wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTPL 12

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Phát biêu nào dưới đây là sai vê phát triên kinh tế?

a)

Phát triển kinh tế là kết hợp hài hòa giữa tăng trưởng kinh tế và tăng trưởng về xã hội.

b)

Phát triển kinh tế là sự tăng tiến mọi mặt về kinh tế - xã hội của một quốc gia.

c)

Phát triển kinh tế là quá trình biến đổi về lượng của một quốc gia trong thời gian nhất định.

d)

Phát triển kinh tế là quá trình tăng trưởng kinh tế găn liên với tiên bộ xã hội.

2.

Khi đánh giá sự phát triên kinh tế của một quốc gia, người ta không căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây?

a)

Cơ cấu vùng kinh tế.

b)

Cơ cấu ngành kinh tế.

c)

Tiềm lực quốc phòng.

d)

Cơ cấu thành phần kinh tế

3.

: Mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững được thể hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững không liên quan đến nhau.

b)

Tăng trưởng kinh tế không gây ảnh hưởng đến phát triển bền vững.

c)

.Tăng trưởng kinh tế quan trọng nhưng không đảm bảo phát triển bền vững.

d)

Tăng trưởng kinh tê là điêu kiện tiên quyêt đê đạt được phát triên bên vững.

4.

Đôi với môi quôc gia, phát triên kinh tê thê hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Chuyển dịch vùng sản xuất

b)

chuyển dịch cơ cấu ngành

c)

chuyển dịch việc phân phối

d)

chuyển đổi mô hình tiền tệ

5.

Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế thì tăng trưởng kinh tế không đóng vai trò nào dưới đây đôi với phát triên kinh tế?

a)

Là nội dung của phát triển bền vững.

b)

Là động lực của phát triển xã hội.

c)

Là điều kiện cần thiết để phát triển bền vững.

d)

. Là nhân tố bên ngoài của phát triển bền vững.

6.

Dùng để biểu thị thu nhập của nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định được tính bằng tổng thu nhập từ hàng hóa, dịch vụ cuối cùng do công dân của quốc gia đó tạo ra trong một năm là

a)

tổng thu nhập quốc nội (GDP).

b)

tổng thu nhập quốc dân trên đầu người.

c)

. tổng thu nhập quốc nội trên đầu người.

d)

tổng thu nhập quốc dân ( GNI).

7.

Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu của phát triển kinh tế?

a)

Mức sống bình dân.

b)

Tiến bộ xã hội.

c)

Cơ cấu dòng tiền.

d)

tăng trưởng dân số

8.

Cụm từ GDP/người là một trong những chỉ tiêu thê hiện tôc độ tăng trưởng kinh tê nó thê hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Tông sản phấm quốc nội

b)

Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.

c)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.

d)

Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người

9.

Đối với mỗi quốc gia , vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế thể hiện ở việc thông qua tăng trưởng và phát triển kinh tế sẽ góp phần

a)

tang ty lệ đói nghèo đa chiêu.

b)

gia tăng phân hóa giàu nghèo.

c)

giải quyêt tôt vân đê việc làm.

d)

gia tăng lệ thuộc vào thế giới.

10.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về phát triển kinh tế?

a)

Mục tiêu cuối cùng của phát triển kinh tế là xây dựng được cơ cấu kinh tế hiện đại.

b)

Phát triên kinh tế là quá trình tăng trưởng kinh tế găn liên với tiên bộ xã hội.

c)

Phát triên kinh tế là quá trình biến đổi về lượng của nền kinh tế

d)

Muốn phát triển kinh tế cần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế với tốc độ cao.

11.

Tăng trưởng kinh tế được biêu hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Tập trung đến sự tiến bộ về phân phối thu nhập.

b)

Đảm bảo phát triển bền vững về môi trường.

c)

Sự gia tăng quy mô sản lượng của nền kinh tế

d)

Chú trọng vào cải thiện chất lượng cuộc sống.

12.

Phát biểu nào dưới đây là sại về mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế?

a)

Tăng trưởng, phát triên kinh tế tạo điều kiện để phát triển văn hóa, giáo dục.

b)

Một quốc gia muốn phát triển bền vững, chi cần đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế.

c)

Phát triển kinh tế góp phần giảm bớt chênh lệch trình độ phát triển giữa các vùng.

d)

Phát triển kinh tế góp phần thúc dẩy công nghiệp hoa, hiện đại hóa nền kinh tế.

13.

Tăng trưởng và phát triển kinh tế không có vai trò nào dưới đây ?

a)

Thực hiện phân phối công bằng.

b)

Nâng cao mức sống người dân.

c)

Gia tăng khoảng cách giàu nghèo.

d)

Thu hẹp khoảng cách các vùng

14.

Phát biêu nào sau đây là sai về các chỉ tiêu tăng trưởng và phát triển kinh tê?

a)

Phát triển kinh tế góp phần thúc đẩy công nghiệp hoá, hiện đại hóa nền kinh tế

b)

. Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện để phát triển văn hóá, giáo dục.

c)

Tăng trưởng kinh tế là thước đo năng lực của một quốc gia biểu hiện qua quy mô tăng trưởng và tốc độ tăng trưởng.

d)

Phát triển kinh tế là quá trình biến đổi về lượng của nền kinh tế ở một quốc gia trong khoảng thời gian nhất định.

15.

Nội dung nào dưới đây không phải là tiêu chí thể hiện sự tăng trưởng kinh tế của một quốc gia

a)

Sự gia tăng thu nhập của người dân.

b)

Sự gia tăng của dân số.

c)

Sự gia tăng của hàng hóa.

d)

Sự gia tăng mức sống của người dân.

16.

: Nội dung nào dưới đây không phải là chỉ tiêu để đánh giá sự phát triển kinh tế của Việt Nam trong thông tin trên?

a)

Thực hiện chính sách an sinh xã hội,

b)

Công tác giải quyêt việc làm, bảo hiêm.

c)

Thu nhập bình quân đâu người (GNI/người)

d)

Tỷ lệ lạm phát và tăng giá hàng tiêu dùng.

17.

Nội dung nào dưới đây về phát triển kinh tế không được đề cập trong thông tin trên?

a)

Thu nhập bình quân đầu người (GNI/người).

b)

Tổng sản phẩm quốc dân (GDP).

c)

Tốc độ tăng dân số hàng năm

d)

Thu nhập quốc nội theo đâu người (GĐP/người).

18.

Tốc độ tăng trưởng kinh tê giai 2016 - 2020 đạt trung bình 7%/năm có vai trò như thế nào đối với sự phát triển kinh tế của nước ta trong giai đoạn này?

a)

. Quyết định nhất.

b)

Không đáng kể.

c)

Kìm hãm

d)

. Động lực

19.

: Nội dung nào dưới đây không phải là chỉ tiêu cơ bản để đánh giá sự tăng trưởng và phát triển kinh tế trong thông tin trên?

a)

Thu nhập bình quân theo GDP

b)

Tốc độ tăng dân số

c)

Tốc độ tăng GDP.

d)

. Tỷ lệ hộ nghèo và thu nhập.

20.

Nội dung nào dưới đây thể hiện tăng trưởng kinh tế là điều kiện vật chất để thực hiện phát triên bên vững được đề cập trong thông tin trên?

a)

Thuộc nhóm các nước tăng trưởng cao.

b)

Tốc độ tăng dân số phù hợp với.

c)

Tạo việc làm và nâng cao thu nhập.

d)

. Giảm tỷ lệ lạm phát, giá cả được kiểm soát.

21.

Yếu tố nào được đề cập trong thông tin trên là nhân tố quyết định việc thực hiện các chỉ tiêu phát triển kinh tế về mặt xã hội?

a)

Tăng trưởng dân số.

b)

Tốc độ tăng lạm phát.

c)

Tăng trưởng việc làm.

d)

Tăng trưởng kinh tế.

22.

Theo Tổng cục Thống kê năm 2022, tổng tỷ lệ nghèo đa chiêu cả nước là 9,35%, trong đo, ty lẹ họ nghèo là 5,2% và tỷ lệ hộ cận nghèo là 4,15%. Theo báo cáo, Chỉ số phát triển con người (HDI) của Việt Nam là 0,703 vào năm 2021, tặng hai bậc trên bảng xếp hạng toàn cầu, lên vị trí 115/191 quốc gia, thuộc nhóm trung bình cao của thê giới. Điêu này cho thây, kinh tê, xã hội của nước ta đang tiêp tục phát triên và là điêm sáng thứ hai châu A vê tôc độ tăng GDP, cải thiện về thu hút FDI, vốn gián tiếp kiều hối và phát triên du lich , nông nghiệp và một số ngành công nghiệp phụ trợ gắn với xuất khẩu . để bằng xã hội , nhất định chúng ta phải xây dựng một môi truờng xã hội chủ nghĩa trong cơ chế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa với một hệ giá trị thật sự tiến bộ

a)

Chỉ số phát triển con người (HDI) tỷ lệ thuận với tốc độ tăng trưởng kinh tê trong nước.

b)

Tỷ lệ hộ nghèo, cận nghèo là chỉ tiêu quan trọng để đánh giá tốc độc tăng trưởng kinh tế của một quốc gia.

c)

Việt Nam đã giải quyêt hài hòa môi quan hệ giữa tăng trưởng và phát triển kinh tế.

d)

Thực hiện nên kinh tế xanh, nên kinh tế tuân hoàn, nên kinh tê hướng tới con người là mục tiêu của tăng trưởng kinh tế.

23.

Về cơ cấu nền kinh tế năm 2023, khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản chiêm tỷ trọng 11,96 /; khu vực công nghiệp và xây dựng chiếm 37,12%; khu vực dịch vụ chiếm 42,54%; thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm chiếm 8,38%. Quy mô GDP theo giá hiện hành năm 2023 ước đạt 10.221,8 nghìn tỷ đồng, tương đương 430 tỷ USD. GDP bình quân đâu người năm 2023 theo giá hiện hành ước đạt 101,9 triệu động/người, tương đương 4.284,5 USD, tăng 160 USD so với năm 2022. Năng suất lao động của toàn nền kinh tế năm 2023 theo giá hiện hành ước đạt 199,3 triệu đồng/lao động (tương đương 8.380 USD/lao động, tăng 274 USD so với năm 2022); theo giá so sánh, năng suất lao động tăng 3,65% do trình độ của người lao động được cải thiện (tỷ lệ lao động qua đào tạo có băng, chứng chỉ năm 2023 ước đạt 27%, cao hơn 0,6 điểm phần trăm so với năm 2022).

a)

Cơ cấu ngành kinh tế chuyển dịch chưa phù hợp với các chỉ tiêu về phát triển kinh tế.

b)

Thu nhập 4284,5USD/1 người năm 2023 thể hiện thu nhập quốc dân bình quân theo đầu người

của nước ta.

c)

Năng suất lao động là một chỉ tiêu cơ bản phản ánh sự tăng trưởng và phát triển kinh tế của một quốc gia.

d)

Trình độ của người lao động là tiêu chí để đánh giá sự phát triển kinh tế.

e)

sai hêt

24.

Ngày 14/1/1998, tại Thủ đô Kuala Lumpur, Malaysia, Việt Nam đã chính thức trở thành thành viên của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu A - Thái Bình Dương (APEC). Việc gia nhập ASEAN la bieu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây?

a)

Toàn quốc.

b)

Toàn cầu

c)

song phưong

d)

khu vưc

25.

Hội nhập kinh tế là quả trìn h muột quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tề của mình với

a)

người đứng đầu chính phủ.

b)

nguyên thủ của một nước.

c)

một nhóm người.

d)

các quốc gia khác.

26.

Nội dung nào dưới đây không thê hiện vai trò và tác dụng to lớn của hội nhập kinh tê quốc tê đồi với môi quôc gia?

a)

Thu hút vốn đầu tư.

b)

. Mở rộng thị trường.

c)

Mở rộng biên giới

d)

. Tạo nhiêu việc làm.

27.

Phát biểu nào dưới đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế giúp các quốc gia tận dụng được các nguồn lực bên ngoài để phát triền

b)

Hội nhập kinh tê quốc tế góp phần mở rộng thị trường để thúc đây sản xuất trong nước.

c)

Hội nhập kinh tê quốc tế giúp nền kinh tế quốc gia phát triên bên vững.

d)

Hội nhập kinh tế quốc tế làm cho nền kinh tế quốc gia ngày càng phụ thuộc vào bên ngoài.

28.

: Phát biêu nào dưới đây là sai khi quan niệm về hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Trong tiên trình hội nhập kinh tế quốc tế, các quốc gia thường chú trọng đên liên kêt với các quốc gia có trình độ phát triển tuơng đồng

b)

Trong Hội nhập kinh tế quốc tế mối quan hệ giữa các quốc gia được xây dụng trên nguyên tắc cùng có lợi.

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế là quá trình gắn kết nền kinh tế của quốc gia này với nền kinh tế của quốc gia khác trên thế giới.

d)

Khi tham gia một tổ chức kinh tế quốc tế, mỗi quốc gia thành viên không chỉ có nghĩa vụ tuân thủ mà phải chủ động đề xuất, tham gia xây dựng những điều khoản quy định của tổ chức.