wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GKI

Total questions: 84

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn đáp án thích hợp vào dấu “…”

Kĩ thuật là ứng dụng các …. Vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình, hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.

a)
Nguyên lí khoa học
b)
Nguyên lí kĩ thuật
c)
Giải pháp khoa học
d)
Giải pháp kĩ thuật
2.
… chế tạo ra vật liệu titan nhẹ, siêu bền. Vật liệu này giúp thiết kế, chế tạo những con tàu vũ trụ có thể bay xa hơn; giúp cho khoa học vũ trụ phát triển hơn.
a)
Công nghệ vật liệu
b)
Khoa học vật liêu
c)
Phát minh
d)
Kĩ thuật vật liệu
3.
Những công nghệ nào giúp bảo vệ môi trường?
a)
Công nghệ điện mặt trời, điện gió
b)
Công nghệ sản xuất điện sử dụng năng lượng hoá thạch
c)
Công nghệ sản xuất điện sử dụng lực nước
d)
Công nghệ sản xuất điện dựa trên dầu mỏ.
4.
Khoa học có mối quan hệ như thế nào đối với kĩ thuật?
a)
Khoa học tạo cơ sở cho sự phát triển của kĩ thuật
b)
Khoa học giúp kĩ thuật tiến bộ
c)
Kĩ thuật tạo cơ sở cho khoa học phát triển
d)
Khoa học và kĩ thuật không có sự tác động qua lại
5.
Theo quan điểm phổ biến, việc sử dụng năng lượng tái tạo (như năng lượng mặt trời, gió) thể hiện khía cạnh nào của khoa học, kỹ thuật và công nghệ?
a)
Chỉ là một xu hướng nhất thời.
b)
Tăng cường sự phụ thuộc vào các nguồn năng lượng truyền thống.
c)
Hướng tới phát triển bền vững, giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường.
d)
Làm gia tăng chi phí sản xuất năng lượng.
6.
Một phát minh khoa học được xem là có giá trị khi nào?
a)
Khi nó có thể được sản xuất hàng loạt với chi phí thấp.
b)
Khi nó có tính mới và khác biệt hoàn toàn so với các phát minh trước đó.
c)
Khi nó được công nhận bởi cộng đồng khoa học quốc tế.
d)
Khi nó mang lại lợi ích thiết thực cho con người và xã hội, giải quyết được một vấn đề tồn tại.
7.
Phương án nào sau đây chỉ ra vai trò của khoa học tự nhiên trong việc bảo vệ môi trường?
a)
Phát triển công nghệ để nâng cao chất lượng âm nhạc.
b)
Phát triển các hình thức nghệ thuật về bảo tồn thiên nhiên.
c)
Nghiên cứu về các loài sinh vật học trong tự nhiên.
d)
Nghiên cứu và đề xuất các giải pháp xử lí rác thải.
8.
Việc khai thác tài nguyên nhờ công nghệ có thể dẫn đến
a)
sự ngăn chặn hoàn toàn các rủi ro về môi trường.
b)
sự phát triển toàn cầu và sự thay đổi nguồn khí hậu.
c)
sự cạn kiệt nhanh chóng của tài nguyên thiên nhiên.
d)
sự cân bằng hoàn hảo giữa khai thác và bảo tồn.
9.
Công nghệ mang lại lợi ích nào sau đây cho con người?
a)
Gây ra lũ lụt thường xuyên và rộng khắp vùng.
b)
Tăng nguy cơ tuyệt chủng của loài thực vật.
c)
Giảm thiểu nguồn năng lượng tái tạo.
d)
Mang lại sự tiện nghi và đáp ứng nhu cầu cơ bản.
10.
Phương án nào sau đây chỉ ra lợi ích của việc sử dụng công nghệ tự động hóa trong nông nghiệp?
a)
Làm giảm hiệu suất canh tác do thiếu công nghệ giám sát.
b)
Hạn chế khả năng theo dõi và quản lí quá trình canh tác.
c)
Tăng cường sự phụ thuộc vào lao động thủ công trong sản xuất.
d)
Giảm thiểu việc sử dụng hóa chất độc hại trong canh tác.
11.
Hệ thống kĩ thuật là.
a)
Một tập hợp các phần tử có mối liên kết vật lí với nhau, nhằm thực hiện nhiệm vụ nhất định
b)
Một tổ hợp các phần tử có mối liên kết kĩ thuật với nhau, nhằm thực hiện nhiệm vụ nhất định
c)
Một tập hợp các phần tử có mối liên kết kĩ thuật với nhau, nhằm thực hiện nhiệm vụ nhất định
d)
Gồm các phần tử có mối liên kết vật lí với nhau, nhằm thực hiện nhiệm vụ nhất định
12.
Liên kết cơ khí.
a)
Dùng để lắp ghép, truyền chuyển động và lực thông qua hệ thống trục, tay đòn, bánh răng.
b)
Dùng để lắp ghép, truyền chuyển động thông qua hệ thống trục, tay đòn, bánh răng.
c)
Dùng để lắp ghép, truyền chuyển động và lực thông qua hệ thống trục, bánh răng.
d)
Dùng để lắp ghép, truyền chuyển động thông qua hệ thống trục, tay đòn.
13.
Liên kết điện, điện tử.
a)
dùng để truyền năng lượng và thông tin.
b)
dùng để truyền năng lượng.
c)
dùng để truyền thông tin.
d)
dùng để truyền năng lượng và electoron.
14.
Phần tử đầu vào của hệ thống kĩ thuật:
a)
Là nơi tiếp nhận các thông tin của hệ thống kĩ thuật
b)
Là nơi xử lí thông tin từ phần tử đầu vào và đưa ra tín hiệu điều khiển cho đầu ra.
c)
Là các cơ cấu chấp hành, nhận tín hiệu điều khiển
d)
Để thực hiện nhiệm vụ của hệ thống kĩ thuật.
15.
Phần tử đầu ra của hệ thống kĩ thuật:
a)
Là nơi tiếp nhận các thông tin của hệ thống kĩ thuật
b)
Là nơi xử lí thông tin từ phần tử đầu vào
c)
Là các cơ cấu chấp hành, nhận tín hiệu điều khiển để thực hiện nhiệm vụ của hệ thống kĩ thuật.
d)
Đưa ra tín hiệu điều khiển
16.
Bộ phân xử lí của máy xay sinh tố:
a)
Chuyển đổi cơ năng thành cơ năn
b)
Chuyển đổi điện năng thành nhiệt năng
c)
Chuyển đổi điện năng thành điện năng
d)
Chuyển đổi điện năng thành cơ năng
17.
Phương án nào sau đây mô tả chính xác đầu ra của máy quét mã vạch?
a)
Hình ảnh mã vạch.
b)
Tín hiệu âm thanh xác nhận.
c)
Màu sắc của mã vạch.
d)
Chuỗi kí tự mã hóa từ mã vạch.
18.
Phương án nào sau đây chỉ ra đầu ra thuộc hệ thống kĩ thuật của bàn là?
a)
Áp suất.
b)
Nhiệt năng.
c)
Nhiệt độ.
d)
Điện năng.
19.
Thép được sản xuất từ:
a)
Gang bằng lò cao luyện gang
b)
Sắt bằng lò oxi
c)
Quặng sắt bằng lò hồ quang
d)
Gang bằng lò oxi hoặc lò hồ quang
20.
Công nghệ điện cơ là gì?
a)
Là công nghệ biến đổi năng lượng điện sang cơ năng.
b)
Là công nghệ biến đổi năng lượng điện sang quang năng.
c)
Là công nghệ biến đổi năng lượng điện sang quang năng và cơ năng.
d)
Là công nghệ biến đổi năng lượng điện sang nhiệt năng.
21.
Nhược điểm của đèn sợi đốt là:
a)
Tiêu thụ nhiều điện
b)
Giá thành cao
c)
Phức tạp khi lắp đặt
d)
Kết cấu phức tạp
22.
Lí do đèn LED được sử dụng rộng rãi là:
a)
Giá thành thấp
b)
Hiệu quả chiếu sáng cao
c)
Dễ lắp đặt
d)
Kết cấu nhỏ gọn
23.
Công nghệ tự động hóa các dây chuyền sản xuất sẽ dẫn đến tác động tiêu cực gì với con người?
a)
Con người lười lao động hơn.
b)
Dẫn đến nguy cơ thất nghiệp, thiếu việc làm.
c)
Con người làm việc nhẹ nhàng hơn.
d)
Tạo ra nhiều việc làm mới.
24.
Nguyên liệu sản xuất gang là từ:
a)
Quặng sắt
b)
Gang bằng lò oxi
c)
Gang bằng lò hồ quang
d)
Thép
25.
Công nghệ nhiệt điện sử dụng năng lượng từ:
a)
Nhiên liệu hoá thạch
b)
Năng lượng nước
c)
Năng lượng gió
d)
Năng lượng mặt trời
26.
Đèn huỳnh quang có nhược điểm là:
a)
Tuổi thọ thấp
b)
Giá thành cao
c)
Hiệu quả chiếu sáng thấp
d)
Tiêu thụ điện nhiều
27.
Ngành công nghệ nào không thuộc lĩnh vực luyện kim?
a)
Công nghệ hàn
b)
Công nghệ luyện kim
c)
Công nghệ sản xuất điện năng
d)
Công nghệ đúc
28.
Xác định: Nhược điểm của công nghệ nào gây ô nhiễm môi trường vì thải ra nhiều khi carbonic (CO2), bụi, tiếng ồn?
a)
Công nghệ hàn
b)
Công nghệ gia công cắt gọt
c)
Công nghệ đúc
d)
Công nghệ luyện kim
29.
Phương án nào sau đây thuộc công nghệ luyện kim đen?
a)
Đồng.
b)
Vàng.
c)
Gang.
d)
Nhôm.
30.
Quan sát hình ảnh, cho biết phương pháp gia công nào sau đây được sử dụng để tạo ra sản phẩm có bề mặt trụ tròn chính xác?
a)
Tiện.
b)
Hàn.
c)
Khoan.
d)
Phay.
31.
Phương án nào sau đây chỉ ra nhiệm vụ chính của người làm nghề cắt gọt kim loại?
a)
Tư vấn và bán các sản phẩm công nghiệp.
b)
Thiết kế và phát triển các bản vẽ kĩ thuật.
c)
Sử dụng máy gia công chế tạo thiết bị cơ khí.
d)
Điều hành dây chuyền lắp ráp tự động hóa.
32.
Sản phẩm nào sau đây được tạo ra từ công nghệ đúc?
a)
Thân máy công cụ và chi tiết máy.
b)
Vật liệu xây dựng và các sản phẩm sợi.
c)
Dây thép và sản phẩm nhựa tổng hợp.
d)
Bàn ghế và sản phẩm thủ công mĩ nghệ.
33.
Hiện nay, người lao động được đào tạo có sự thay đổi về mặt nào?
a)
Tăng về số lượng
b)
Tăng về chất lượng
c)
Tăng về số lượng và chất lượng
d)
Không có sự thay đổi
34.
Nhu cầu lao động trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ hiện nay ra sao?
a)
Ổn định
b)
Ngày càng lớn
c)
Ngày càng giảm
d)
Không xác định
35.
Chọn ý đúng điền vào vị trí (1), (2): Nhu cầu vị trí việc làm trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ ngày càng….(1)… nhưng yêu cầu đối với người lao động cũng ngày càng…(2)…
a)
lớn, cao
b)
lớn, nhỏ
c)
nhỏ, nhỏ
d)
nhỏ, cao
36.
Đâu không phải là yêu cầu cơ bản đối với kĩ sư
a)
Có trình độ và kiến thức chuyên môn vững vàng
b)
có kĩ năng thực hành nghề vững vàng
c)
Sử dụng thành thạo các phần mềm trong thiết kế và sản xuất
d)
Thông thạo ngoại ngữ và có khả năng giao tiếp chuyên ngành kĩ thuật công nghệ.
37.
Đâu không phải ngành nghề thuộc ngành điện tử - viễn thông?
a)
Kĩ sư lắp ráp và chế tạo ô tô
b)
Kĩ sư lắp mạng
c)
Kĩ sư vận hành hệ thống điện
d)
Kĩ sư lắp điện dân dụng và công nghiệp
38.
Trước năm 2000, lao động ở Việt Nam chủ yếu làm trong ngành nào sau đây?
a)
Kĩ thuật, công nghệ thông tin phát triển.
b)
Nông nghiệp với trên 70% lao động.
c)
Công nghiệp nặng và sản xuất chủ đạo.
d)
Dịch vụ, thương mại chiếm 80%.
39.
Phương án nào sau đây chỉ ra mục tiêu của việc tìm hiểu thị trường lao động?
a)
Tránh tiếp cận thông tin về thị trường lao động phức tạp.
b)
Học hỏi kinh nghiệm từ những người bạn thân.
c)
Hiểu rõ cơ hội việc làm, mức lương và xu hướng.
d)
Tham gia nhiều hoạt động giải trí để giảm căng thẳng.
40.
Triển vọng phát triển trong ngành cơ khí được định hướng theo yếu tố nào sau đây?
a)
Sự thay đổi nhanh chóng của công nghệ.
b)
Sự tăng trưởng của các tổ chức khoa học.
c)
Sự ổn định trong môi trường lao động.
d)
Sự phát triển của các ngành công nghiệp.
41.
Công việc nào sau đây thuộc ngành cơ khí?
a)
Kinh doanh trang sức.
b)
Quản lí nhà hàng.
c)
Thiết kế thời trang.
d)
Chế tạo khuôn mẫu.
42.
Phương án nào sau đây chỉ ra cách tăng tốc độ sản xuất?
a)
Tăng số lượng máy móc và vận hành liên tục.
b)
Phân tích quy trình và tối ưu hóa từng bước.
c)
Đào tạo thêm nhân viên trong thời gian ngắn.
d)
Sử dụng nguồn nguyên liệu có giá thành thấp.
43.
Điện thoại phát minh vào năm nào?
a)
1875
b)
1880
c)
1887
d)
1870
44.
Đèn sợi đốt phát minh vào năm nào?
a)
1875
b)
1880
c)
1887
d)
1870
45.
Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là:
a)
Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt
b)
Công nghệ thông tin và tự động hóa
c)
Động cơ hơi nước và cơ khí hóa
d)
Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo
46.
Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là:
a)
Động cơ hơi nước và cơ giới hóa
b)
Công nghệ thông tin và tự động hóa
c)
Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt
d)
Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo
47.
Cho biết: Động cơ hơi nước do James Watt sáng chế vào năm nào?
a)
1784
b)
1874
c)
1984
d)
1794
48.
Máy kéo sợi được phát minh vào thời gian nào?
a)
1785
b)
1765
c)
1764
d)
1758
49.
Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất giúp thúc đẩy quá trình nào sau đây?
a)
Đô thị hóa và phát triển nông nghiệp hiện đại.
b)
Đô thị hóa và phát triển công nghệ sản xuất.
c)
Tăng trưởng y tế và phát triển dân số bền vững.
d)
Số hóa và phát triển công nghệ cao cấp nhất.
50.
Robot thế hệ mới thuộc về cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ
a)
nhất.
b)
ba.
c)
tư.
d)
hai.
51.
Lĩnh vực nào sau đây chịu ảnh hưởng trực tiếp của cách mạng công nghiệp?
a)
Môi trường và thể thao.
b)
Văn hóa và giáo dục.
c)
Y tế và du lịch.
d)
Sản xuất và công nghệ.
52.
Công nghệ nào sau đây giúp các máy móc kết nối với nhau?
a)
Hệ thống làm mát và quạt tản nhiệt.
b)
Internet vạn vật và điện toán đám mây.
c)
Hệ thống dây dẫn truyền tải dữ liệu.
d)
Bộ cảm biến nhiệt độ độc lập.
53.
Trợ lí ảo trong nhà máy thông minh có chức năng nào sau đây?
a)
Điều khiển hoàn toàn hệ thống sản xuất.
b)
Thực hiện các thao tác thay con người.
c)
Tự động bảo trì và sửa chữa thiết bị sản xuất.
d)
Hỗ trợ quản lí và giám sát hoạt động.
54.
Vật liệu chất dẻo siêu mỏng:
a)
Nhẹ và có độ bền cao hơn thép
b)
Có thể phát sáng và rất nhạy cảm với áp lực
c)
Có tính dẫn điện, cứng hơn thép và có thể kéo căng
d)
Xốp, nhẹ gần bằng không khí, nhưng lại có tính chất chịu nhiệt và chịu nén cao
55.
Vật liệu Graphene:
a)
Nhẹ và có độ bền cao hơn thép
b)
Có thể phát sáng và rất nhạy cảm với áp lực
c)
Có tính dẫn điện, cứng hơn thép và có thể kéo căng
d)
Xốp, nhẹ gần bằng không khí, nhưng lại có tính chất chịu nhiệt và chịu nén cao
56.
Công nghệ in 3D:
a)
Tạo ra các vật liệu mới từ các hạt có kích thước hạt rất nhỏ.
b)
Là chu trình công nghệ khép kín từ thiết kế trên máy tính đến chế tạo sản phẩm trên các máy gia công tự động điều khiển số.
c)
Tạo ra sản phẩm bằng cách bồi đắp từng lớp một tương ứng với từng mặt cắt của sản phẩm, hoàn toàn do máy tính điều khiển tự động.
d)
Tìm kiếm các nguồn năng lượng mới để thay thế cho nguồn năng lượng hóa thạch mà không gây ô nhiễm.
57.
Công nghệ trí tuệ nhân tạo:
a)
Kết nối các máy, thiết bị thông qua cảm biến, phần mềm và các công nghệ khác, cho phép chúng có thể trao đổi thông tin với nhau trên nền tảng mạng Internet
b)
Tạo ra các phần mềm tự học cho máy tính, cho phép máy tính có thể tiếp nhận được thông tin từ bên ngoài, xử lí thông tin và đưa ra các quyết định điều khiển.
c)
Tạo cho robot khả năng tư duy như con người.
d)
Tạo ra sản phẩm hoàn toàn do máy tính điều khiển tự động
58.
Ngành công nghệ nào tạo ra các vật liệu mới từ các hạt có kích thước hạt rất nhỏ?
a)
Công nghệ vật liệu Nano
b)
Công nghệ trí tuệ nhân tạo
c)
Công nghệ internet vạn vật
d)
Công nghệ CAD/ CAM- CNC
59.
Loại vật liệu nào có đặc điểm xốp, nhẹ gần bằng không khí, nhưng lại có tính chất chịu nhiệt và chịu nên cao?
a)
Sợi carbon nano
b)
Vật liệu Aerogel
c)
Vật liệu chất dẻo siêu mỏng
d)
Vật liệu Graphene
60.
Ứng dụng của công nghệ năng lượng tái tạo là:
a)
Tạo nguồn năng lượng sạch, ít gây ô nhiễm môi trường
b)
Điều khiển rô bôt thông minh
c)
Thay thế con người trong các hệ thống sản xuất thông minh
d)
Chế tạo sản phẩm và tạo mẫu nhanh chóng, đơn giản
61.
Ứng dụng của công nghệ in 3D là:
a)
Tạo nguồn năng lượng sạch, ít gây ô nhiễm môi trường
b)
Điều khiển rô bôt thông minh
c)
Thay thế con người trong các hệ thống sản xuất thông minh
d)
Chế tạo sản phẩm và tạo mẫu nhanh chóng, đơn giản
62.
Robot quét nhà và lau cửa sổ có khả năng nào sau đây giúp tối ưu hóa công việc?
a)
Tự động lập kế hoạch đường đi và tránh vật cản.
b)
Kiểm soát nhiệt độ và điều hòa không khí.
c)
Phân tích dữ liệu tài chính và lập báo cáo.
d)
Tạo ra năng lượng sạch và tái chế rác thải.
63.
Trí tuệ nhân tạo (AI) là công nghệ mô phỏng hoạt động
a)
thể chất của con người.
b)
cảm xúc của con người.
c)
sinh học của con người.
d)
trí tuệ của con người.
64.
Trong lĩnh vực giao thông, AI có thể giúp giảm tai nạn bằng biện pháp nào sau đây?
a)
Phân tích thời tiết để dự báo tình trạng giao thông.
b)
Hỗ trợ tài xế tìm kiếm tuyến đường ngắn nhất.
c)
Hỗ trợ hệ thống lái xe tự động tránh va chạm.
d)
Thống kê số lượng phương tiện di chuyển mỗi ngày.
65.
Tiêu chí đầu tiên khi đánh giá công nghệ là:
a)
Hiệu quả
b)
Độ tin cậy
c)
Tính kinh tế
d)
Môi trường
66.
Tiêu chí về tính kinh tế trong đánh giá công nghệ:
a)
Đảm bảo công nghệ lựa chọn đáp ứng được yêu cầu của người sử dụng công nghệ.
b)
Đảm bảo được chất lượng sản phẩm ổn định
c)
Liên quan đến giá thành của công nghệ
d)
Cho biết mức độ ảnh hưởng của công nghệ mới đến môi trường sống và biệnpháp xử lí chất thải.
67.
Tiêu chí về môi trường trong đánh giá công nghệ:
a)
Đảm bảo công nghệ lựa chọn đáp ứng được yêu cầu của người sử dụng côngnghệ.
b)
Đảm bảo được chất lượng sản phẩm ổn định
c)
Liên quan đến giá thành của công nghệ
d)
Cho biết mức độ ảnh hưởng của công nghệ mới đến môi trường sống và biệnpháp xử lí chất thải.
68.
Tiêu chí đầu tiên khi đánh giá sản phẩm công nghệ là gì?
a)
Tính năng sử dụng
b)
Độ bền
c)
Thẩm mĩ
d)
Giá thành
69.
Tiêu chí nào không là tiêu chí cơ bản trong đánh giá công nghệ?
a)
Hiệu quả
b)
Độ tin cậy
c)
Độ bền
d)
Môi trường
70.
Đâu là tiêu chí ưu tiên hàng đầu khi chọn mua một chiếc xe đạp
a)
Chất lượng
b)
Tính năng
c)
Thẩm mĩ
d)
Giá thành
71.
Câu nào sau đây là phát biểu sai về công nghệ
a)
Có những công nghệ không hề ảnh hưởng tới môi trường
b)
Mỗi công nghệ đều có ảnh hưởng tới môi trường
c)
Cần đánh giá tác động của công nghệ tới môi trường để giảm thiểu ô nhiễm
d)
Công nghệ xử lý chất thải kém sẽ gây ô nhiễm môi trường
72.
Vì sao tiêu chí hiệu quả là tiêu chí quan trọng nhất
a)
Vì nếu nó hiệu quả thì nó không gây ô nhiễm môi trường
b)
Vì nó thể hiện được độ tin cậy của công nghệ
c)
Vì nó bảo đảm công nghệ lựa chọn đáp ứng được yêu cầu của người sử dụng
d)
Vì nó hiệu quả thì nó có giá thành rẻ
73.
Đánh giá công nghệ là
a)
lựa chọn thiết bị khoa học kĩ thuật.
b)
phân tích thông tin để chọn công nghệ.
c)
nhận định dựa trên phân tích thông tin.
d)
phân tích để kiểm soát công nghệ.
74.
Phương án nào sau đây chỉ ra mục đích của đánh giá công nghệ?
a)
Phát huy mặt tích cực của công nghệ.
b)
Kiểm soát hạn chế tiêu cực công nghệ.
c)
Lựa chọn thiết bị ứng dụng khoa học.
d)
Xây dựng các hệ thống tự động hóa.
75.
Đánh giá công nghệ có vai trò nào sau đây trong lựa chọn thiết bị?
a)
Kiểm soát hiệu quả của các loại thiết bị.
b)
Giảm chi phí sử dụng thiết bị công nghệ.
c)
Phân tích ưu và nhược điểm của thiết bị.
d)
Hỗ trợ lựa chọn thiết bị phù hợp mục tiêu.
76.
Khi giới thiệu một sản phẩm công nghệ mới ra thị trường, nhà sản xuất thường tập trung vào tiêu chí nào sau đây để thu hút người tiêu dùng?
a)
Cấu tạo và tính năng của sản phẩm.
b)
Số lượng nhân viên của nhà sản xuất.
c)
Kích thước của nhà máy sản xuất.
d)
Chi phí bảo trì định kì của sản phẩm
77.
Vào thế kỉ 18, James Watt đã cải tiến động cơ hơi nước, giúp máy móc thay thế lao động thủ công, mở ra cuộc Cách mạng Công nghiệp. Trước đó, động cơ hơi nước đầu tiên do Thomas Newcomen chế tạo có hiệu suất thấp, chỉ dùng để bơm nước khỏi hầm mỏ. Nhờ ứng dụng nguyên lí nhiệt động học, Watt đã cải tiến thiết kế giúp tiết kiệm nhiên liệu và tạo ra công suất lớn hơn. Sau đó, công nghệ chế tạo cơ khí phát triển giúp sản xuất động cơ hơi nước hàng loạt, làm thay đổi nền kinh tế và xã hội. Các nhận định được đưa ra:
a)
Động cơ hơi nước của James Watt là một phát minh khoa học.
b)
Sự cải tiến của James Watt thuộc về lĩnh vực kĩ thuật.
c)
Nhờ công nghệ chế tạo tiên tiến, động cơ hơi nước mới có thể được sản xuất hàng loạt.
d)
Công nghệ không có vai trò gì trong sự phát triển của động cơ hơi nước.
78.
Isaac Newton là nhà khoa học vĩ đại trong lịch sử, đã phát hiện ra lực hấp dẫn. Câu chuyện bắt đầu từ việc ông nhìn thấy một quả táo rơi từ cây. Điều này đã khiến Newton suy nghĩ về lí do tại sao các vật thể lại rơi xuống đất mà không bay lên trời. Sau nhiều lần nghiên cứu và quan sát, ông nhận ra rằng có một lực vô hình, tác động đến mọi vật thể có khối lượng, làm chúng bị hút về phía nhau. Lực này, mà Newton gọi là lực hấp dẫn, không chỉ giải thích hiện tượng rơi của các vật thể trên Trái Đất, mà còn giải thích sự chuyển động của các hành tinh quanh Mặt Trời.
a)
Phát hiện của Newton về lực hấp dẫn giúp giải thích tại sao Mặt Trăng không rơi vào Trái Đất.
b)
Lực hấp dẫn được Newton phát hiện có tác động đến mọi vật thể có thể tích.
c)
Quả táo rơi từ cây là nguyên nhân ban đầu khiến Newton suy nghĩ về lực hấp dẫn.
d)
Lực hấp dẫn là bước ngoặt quan trọng trong lịch sử khoa học, đặt nền móng cho cơ học cổ điển và ảnh hưởng sâu rộng đến nhiều lĩnh vực.
79.
Công ty X đang muốn xây dựng một nhà máy sản xuất thép phục vụ ngành xây dựng. Để vận hành, họ cần chọn công nghệ luyện kim phù hợp. Hiện nay, công nghệ luyện kim có hai phương pháp chính: luyện gang bằng lò cao và luyện thép bằng lò hồ quang điện. Gang có hàm lượng carbon cao hơn thép, giúp gang có tính đúc tốt nhưng lại giòn hơn. Trong khi đó, thép có độ dẻo và bền cao hơn nên được sử dụng nhiều trong ngành xây dựng. Tuy nhiên, một thách thức đặt ra là công nghệ luyện kim này có thể gây ô nhiễm môi trường nếu không có biện pháp xử lý khí thải. Nhận định được đưa ra:
a)
Lò cao được sử dụng để luyện thép từ quặng sắt.
b)
Luyện gang bằng lò cao tạo ra nguyên liệu có hàm lượng carbon cao hơn thép.
c)
Công nghệ luyện kim có thể gây ô nhiễm môi trường do thải ra khí CO₂ và bụi.
d)
Gang có tính dẻo và độ bền cao hơn thép nên được dùng trong xây dựng.
80.
Công nghệ truyền thông không dây đã trở thành yếu tố quan trọng trong cuộc sống hiện đại. Với Wi-Fi, Bluetooth và 4G/5G, người dùng có thể kết nối thiết bị mà không cần dây cáp, mang lại sự tiện lợi. Các ứng dụng Internet of Things (IoT) cũng nhờ đó phát triển mạnh mẽ, giúp các thiết bị thông minh giao tiếp với nhau hiệu quả. Kết nối không dây đã thực sự thay đổi cách con người sống và làm việc trong kỉ nguyên số.
a)
Sự ra đời của 5G mang lại tốc độ truyền tải nhanh, độ trễ thấp, cải thiện các dịch vụ như xe tự lái và y tế từ xa.
b)
Các thiết bị IoT chỉ sử dụng Bluetooth để kết nối với nhau.
c)
Để bảo vệ thông tin cá nhân khi sử dụng Wi-Fi công cộng, người dùng nên sử dụng các phương pháp bảo mật như VPN.
d)
Các thiết bị thông minh như tủ lạnh, máy giặt có thể giao tiếp với điện thoại thông qua kết nối không dây.
81.
Lan là một học sinh lớp 12 đang phân vân giữa việc học ngành Công nghệ thông tin hoặc Kĩ thuật cơ khí. Khi tìm hiểu về thị trường lao động, cô nhận thấy:- Các ngành kĩ thuật, công nghệ đang có nhu cầu cao.- Ngành Công nghệ thông tin yêu cầu kĩ năng lập trình và tư duy logic mạnh mẽ.- Ngành Kĩ thuật cơ khí cần sự tỉ mỉ, kiên nhẫn và khả năng làm việc với máy móc.- Cả hai ngành đều đòi hỏi kĩ năng sử dụng công nghệ hiện đại và làm việc nhóm. Bạn Lan nên cân nhắc những điều quan trọng sau khi chọn ngành:
a)
Chọn ngành có thu nhập cao nhất dù không thực sự yêu thích.
b)
Dựa vào sở thích cá nhân và khả năng của bản thân để lựa chọn.
c)
Chọn ngành theo xu hướng thị trường mà không quan tâm đến khả năng cá nhân.
d)
Chọn ngẫu nhiên vì cả hai ngành đều có triển vọng phát triển.
82.

Dưới đây là số liệu về số lượng lao động có trình độ đào tạo chuyên môn kĩ thuật theo báo cáo của Tổng cục Thống kê:

Dựa trên bảng số liệu, các nhận định được đưa ra:

a)
Số lao động có trình độ đại học trở lên đã giảm từ năm 2020 đến 2021.
b)
Lao động có trình độ cao đẳng tăng mạnh nhất so với các nhóm còn lại.
c)
Số lao động trình độ sơ cấp có sự tăng trưởng chậm nhất.
d)
Tổng số lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật tăng lên qua từng năm.
83.
Linh đang tìm hiểu về công nghệ vật liệu nano để làm bài thuyết trình. Khi đọc tài liệu, Linh phát hiện rằng công nghệ này có thể tạo ra các vật liệu siêu nhẹ, siêu bền, có khả năng dẫn điện tốt hoặc phát sáng, và còn có ứng dụng trong y học, xây dựng, điện tử. Nếu Linh muốn chọn một ứng dụng thực tế của vật liệu nano để thuyết trình trong các vật liệu sau:
a)
Sử dụng sợi carbon nano để làm thân vỏ xe hơi giúp xe nhẹ hơn và tiết kiệm nhiên liệu.
b)
Dùng vật liệu nano để làm màn hình cảm ứng có thể uốn cong.
c)
Dùng bê tông truyền thống để xây nhà cao tầng vì nó đã đủ bền.
d)
Dùng vải cotton thông thường để may quần áo vì nó rẻ hơn.
84.
Công nghệ in 3D là quá trình sản xuất các chất liệu nhựa, kim loại,. theo phương thức xếp từng lớp với nhau để tạo nên một vật thể 3 chiều. In 3D hay còn gọi là công nghệ in 3D là kĩ thuật in sử dụng công nghệ in đắp dần từ mô hình thiết kế. Các lớp vật liệu sẽ được đắp chồng lên nhau một cách tuần tự. Có nghĩa là các máy in 3D sẽ sử dụng vật liệu in đặc biệt tạo hình khối 3D cho sản phẩm, dưới sự kiểm soát của máy tính.
a)
In 3D là quá trình xếp từng lớp vật liệu lên nhau để tạo ra một mô hình 2D.
b)
Công nghệ in 3D ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực thiết kế thời trang, y học, cơ khí,.
c)
Sản phẩm in 3D có độ bền kém hơn so với sản phẩm được sản xuất bằng phương pháp truyền thống.
d)
Công ty sản xuất linh kiện máy bay sử dụng máy in 3D để tạo nguyên mẫu sản phẩm trước khi sản xuất hàng loạt.