu văn bản trên Internet

d)

Bộ giao thức liên mạng

85.

Giao thức mạng Hypertext Transfer Protocol Secure (HTTPs) là:

a)

Hình thức cài đặt phần mềm cho một bộ giao thức mạng máy tính

b)

Giao thức điều khiển truyền vận

c)

Giao thức truyền tải siêu văn bản bảo mật

d)

Bộ giao thức liên mạng

86.

Giao thức mạng Hypertext Transfer Protocol Secure (HTTPs) sử dụng cổng nào để giao tiếp mạng:

a)

80

b)

143

c)

443

d)

423

87.

Giao thức mạng Hypertext Transfer Protocol (HTTP) sử dụng cổng nào để giao tiếp mạng:

a)

80

b)

143

c)

443

d)

423

88.

Thông báo lỗi Http 404 là:

a)

Không tồn tại địa chỉ truy cập

b)

Truy cập vào nơi yêu cầu xác thực, nhưng không vượt qua được

c)

Web server truy cập bị lỗi

89.

Thông báo lỗi Http 401 là:

a)

Không tồn tại địa chỉ truy cập

b)

Truy cập vào nơi yêu cầu xác thực, nhưng không vượt qua được

c)

Web server truy cập bị lỗi

90.

Thông báo lỗi Http 500 là :

a)

Không tồn tại địa chỉ truy cập

b)

Truy cập vào nơi yêu cầu xác thực, nhưng không vượt qua được

c)

Web server truy cập bị lỗi

91.

Thông báo lỗi Http 400 là :

a)

Không tồn tại địa chỉ truy cập

b)

Truy cập vào nơi yêu cầu xác thực, nhưng không vượt qua được

c)

Web server truy cập bị lỗi

d)

Gõ sai cú pháp đường dẫn

92.

Thông báo lỗi Http 408 là :

a)

Không tồn tại địa chỉ truy cập

b)

Truy cập vào nơi yêu cầu xác thực, nhưng không vượt qua được

c)

Web server truy cập bị lỗi

d)

Đường truyền ngắn hoặc kích thước file yêu cầu lớn.

93.

Chức năng của giao thức HTTP là:

a)

Quản lý và giám sát các thiết bị mạng

b)

Truyền tải thư tín đơn giản

c)

Phân giải địa chỉ

d)

Truyền tải siêu văn bản

94.

Chức năng của giao thức FTP là:

a)

Quản lý và giám sát các thiết bị mạng

b)

Truyền tải thư tín đơn giản

c)

Truyền tập tin

d)

Truyền tải siêu văn bản

95.

Chức năng của giao thức TFTP là:

a)

Quản lý và giám sát các thiết bị mạng

b)

Truyền tải tệp remote host

c)

Phân giải địa chỉ

d)

Truyền tải siêu văn bản

96.

Chức năng của giao thức ARP là:

a)

Quản lý và giám sát các thiết bị mạng

b)

Truyền tải thư tín đơn giản

c)

Phân giải địa chỉ

d)

Truyền tải siêu văn bản

97.

Chức năng của giao thức SNMP là:

a)

Quản lý và giám sát các thiết bị mạng

b)

Truyền tải thư tín đơn giản

c)

Phân giải địa chỉ

d)

Truyền tải siêu văn bản

98.

Giao thức SNMP thuộc lớp :

a)

Lớp ứng dụng

b)

Lớp mạng

c)

Lớp vận chuyển

d)

Lớp liên kết dữ liệu

99.

Giao thức HTTP thuộc lớp:

a)

Lớp ứng dụng

b)

Lớp mạng

c)

Lớp vận chuyển

d)

Lớp liên kết dữ liệu

100.

Chức năng của giao thức SMTP là:

a)

Quản lý và giám sát các thiết bị mạng

b)

Truyền tải thư tín đơn giản

c)

Phân giải địa chỉ

d)

Truyền tải siêu văn bản