Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về sản xuất và lao động

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của sản xuất của cải vật chất được thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Xóa bỏ mọi loại cạnh tranh.

b)

Quyết định mọi hoạt động xã hội.

c)

Lũng đoạn thị trường.

d)

Cung cấp thông tin.

2.

Lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất kết hợp thành

a)

lực lượng sản xuất.

b)

quá trình sản xuất.

c)

phương thức sản xuất.

d)

tư liệu sản xuất.

3.

Sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực là

a)

lao động.

b)

sức lao động.

c)

hoạt động.

d)

người lao động.

4.

Để khôi phục sản xuất sau khi dịch bệnh lắng xuống, công ty A lên kế hoạch về việc nhập nguyên liệu như sắt thép, nguyên vật liệu như...Những nguyên vật liệu đầu vào mà công ty nhập là đề cập đến yếu tố nào dưới đây của quá trình sản xuất?

a)

Công cụ lao động.

b)

Đối tượng lao động.

c)

Hệ thống bình chứa.

d)

Kết cấu hạ tầng.

5.

Các công ty A, B, C và D cùng sản xuất bột giặt và cung cấp cho thị trường trong nước. Công ty A chú trọng vào đổi mới hệ thống bao bì, công ty B chú trọng đổi mới xe vận chuyển hàng hóa cho các đại lý, công ty C chú trọng vào đào tạo nguồn nhân lực. Công ty D chú trọng vào đổi mới máy móc và dây chuyền sản xuất. Việc công ty C là đã chú trọng vào yếu tố nào dưới đây của quá trình sản xuất?

a)

tư duy sáng tạo.

b)

hệ thống bình chứa.

c)

kết cấu hạ tầng.

d)

Sức lao động.

6.

Có ý kiến cho rằng: Cây gỗ là tư liệu lao động của người thợ chống lò trong hầm mỏ nhưng là đối tượng lao động của người thợ mộc. Em sẽ sử dụng căn cứ nào dưới đây để giải thích cho ý kiến đó?

a)

Mục đích sử dụng cây gỗ gắn với chức năng mà nó đảm nhận trong sản xuất.

b)

Đặc tính cơ bản của cây gỗ gắn với chức năng của nó trong sản xuất.

c)

Chức năng của cây gỗ đảm nhận gắn với đặc trưng cơ bản của nó trong sản xuất.

d)

Thuộc tính cơ bản gắn với mục đích sử dụng của cây gỗ trong sản xuất.

7.

Việc làm của công ty D là đã chú trọng vào yếu tố nào dưới đây của quá trình sản xuất?

a)

công cụ lao động.

b)

tư duy sáng tạo.

c)

hệ thống bình chứa.

d)

kết cấu hạ tầng.

8.

Việc làm của ba mẹ H là không thực hiện tốt trách nhiệm của công dân trong lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Phát triển kinh tế đất nước

b)

Giữ gìn truyền thống gia đình

c)

Phát huy truyền thống văn hóa

d)

Củng cố an ninh quốc phòng

9.

Việc làm của công ty B và công ty A là đã chú trọng vào yếu tố nào dưới đây của quá trình sản xuất?

a)

hệ thống bình chứa.

b)

tư duy sáng tạo.

c)

kết cấu hạ tầng.

d)

công cụ lao động.

10.

Theo em bạn H dựa vào đâu để phân biệt một vật liệu là tư liệu lao động, lúc nào là đối tượng lao động?

a)

Chức năng của con bò đảm nhận gắn với đặc trưng cơ bản của nó trong sản xuất.

b)

Mục đích sử dụng con bò gắn với chức năng đảm nhận trong quá trình sản xuất.

c)

Đặc tính cơ bản của con bò gắn với chức năng cơ bản của nó trong sản xuất.

d)

Thuộc tính cơ bản gắn với mục đích sử dụng của con bò trong sản xuất.

11.

Sản phẩm của lao động chỉ mang hình thái hàng hoá khi nó là đối tượng

a)

được xã hội thừa nhận.

b)

mua – bán trên thị trường.

c)

có giá trị sử dụng.

d)

được đưa ra để bán trên thị trường.

12.

Sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán, là nội dung của khái niệm

a)

tiền tệ.

b)

hàng hóa.

c)

lao động.

d)

thị trường.

13.

Trong sản xuất hàng hóa, công dụng của sản phẩm làm cho hàng hóa có

a)

giá trị trên thị trường.

b)

giá trị sử dụng.

c)

giá trị.

d)

giá trị trao đổi.

14.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, xét về mặt bản chất, tua tham quan Huế – Đà Nẵng – Hội An là loại hàng hóa

a)

không xác định.

b)

dịch vụ.

c)

ở dạng vật thể.

d)

hữu hình.

15.

Đối với hàng hóa, công dụng của sản phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người làm cho hàng hóa có

a)

chất lượng.

b)

giá trị sử dụng.

c)

giá trị.

d)

chức năng.

16.

Khi trao đổi hàng hóa vượt ra khỏi biên giới quốc gia thì tiền tệ làm chức năng

a)

phương tiện thanh toán.

b)

tiền tệ thế giới.

c)

giao dịch quốc tế.

d)

phương tiện lưu thông.

17.

Đâu là chức năng của tiền tệ?

a)

Phương tiện thanh toán.

b)

Phương tiện giao dịch.

c)

Phương tiện mua bán.

d)

Phương tiện trao đổi.

18.

Chị A trồng rau sạch để bán lấy tiền rồi dùng tiền đó mua gạo. Vậy tiền đó thực hiện chức năng nào dưới đây?

a)

Phương tiện thanh toán.

b)

Phương tiện giao dịch.

c)

Thước đo giá trị.

d)

Phương tiện lưu thông.

19.

Giá cả của đồng tiền nước này được tính bằng đồng tiền của nước khác gọi là

a)

giá niêm yết.

b)

mệnh giá.

c)

tỉ giá hối đoái.

d)

chỉ số hối đoái.

20.

Vợ chồng chị C đã trả cho công ty M 800 triệu đồng để mua một căn hộ trong khu đô thị Y. Trong trường hợp này, chức năng nào dưới đây của tiền tệ đã được thực hiện?

a)

Thước đo giá trị.

b)

Phương tiện lưu thông.

c)

Phương tiện cất trữ.

d)

Phương tiện thanh toán.

21.

Chị H nuôi bò để bán lấy tiền rồi dùng tiền để mua xe máy. Vậy tiền đó thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Phương tiện lưu thông.

b)

Thước đo giá trị.

c)

Phương tiện cất trữ.

d)

Phương tiện thanh toán.

22.

Hai bạn D và L đến siêu thị để mua hàng, tại đây các bạn thấy bất kỳ hàng hóa nào cũng được in giá lên bao bì sản phẩm như: 4.500đ/ hộp sữa, 8000đ/1 cuốn vở, 30.000đ/1 suất cơm. Việc in giá công khai như vậy là biểu hiện chức năng nào của tiền tệ?

a)

Chức năng cất trữ.

b)

Chức năng thanh toán.

c)

Thước đo giá trị.

d)

Chức năng lưu thông.

23.

Khi thấy mức tiêu thụ rau mầm sạch của người tiêu dùng ngày càng lớn, anh K chủ trang trại X đã chuyển đổi mô hình từ trồng rau giống sang trồng rau mầm sạch để cung ứng ra thị trường. Anh K đã vận dụng tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?

a)

Thay đổi quy trình tiêu dùng.

b)

Hoàn thiện kết cấu hạ tầng sản xuất.

c)

Điều tiết sản xuất, lưu thông hàng hóa.

d)

Thiết lập quá trình lưu thông hàng hóa.

24.

Chị M mua hai chiếc áo với kiểu dáng như nhau, nhưng giá cả khác nhau do chất lượng khác nhau, thời gian sản xuất khác nhau... Trong trường hợp này, chị M đã thực hiện chức năng nào dưới đây của tiền tệ?

a)

Phương tiện truyền thông.

b)

Phương tiện cất trữ.

c)

Phương tiện lưu thông.

d)

Thước đo giá trị.

25.

Hiện nay, nhiều nơi ở nước ta, người nông dân bỏ lúa trồng các loại cây ăn quả này có giá cao trên thị trường. Trong trường hợp này người nông dân đã căn cứ chức năng nào của thị trường để chuyển đổi cơ cấu cây trồng?

a)

Chức năng thừa nhận giá trị.

b)

Chức năng thực hiện giá trị.

c)

Chức năng thông tin.

d)

Chức năng điều tiết sản xuất, tiêu dùng.

26.

Theo yêu cầu của quy luật giá trị, việc sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động nào dưới đây?

a)

Thời gian lao động tập thể cần thiết

b)

Thời gian lao động cá biệt cần thiết

c)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Thời gian hao phí tập thể cần thiết

27.

Theo yêu cầu của quy luật giá trị, khi tiến hành sản xuất, người sản xuất phải đảm bảo thời gian lao động cá biệt phù hợp với?

a)

thời gian lao động tập thể cần thiết

b)

thời gian lao động cá biệt cần thiết

c)

thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

thời gian hao phí tập thể cần thiết

28.

Trong quá trình sản xuất, việc người sản xuất phân phối lại các yếu tố của tư liệu sản xuất từ ngành sản xuất này sang ngành sản xuất khác là vận dụng tác động nào của quy luật giá trị?

a)

Kích thích sản xuất phát triển.

b)

Điều tiết sản xuất hàng hóa.

c)

Phân phối thành quả lao động.

d)

Thúc đẩy lao động cá biệt tăng.

29.

Để may một cái áo, chị H phải mất 6 giờ lao động. Thời gian lao động xã hội cần thiết để may một cái áo là 5 giờ lao động. Vậy chị H có thể bán chiếc áo với giá cả tương ứng mấy giờ lao động?

a)

5 giờ.

b)

6 giờ.

c)

8 giờ.

d)

7 giờ.

30.

Để sản xuất ra bánh sinh nhật cùng chất lượng và mẫu mã, thời gian lao động của chị H là 1 giờ/1 cái, chị K là 2 giờ/1 cái, chị N là 3 giờ/1 cái. Trên thị trường, xã hội thừa nhận mua và bán với thời gian là 2 giờ/1 cái. Vậy trong 3 người trên, ai là người không thực hiện tốt yêu cầu của quy luật giá trị?

a)

Chị K

b)

Chị H và chị K

c)

Chị N

d)

Chị H

31.

Anh G, K, L, M cùng bán quán phở tại thị trấn X. Để bán với giá thấp hơn, anh G đã giảm chi phí bằng cách giảm lượng phở, thịt trong mỗi tô phở; anh K tìm mua nguồn thịt tươi ngon và xương để hầm nước lèo cũng nhiều hơn; anh L lại đầu tư hệ thống nồi hơi dùng điện hầm nước lèo thay củi để bớt công sức; anh M lại thuê nhân viên phục vụ trẻ, nhanh nhẹn. Những ai dưới đây đã áp dụng quy luật giá trị?

a)

Anh K và L.

b)

Anh G, K, L và M

c)

Anh K, L và M.

d)

Anh G.

32.

Thấy vải thiều được giá, anh V liền chặt bỏ 3ha ổi đang cho thu hoạch để trồng vải thiều trong khi cơ quan chức năng liên tục khuyến cáo người dân không tăng diện tích vải thiều vì sẽ dẫn đến tình trạng cung vượt quá cầu. Kết quả nhiều

a)

Anh V đã không tuân theo quy luật giá trị.

b)

Anh V đã tuân theo quy luật giá trị.

c)

Anh V đã làm đúng theo khuyến cáo.

d)

Anh V đã làm sai theo khuyến cáo.

33.

Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm

a)

đầu cơ tích trữ nâng giá.

b)

hủy hoại môi trường.

c)

khai thác cạn kiệt tài nguyên.

d)

giành nguồn nguyên liệu thuận lợi.

34.

Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm

a)

Giành ưu thế về khoa học và công nghệ.

b)

Đẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư công.

c)

Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.

d)

Triệt tiêu mọi lợi nhuận kinh doanh.

35.

Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm

a)

giành thị trường có lợi để bán hàng.

b)

tăng cường độc chiếm thị trường.

c)

Làm cho môi trường bị suy thoái.

d)

Tiếp cận bán hàng trực tuyến.

36.

Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm

a)

đầu cơ tích trữ để nâng giá cao.

b)

nền tảng của sản xuất hàng hóa.

c)

tìm kiếm cơ hội đầu tư thuận lợi.

d)

đa dạng hóa các quan hệ kinh tế.

37.

Cửa hàng của anh A được cấp giấy phép bán đường sữa, bánh kẹo. Nhận thấy nhu cầu về thức ăn nhanh trên thị trường tăng cao nên anh A đã bán thêm mặt hàng này mà không khai báo cơ quan chức năng. Hành vi của anh A là biểu hiện của tính hai mặt trong cạnh tranh?

a)

Cạnh tranh trực tuyến.

b)

cạnh tranh tiêu cực.

c)

cạnh tranh lành mạnh.

d)

cạnh tranh không lành mạnh.

38.

Do hệ thống máy móc cũ, năng suất thấp nên gia đình H đã đầu tư mua hệ thống máy móc mới, năng suất tăng gấp đôi, nhờ vậy giá thành sản phẩm cũng hạ xuống, bán được nhiều hơn trên thị trường. Xét về mặt bản chất kinh tế, những việc làm trên là biểu hiện của hình thức

a)

cạnh tranh lành mạnh.

b)

cạnh tranh tiêu cực.

c)

cạnh tranh không lành mạnh.

d)

chiêu thức trong kinh doanh.

39.

Thấy cửa hàng bán quần áo may sẵn của F ít khách nên M đã gợi ý đăng tải lên facebook để quảng cáo. P giúp F chia sẻ bài viết cho nhiều người khác. Anh K cũng buôn bán quần áo trên mạng facebook nên đã nhờ C và Y nói xấu F trên facebook. L chia sẻ bài viết của R và L cho H. Xét về mặt bản chất kinh tế, việc làm của anh K là biểu hiện của việc

a)

cạnh tranh không lành mạnh.

b)

cạnh tranh lành mạnh.

c)

chiêu thức trong kinh doanh.

d)

cạnh tranh tiêu cực.

40.

Hiện nay, các doanh nghiệp dệt may trong nước gặp rất nhiều khó khăn do phải cạnh tranh với sản phẩm may mặc có chất lượng tốt, giá rẻ của các nước khác. Để vượt qua khó khăn và cạnh tranh thắng lợi, các doanh nghiệp cần

a)

hạ giá thành sản phẩm.

b)

đổi mới công nghệ.

c)

bỏ qua yếu tố bảo vệ môi trường.

d)

cắt giảm nhân công.

41.

Khối lượng hàng hoá, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định là

a)

cầu.

b)

tổng cầu.

c)

tổng cung.

d)

cung.

42.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi trên thị trường xảy ra hiện tượng cung lớn hơn cầu thì sẽ làm cho giá cả hàng hóa có xu hướng

a)

tăng

b)

giảm

c)

giữ nguyên

d)

bằng giá trị

43.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, nhà sản xuất sẽ quyết định thu hẹp sản xuất, kinh doanh khi

a)

cung giảm.

b)

cầu giảm.

c)

cung tăng.

d)

cầu tăng.

44.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi giá cả giảm xuống, cầu sẽ có xu hướng

a)

ổn định.

b)

không tăng.

c)

giảm xuống.

d)

tăng lên.

45.

Khối lượng hàng hóa, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định là

a)

cầu.

b)

tổng cầu.

c)

tổng cung.

d)

cung.

46.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi trên thị trường xảy ra hiện tượng cung lớn hơn cầu thì sẽ làm cho giá cả hàng hóa có xu hướng

a)

tăng

b)

giảm

c)

giữ nguyên

d)

bằng giá trị

47.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, nhà sản xuất sẽ quyết định thu hẹp sản xuất, kinh doanh khi

a)

cung giảm.

b)

cầu giảm.

c)

cung tăng.

d)

cầu tăng.

48.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi giá cả giảm xuống, cầu sẽ có xu hướng

a)

ổn định.

b)

không tăng.

c)

giảm xuống.

d)

tăng lên.

49.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi lượng cầu giảm xuống thì sẽ làm cho lượng cung có xu hướng

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

giữ nguyên.

d)

cân bằng.