Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on sinh 11

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Cho các phát biểu sau: (1) Trong hoạt động sống của tế bào, trao đổi chất luôn đi kèm với chuyển hóa năng lượng. (2) Chuyển hóa năng lượng là sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác. (3) Trao đổi chất giữa cơ thể và môi trường gồm hai quá trình đó là lấy vào và thải ra. (4) Quá trình phân giải glucose trong tế bào có cả sự chuyển hóa các chất và năng lượng. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Trong cơ thể sinh vật, dạng năng lượng chủ yếu dùng để cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể là

a)

Hóa năng

b)

Cơ năng

c)

Nhiệt năng

d)

Quang năng

3.

Các phương thức trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng là

a)

Tự dưỡng và dị dưỡng

b)

Đồng hóa và dị hóa

c)

Đồng hóa và dị dưỡng

d)

Dị hóa và tự dưỡng

4.

Năng lượng của các chất hữu cơ phức tạp thoát ra ngoài dưới dạng

a)

Nhiệt năng

b)

Cơ năng

c)

Hóa năng

d)

Tất cả đều sai

5.

Trong các sinh vật sau, nhóm sinh vật nào có khả năng tự dưỡng?

a)

Tảo, trùng roi xanh, lúa, cây xà cừ

b)

Tảo, nấm, rau, lúa, cây xà cừ

c)

Con người, vật nuôi, cây trồng

d)

Tảo, cá, chim, rau, cây xà cừ

6.

Sinh vật nào sau đây sử dụng nguồn năng lượng từ ánh sáng và nguồn carbon là CO2CO_2 để tổng hợp chất hữu cơ?

a)

Động vật

b)

Tảo

c)

Đa số vi sinh vật

d)

Nấm

7.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Bón phân có vai trò quan trọng trong dinh dưỡng khoáng

b)

Bón phân cung cấp các chất cần thiết cho sự sinh trưởng của cây trồng

c)

Bón phân ngăn cản sự phát triển của cây trồng

d)

Bón phân giúp cây trồng có khả năng tăng cường tính chống chịu với các điều kiện bất lợi của môi trường

8.

Những chất mà cơ thể sinh vật tiết ra ngoài được gọi là

a)

Chất dinh dưỡng

b)

Chất thải, chất độc hại, chất dư thừa

c)

Nước

d)

Thức ăn

9.

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể không có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể

b)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào và cơ thể

c)

Loại bỏ các chất thải để duy trì cân bằng môi trường trong cơ thể

d)

Giúp cơ thể tiếp nhận và phản ứng lại các kích thích từ môi trường

10.

Các giai đoạn chuyển hóa năng lượng trong sinh giới là

a)

Giai đoạn tổng hợp, giai đoạn phân giải, giai đoạn sử dụng

b)

Giai đoạn tổng hợp, giai đoạn phân giải, giai đoạn huy động năng lượng

c)

Giai đoạn tổng hợp, giai đoạn tiền phân giải và giai đoạn phân giải

d)

Giai đoạn tổng hợp, giai đoạn tiền phân giải và giai đoạn sử dụng

11.

Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu?

a)

Qua mạch rây theo chiều từ trên xuống

b)

Qua mạch gỗ

c)

Từ mạch rây sang mạch gỗ

d)

Từ mạch gỗ sang mạch rây

12.

Sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ chế

a)

Thẩm thấu

b)

Cần tiêu tốn năng lượng

c)

Nhờ các bơm ion

d)

Chủ động

13.

Hiện tượng ứ giọt chỉ xảy ra ở cây bụi, cây thân thảo vì

a)

2, 4

b)

2, 3

c)

1, 2, 3

d)

2, 3, 4

14.

Khi tế bào khí khổng no nước thì

a)

Thành mỏng căng ra làm cho thành dày căng theo, khí khổng mở ra

b)

Thành dày căng ra làm cho thành mỏng căng theo, khí khổng mở ra

c)

Thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng mở ra

d)

Thành mỏng căng ra, thành dày co lại làm cho khí khổng mở ra

15.

Trong nghề trồng lúa nước, việc nhổ cây mạ đem cấy sẽ giúp cây mạ phát triển nhanh hơn so với việc gieo thẳng. Nguyên nhân là vì?

a)

Tận dụng đất khi chưa gieo cấy

b)

Bố trí được thời gian thích hợp để cấy

c)

Kích thích ra rễ con, tăng cường hấp thụ nước và muối khoáng

d)

Tiết kiệm được cây giống vì không phải bỏ bớt cây con

16.

Quá trình thoát hơi nước của lá không có vai trò

a)

Cung cấp năng lượng cho lá

b)

Cung cấp CO2 cho quá trình quang hợp

c)

Hạ nhiệt độ cho lá

d)

Vận chuyển nước, ion khoáng

17.

Đâu không phải là động lực của dòng mạch gỗ?

a)

Lực liên kết giữa các phân tử nước và lực bám giữa phân tử nước với thành mạch gỗ

b)

Lực đẩy của rễ

c)

Chênh lệch gradient nồng độ của các chất vận chuyển

d)

Lực kéo của lá

18.

Đâu không phải là đặc điểm của khí khổng?

a)

Là một tế bào hình hạt đậu

b)

Thành trong dày

c)

Thành ngoài mỏng

d)

Khi trương nước khí khổng mở

19.

Đâu không phải là đặc điểm của rễ thích nghi với chức năng hấp thụ nước và khoáng?

a)

Rễ đâm sâu, lan rộng

b)

Có nhiều lông hút

c)

Không có không bào

d)

Không phủ cutin

20.

Đâu không phải là vai trò của nước đối với đời sống thực vật?

a)

Điều hoà nhiệt độ

b)

Phá huỷ tế bào

21.

Đâu không phải là đặc điểm của thực vật sống ở điều kiện khô hạn kéo dài?

a)

Lá biến thành gai

b)

Thân mọng nước

c)

Rễ mọc nông và lan rộng

d)

Thân không phủ cutin

22.

Đâu không phải biện pháp giúp tăng cường sự chống chịu của cây trồng?

a)

Chọn lọc giống cây trồng

b)

Bón nhiều phân bón

c)

Cải tạo đất

d)

Chuyển gene, lai tạo giống cây trồng

23.

Đâu không phải là vai trò của quang hợp?

a)

Góp phần ngăn chặn hiệu ứng nhà kính

b)

Cung cấp chất hữu cơ cho nhiều loài sinh vật

c)

Cung cấp nhiệt giúp cây chịu được lạnh

d)

Cân bằng CO2 và O2

24.

Điểm giống nhau giữa chu trình C3, C4 và CAM là

a)

Đều có chu trình C3

b)

Đều là quá trình chuyển hoá năng lượng ánh sáng thành năng lượng hoá học

c)

Đều có chu trình CAM

d)

Đều có chu trình C4

25.

Loài thực vật nào sau đây là thực vật CAM?

a)

Cỏ lồng vực

b)

Xương rồng

c)

Ké

d)

Đậu

26.

O2 trong pha sáng có nguồn gốc từ

a)

CO2

b)

Chất hữu cơ

c)

H2O

d)

Ánh sáng

27.

Sắc tố quang hợp có vai trò

a)

Cung cấp ánh sáng

b)

Hấp thụ ánh sáng

c)

Truyền ánh sáng

d)

Hấp thụ và truyền năng lượng ánh sáng

28.

Đâu không phải là đặc điểm của pha tối trong quang hợp?

a)

Diễn ra theo 3 con đường: C3, C4, CAM

b)

Tạo ra chất hữu cơ

c)

Đồng hoá CO2

d)

Chuyển hoá năng lượng ánh sáng

29.

Sắc tố trực tiếp tham gia vào quá trình biến đổi năng lượng ánh sáng là

a)

carotene

b)

xanthophyll

c)

chlorophyll a

d)

chlorophyll b

30.

Đâu không phải là sản phẩm của quang hợp?

a)

CO2

b)

O2

c)

H2O

d)

C6H12O6

31.

Trong lục lạp, pha tối diễn ra ở

a)

Màng ngoài

b)

Màng trong

c)

Tilacôit

d)

Chất nền (strôma)

32.

Trong tế bào lá cây, bào quan nào thực hiện quá trình quang hợp ở cây xanh?

a)

Không bào

b)

Ribosome

c)

Lục lạp

d)

Ti thể

33.

Cấu tạo ngoài của lá có những đặc điểm nào sau đây thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng?

a)

Tất cả khí khổng tập trung chủ yếu ở mặt dưới của lá nên không chiếm diện tích hấp thụ ánh sáng

b)

Có diện tích bề mặt lá lớn

c)

Phiến lá mỏng

34.

Khi nói về ảnh hưởng của ánh sáng đến quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quang hợp xảy ra khi bộ máy quang hợp hấp thụ ánh sáng tại miền xanh tím và ánh sáng đỏ.

b)

Các cây dưới tán rừng thường chứa nhiều diệp lục b giúp hấp thụ các tia sáng có bước sóng ngắn.

c)

Khi cường độ ánh sáng cao hơn điểm bù ánh sáng thì cường độ quang hợp tăng tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng cho đến khi đạt tới điểm bão hòa ánh sáng.

d)

Các tia sáng xanh tím kích thích sự tổng hợp carbohydrate và lipid, trong khi các tia đỏ kích thích tổng hợp axit amin và protein.

35.

Ở thực vật CAM, khí khổng

a)

đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm.

b)

chỉ mở ra khi hoàng hôn.

c)

chỉ đóng vào giữa trưa.

d)

đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày.

36.

Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng

a)

đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP.

b)

đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP và NADPH.

c)

đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong NADPH.

d)

thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP.

37.

Lá cây có màu xanh lục vì

a)

diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

b)

diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

c)

nhóm sắc tố phụ (carôtenôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

d)

các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ.

38.

Trong giai đoạn nào của con đường hô hấp hiếu khí sau đây ở thực vật, từ một phân tử glucose tạo ra được nhiều phân tử ATP nhất?

a)

Chuỗi truyền electron hô hấp

b)

Đường phân

c)

Chu trình Crep

d)

Phân giải kị khí

39.

Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nhiệt độ môi trường ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật.

b)

Trong điều kiện thiếu Oxy, thực vật tăng cường quá trình hô hấp hiếu khí.

c)

Nồng độ CO2 cao có thể ức chế quá trình hô hấp.

d)

Các loại hạt khô như hạt thóc, hạt ngô có cường độ hô hấp thấp.

40.

Khi nói về vấn đề hô hấp ở thực vật, nhân tố môi trường nào sau đây không tác động đến hô hấp?

a)

Nhiệt độ.

b)

Nồng độ khí CO2.

c)

Nồng độ khí Nitơ (N2).

d)

Hàm lượng nước.

41.

Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

a)

Chu trình Crep → Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp.

b)

Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Crep.

c)

Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Crep → Đường phân.

d)

Đường phân → Chu trình Crep → Chuỗi truyền electron hô hấp.

42.

Trong chu trình Kreps diễn ra trong chất nền của ti thể, mỗi phân tử axetyl – CoA được oxi hóa hoàn toàn sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử CO2?

a)

1 phân tử

b)

4 phân tử

c)

2 phân tử

d)

3 phân tử

43.

Để tìm hiểu quá trình hô hấp ở thực vật, nhóm học sinh cho 1 bình đựng đầy hạt đậy kín nối với ống nghiệm có nước vôi trong. Nước vôi được sử dụng trong thí nghiệm này nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Hấp thụ nhiệt do hô hấp tỏa ra

b)

Cung cấp canxi cho hạt nảy mầm

c)

Giúp hạt nảy mầm nhanh hơn

d)

Chứng minh hô hấp ở thực vật thải CO2

44.

Giai đoạn đường phân diễn ra tại

a)

Tị thể

b)

Tế bào chất

c)

Lục lạp

d)

Nhân

45.

Có bao nhiêu phát biểu có nội dung đúng trong số những phát biểu sau? (1) Trong điều kiện không có O2, quá trình hô hấp ở thực vật tạo được 2ATP. (2) Hô hấp kị khí tạo ra nhiều năng lượng hơn so với hô hấp hiếu khí. (3) Tất cả các cơ quan ở thực vật đều diễn ra quá trình hô hấp. (4) Hạt nảy mầm có cường độ hô hấp thấp hơn so với hạt khô.

a)

1

b)

0

c)

2

d)

3

46.

Chu trình Crep diễn ra trong

a)

Chất nền của ti thể

b)

Tế bào chất

c)

Lục lạp

d)

Nhân

47.

Số mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: (1) Hô hấp giúp tổng hợp các chất hữu cho cây. (2) Quá trình hô hấp chỉ xảy ra trong môi trường không có O2. (3) Nước là một nhân tố cần cho hô hấp, mất nước sẽ làm giảm cường độ hô hấp. (4) Đối với những cơ quan đang ngủ của cây, tăng lượng nước thì hô hấp tăng do đó muốn hạt này nảy mầm thì cần cung cấp đủ nước. (5) Khi tăng nhiệt độ thì cường độ hô hấp tăng theo đến giới hạn mà hoạt động sống của tế bào vẫn còn bình thường.

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

48.

Nhiệt độ tối đa cho hô hấp ở trong khoảng

a)

35°C - 40°C

b)

40°C - 45°C

c)

30°C - 35°C

d)

45°C - 50°C

49.

Các nhân tố ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật là?

a)

Hàm lượng nước

b)

Nhiệt độ

c)

Nồng độ O2 và CO2

d)

Tất cả các ý trên

50.

Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucozơ, tế bào thu được

a)

2 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH

b)

1 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH

c)

2 phân tử axit piruvic, 6 phân tử ATP và 2 phân tử NADH

d)

2 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 4 phân tử NADH

51.

Nhiệt độ tối ưu cho hô hấp trong khoảng

a)

25°C - 30°C

b)

30°C - 35°C

c)

20°C - 25°C

d)

35°C - 40°C

52.

Trong quá trình hô hấp ở thực vật, axit lactic và etylic có thể là sản phẩm của quá trình nào?

a)

Hô hấp hiếu khí

b)

Lên men (hô hấp kị khí)

c)

Quang hợp

d)

Chu trình Calvin

53.

Trong quá trình bảo quản nông sản, hô hấp gây ra tác hại nào sau đây?

a)

Làm giảm nhiệt độ

b)

Làm tăng khí O2

c)

Tiêu hao chất hữu cơ

d)

Làm giảm độ ẩm

54.

Khi nói về mối quan hệ giữa quang hợp và hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây là không chính xác?

a)

Sản phẩm của quang hợp là nguyên liệu của hô hấp

b)

Sản phẩm của hô hấp là nguyên liệu để tổng hợp nên C6H12O6

c)

Hô hấp và quang hợp là hai quá trình phụ thuộc nhau.

d)

Thực vật chỉ cần quang hợp, còn hô hấp thì không quan trọng

55.

Ở thực vật, nguồn năng lượng khởi đầu là gì?

a)

Mặt trời

b)

Đất

c)

Nước

d)

Không khí

56.

Phần lớn các ion khoáng xâm nhập vào rễ theo cơ chế chủ động, diễn ra theo phương thức vận chuyển từ nơi có nồng độ như thế nào?

a)

Nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, cần tiêu tốn ít năng lượng.

b)

Nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

c)

Nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không đòi hỏi tiêu tốn năng lượng.

d)

Nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, đòi hỏi phải tiêu tốn năng lượng.

57.

Vai trò của nitơ trong cơ thể thực vật là gì?

a)

Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

b)

Tham gia cấu tạo nên các phần tử protein, enzim, coenzim, axit nucleic, diệp lục, ATP…

c)

Là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzim.

d)

Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim, mở khí khổng.

58.

Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ của cây là gì?

a)

Lá nhỏ, có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.

b)

Lá non có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.

c)

Sinh trưởng của các cơ quan bị giảm, xuất hiện màu vàng nhạt lá.

d)

Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá.

59.

Sự hấp thụ ion khoáng thụ động của tế bào rễ cây phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Hoạt động trao đổi chất.

b)

Chênh lệch nồng độ ion.

c)

Cung cấp năng lượng.

d)

Hoạt động thẩm thấu.

60.

Sản phẩm trung gian của quá trình đường phân trong hô hấp là gì?

a)

Pyruvic acid

b)

Lactic acid

c)

CO2

d)

H2O