wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương tin 8

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Chiếc máy tính cơ học Pascaline ra đời vào năm nào?

a)

1644

b)

1643

c)

1642

d)

1641

2.

Ai được coi là “cha đẻ của máy tính"?

a)

Steve Jobs

b)

Bill Gates

c)

Charles Babbage

d)

Alan Turing

3.

Chiếc máy tính điện từ đầu tiên trên thế giới có tên là gì?

a)

UNIVAC

b)

Apple I

c)

ENIAC

d)

IBM 701

4.

Thế hệ thứ 3 của máy tính điện từ là khoảng thời gian nào?

a)

1945-1955

b)

1965-1974

c)

1974-1990

d)

1955-1965

5.

Máy tính thế hệ thứ hai sử dụng linh kiện chính nào thay thế cho đèn điện tử?

a)

Bóng bán dẫn

b)

Điện trở

c)

Vi xử lý

d)

Mạch tích hợp

6.

Mạch tích hợp (IC) được sử dụng trong máy tính ở thế hệ nào?

a)

Thế hệ thứ tư

b)

Thế hệ thứ ba

c)

Thế hệ thứ nhất

d)

Thế hệ thứ hai

7.

Máy tính thế hệ thứ năm hưởng tới đặc điểm nào sau đây?

a)

Không cần phần mềm

b)

Tốc độ chậm hơn, giá thành thấp

c)

Dùng bóng đèn chân không

d)

Sử dụng trí tuệ nhân tạo (AI)

8.

Một trong những thay đổi lớn do sự phát triển của máy tính là:

a)

Sự ra đời của thời đại thông tin và Internet

b)

Con người ít giao tiếp hơn

c)

Thế giới không cần năng lượng

d)

Con người không cần đi làm

9.

Trong lĩnh vực giải trí, máy tỉnh đã giúp con người

a)

Giảm nhu cầu sáng tạo nghệ thuật

b)

Thay thế các giá trị truyền thống

c)

Hạn chế giao lưu văn hóa

d)

Phát triển các loại hình giải trí số

10.

Vì sao máy tỉnh được coi là yếu tố thúc đầy cách mạng công nghiệp 4.0 ?

a)

Vì máy tính chỉ dùng trong nghiên cứu khoa học

b)

Vì máy tính giúp tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

c)

Vì máy tính là nền tảng cho các công nghệ

d)

Vì máy tỉnh thay thế hoàn toàn con người

11.

Trong lĩnh vực y tê, máy tính giúp con người làm những gì?

a)

Hỗ trợ chẩn đoán, điều khiển thiết bị y khoa

b)

Hỗ trợ chẩn đoán, giảm bớt thiết bị y khoa

c)

Quản lí hồ sơ, tăng thời gian làm việc

d)

Quản lí hồ sơ, giảm thời gian làm việc

12.

Sự phát triển của máy tính và Internet đã làm thay đổi cách con người tiếp cận thông tin như thế nào?

a)

Thông tin chỉ tồn tại trong sách in

b)

Phải chờ đợi lâu để nhận tin

c)

Khó tìm kiếm thông tin hơn

d)

Truy cập thông tin nhanh chông

13.

Nhờ có máy tính và Internet, con người có thể

a)

Tăng cường sức khỏe thể chất

b)

Tăng sản lượng nông nghiệp

c)

Giao tiếp, học tập và làm việc trực tuyến

d)

Giảm chi phí vận chuyển hàng hóa

14.

Trong giáo dục, sự phát triển của máy tính mang lại lợi ích chủ yếu nào

a)

Giúp tiếp cận tri thức rộng hơn

b)

Giảm nhu cầu sử dụng điện

c)

Giảm thười lượng học tập

d)

Giúp học sinh chơi game dễ hơn

15.

Thông tin số có đặc điểm nổi bật là

a)

Chỉ tồn tại dưới dạng văn bản

b)

Đa dạng nhiều hình thức

c)

Không thể chia sẻ qua mạng

d)

Chỉ có trong máy tỉnh

16.

Một đặc điểm quan trọng của thông tin số là được lưu trữ với:

a)

Dung lượng nhỏ, do một ít tổ chức và cá nhân lưu trữ

b)

Dung lượng khổng lồ, do nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ

c)

Dung lượng khổng lồ, do một ít tổ chức và cá nhân lưu trữ

d)

Dung lượng nhỏ, do nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ

17.

Hãy điền vào chỗ trống để đúng với đặc điểm chính của thông tin số:

Thông tín số dễ dàng được ...... và ...... nhưng......

a)

Nhân bản – lan truyền - khó bị xóa bỏ hoàn toàn

b)

Nhân bản - lan truyền dễ bị xóa bỏ hoàn toàn

c)

Nhân bản – tuyên truyền – khó bị xóa bỏ hoàn toàn

d)

Nhân bản - tuyên truyền dễ bị xóa bỏ hoàn toàn

18.

Ví dụ nào thể hiện đặc điểm “đa dạng” của thông tin số?

a)

Một tờ giấy ghi chú

b)

Một bản đồ trực tuyên

c)

Một bức tranh vẽ tay

d)

Một đoạn văn bản trong sách giáo khoa

19.

Các công cụ tìm kiếm, chuyển đổi, truyền và xử lí thông tin số giúp con người:

a)

Giảm tốc độ nhưng tăng hiệu quả trong khai thác thông tin

b)

Tăng tốc độ nhưng giảm hiệu quả trong khai thác thông tin

c)

Giảm tốc độ và hiệu quả trong khai thác thông tin

d)

Tăng tốc độ và hiệu quả trong khai thác thông tin

20.

Điền vào khoảng trống:

Thông tin số cần được quản lí, ............ an toàn và ............

a)

Sử dụng - Chia sẻ

b)

Khai thác - Có trách nhiệm

c)

Sử dụng – Có trách nhiệm

d)

Khai thác - sử dụng

21.

Ngày nay, lượng thông tin số được thu thập ngày càng

a)

Chậm và ít hơn

b)

Nhanh và nhiều hơn

c)

Giảm dần do giới hạn bộ nhớ

d)

Ổn định.

22.

Hậu quả của việc sử dụng thông tin từ nguồn không đáng tin cậy là:

a)

Hiểu sai, lan truyền tin giả

b)

Tăng độ tin cậy của bài viết

c)

Tiết kiệm thời gian tìm kiếm

d)

Giúp học nhanh hơn

23.

Vì dụ nào dưới đây thể hiện việc khai thác nguồn thông tin đáng tin cậy?

a)

Tra cứu thông tin khoa học từ Wikipedia mà không kiểm chứng

b)

Tim hiểu kiến thức học tập từ trang web của Bộ Giáo dục và Đào tạo

c)

Xem video không rõ nguồn trên mạng xã hội

d)

Lấy thông tin từ bình luận trên diễn đàn

24.

Khi tìm kiếm thông tin học tập, học sinh nên:

a)

Kiểm tra nguồn gốc và độ tin cậy của thông tỉn

b)

Tin vào mọi kết quả tìm kiếm đầu tiên

c)

Chỉ đọc tiêu đề mà không cần xem nội dung

d)

Sao chép nguyên văn mà không cần trích dẫn

25.

Hành vì nào sau đây vì phạm đạo đức khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Tra cứu thông tin học tập trên Internet

b)

Gửi email cảm ơn sau buổi học trực tuyển

c)

Chia sẻ bài học hữu ích cho bạn bè

d)

Quay video người khác mà không được phép

26.

Trong các hành vi sau, hành vi nào đúng chuẩn mực đạo đức số

a)

Dùng nhạc bản quyền để lồng vào video cả nhân mà không ghi nguồn

b)

Tự sáng tạo nội dung và chia sẽ công khai, có trích dẫn nguồn phù hợp

c)

Tài phím lậu từ trang web không chính thức

d)

Ghi âm buổi học của giáo viên rồi đăng lên mạng không xin phép

27.

Hành vì nào được xem là thiếu văn hoá trong sử dụng công nghệ,

a)

Chia sẻ kiến thức có lợi cho cộng đồng

b)

Đăng tải thông tin sai sự thật để trêu chọc người khác

c)

Báo cáo nội dung xấu, độc hại trên mạng

d)

Bình luận lịch sự, tôn trọng người khác