wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN12

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Trong lĩnh vực nào, AI thể hiện sự phát triển nổi bật nhất về phân tích và hỗ trợ chẩn đoán?

a)

Y học.

b)

Nông nghiệp.

c)

Thương mại điện tử.

d)

Giáo dục.

2.

AI có thể giải quyết vấn đề phức tạp nhưng không thể thực hiện được vấn đề nào sau đây?

a)

Tạo ra ý thức.

b)

Phát triển một bài báo cáo.

c)

Hiểu ngôn ngữ con người.

d)

Tự động hóa công việc đơn giản.

3.

Khả năng nhận thức môi trường xung quanh của AI được cải thiện chủ yếu thông qua đâu?

a)

Sự phát triển tự nhiên.

b)

Lập trình cố định.

c)

Mô hình học sâu.

d)

Cảm biến và dữ liệu thu thập.

4.

Trong việc áp dụng AI vào lĩnh vực tự động lái xe, kỹ thuật nào chủ yếu được sử dụng để AI có thể suy luận và đưa ra quyết định?

a)

Machine Vision.

b)

Natural Language Processing.

c)

Predictive Analytics.

d)

Sensor Fusion.

5.

Lĩnh vực nào trong AI chủ yếu tập trung vào việc giải quyết vấn đề của thị giác máy tính?

a)

Xử lý ngôn ngữ tự nhiên.

b)

Học máy.

c)

Thị giác máy tính.

d)

Robot tự động.

6.

Phương pháp nào được sử dụng để giúp máy tính hiểu và xử lý ngôn ngữ tự nhiên?

a)

Xử lý ngôn ngữ tự nhiên (NLP).

b)

Học sâu (Deep Learning).

c)

Học tăng cường (Reinforcement Learning).

d)

Học giám sát (Supervised Learning).

7.

Lĩnh vực nào trong AI tập trung vào việc nghiên cứu và phát triển các thuật toán tự động hóa quy trình học máy?

a)

Xử lý ngôn ngữ tự nhiên.

b)

Học máy.

c)

Robot tự động.

d)

Học tăng cường.

8.

Trí tuệ nhân tạo (AI) đã được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực nào?

a)

Giáo dục

b)

Y tế

c)

Pháp luật

d)

Tất cả các lĩnh vực trên

9.

Đâu không phải ứng dụng của AI trong giáo dục là gì?

a)

Tạo ra các chatbot hỗ trợ học tập.

b)

Phân loại và đánh giá bài kiểm tra tự động.

c)

Điều khiển robot giảng dạy.

d)

Tạo ra các chatbot điều kiển học sinh

10.

Chọn ý sai. Robot công nghiệp được phát triển như thế nào?

a)

Sử dụng AI để tự động hóa quy trình sản xuất.

b)

Tự động kiểm tra và bảo trì máy móc.

c)

Điều khiển robot hàn, cắt, và lắp ráp.

d)

Tích hợp camera để quét chạy qua dây chuyền giúp loại bỏ các sản phẩm không lỗi.

11.

Cảnh báo về ứng dụng AI nào sau đây sai?

a)

Vi phạm quyền riêng tư.

b)

Tạo thêm việc làm cho con người.

c)

Xuất hiện các hình thức lừa đảo thông qua không gian mạng.

d)

Đe dọa an ninh hệ thống.

12.

Dịch vụ khách hàng đã phát triển được những tính năng nổi bật nào nhờ ứng dụng AI?

a)

Trả lời những câu hỏi thường gặp, cung cấp thông tin cho khách hàng

b)

Khách hàng tự tìm kiếm sản phẩm

c)

Nhận dạng dấu vân tay

d)

Chuyển các ghi chú viết tay thành đoạn văn bản.

13.

Thuật ngữ AI là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

Artificial Intelligence.

b)

Digital Intelligence.

c)

Intelligence Artificial.

d)

Artificial Intelligent

14.

Có mấy loại AI?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

AI có đặc điểm nào dưới đây cho phép nó học từ dữ liệu đầu vào và rút ra tri thức để thực hiện công việc tốt hơn?

a)

Khả năng hiểu ngôn ngữ.

b)

Khả năng suy luận.

c)

Khả năng nhận thức môi trường xung quanh.

d)

Khả năng học.

16.

Hệ thống AI sử dụng mô hình ngôn ngữ để giao tiếp bằng ngôn ngữ tự nhiên và nhận câu hỏi. Đặc điểm này được gọi là:

a)

Khả năng học.

b)

Khả năng hiểu ngôn ngữ.

c)

Khả năng giải quyết vấn đề.

d)

Khả năng suy luận.

17.

Trong quá trình hoạt động, AI áp dụng các quy tắc logic và tri thức đã tích luỹ để đưa ra kết luận từ các thông tin đang có. Đặc điểm này được gọi là:

a)

Khả năng nhận thức môi trường xung quanh.

b)

Khả năng giải quyết vấn đề.

c)

Khả năng học.

d)

Khả năng suy luận.

18.

Để đưa ra kết luận từ các thông tin đang có. Đặc điểm này được gọi là:

a)

Khả năng nhận thức môi trường xung quanh.

b)

Khả năng giải quyết vấn đề.

c)

Khả năng học.

d)

Khả năng suy luận.

19.

Hệ thống AI sử dụng kĩ thuật và phương pháp phân tích dữ liệu để trích xuất tri thức và đưa ra quyết định tối ưu. Đặc điểm này được gọi là:

a)

Khả năng học.

b)

Khả năng hiểu ngôn ngữ.

c)

Khả năng giải quyết vấn đề.

d)

Khả năng suy luận.

20.

Lĩnh vực nghiên cứu nào tập trung vào việc làm cho máy tính có khả năng học từ dữ liệu và tự hoàn thiện?

a)

Học máy.

b)

Xử lí ngôn ngữ tự nhiên.

c)

Thị giác máy tính.

d)

AI tạo sinh.

21.

Xử lí ngôn ngữ tự nhiên là lĩnh vực nghiên cứu nào?

a)

Học máy.

b)

Xử lí ngôn ngữ tự nhiên.

c)

Thị giác máy tính.

d)

AI tạo sinh.

22.

Thị giác máy tính tập trung vào việc gì?

a)

Xử lí ngôn ngữ tự nhiên.

b)

Phân tích dữ liệu.

c)

Thu nhận, xử lí và nhận dạng hình ảnh từ thế giới bên ngoài.

d)

Tạo ra nội dung văn bản, hình ảnh, âm thanh.

23.

Lĩnh vực nghiên cứu phát triển AI?

a)

Học máy, thị giác máy tính, AI tạo sinh.

b)

Học máy, xử lý ngôn ngữ tự nhiên, AI tạo sinh.

c)

Học máy, AI tạo sinh.

d)

Học máy, xử lý ngôn ngữ tự nhiên, thị giác máy tính, AI tạo sinh.

24.

Robot không có khả năng

a)

Tự động hóa trong các dây chuyền sản xuất

b)

Thay thế con người thực hiện các nhiệm vụ khó khăn

c)

Xử lí thông tin

d)

Phối hợp được với con người

25.

Lĩnh vực không ứng dụng trong khoa học AI là:

a)

Y tế

b)

Phát triển nội tâm con người

c)

Hổ trợ rèn luyện sức khỏe

d)

Mua sắm

26.

Lĩnh vực không liên quan trong khoa học AI là:

a)

Sinh học

b)

Đồ họa

c)

Thẩm mĩ

d)

Điện tử

27.

Nguyên nhân cảnh báo đe dọa hệ thống của ứng dụng AI là:

a)

Viết nhạc

b)

Vẽ tranh

c)

Làm việc môi trường khó khăn

d)

Lấy thông tin cá nhân

28.

Nguyên nhân cảnh báo mất việc của ứng dụng AI là:

a)

Chăm sóc khách hàng

b)

Tạo sinh

c)

Rút ra thông tin riêng tư của công người

d)

Phát hiện điểm yếu của hệ thống

29.

LAN là mạng gì?

a)

Mạng cục bộ

b)

Mạng toàn cầu

c)

Mạng diện rộng

d)

Mạng Internet

30.

WAN là mạng gì?

a)

Mạng cục bộ

b)

Mạng toàn cầu

c)

Mạng diện rộng

d)

Mạng Internet

31.

WLAN là mạng gì?

a)

Mạng cục bộ

b)

Mạng cục bộ không dây

c)

Mạng diện rộng

d)

Mạng Internet

32.

Mạng nào có phạm vi lớn nhất?

a)

Mạng cục bộ

b)

Mạng cục bộ không dây

c)

Mạng diện rộng

d)

Mạng Internet

33.

Access Point (AP) là gì?

a)

Bộ định tuyến

b)

Bộ khuếch đại

c)

Bộ điều chế và giải điều chế

d)

Điểm truy cập không dây

34.

Hình ảnh sau là thiết bị gì?

a)

Bộ giao tiếp mạng không dây

b)

Bộ giao tiếp mạng có dây

c)

Bộ giao tiếp mạng không dây trong Laptop

d)

Bộ định tuyến không dây

35.

Hình ảnh sau là thiết bị gì?

a)

Bộ giao tiếp mạng không dây

b)

Bộ giao tiếp mạng có dây

c)

Bộ giao tiếp mạng không dây trong Laptop

d)

Bộ định tuyến không dây

36.

Hình ảnh sau là thiết bị gì?

a)

Router

b)

Switch

c)

Printer

d)

Access Point

37.

Mạng máy tính trong phạm vi một tòa nhà là mạng gì?

a)

Mạng cục bộ

b)

Mạng cục bộ không dây

c)

Mạng diện rộng

d)

Mạng Internet

38.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Switch và Router là hai thiết bị mạng có cùng chức năng, chọn thiết bị nào cũng được.

b)

Router có khả năng xác định đường đi tốt nhất để gửi tin nhắn từ máy gửi đến máy đích.

c)

Modem thực hiện việc biến đổi tín hiệu giữa thiết bị người dùng và nhà cung cấp dịch vụ Internet.

d)

Modem (Modulator and Demodulator) là bộ điều chế và giải điều ch

39.

Giao thức được sử dụng phổ biến trên Internet?

a)

TCP/IP

b)

IPX/SPX

c)

ARPA

d)

NETBEUI

40.

Vì sao các máy tính trong mạng Internet hoạt động và trao đổi thông tin với nhau được?

a)

Vì chúng cùng sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP.

b)

Vì chúng đều được đánh địa chỉ IP.

c)

Vì chúng cùng sử dụng một ngôn ngữ lập trình.

d)

Vì chúng có cùng hệ điều hành Windows.

41.

TCP/IP là tên gọi của:

a)

1 giao thức

b)

1 bộ giao thức

c)

1 thiết bị mạng

d)

1 phần mềm

42.

Địa chỉ IP là:

a)

Địa chỉ của từng chương trình

b)

Địa chỉ của từng máy

c)

Địa chỉ của người sử dụng đặt ra

d)

Cả ba câu trên đều đúng

43.

Các máy tính trong mạng Internet giao tiếp với nhau bằng cách nào:

a)

Do dùng chung một loại ngôn ngữ gọi là ngôn ngữ siêu văn bản.

b)

Do cùng sử dụng bộ giao thức TCP/IP.

c)

Do sử dụng chung một loại ngôn ngữ là tiếng Anh

d)

Do có trình biên dịch ngôn ngữ giữa các máy tính.

44.

Hãy cho biết tên miền của website www.edu.net.vn do nước nào quản lý?

a)

Mỹ.

b)

Pháp.

c)

Việt Nam.

d)

Trung Quốc.

45.

Giao thức truyền tải siêu văn bản có viết tắt là gì:

a)

HTTP

b)

FTP

c)

WWW

d)

HTML

46.

Chọn đáp án đúng về cổng TCP:

a)

Ứng dụng Web có cổng TCP là 25

b)

Ứng dụng Email (SMTP) có cổng TCP là 80

c)

DNS có cổng là 53

d)

Ứng dụng Email (POP) có cổng là 110

47.

Việc phân lớp địa chỉ IP do nguyên nhân sau:

a)

Kích thước các mạng khác nhau

b)

Phụ thuộc vào khu vực kết nối

c)

Để quản lí các thông tin

d)

Cả ba câu trên đều đúng

48.

Mạng máy tính là?

a)

Là mạng kết nối những máy tính và các thiết bị số sử dụng trong phạm vi nhỏ.

b)

Là một hệ thống các thiết bị số được kết nối với nhau để truyền dữ liệu và trao đổi thông tin.

c)

Là mạng kết nối những mạng máy tính và các thiết bị số sử dụng trong phạm vi toàn cầu.

d)

Là một hệ thống các thiết bị số được kết nối với nhau để trao đổi thông tin.

49.

Bộ giao tiếp mạng dùng để

a)

truyền dữ liệu đúng đích và quản lí mạng hiệu quả.

b)

kết nối các máy tính trong mạng lại với nhau.

c)

truyền tải dữ liệu và chia sẽ tài nguyên mạng.

d)

truyền và nhận dữ liệu qua cap mạng hoặc sóng vô tuyến.

50.

Access Point là

a)

điểm truy cập mạng có dây

b)

điểm truy cập mạng không dây.

c)

bộ chuyển mạch.

d)

bộ .điều chế và giải điều chế

51.

Modem dùng để

a)

chuyển tiếp dữ liệu giữa các mạng LAN.

b)

đưa gói tin đến đúng địa chỉ đích.

c)

biến đổi các tín hiệu số thành tín hiệu tương tự và ngược lại.

d)

cung cấp kết nối không dây cho các thiết bị trong một mạng cục bộ.

52.

Mạng WLAN là

a)

mạng cục bộ sử dụng công nghệ không dây

b)

mạng cục bộ sử dụng công nghệ có dây

c)

mạng kết nối những máy tính và các thiết bị số sử dụng trong phạm vi nhỏ.

d)

loại mạng máy tính có phạm vi địa lý rộng lớn.

53.

Ưu điểm nào sau đây không phải của giao tiếp qua không gian mạng?

a)

Linh hoạt về thời gian và địa điểm

b)

Dễ dàng lưu trữ thông tin trao đổi

c)

Hiểu rõ hơn về ngôn ngữ cơ thể của người khác

d)

Có thể đồng thời tham gia nhiều người