wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CNTT CƠ BẢN (PHẦN 2)

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Các thông số 1280x1024, 1280x720, 1152x864 trong tính năng Screen Resolution là những thông số thiết lập gì?

a)

Kích thước ảnh

b)

Những bài toán nhân

c)

Độ phân giải màn hình

d)

Kích thước màn hình

2.

Để xem nội dung thư mục với các thông tin mặc định: Name, Types, Size, Date modified, … ta chọn chế độ hiển thị nào?

a)

Tiles

b)

Detail

c)

List

d)

Content

3.

Windows Explorer dùng để làm gì?

a)

Quản lý tập tin, thư mục

b)

Truy cập mạng

c)

Quản lý tập tin

d)

Quản lý thư mục

4.

Cách tắt máy nào sau đây có thể gây hại cho máy tính?

a)

Nhấn và giữ nút nguồn đến khi máy tắt

b)

Sử dụng chức năng Power Off

c)

Sử dụng chức năng Hibernate

d)

Nhấn phím Windows -> bấm mũi tên phải -> Nhấn phím Enter

5.

Hệ điều hành là gì?

a)

Một chương trình chạy trên máy tính dùng quản lý điều hành máy tính

b)

Một chương trình chạy trên máy tính như các chương trình khác

c)

Một thiết bị gắn thêm vào máy tính để quản lý điều hành máy tính

d)

Chính là máy tính

6.

Hệ điều hành không có nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Cung cấp giao diện sử dụng và giao diện lập trình cho người dùng

b)

Thực hiện các thao tác cơ bản như đọc/ghi và quản lý tập tin

c)

Cung cấp một số công cụ cơ bản như trình duyệt, trình soạn thảo văn bản

d)

Diệt Virus máy tính

7.

Thư mục nào không phải là thư mục của hệ thống?

a)

My Computer

b)

My Document

c)

My Download

d)

Recycle Bin

8.

Phím tắt nào được dùng để đổi tên tập tin/thư mục?

a)

F2

b)

F1

c)

F3

d)

F4

9.

Ý nghĩa của Recycle Bin (thùng rác) là gì?

a)

Lưu trữ các tập tin đã bị xóa hoặc thư mục được tạo ra bởi những người chia sẻ máy tính

b)

Cho biết có thể xóa một số thư mục cũ hơn

c)

Cho biết có các tập tin cũ sẽ bị xóa

d)

Khu vực lưu trữ tạm thời các tập tin và thư mục bị xóa

10.

Việc cài đặt một ngôn ngữ khác trên máy tính nhằm mục đích gì?

a)

Để thay đổi việc hiển thị hoặc cách nhập liệu

b)

Để tự động chuyển đổi email sang ngôn ngữ khác khi mở chương

c)

Để cho phép tập tin fax từ các nước khác đến máy tính sẽ được dịch tự động

d)

Để dịch tự động một tài liệu sang ngôn ngữ khác

11.

Thông báo sau cho biết điều gì?

a)

Xóa hoàn toàn thư mục Winrar

b)

Di chuyển thư mục Winrar vào thùng rác

c)

Không thể đổi tên thư mục Winrar thành tên khác

d)

Chỉ hiển thị thông tin về thư mục Winrar và không có gì xảy ra nếu bấm nút Yes hoặc No

12.

Người và máy tính giao tiếp với nhau thông qua gì?

a)

Hệ điều hành

b)

Chuột

c)

Đĩa cứng

d)

Bàn phím

13.

Phần mềm nào dưới đây không phải là phần mềm hệ thống?

a)

Microsoft-DOS

b)

Microsoft Windows

c)

Linux

d)

Microsoft Excel

14.

Thông báo sau cho biết điều gì?

a)

Di chuyển thư mục Books vào thùng rác

b)

Xóa hoàn toàn thư mục Books

c)

Không thể đổi tên thư mục Books thành tên khác

d)

Chỉ hiển thị thông tin về thư mục Books và không có gì xảy ra nếu bấm nút Yes hoặc No

15.

Trong hệ điều hành Windows, để phục hồi tất cả các đối tượng trong Recycle Bin (thùng rác) ta nháy phải chuột tại Recycle Bin và chọn lệnh:

a)

Delete

b)

Restore

c)

Redo

d)

Undo Delete

16.

Tìm câu sai trong các câu dưới đây:

a)

Hệ điều hành đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và máy tính

b)

Chức năng chính của hệ điều hành là thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet

c)

Hệ điều hành cung cấp các phương tiện và dịch vụ để người sử dụng dễ dàng thực hiện chương trình, quản lí chặt chẽ, khai thác các tài nguyên của máy tính một cách tối ưu

d)

Hệ điều hành Windows là hệ điều hành dùng cho máy tính cá nhân của hãng Microsoft

17.

Control Panel trong hệ điều hành Windows là gì?

a)

Là tập hợp các chương trình dùng để cài đặt các tham số hệ thống như phông chữ, máy in, ...

b)

Là tập hợp các chương trình dùng để quản lí các phần mềm ứng dụng

c)

Là tập hợp các chương trình dùng để thay đổi các tham số của các thiết bị phần cứng như chuột, bàn phím, màn hình, ...

d)

Các ý trên đều đúng

18.

Muốn thay đổi các thông số khu vực trong hệ điều hành Windows như múi giờ, đơn vị tiền tệ, cách viết số, ... ta sử dụng chương trình nào trong các chương trình sau?

a)

Microsoft Paint

b)

Control Panel

c)

System Tools

d)

Caculator

19.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không chính xác?

a)

Di chuột (Mouse move): Di chuyển con trỏ chuột đến một vị trí nào đó trên màn hình

b)

Nháy chuột (Click): Nhấn một lần nút trái chuột (nút ngầm định) rồi thả ngón tay, còn gọi là kích chuột

c)

Nháy phải chuột (Mouse right): Nhấn một lần nút phải chuột và thả tay

d)

Nháy đúp chuột (Double click): Nháy nhanh hai lần liên tiếp nút trái chuột

20.

Trong hệ điều hành Windows, thanh hiển thị tên chương trình và nằm trên cùng của một cửa sổ được gọi là

a)

Thanh công cụ chuẩn (Standard Bar)

b)

Thanh tiêu đề (Title Bar)

c)

Thanh trạng thái (Status Bar)

d)

Thanh cuộn (Scroll Bar)

21.

Trong hệ điều hành Windows, thao tác Drag and Drop (kéo thả chuột) được sử dụng khi ta:

a)

Mở thư mục

b)

Thay đổi màu nền cho cửa sổ hiện hành

c)

Di chuyển đối tượng đến vị trí mới

d)

Xem thuộc tính của tệp hiện tại

22.

Đường tắt (Shortcut) là gì?

a)

Là chương trình được cài đặt vào máy tính giúp người dùng khởi động máy tính nhanh chóng

b)

Là biểu tượng giúp người dùng truy cập nhanh vào đối tượng thường sử dụng

c)

Là biểu tượng để mở cửa sổ My Computer

d)

Là chương trình được cài đặt vào máy tính với mục đích hỗ trợ người sử dụng soạn thảo các văn bản tiếng việt

23.

WWW là viết tắt của ______

a)

World Wide Web

b)

World Wide Wed

c)

World Wild Wed

d)

Word Wide Web

24.

World Wide Web là gì?

a)

Là một hệ thống các máy chủ cung cấp thông tin đến bất kỳ các máy tính nào trên Internet có yêu cầu

b)

Là máy dùng để đặt trang Web trên Internet

c)

Là một dịch vụ của Internet

d)

Là một website

25.

Chương trình dùng để xem các trang Web được gọi là ______

a)

Trình duyệt Web

b)

Bộ duyệt Web

c)

Chương trình xem Web

d)

Phần mềm xem Web

26.

Tên miền gov.vn được dùng cho đối tượng nào sau đây?

a)

Chính phủ, các cơ quan hành chính, tổ chức nhà nước trên lãnh thổ Việt Nam.

b)

Tất cả các cơ quan, tổ chức trên lãnh thổ Việt Nam.

c)

Các đơn vị, tổ chức giáo dục.

d)

Các tổ chức phi chính phủ.

27.

Mục đích chính của tên miền là gì?

a)

Để nhớ

b)

Tên miền để xử lý bởi máy tính hơn

c)

Thiếu địa chỉ IP

d)

Tên miền đẹp hơn địa chỉ IP

28.

Địa chỉ Website nào sau đây không hợp lệ?

a)

www.hochiminh.gov.vn

b)

dhbk.hochiminh.edu.vn

c)

www.hochiminh.com.vn

d)

www@hochiminh.net.vn

29.

Đâu không phải là Trình duyệt Web?

a)

Mozilla Firefox

b)

Google Chrome

c)

Apple Safari

d)

Adobe Flash

30.

Tên miền edu.vn được dùng cho đối tượng nào sau đây?

a)

Chính phủ, các cơ quan hành chính, tổ chức nhà nước trên lãnh thổ Việt Nam.

b)

Tất cả các cơ quan, tổ chức...

c)

Các đơn vị, tổ chức giáo dục trên lãnh thổ Việt Nam.

d)

Các tổ chức phi chính phủ.

31.

Trong lĩnh vực Công nghệ thông tin, ISP là viết tắt của cụm từ nào?

a)

Internet Service Provider

b)

International Specialty Products

c)

Internet Server Provider

d)

International Sports Properties

32.

Trang chủ là gì?

a)

Là một trang web đầu tiên của Website

b)

Là tập hợp các trang web có liên quan đến nhau

c)

Là địa chỉ của Website

d)

Là một máy chủ

33.

Web Server là gì?

a)

Là máy chủ dùng để đặt các trang Web trên Internet

b)

Là máy tính đang được sử dụng để xem nội dung các trang web

c)

Là một dịch vụ của Internet

d)

Là một website

34.

IAP (Internet Access Provider) là gì?

a)

Là nhà cung cấp dịch vụ Internet

b)

Là nhà cung cấp cổng truy cập Internet cho các mạng

c)

Là nhà cung cấp thông tin trên Internet

d)

Là nhà cung cấp máy chủ

35.

ISP (Internet Service Provider) là gì?

a)

Là nhà cung cấp dịch vụ Internet

b)

Là nhà cung cấp cổng truy cập Internet cho các mạng

c)

Là nhà cung cấp thông tin trên Internet

d)

Là nhà cung cấp máy chủ

36.

Website là gì?

a)

Kết hợp nhiều trang Web trên nhiều địa chỉ khác nhau

b)

Kết hợp nhiều trang Web trên một địa chỉ duy nhất

c)

Là một trang Web khi mở

d)

Tất cả các ý trên

37.

Điều kiện để kết nối vào Internet qua đường dây điện thoại cố định là:

a)

Phải có máy tính

b)

Phải có thuê bao điện thoại cố định

c)

Phải có modem

d)

Cả 3 câu đều đúng

38.

Mạng Intranet là gì?

a)

Là một mạng máy tính nối giữa 2 máy với nhau

b)

Là sự kết nối các máy tính của nhiều cơ quan

c)

Là sự kết nối các máy tính trên phạm vi toàn cầu

d)

Là một cái máy tính

39.

HTTP là gì?

a)

Là giao thức truyền siêu văn bản

b)

Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web

c)

Là địa chỉ của trang Web

d)

Là tên của trang Web

40.

Khi làm việc trên một dự án của trường học, việc làm một bài thuyết trình trực tuyến cho những đối tượng khác cũng biết là một ví dụ của:

a)

Thu thập thông tin

b)

Tổ chức thông tin

c)

Đánh giá thông tin

d)

Chia sẻ thông tin

41.

Khi muốn lấy các nội dung từ mạng xuống máy tính, ta sử dụng lựa chọn nào?

a)

Gửi thư

b)

Tải xuống

c)

Tải lên

d)

Kết nối đến ứng dụng khác

42.

Sắp xếp theo thứ tự các thao tác để đăng nhập vào hộp thư điện tử đã có:

1. Gõ tên đăng nhập và mật khẩu
2. Truy cập vào trang Web cung cấp dịch vụ thư điện tử
3. Mở Internet
4. Nháy chuột vào nút Đăng nhập

a)

1 - 2 - 3 - 4

b)

3 - 2 - 1 - 4

c)

4 - 3 - 2 - 1

d)

2 - 3 - 1 - 4

43.

Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát?

a)

lop9b > @ < yahoo.com>

b)

@ < Tên máy chủ lưu hộp thư>

c)

@ < gmail.com>

d)

44.

Nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử là:

a)

www.google.com.vn

b)

www.yahoo.com

c)

www.gmail.com

d)

B và C đúng

45.

Địa chỉ thư điện tử được phân cách bởi kí hiệu:

a)

S

b)

@

c)

#

d)

&

46.

Để tạo một hộp thư điện tử mới:

a)

Người sử dụng phải có sự cho phép của cơ quan quản lý dịch vụ Internet

b)

Người sử dụng phải có ít nhất một địa chỉ Website

c)

Người sử dụng không thể tạo cho mình một hộp thư mới

d)

Người sử dụng có thể đăng ký qua các nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc thông qua các địa chỉ Website miễn phí trên Internet tại bất kỳ đâu trên thế giới

47.

Email là viết tắt của

a)

Exchange Mail

b)

Electrical Mail

c)

Electronic Mail

d)

Else Mail

48.

Thư mục mặc định được hiển thị sau khi đăng nhập thành công vào hộp thư cá nhân

a)

Hộp thư đi

b)

Hộp thư đến

c)

Thư đã gửi (Mục đã gửi)

d)

Hộp thư nháp

49.

Trong soạn thảo Email, muốn đính kèm tập tin ta bấm nút nào?

a)

File – Save

b)

Copy

c)

Attachment

d)

Send

50.

Thư điện tử là gì?

a)

Hình thức gửi thư qua môi trường Internet

b)

Hình thức gửi các thiết bị điện tử qua đường bưu điện

c)

Hình thức gửi thư đến các nhà cung cấp điện

d)

Hình thức chuyển các thiết bị điện tử qua đường Internet

51.

Một lợi thế nổi trội của thư điện tử so với thư gửi qua đường bưu điện là gì?

a)

Có thể chuyển được lượng văn bản lớn hơn nhờ chức năng gắn kèm

b)

Thư điện tử luôn có độ an toàn dữ liệu cao hơn

c)

Tốc độ chuyển thư nhanh

d)

Thư điện tử luôn luôn được phân phát

52.

Địa chỉ email nào sau đây đúng định dạng?

a)

TrungtamdientoanA5@yahoo.com

b)

Internet.@.gmail.com

c)

photoshop@t5#.ymail.com

d)

backhkhoa@hotmail.com

53.

Mục To khi gửi email có ý nghĩa gì?

a)

Địa chỉ email của một hoặc nhiều người nhận

b)

Điền tiêu đề của email

c)

Điền địa chỉ email của bạn để người nhận biết ai là người gửi

d)

Không liên quan gì cả

54.

Điền địa chỉ email vào mục Cc - Carbon Copy để làm gì?

a)

Gửi một bản sao email cho người nhận, cho phép tất cả những người nhận khác thấy địa chỉ email của người nhận này

b)

Sao chép email thành bản giấy than để lưu trữ lại

c)

Gửi một bản sao email cho người nhận, không cho phép những người nhận khác thấy được địa chỉ email của người nhận này

d)

Sao chép email thành bản bí mật để lưu trữ lại

55.

Điền địa chỉ email vào mục Bcc - Blind Carbon Copy thì sao?

a)

Gửi một bản sao email cho người nhận, không cho những người nhận khác được thấy được địa chỉ email này

b)

Gửi một bản sao email cho người nhận, cho phép tất cả những người nhận khác thấy được địa chỉ email này

c)

Sao chép email thành bản bí mật để lưu trữ lại

d)

Sao chép email thành bản giấy than để lưu trữ lại

56.

Điều gì xảy ra khi chuyển tiếp - Forward một email bạn nhận được?

a)

Một bản sao "Copy" của email sẽ được gửi tới người nhận

b)

Bạn chỉ được chuyển tiếp "Forward" email nếu người gửi ban đầu cho phép

c)

Email sẽ được gửi tới người nhận và xóa khỏi hộp thư đến "Inbox"

d)

Một bản sao "Copy" của email sẽ được gửi tới Người gửi ban đầu

57.

Khi bạn chuyển tiếp email, những ai sẽ nhận được bản sao này?

a)

Người gửi ban đầu

b)

Người nhận

c)

Cả người nhận và người gửi ban đầu

d)

Không ai nhận được email chuyển tiếp

58.

Khi chuyển tiếp email có đính kèm tập tin, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Email và tệp đính kèm sẽ được gửi riêng thành 2 email khác nhau

b)

Một bản copy của email và tất cả tệp đính kèm sẽ được gửi tới người nhận

c)

Email sẽ được gửi tới người nhận, nhưng tập tin đính kèm không được gửi đi

d)

Không chuyển tiếp email có đính kèm tập tin được

59.

Khi trả lời email, tiêu đề - Subject của email thường có thêm tiền tố gì?

a)

Tiêu đề không thay đổi

b)

RE - Viết tắt của từ Reply - Đáp lại

c)

AN - Viết tắt của từ Answer - Trả lời

d)

FW – Viết tắt của từ Forward – Chuyển tiếp

60.

Tiêu đề khi chuyển tiếp email thường có thêm tiền tố gì?

a)

Tiêu đề không thay đổi

b)

CC - Viết tắt của từ Carbon Copy

c)

FW hoặc FWD - Viết tắt của từ Forward

d)

RE - Viết tắt của từ Reply - Đáp lại

61.

Nếu "Reply" người gửi ban đầu sau khi đã chuyển tiếp email đó cho người khác, liệu người gửi ban đầu có xem được email chuyển tiếp không?

a)

Điều này không xảy ra vì đó là 2 thao tác khác nhau

b)

Điều này có thể xảy ra với một số dịch vụ email, bạn nên cẩn thận xem trước nội dung khi trả lời

c)

Bạn không thể trả lời người gửi ban đầu sau khi đã chuyển tiếp email đó

d)

Hệ thống máy chủ Email không có hỗ trợ chức năng này

62.

Tôi muốn gửi email giống nhau cho nhiều người, nhưng mỗi người đều nhận được lời chào đúng tên riêng của họ, thì làm thế nào?

a)

Dùng Auto reply - Tự động trả lời

b)

Dùng Mail merge - Hợp nhất email

c)

Dùng Mail combine - Ghép email

d)

Không làm được cho dù có kết hợp với ứng dụng khác

63.

Web tĩnh là các trang web _____

a)

Có nội dung không thay đổi

b)

Chỉ có một trang duy nhất

c)

Không có video hay ảnh động

d)

Không có các liên kết đến các trang web khác

64.

Web động là các trang web như thế nào?

a)

Có khả năng tương tác giữa người dùng và máy chủ

b)

Có nhiều video, ảnh động

c)

Có nhiều liên kết đến các trang khác

d)

Thay đổi theo từng ngày

65.

Người sử dụng không thể tự lập được hộp thư điện tử nào?

a)

Google Mail

b)

Yahoo Mail

c)

Thư điện tử của trường Đại học Bách Khoa

d)

Hotmail

66.

Với thư điện tử, phát biểu nào là sai?

a)

Có thể gửi 1 thư đến 10 địa chỉ khác nhau.

b)

1 người có thể gửi thư cho chính mình, nhiều lần.

c)

Hai người có thể có địa chỉ thư giống nhau.

d)

Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virút, vậy nên cần kiểm tra virút trước khi sử dụng.

67.

Chức năng nào không hỗ trợ khi dùng email miễn phí tại gmail.com?

a)

Đổi tên đăng nhập

b)

Đính kèm tập tin theo thư

c)

In thư ra máy in

d)

Đính kèm hình ảnh

68.

Hai người đã tạo được tài khoản thư miễn phí tại địa chỉ gmail.com. Phát biểu nào là sai?

a)

Hộp thư của cả hai đều nằm trên máy Mail Server của công ty Google.

b)

Mật khẩu mở hộp thư của hai người này phải khác nhau.

c)

Hai người này buộc phải lựa chọn hai tên đăng nhập khác nhau.

d)

Người này có thể mở được hộp thư của người kia và ngược lại nếu như 2 người biết tên đăng nhập và mật khẩu của nhau.

69.

Chọn ra khẳng định sai: “Tên miền của các website có máy chủ đặt tại Việt Nam thì _______”

a)

Bắt buộc phải là Tiếng Việt không dấu (hoặc Tiếng Anh)

b)

Phải duy nhất và được một tổ chức quản lý tên miền đồng ý và cho phép

c)

Nhóm cuối cùng của tên miền thường dùng cụm từ “.vn”

d)

Không được có khoảng trắng trong tên miền

70.

Thuật ngữ kỹ thuật trong mua và bán hàng qua mạng Internet là gì?

a)

Hệ thống điện tử (E-system)

b)

Mạng điện tử (E-network)

c)

Thương mại điện tử (E-commerce)

d)

Thương mại Internet (I-Commerce)

71.

Internet ảnh hưởng vấn đề gì đến môi trường học tập?

a)

Việc học từ xa (đào tạo qua mạng) gia tăng

b)

Số lượng giảng viên được đào tạo gia tăng

c)

Chất lượng tài liệu nghiên cứu được nâng cao

d)

Sự tương tác giữa giáo viên và học sinh được tăng cường

72.

Bạn nhận được một bức thư điện tử chứa tệp tin đính kèm mà bạn không nhận biết ra. Những bước hành động tốt nhất nào bạn sẽ thực hiện từ khía cạnh an ninh?

a)

Mở tệp tin này ra để kiểm tra loại tệp tin

b)

Chuyển thư này cho ai đó mà bạn nghĩ rằng bạn có thể nhận biết được

c)

Quét tệp tin này bằng chương trình chống virus

d)

Lưu bản sao tệp tin này vào đĩa cứng và mở bản sao này

73.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào sau đây chọn toàn bộ tài liệu?

a)

Alt+A

b)

Ctrl+A

c)

Shift+Ctrl+A

d)

Alt+F8

74.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím tắt để di chuyển con trỏ về cuối tài liệu là gì?

a)

Ctrl+End

b)

End

c)

Ctrl+Page Down

d)

Page Down

75.

Phím nào sau đây đưa con nháy về đầu dòng hiện hành trong Microsoft Word?

a)

Home

b)

Ctrl+Home

c)

Ctrl+Page Up

d)

End.

76.

Phím tắt để di chuyển con trỏ về đầu tài liệu trong Microsoft Word là gì?

a)

Ctrl+End

b)

Home

c)

Ctrl+Home

d)

Ctrl+Page Up

77.

Trong Microsoft Word, câu nào sau đây là không đúng trong trường hợp định dạng đoạn - Paragraph?

a)

Bấm nút Center trên thanh công cụ sẽ căn đoạn hiện hành hoặc cả đoạn vào giữa trang.

b)

Khoảng cách căn cột mặc nhiên là ½ inch.

c)

Khi đặt một nút canh cột mới sẽ có tác dụng trên tất cả các đoạn văn bản trong tài liệu.

d)

Hai loại canh lề đặc biệt là: First Line và Hanging trong Paragraph.

78.

Với Microsoft Word, để định dạng hình ảnh với văn bản, ta ấn chuột phải vào hình ảnh và chọn tùy chọn nào sau đây?

a)

AutoShape

b)

Format Picture

c)

Format AutoShape

d)

Auto Picture

79.

Cách nhanh nhất để chọn một từ trong Microsoft Word là gì?

a)

Kéo chuột qua từ đó.

b)

Di chuyển điểm nháy đến chữ đầu, giữ phím shift và dùng các phím mũi tên.

c)

Bấm chọn chức năng Select Word Wizard trên thanh công cụ và làm theo hướng dẫn.

d)

Nhấp đúp vào từ.

80.

Trong Microsoft Word, thao tác nào để sao chép định dạng và áp đặt định dạng cho nhiều dòng liên tiếp?

a)

Bấm nút Format Painter trên thanh công cụ.

b)

Bấm đúp nút Format Painter trên thanh công cụ.

c)

Không thực hiện được.

d)

Mở hộp thoại Copy and Apply Formatting bằng cách dùng lệnh Format - Copy Formatting từ menu.

81.

Câu nào sau đây là đúng khi sử dụng phím Enter trong Microsoft Word?

a)

Kết thúc đoạn văn hiện tại và bắt đầu một đoạn văn mới.

b)

Tài liệu sẽ sang trang mới.

c)

Đoạn văn sẽ qua dòng mới nhưng chưa kết thúc đoạn.

d)

Nếu đã chia cột thì đoạn văn sẽ bị cắt qua cột mới.

82.

Trong Microsoft Word, sử dụng tổ hợp phím Shift+Enter có chức năng gì?

a)

Kết thúc đoạn văn hiện tại và bắt đầu một đoạn văn mới.

b)

Tài liệu sẽ sang trang mới.

c)

Đoạn văn sẽ qua dòng mới nhưng chưa kết thúc đoạn.

d)

Nếu đã chia cột thì đoạn văn sẽ bị cắt qua cột mới.

83.

Trong Microsoft Word, sử dụng tổ hợp phím Ctrl+Enter có chức năng gì?

a)

Kết thúc đoạn văn hiện tại và bắt đầu một đoạn văn mới.

b)

Tài liệu sẽ sang trang mới.

c)

Đoạn văn sẽ qua dòng mới nhưng chưa kết thúc đoạn.

d)

Nếu đã chia cột thì đoạn văn sẽ bị cắt qua cột mới.

84.

Khi nhập dữ liệu và di chuyển trong table của Microsoft Word, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tab để di chuyển qua ô kế tiếp, Shift+Tab để đi theo hướng ngược lại.

b)

Enter để di chuyển qua ô kế tiếp, Shift+Enter để đi theo hướng ngược lại.

c)

Mũi tên phải để di chuyển qua ô kế tiếp, mũi tên trái để đi theo hướng ngược lại.

d)

Mũi tên lên để di chuyển qua ô kế tiếp, mũi tên xuống để đi theo hướng ngược lại.

85.

Trong Microsoft Word, Style là gì?

a)

Cùng nghĩa với style trong thế giới thời trang.

b)

Một tập hợp các định dạng lưu trữ thành một tên gọi riêng và dễ dàng áp đặt lên các đối tượng khác bằng một thao tác duy nhất.

c)

Một loại tài liệu đặc biệt.

d)

Một thành phần định dạng chỉ dùng trong trang Web.

86.

Cách nào sau đây đúng để chọn nhiều đối tượng trên tài liệu trong Microsoft Word?

a)

Bấm nút Select Object trên thanh công cụ, bấm các đối tượng cần chọn, nhấn enter khi chọn xong.

b)

Giữ phím Shift khi chọn mỗi đối tượng.

c)

Chỉ có thể chọn một đối tượng mỗi lần.

d)

Bấm nút mũi tên trên thanh công cụ Drawing và kéo một hình chữ nhật bao quanh các đối tượng cần chọn.

87.

Trong Microsoft Word các thành phần Block Arrows, Stars and Banners, và Callouts là các ví dụ của ______

a)

Các kiểu trò chơi xây dựng của trẻ em.

b)

Các chủ đề Clip art trong bộ sưu tập Microsoft Clip Gallery.

c)

Các chủ đề AutoShape.

d)

Một thuật ngữ kỹ thuật chưa xác định.

88.

Khi soạn thảo văn bản trong Microsoft Word, để khai báo thời gian tự lưu văn bản, ta thực hiện ______

a)

File - Options - Save chọn thời gian tại mục Save AutoRecover info every

b)

Home - Options - Save chọn thời gian tại mục Save AutoRecover info every

c)

View - Options - Save chọn thời gian tại mục Save AutoRecover info every

d)

Insert - Options - Save chọn thời gian tại mục Save AutoRecover info every

89.

Trong Microsoft Word để chèn header hoặc footer trên trang văn bản, ta thực hiện

a)

View - Header and Footer

b)

The Insert - Header and Footer - nhấn nút Header hoặc Footer

c)

Insert - Header and Footer

d)

Format - Header and Footer

90.

Trong Microsoft Word để bật/tắt hiển thị thanh thước kẻ trên cửa sổ soạn thảo, ta thực hiện

a)

View – Ruler

b)

View – Outline

c)

View – Show/Hide - đánh dấu/bỏ đánh dấu vào mục Ruler

d)

The Insert - đánh dấu vào mục Ruler

91.

Trong Microsoft Word thao tác nào không thể tạo điểm dừng Tabs?

a)

Bấm chuột trái trên thanh thước tại vị trí muốn đặt Tab

b)

Thẻ Page Layout - Paragraph - nhấn nút mũi tên bên dưới – Tabs

c)

Thẻ Home - Paragraph - nhấn nút mũi tên bên dưới - Tabs

d)

Thẻ View – Tabs

92.

Trong Microsoft Word khi lưu văn bản mới thì phần mở rộng của văn bản đó ở dạng nào?

a)

*.doc

b)

*.docx

c)

*.txtx

d)

*.pdfx

93.

Trong hình sau, máy in mặc định được đánh số mấy?

a)

Số 1

b)

Số 2

c)

Số 3

d)

Số 4

94.

Số phân vùng ổ cứng nhiều nhất trong máy tính thể hiện ở hình sau là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

95.

Trong hình sau, ổ đĩa nào là ổ đĩa quang?

a)

Ổ C

b)

Ổ D

c)

Ổ E

d)

Ổ F

96.

Tệp tin có phần mở rộng là JPG cho ta biết đây là loại tệp tin gì?

a)

File ảnh

b)

File văn bản

c)

File âm thanh

d)

File thực thi

97.

Tệp tin có phần mở rộng là EXE cho ta biết đây là loại tệp tin gì?

a)

File ảnh

b)

File văn bản

c)

File âm thanh

d)

File thực thi

98.

Microsoft Windows là một _____

a)

Chương trình xử lý văn bản.

b)

Hệ điều hành (Operating System).

c)

Chương quản lý cơ sở dữ liệu

d)

Chương trình đồ họa (Graphics Program).

99.

Phím Caps Lock có chức năng gì?

a)

Bật/Tắt chức năng cuộn trang trong Excel bằng phím mũi tên

b)

Bật/Tắt chức năng gõ văn bản bằng chữ in hoa

c)

Bật/Tắt dãy phím số bên phải

d)

Bật/Tắt bàn phím ảo

100.

Phím Num Lock có chức năng gì?

a)

Bật/Tắt chức năng cuộn trang trong Excel bằng phím mũi tên

b)

Bật/Tắt chức năng gõ văn bản bằng chữ in hoa

c)

Bật/Tắt dãy phím số bên phải

d)

Bật/Tắt bàn phím ảo