wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN KIỂM TRA GIỮA KÌ I - TIN HỌC 10

Total questions: 62

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.

b)

B. Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị.

c)

C. Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.

d)

D. Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thông tin là kết quả của việc xử lí dữ liệu do nó trở nên có ý nghĩa.

b)

Mọi thông tin đều có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.

c)

Dữ liệu có nghĩa thông tin và dữ liệu là như nhau.

d)

Dữ liệu có thể không mang ý nghĩa, không thể bán ngoài thị trường.

3.

Các bước của quá trình xử lí thông tin là:

a)

Tiếp nhận dữ liệu -> Xử lí dữ liệu -> Đưa ra kết quả

b)

Tiếp nhận dữ liệu > Đưa ra kết quả -> xử lí dữ liệu

c)

Xử lí dữ liệu -> Tiếp nhận dữ liệu -> Đưa ra kết quả

d)

Đưa ra kết quả -> Tiếp nhận dữ liệu -> Xử lí dữ liệu

4.

Quá trình nào gọi là tiếp nhận dữ liệu?

a)

Sử dụng máy Scan để quét một tấm ảnh vào máy

b)

Mở một tấm hình đã lưu trên máy tính để xem

c)

Chỉnh sửa tấm ảnh thành ảnh trắng đen

d)

Lưu trữ tấm ảnh trên máy vào đĩa USB

5.

Quá trình nào gọi là xử lí dữ liệu?

a)

Sử dụng máy Scan để quét một tấm ảnh vào máy

b)

Mở một tấm hình đã lưu trên máy tính để xem

c)

Chỉnh sửa tấm ảnh thành ảnh trắng đen

d)

Lưu trữ tấm ảnh trên máy vào đĩa USB

6.

Quá trình nào gọi là đưa ra kết quả của máy tính?

a)

Sử dụng máy Scan để quét một tấm ảnh vào máy

b)

Mở một tấm hình đã lưu trên máy tính để xem

c)

Chỉnh sửa tấm ảnh thành ảnh trắng đen

d)

Mã hóa tấm ảnh thành dãy nhị phân gồm 2 loại bit 0 và bit 1

7.

Xem xét tình huống cầu thủ ghi bàn và cho biết bộ não của cầu thủ nhận được thông tin từ những giác quan nào?

a)

Thị giác.

b)

Vị giác.

c)

Khứu giác.

d)

Thính giác.

8.

Một quyển sách có dung lượng 128 MB, với điện thoại bộ nhớ 1T có thể lưu trữ được bao nhiêu quyển sách?

a)

1024

b)

285

c)

8192.

d)

8.

9.

Hoạt động thông tin là:

a)

Khởi động máy tính

b)

Gắn bàn phím vào máy tính

c)

Cài đặt phần mềm soạn thảo văn bản word

d)

Nhập bài văn vào máy, lưu nội dung vào ổ đĩa D, định dạng bài văn cho đẹp mắt.

10.

Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

A. Thu nhận.

b)

B. Lưu trữ.

c)

C. Xử lí.

d)

D. Truyền.

11.

Văn bản, số, hình ảnh, âm thanh, phim ảnh trong máy tính được gọi chung là:

a)

Lệnh

b)

Chỉ dẫn

c)

Dữ liệu

d)

Thông tin

12.

Nếu một bức ảnh chụp có dung lượng 1.6 MB thì phương án nào sau đây nêu đúng số lượng bức ảnh có thể được lưu trong 1 thẻ nhớ 16 GB?

a)

10000

b)

10240

c)

10240

d)

8192

13.

Đơn vị dữ liệu nhỏ nhất mà máy tính truy cập được là?

a)

bit

b)

byte

c)

kilobyte

d)

megabyte

14.

Chức năng nào dưới đây phù hợp với thiết bị số thông minh?

a)

Gọi điện, nhắn tin, duyệt web, chụp ảnh, đo huyết áp

b)

Duyệt web, nhắn tin, chụp ảnh, soạn và gửi email, gọi điện

c)

Chụp ảnh, nghe nhạc, gọi điện, ghi âm, in ảnh

d)

Ghi âm, nghe nhạc, gọi điện, chụp ảnh, xem giờ, phát điện

15.

Thiết bị nào là thiết bị thông minh?

a)

Máy phát điện.

b)

Camera kết nối internet.

c)

Đồng hồ lịch vạn niên.

d)

Máy ảnh kỹ thuật số.

16.

Chọn khẳng định đúng về thiết bị thông minh?

a)

Là thiết bị điện tử có khả năng phát sinh phần mềm mới.

b)

Là thiết bị tự động hoàn toàn không cần sự điều khiển của con người.

c)

Là thiết bị điện tử có thể hoạt động tự chủ không cần sự can thiệp của con người, tự thích ứng với hoàn cảnh và có khả năng kết nối với các thiết bị khác để trao đổi dữ liệu.

d)

Là thiết bị điện tử có khả năng kết nối internet.

17.

Yếu tố quyết định để máy tính trở thành một phần không thể thiếu trong xã hội hiện nay?

a)

A. Sự ra đời của nhiều dòng máy tính mới và hiện đại.

b)

B. Sự ra đời của nhiều phần mềm ứng dụng hữu ích.

c)

Truy cập Internet dễ dàng, thuận tiện

d)

Hệ thống phần cứng, phần mềm phát triển mạnh mẽ, các thiết bị số .. kèm với sự phát triển bùng nổ của máy tính và internet.

18.

Em hãy chọn phương án sai.

a)

Thiết bị thông minh là thiết bị số.

b)

Thiết bị số là thiết bị thông minh.

c)

Thiết bị thông minh có thể làm việc một cách tự chủ.

d)

Thiết bị thông minh có thể tương tác với người sử dụng hay các thiết bị thông minh khác.

19.

Vai trò của thiết bị thông minh đối với xã hội trong cuộc cách mạng công nghiệp lần 4?

a)

Đóng vai trò chủ chốt trong hệ thống IOT.

b)

Góp phần không đáng kể vào các hoạt động của xã hội.

c)

Chưa cần thiết trong các hoạt động xử lý thông tin.

d)

Chưa góp phần nhiều vào hệ thống IOT.

20.

Khẳng định nào sai trong các phương án sau:

a)

Thiết bị thông minh là các thiết bị điện tử có thể hoạt động một cách tự chủ trong một mức độ nhất định nhờ các phần mềm được cài đặt sẵn.

b)

IoT là việc kết nối các thiết bị thông minh với nhau nhằm thu thập và xử lí thông tin một cách tự động.

c)

IoT là việc “bắt chước” các thiết bị thông minh nói riêng và các máy móc nói chung được gộp chung lại trên nền tảng số.

d)

Cách mạng công nghiệp 4.0 gắn liền với sự ra đời và phát triển của máy tính.

21.

Hệ điều hành nào sau đây không dùng trên máy tính?

a)

WINDOWS

b)

MS DOS

c)

UNIX

d)

ANDROID

22.

Hệ điều hành nào sau đây không dùng trên điện thoại?

a)

WINDOWS PHONE

b)

MS DOS

c)

iOS

d)

ANDROID

23.

Hãy nêu một số ứng dụng trực tuyến?

a)

Hệ thống trả lời tin nhắn tự động

b)

Hệ thống các cuộc gọi video

c)

Hệ thống có thể làm việc 7/24 giờ.

d)

Học tập, mua sắm online

24.

Phương án nào sau đây không phải mạng xã hội?

a)

Youtube

b)

Twitter

c)

Instagram

d)

Google

25.

Theo em, hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay là gì?

a)

Khả năng lưu trữ còn thấp so với nhu cầu.

b)

Kết nối internet còn hạn chế.

c)

Rất khó vận hành các thiết bị số hiện nay.

d)

Không có khả năng tư duy toàn diện như con người.

26.

Kết nối nào sau đây không phải là kết nối phổ biến trên các PDA hiện nay?

a)

Wifi

b)

Bluetooth

c)

Hồng ngoại

d)

USB

27.

Điện thoại thông minh khác với điện thoại thường ở điểm nào?

a)

Điện thoại thông minh thực hiện một số tính toán đơn giản như điện thoại thường

b)

Điện thoại thông minh cho phép cài đặt một số phần mềm ứng dụng nên không thể truy cập Internet

c)

Điện thoại thông minh với hệ điều hành có các tính năng “thông minh” hơn so với điện thoại thường

d)

Điện thoại thông minh giả tiền bằng điện thoại thường.

28.

Phạm vi sử dụng của Internet là:

a)

Chỉ trong gia đình

b)

Chỉ cá nhân

c)

Trong một cơ quan

d)

Toàn cầu

29.

Ai là chủ sở hữu của internet?

a)

Hãng Microsoft

b)

Tập đoàn viễn thông

c)

Không có ai

d)

Nhà nước

30.

Phạm vi sử dụng của Mạng cục bộ là:

a)

Kết nối toàn cầu

b)

Chỉ trong một cơ quan

c)

Trong một thành phố

d)

Toàn xã hội

31.

Cách kết nối của Mạng cục bộ là:

a)

Kết nối trực tiếp qua thiết bị kết nối Hub, Switch, Wifi.

b)

Kết nối qua Router thông qua các nhà cung cấp.

c)

Kết nối qua đường dây Tivi

d)

Kết nối 3G, 4G

32.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về mạng LAN?

a)

Mạng LAN là mạng mà các máy tính được kết nối trực tiếp với nhau qua cáp truyền tín hiệu

b)

Mạng LAN là mạng kết nối các máy tính trong một quy mô địa lí nhỏ

c)

Các máy tính trong mạng LAN cần được đặt trong một phòng

d)

Mạng LAN là mạng mà các máy tính tạm thời được kết nối qua cùng một bộ thu phát wifi

33.

Phát biểu nào đúng về dịch vụ internet?

a)

Bất cứ dịch vụ trực tuyến nào (dịch vụ tương tác qua Internet) đều là dịch vụ đám mây

b)

Báo điện tử là dịch vụ đám mây

c)

Nhắn tin ngắn trên điện thoại (SMS) là sử dụng dịch vụ đám mây

d)

Web-mail (thư điện tử trên giao diện web) là dịch vụ đám mây

34.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về Internet:

a)

Internet là kho tri thức khổng lồ, thông tin luôn được cập nhật.

b)

Internet giúp con người kết nối với nhau một cách dễ dàng và tiện lợi.

c)

Internet không làm ảnh hưởng đến mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.

d)

Internet làm thay đổi cách thức làm việc, học tập và giao tiếp với nhau.

35.

Điện toán đám mây là gì?

a)

Là việc phân phối các tài nguyên công nghệ thông tin theo nhu cầu thông qua internet

b)

Là việc phân phối các thiết bị máy tính thông qua internet

c)

Là việc phân phối các thông tin thông qua thiết bị Wifi

36.

Khẳng định nào đúng khi nói về lợi ích của dịch vụ đám mây:

a)

Người dùng bị lệ thuộc vào phương tiện cá nhân.

b)

Tốn nhiều chi phí khi sử dụng dịch vụ đám mây.

c)

Không có Internet vẫn sử dụng được dịch vụ.

d)

Chất lượng cao, không tốn phí đối với người dùng cá nhân.

37.

Các dịch vụ chủ yếu của điện toán đám mây là:

a)

Saas, Paas, Iaas

b)

Saas, Password, Internet

c)

Save, Paas, Iaas

d)

Software, Pass, Iaas

38.

Trong tin học IoT là viết tắt của:

a)

Internet of Things

b)

Internet off Things

c)

Internet of Thing

d)

Internet off Thing

39.

Phát biểu nào đúng về IoT?

a)

IoT là mạng kết nối các thiết bị thông minh thông qua mạng Internet nhằm thu thập dữ liệu trên phạm vi toàn cầu

b)

IoT là mạng của các thiết bị thông minh nhằm thu thập và xử lý dữ liệu tự động

c)

IoT là mạng của các máy tính, nhận trao đổi dữ liệu với nhau

d)

IoT là mạng kết nối các thiết bị nhận tín hiệu

40.

Khi tham gia các diễn đàn mạng xã hội, trang cá nhân Facebook, các bạn vào xem và để lại nhiều bình luận khác nhau trong đó có một nick ABC để lại bình luận hăm dọa, bắt nạt.

a)

Bạn tên ABC có quyền bình luận như vậy vì đó là tự do ngôn luận.

b)

Em sẽ không trả lời tin nhắn và không tranh luận trên diễn đàn

c)

Em chia sẻ với mọi người xung quanh, thầy cô, cha mẹ và bạn bè về lời bình của bạn ABC

d)

Em phải cùng tranh luận với bạn ABC để biết và hiểu về mục đích bài đăng của em.

41.

Câu 2. Nhân dịp Lễ Khai giảng năm học 2025 - 2026 em có chụp ảnh kỉ niệm với bạn X và bạn Y của mình, sau đó em đăng tấm ảnh đó lên trang cá nhân Facebook.

a)

Ảnh của em chụp nên em có quyền đăng ảnh lên trang cá nhân Facebook của mình.

b)

Ảnh có sự xuất hiện của bạn X và bạn Y nên em xin phép hai bạn mới được đăng ảnh lên trang cá nhân Facebook của em.

c)

Bạn X và bạn Y đã yêu cầu em gỡ ảnh xuống sau khi em đăng ảnh chụp cùng với hai bạn này lên trang cá nhân Facebook của em vì bạn sợ bị lộ thông cá nhân.

d)

Việc đăng ảnh người khác lên mạng xã hội không liên quan đến đạo đức được phép đăng.

42.

Xét các khẳng định về đám mây điện tử sau:

a)

Dịch vụ đám mây cho phép người dùng lưu trữ dữ liệu trực tuyến và truy cập ở bất kỳ nơi nào có kết nối Internet.

b)

Khi lưu trữ dữ liệu trên đám mây, chỉ có thể truy cập từ một thiết bị duy nhất.

c)

Một số dịch vụ đám mây nổi tiếng hiện nay là Google Drive, OneDrive và Dropbox.

d)

Lưu trữ dữ liệu trên đám mây hoàn toàn không cần quan tâm đến vấn đề bảo mật.

43.

Xét phương thức kết nối Internet thông qua mạng wifi: Wi-Fi là một phương thức phổ biến giúp các thiết bị thông minh như điện thoại, máy tính bảng, laptop kết nối với mạng Internet không dây.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Xét phương thức kết nối Internet thông qua mạng wifi:

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Xét phương thức kết nối Internet thông qua mạng wifi: Ưu điểm của Wi-Fi là giúp truy cập Internet linh hoạt, thuận tiện, có thể kết nối nhiều thiết bị cùng lúc.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Xét phương thức kết nối Internet thông qua mạng wifi: Khi kết nối Wi-Fi, học sinh có thể dùng thiết bị thông minh để tra cứu tài liệu, học trực tuyến và làm bài tập.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Chọn khẳng định đúng về vấn đề ứng xử trên môi trường số và nghĩa vụ tôn trọng bản quyền:

4 lines
48.

Chọn khẳng định đúng về vấn đề ứng xử trên môi trường số và nghĩa vụ tôn trọng bản quyền:

a)

Việc tải nhạc, phim từ các trang web không rõ nguồn gốc để xem cá nhân không được xem là vi phạm bản quyền.

b)

Đúng

c)

Sai

49.

Chọn khẳng định đúng về vấn đề ứng xử trên môi trường số và nghĩa vụ tôn trọng bản quyền:

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Chọn khẳng định đúng về vấn đề ứng xử trên môi trường số và nghĩa vụ tôn trọng bản quyền:

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Chọn khẳng định đúng về vấn đề ứng xử trên môi trường số và nghĩa vụ tôn trọng bản quyền:

a)

Các sản phẩm số (ảnh, video, phần mềm, bài hát, tài liệu điện tử) đều có thể được bảo hộ bản quyền.

b)

Đúng

c)

Sai

52.

Chọn khẳng định đúng về vấn đề ứng xử trên môi trường số và nghĩa vụ tôn trọng bản quyền: Việc gắn watermark (chữ ký điện tử) lên tác phẩm số là một cách để bảo vệ quyền tác giả.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Chọn khẳng định đúng về vấn đề ứng xử trên môi trường số và nghĩa vụ tôn trọng bản quyền: Khi sử dụng hình ảnh hoặc tư liệu có giấy phép Creative Commons, người dùng vẫn cần tuân thủ các điều kiện mà tác giả quy định.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Chọn khẳng định đúng về vấn đề ứng xử trên môi trường số và nghĩa vụ tôn trọng bản quyền:

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Chọn khẳng định đúng về vấn đề ứng xử trên môi trường số và nghĩa vụ tôn trọng bản quyền:

a)

Việc tôn trọng bản quyền và ứng xử có văn hóa trên mạng giúp xây dựng môi trường số an toàn, lành mạnh và sáng tạo.

b)

Việc không tôn trọng bản quyền là chấp nhận được trong môi trường số.

c)

Ứng xử không văn hóa trên mạng không ảnh hưởng đến môi trường số.

d)

Bản quyền không quan trọng trong môi trường số.

56.

Chọn khẳng định đúng về vấn đề ứng xử trên môi trường số và nghĩa vụ tôn trọng bản quyền:

a)

Hành vi lan truyền tin giả, bình luận ác ý, hoặc “ném đá” người khác trên mạng có thể bị xử phạt theo quy định pháp luật.

b)

Hành vi lan truyền tin giả, bình luận ác ý, hoặc “ném đá” người khác trên mạng không bị xử phạt theo quy định pháp luật.

57.

Khi em nhận được bình luận hăm dọa, bắt nạt trên Facebook, em nên làm gì để phòng chống hành vi bắt nạt trên không gian mạng?

a)

Báo cáo và chặn tài khoản đó, không trả lời các bình luận tiêu cực.

b)

Trả lời lại bằng những lời lẽ gay gắt hơn.

c)

Chia sẻ thông tin cá nhân với người đó để làm hòa.

d)

Bỏ qua và tiếp tục đăng bài như bình thường.

58.

Câu 2. Việc đăng ảnh chụp cùng bạn lên Facebook mà không xin phép có thể vi phạm lĩnh vực nào của đạo đức, pháp luật và văn hóa khi sử dụng mạng?

a)

Quyền riêng tư và bảo vệ thông tin cá nhân

b)

Quyền tự do ngôn luận

c)

Quyền sở hữu trí tuệ

d)

Quyền sử dụng mạng xã hội

59.

Hiện nay, để lưu trữ dữ liệu an toàn và truy cập mọi lúc mọi nơi, chúng ta sử dụng các loại dịch vụ nào? Tên gọi chung cho các dịch vụ đó là gì?

a)

Dịch vụ lưu trữ đám mây (Cloud Storage)

b)

Dịch vụ email

c)

Dịch vụ mạng xã hội

d)

Dịch vụ truyền hình trực tuyến

60.

Phương thức nào sau đây thường được sử dụng để kết nối thiết bị thông minh với mạng Internet?

a)

Wi-Fi

b)

Bluetooth

c)

Hồng ngoại

d)

USB

61.

Nếu em là học sinh A, em nên làm gì để phù hợp với pháp luật và văn hóa ứng xử trên không gian mạng khi phát hiện bạn B sử dụng tài khoản Facebook của người khác để nhắn tin trêu chọc?

a)

Báo cho giáo viên hoặc người lớn biết để can thiệp kịp thời.

b)

Giúp bạn B nhắn tin trêu chọc các bạn khác.

c)

Làm ngơ, không quan tâm vì không liên quan đến mình.

d)

Chia sẻ mật khẩu của mình cho các bạn khác để cùng sử dụng.

62.

Một thẻ nhớ có dung lượng 3 GB có thể lưu trữ được bao nhiêu cuốn sách Toán học 10 đã số hóa, biết rằng mỗi cuốn sách cần 666 KB?

a)

Khoảng 4600 cuốn

b)

Khoảng 3000 cuốn

c)

Khoảng 5000 cuốn

d)

Khoảng 6000 cuốn