Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Cạnh tranh trong Kinh tế

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhăm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm

a)

lợi tức.

b)

tranh giành.

c)

cạnh tranh.

d)

đấu tranh.

2.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của việc cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Xâm phạm bí mật kinh doanh

b)

Nâng cao chất lượng dịch vụ, hàng hóa

c)

Đầu tư, cải tiến trang thiết bị, máy móc

d)

Đãi ngộ tốt đối với lao động có tay nghề cao

3.

Lao động bị thất nghiệp do không đáp ứng được với yêu cầu mà công việc đề ra thuộc hình thức thất nghiệp nào sau đây?

a)

Thất nghiệp tự nhiên

b)

Thất nghiệp tạm thời

c)

Thất nghiệp cơ cấu

d)

Thất nghiệp tự nguyện

4.

“Để đáp ứng được nhu cầu của xã hội, doanh nghiệp của anh H thường xuyên tổ chức các đợt tập huấn nâng cao tay nghề cho nhân viên” Theo em, cạnh tranh đã có vai trò như thế nào trong trường hợp trên

a)

Cạnh tranh khiên doanh nghiệp bổ sung trang thiết bị hiện đại

b)

Cạnh tranh giúp nâng cao chất lượng sản phẩm

c)

Cạnh tranh giúp nâng cao trình độ người lao động

d)

Cạnh tranh giúp phân bổ linh hoạt các nguồn lực của chủ thể kinh tế

5.

Căn cứ vào tỉ lệ lạm phát, mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm (0% < CPI < 10%) được gọi là tình trạng gì?

a)

lạm phát vừa phải

b)

lạm phát phi mã

c)

siêu lạm phát

d)

lạm phát nghiêm trọng

6.

Thông qua pháp luật, chính sách nhăm cân đối lại cung - cầu là sự vận dụng quan hệ cung cầu của chủ thể nào sau đây?

a)

nhà nước

b)

người kinh doanh

c)

người tiêu dùng.

d)

người sản xuất

7.

Vì sao các chủ thể kinh tế phải cạnh tranh với nhau trong nền kinh tế

a)

Để loại bỏ những đối thủ cạnh tranh cùng mặt hàng với mình

b)

Để có được ưu thể trong sản xuất, tiêu thụ, thu được lợi ích tối đa

c)

Để tìm ra cách làm cho đối thủ của mình không có chỗ đứng trên thị trường

d)

Để chia sẻ với nhau nguồn nguyên liệu, khách hàng, đầu ra sản phẩm

8.

Nếu thị trường kinh tế thiếu đi sự cạnh tranh sẽ dẫn điều gì?

a)

Các chủ thể kinh tế sẽ có được nguồn lợi nhuận thích đáng thuộc về minh

b)

Các chủ thể kinh tế sẽ không có hành vi cạnh tranh không lành mạnh

c)

Nền kinh tế thị trường sẽ không có động lực phát triển

d)

Các đối thủ của nhau sẽ không có cơ hội giành giật lợi ích kinh tế

9.

Giả sử cung về ô tô trên thị trường là 30.000 chiếc, cầu về mặt hàng này là khoảng 20.000 chiếc, giá cả của mặt hàng này trên thị trường sẽ như thế nào?

a)

Ổn định

b)

Tăng

c)

Giảm

d)

Tăng mạnh

10.

Trong nên kinh tế thị trường, khi thu nhập trung bình của người tiêu dùng giảm xuống thì cầu về hàng hoá dịch vụ cũng

a)

không thay đổi

b)

có xu hướng giảm.

c)

không biến động.

d)

luôn cân bằng nhau.

11.

Trường hợp nào sau đây được gọi là cung

a)

Công ty V mở rộng nhà máy sản xuất hàng hóa nhằm thu lợi nhuận.

b)

Chị C khảo sát nhu cầu thị trường để làm báo cáo tốt nghiệp.

c)

Ngày 10/7/2024, công ty A tung 1000 xe ô tô điện ra thị trường

d)

Doanh nghiệp P soạn thảo ý tưởng kinh doanh.

12.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, nội dung nào sau đây không biểu hiện mối quan hệ cung - cầu

a)

Cung - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường.

b)

Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu

c)

Cung - cầu độc lập với nhau

13.

Biểu hiện nào dưới đây không phải là cung?

a)

Quần áo được bày bản ở các cửa hàng thời trang

b)

Đồng bằng sông Cửu Long chuẩn bị thu hoạch 10 tần lua để xuất khẩu

c)

Công ty sơn H hàng tháng sản xuất được 3 triệu thùng sơn để đưa ra thị trường

d)

Rau sạch được các hộ trồng để phục vụ sinh hoạt trong gia đình

14.

Trong nền kinh tế thị trường, yêu tố nào dưới đây không ảnh hưởng tới cầu hàng hóa?

a)

Giá cả của hàng hóa đó.

b)

Sở thích của người dùng.

c)

Khả năng cung ứng.

d)

Giá cả của các hàng hóa cùng loại

15.

Vận dụng quan hệ cung - cầu để lì giải tại sao có tình trạng “cháy vé” trong một buổi ca nhạc có nhiều ca sĩ nổi tiếng biểu diễn?

a)

Do cung < cầu

b)

Do cung = cầu

c)

Do cung, cầu rối loạn

d)

Do cung > cầu

16.

Giả sử cung về khẩu trang trên thị trường là 30.000 chiếc, cầu về mặt hàng này là 50.000 chiếc, giá cả của mặt hàng này trên thị trường sẽ?

a)

giảm

b)

tăng

c)

Giữ nguyên

d)

ổn định

17.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là nhằm gianh lấy?

a)

lao động.

b)

thị trường.

c)

lợi nhuận

d)

nhiên liệu

18.

Nội dung nào sau đây được xem là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Làm hàng giả, hàng nhái

b)

Khai thác tối da mọi nguồn lực

c)

Đông thuế đầy đủ

d)

Tăng cường khoa học công nghệ

19.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp

a)

Cơ chế tỉnh giảm lao động.

b)

Thiếu kỹ năng làm việc

c)

Đơn hàng công ty sụt giảm

d)

Do tài cấu trúc hoạt động

20.

Một trong những yếu tố ảnh hưởng đên cung là

a)

giá cả của hàng hóa đó.

b)

nguồn gốc của hàng hóa

c)

chất lượng của hàng hóa.

d)

vị thế của hàng hóa đó

21.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi trên thị trường xảy ra hiện tượng cung lớn hơn cầu thì sẽ làm cho giá cả hàng hóa có xu hướng

a)

tăng

b)

giảm

c)

giữ nguyên

d)

băng giá trị

22.

Khôi lượng hàng hoá, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định là

a)

câu

b)

tổng cầu.

c)

tổng cung.

d)

cung

23.

Trên thị trường, khi giá cả tăng lên, lượng cung sẽ

a)

ổn định

b)

tăng lên

c)

không tăng.

d)

giảm xuống.

24.

Nhà sản xuất sẽ quyết định mở rộng kinh doanh khu

a)

cung tăng

b)

cầu tăng.

c)

cung giảm

d)

cầu giảm

25.

Trong nên kinh tế, khi mức giá chung các hàng hoá, dịch vụ của nền kinh tế tăng một cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là

a)

lạm phát

b)

tiền tệ

c)

cung câu.

d)

thị trường

26.

Trong nền kinh tê, khi mức độ tăng của giá cả ở hai con số trở lên hằng năm, gây bất ổn nghiêm trọng trong nên kinh tế khi đó lạm phát của nền kinh tế ở mức độ

a)

lạm phát vừa phải

b)

lạm phát phi mã

c)

siêu lạm phát

d)

lạm phát tượng trưng

27.

Một trong những nguyên nhân dẫn tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế là trong quá trình sản xuất có sự tăng giá của

a)

các yêu tố dâu váo

b)

các yếu tố dầu ra

c)

cung tăng quá nhanh

d)

cầu giảm quá nhanh

28.

Trong nền kinh tế, việc phân chia thất nghiệp thành thất nghiệp tự nguyện, thất nghiệp không tự nguyện là căn cứ vào

a)

tính chất của thất nghiệp

b)

nguồn gốc thất nghiệp.

c)

chu kỳ thất nghiệp

d)

cơ cấu thất nghiệp.

29.

Trong nền kinh tế thị trường, khi bảo toàn giá trị tài sản của mình, người dân xuất hiện tinh trạng lạm phát phi mã, để nên

a)

tránh giữ tiền mặt

b)

giữ nhiều tiền mặt

c)

đổi nhiều tiền mặt

d)

cất giữ tiền mặt

30.

Nội dung nào dưới đây có thể là một trong những nguyên nhân dẫn đên lạm phat?

a)

Cầu tăng cao.

b)

Các chi phí đầu vào giảm

c)

chi phí sản xuất giảm

d)

lượng cung tiền đưa ra ít

31.

Cửa hàng của anh A được cấp giấy phép bán đường sữa, bánh kẹo Nhận thấy nhu cầu về thức ăn nhanh trên thị trường tăng cao nên anh A đã bán thêm mặt hang này mà không khai báo cơ quan chức năng. Hành vi của anh A là biểu hiện nào của cạnh tranh?

a)

Cạnh tranh hoàn hảo.

b)

cạnh tranh tích cực

c)

cạnh tranh lành mạnh

d)

cạnh tranh không lành mạnh

32.

Công ty Hoàng Long chuyên sản xuất đồ gồm, hiện công ty đang bày bán 1200 sản phâm ở cửa hàng, 700 sản phẩm đang ở trong kho. Cung về về mặt hàng gồm của công ty Hoàng Long là

a)

700 sản phẩm

b)

1200 sản phẩm

c)

1900 sản phẩm

d)

3100 sản phẩm

33.

Loại hình lạm phát nào khiến nên với mức tăng của giá cả từ 4 con số trở lên? kinh tế suy thoái, khủng hoảng trầm trọng

a)

Lạm phát vừa phải

b)

Lạm phát phi mã

c)

Siêu lạm phát

d)

Lạm phát tượng trưng

34.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời ki xác định tương ứng với giá cả và

a)

khả năng xác định.

b)

sản xuất xác định

c)

nhu cầu xác định.

d)

thu nhập xác định.

35.

Thất nghiệp là tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tim được

a)

vi tri

b)

việc làm

c)

bạn đời

d)

chỗ ở

36.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân khách quan khiến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp

a)

Do khả năng ngoại ngữ kém

b)

Do không đáp ứng yêu cầu

c)

Do thiếu kỹ năng làm việc

d)

Do công ty thu hẹp sản xuất

37.

Về mặt xã hội, khi thất nghiệp tăng cao sẽ gián tiếp dẫn đến phát sinh nhiều

a)

công ty mới thành lập

b)

tệ nạn xã hội

c)

hiện tượng xã hội tốt

d)

nhiều người thu nhập cao

38.

Nhân dịp lễ 30/4 các công ty lữ hành giảm giá, Giám đốc ngân hàng A đã cho toàn thể nhân viên dưới quyền nghi để đi du lịch. Giám đốc A đã vận dụng nội dung nào dưới đây của quan hệ cung - cầu

a)

Giá cả độc lập với câu

b)

Giá cả tăng thì cầu giám

c)

Giá cả ngang bằng giá trị

d)

Giá cả giảm thì cầu tăng.

39.

Năm 2006, một ổ bánh mi 0.45 USD cần 45.000 đô la Zimbabwe, Người dân cần đến 50 tỷ đô la Zimbabwe mới mua nổi 1 quả trứng hoặc ổ bánh mì, bằng giả 12 chiếc ô tô chỉ mới cách đó 10 năm. Thông tin trên đề cập đến loại hình lạm phát nào dưới đây


a)

Lạm phát vừa phải

b)

Lạm phát phi mã

c)

Siêu lạm phát

d)

Lạm phát thực tế

40.

Cầu 45: “Công ty H chuyên sản xuất kinh doanh mặt hàng áo sơ mi nữ Dạo gần đây nhận thấy doanh thu bị sụt giảm, ban giám đốc công ty nhanh chóng đưa ra các giải pháp tìm kiếm thêm nguồn vài có họa tiết lạ mắt, chất liệu đặc biệt, thấm hút mồ hôi Theo em, cạnh tranh tốt, ứng dụng công nghệ mới trong 

việc hoàn thiện sản phẩm đã có vai trò như thế nào trong trường hợp trên


a)

Cạnh tranh giúp nâng cao trình độ người lao động


b)

Cạnh tranh khiến doanh nghiệp bị sụt giảm về doanh thu


c)

Cạnh tranh giúp phân bổ linh hoạt các nguồn lực của chủ thể kinh tế

d)

Cạnh tranh giúp nâng cao chất lượng sản phẩm


41.

Nhân tổ nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến lượng cầu hàng hóa, dịch vụ trên thị trường?


a)

Giá cả hàng hóa, dịch vụ

b)

Thu nhập của người tiêu dùng

c)

Số lượng người bán hàng hóa, dịch vụ

d)

Giá cả những hàng hóa dịch vụ thay thế

42.

Nhà sản xuất sẽ quyết định thu hẹp sản xuất, kinh doanh khi


a)

Cung giảm

b)

Cầu giảm

c)

Giá giảm

d)

Cầu tăng

43.

Nhận định nào sau đây KHÔNG dùng khi nói về lạm phát?


a)

Giá cả một vài hàng hóa tăng chứng tỏ nên kinh tế đang lạm phát

b)

Trong thời kì lạm phát tăng cao, người gửi tiền tiết kiệm sẽ bị thiệt


c)

Tình trạng lạm phát là biểu hiện đồng tiền của quốc gia bị mất giá

d)

Lạm phát tăng cao có tác động xấu đến đời sống kinh tế và xã hội


44.

Biểu hiện nào dưới đây KHÔNG phải là cầu?

a)

Chị H đã mua máy tính bảng bằng hình thức trả góp

b)

Anh N mua một chiếc xe mày trị giá 15 triệu đồng

c)

Chị M đi siêu thị mua hàng thanh toán hết 500.000 ₫

d)

Anh A có nhu cầu mua ô tô nhưng chỉ có 30 triệu đồng

45.

Là người tiêu dùng, em sẽ lựa chọn thời điểm nào sau đây để mua hàng hóa

lợi nhất?


a)

Cung = cầu

b)

Cung < cầu

c)

Cung >= cầu

d)

Cung > cầu